vanban.org

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: — Quyết định 4630/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2008 Thay thế: 96/2007/QĐ-UBND · 20/12/2007
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2006 Hiệu lực 01/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 96/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4630/2006/QĐ-UBND
01/01/200896/2007/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2007Bản gốcThay thế
Quyết định số 4836/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4836/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu · 14031/2004/QĐ-UB
Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 12682/2003/QĐ-UB
Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi · 5971/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4630/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị:

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị:

a) Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu (đô thị loại 2):

           Đơn vị tính: đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại  2

Loại  3

Loại 4

8.000.000

4.800.000

2.880.000

1.750.000

4.800.000

2.880.000

1.750.000

1.050.000

3.360.000

2.000.000

1.200.000

   750.000

2.350.000

1.400.000

   850.000

   500.000

    b) Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thị xã Bà Rịa (đô thị loại 4):

                              Đơn vị tính: đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

5.600.000

3.360.000

2.000.000

1.200.000

3.360.000

2.000.000

1.200.000

    750.000

2.350.000

1.400.000

    850.000

    500.000

1.650.000

1.000.000

    600.000

    360.000

c) Áp dụng đối với đất ở thuộc các thị trấn của các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc:(đô thị loại 5).

                                                                                            Đơn vị tính: đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.240.000

1.350.000

800.000

1.350.000

800.000

500.000

950.000

560.000

350.000

650.000

400.000

250.000

d) Áp dụng đối với đất ở tại một số tuyến đường của huyện Đất Đỏ:

                                                                                                 Đơn vị tính : đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.750.000

1.200.000

600.000

960.000

640.000

320.000

470.000

300.000

180.000

350.000

200.000

120.000

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

a) Áp dụng đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu (đô thị loại 2):

                                                                                      Đơn vị tính: đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

4.000.000

2.400.000

1.440.000

   875.000

2.400.000

1.440.000

   875.000

   525.000

1.680.000

1.000.000

   600.000

   375.000

1.175.000

    700.000

    425.000

    250.000

b) Áp dụng đối với đất  sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp  thuộc các phường của thị xã Bà Rịa: (đô thị loại 4)

                 Đơn vị tính: đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

2.800.000

1.680.000

1.000.000

   600.000

1.680.000

1.000.000

   600.000

    375.000

1.175.000

    700.000

    425.000

    250.000

825.000

500.000

 300.000

 180.000

c) Áp dụng đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc các thị trấn của các huyện: Tân Thành, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc: (đô thị loại 5).

                                                                                           Đơn vị tính: đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.120.000

  675.000

  400.000

675.000

400.000

250.000

475.000

280.000

175.000

325.000

200.000

125.000

d) Áp dụng đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại một số tuyến đường của huyện Đất Đỏ:

                                                                                      Đơn vị tính: đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

875.000

600.000

300.000

480.000

320.000

160.000

235.000

150.000

90.000

175.000

100.000

60.000