Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị:
1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị:
a) Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu (đô thị loại 2):
Đơn vị tính: đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.750.000 | 4.800.000 2.880.000 1.750.000 1.050.000 | 3.360.000 2.000.000 1.200.000 750.000 | 2.350.000 1.400.000 850.000 500.000 |
b) Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thị xã Bà Rịa (đô thị loại 4):
Đơn vị tính: đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 5.600.000 3.360.000 2.000.000 1.200.000 | 3.360.000 2.000.000 1.200.000 750.000 | 2.350.000 1.400.000 850.000 500.000 | 1.650.000 1.000.000 600.000 360.000 |
c) Áp dụng đối với đất ở thuộc các thị trấn của các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc:(đô thị loại 5).
Đơn vị tính: đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 2.240.000 1.350.000 800.000 | 1.350.000 800.000 500.000 | 950.000 560.000 350.000 | 650.000 400.000 250.000 |
d) Áp dụng đối với đất ở tại một số tuyến đường của huyện Đất Đỏ:
Đơn vị tính : đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 1.750.000 1.200.000 600.000 | 960.000 640.000 320.000 | 470.000 300.000 180.000 | 350.000 200.000 120.000 |
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
a) Áp dụng đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu (đô thị loại 2):
Đơn vị tính: đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 4.000.000 2.400.000 1.440.000 875.000 | 2.400.000 1.440.000 875.000 525.000 | 1.680.000 1.000.000 600.000 375.000 | 1.175.000 700.000 425.000 250.000 |
b) Áp dụng đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc các phường của thị xã Bà Rịa: (đô thị loại 4)
Đơn vị tính: đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 2.800.000 1.680.000 1.000.000 600.000 | 1.680.000 1.000.000 600.000 375.000 | 1.175.000 700.000 425.000 250.000 | 825.000 500.000 300.000 180.000 |
c) Áp dụng đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc các thị trấn của các huyện: Tân Thành, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc: (đô thị loại 5).
Đơn vị tính: đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 1.120.000 675.000 400.000 | 675.000 400.000 250.000 | 475.000 280.000 175.000 | 325.000 200.000 125.000 |
d) Áp dụng đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại một số tuyến đường của huyện Đất Đỏ:
Đơn vị tính: đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 875.000 600.000 300.000 | 480.000 320.000 160.000 | 235.000 150.000 90.000 | 175.000 100.000 60.000 |