Điều 1. Bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024), như sau:
1. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 3 Bảng giá số 2 - Bảng giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | KHU VỰC | Vị trí | Mức giá |
|---|---|---|---|
| II | Xã Tịnh Sơn | ||
| B | Khu vực 2: | ||
| 10 | Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc Khu dân cư OM6 | 1 | 850 |
| 11 | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6 | 2 | 600 |
| V | Xã Tịnh Phong | ||
| A | Khu vực 1: | ||
| 15 | Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP | 3 | 2.000 |
| 16 | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP | 5 | 1.300 |
| VII | Xã Tịnh Bình | ||
| B | Khu vực 2: | ||
| 5 | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình | 3 | 500 |
2. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 3 Bảng giá số 2 - Bảng giá đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Sơn Tịnh như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | KHU VỰC | Vị trí | Mức giá |
|---|---|---|---|
| II | Xã Tịnh Đông | ||
| B | Khu vực 2: | ||
| 2 | Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Đồng Hai Đạo | 1 | 150 |
3. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 4 Bảng giá số 2 - Bảng giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | KHU VỰC | Vị trí | Mức giá |
|---|---|---|---|
| I | Xã Nghĩa Kỳ | ||
| C | Khu vực 3: | ||
| 14 | Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ | 1 | 200 |
| IV | Xã Nghĩa Điền | ||
| C | Khu vực 3: | ||
| 9 | Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền Long, xã Nghĩa Điền | 1 | 200 |
| 10 | Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền An, xã Nghĩa Điền | 1 | 200 |