vanban.org

Điều 1. Bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024), như sau: — Quyết định 47/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/05/2023 Thay thế: 17/2023/QĐ-UBND · 19/05/2023
Quảng Ngãi Ban hành 07/12/2022 Hiệu lực 18/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) · 73/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) · 17/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng ngãi · 47/2022/QĐ-UBND
29/05/202317/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 18/12/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 47/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024), như sau:

1. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 3 Bảng giá số 2 - Bảng giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh như sau:

        ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT KHU VỰC Vị trí  Mức giá
II Xã Tịnh Sơn    
B Khu vực 2:    
10 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc Khu dân cư OM6 1 850
11 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6 2 600
V Xã Tịnh Phong   
A Khu vực 1:   
15 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP 3 2.000
16 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP 5 1.300
VII Xã Tịnh Bình    
B Khu vực 2:    
5 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình 3 500

2. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 3 Bảng giá số 2 - Bảng giá đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Sơn Tịnh như sau:

        ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT KHU VỰC Vị trí  Mức giá
II Xã Tịnh Đông    
B Khu vực 2:    
2 Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Đồng Hai Đạo 1 150

3. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 4 Bảng giá số 2 - Bảng giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT KHU VỰC Vị trí  Mức giá
I Xã Nghĩa Kỳ    
C Khu vực 3:    
14 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ 1 200
IV Xã Nghĩa Điền    
C Khu vực 3:    
9 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền Long, xã Nghĩa Điền 1 200
10 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền An, xã Nghĩa Điền 1 200