vanban.org

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá — Quyết định 46/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/03/2026 Thay thế: 16/2026/QĐ-UBND · 10/03/2026
Điện Biên Ban hành 06/11/2024 Hiệu lực 17/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 16/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 46/2024/QĐ-UBND
20/03/202616/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/11/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 03/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh · 10/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá

STT Nội dung Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
I Đất thuê thuộc nhóm đất nông nghiệp
1 Thành phố Điện Biên Phủ 0.9%
2 Các huyện, thị xã 0.8%
II Đất thuê thuộc nhóm đất phi nông nghiệp
1 Đất thuê thuộc đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1.1 Thành phố Điện Biên Phủ
a Địa điểm thuê đất trên địa bàn các phường 2%
b Địa điểm thuê đất trên địa bàn các xã 1.2%
1.2 Các huyện, thị xã Mường Lay
a Địa điểm thuê đất trên địa bàn: Các phường thuộc thị xã Mường Lay; thị trấn; Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu; Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé, trung tâm huyện Nậm Pồ 1.5%
b Địa điểm thuê đất trên địa bàn xã 0.9%
1.3 Riêng đối với đất thuê sử dụng vào mục đích khai thác tài nguyênm khoáng sán không phân biệt vi trí, địa bàn 1.5%
2 Đất thuê thuộc nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
1.1  Thành phố Điện Biên phủ
a Địa điểm thuê đất trên địa bàn các phường 1.3%
b Địa điểm thuê đất trên địa bàn các xã 0.9%
1.2 Các huyện, thị xã Mường Lay
a Địa điểm thuê đất trên địa bàn: các phường thuộc thị xã Mường Lay; thị trấn; Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu; Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé; trung tâm huyện Nậm Pồ 1.2%
b Địa điểm thuê đất trên địa bàn xã 0.8%