Điều 7. Giá cụ thể sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
1. Đối với điểm kinh doanh cố định
Tất cả mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí: Điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ); không bao gồm tiền điện, nước của tiểu thương được tính riêng theo đồng hồ; cụ thể như sau:
- Khu vực đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki ốt | 110.000 x (hệ số k) |
| Quầy, sạp | 110.000 x (hệ số k) | |||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki ốt | 80.000 x (hệ số k) |
| Quầy, sạp | 60.000 x (hệ số k) | |||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki ốt | 60.000 x (hệ số k) |
| Quầy, sạp | 40.000 x (hệ số k) | |||
b) Khu vực nông thôn:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng
| STT | Hạng chợ | Điểm kinh doanh | Giá dịch vụ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chợ hạng 1 | Cố định | Ki ốt | 60.000 x (hệ số k) |
| Quầy, sạp | 50.000 x (hệ số k) | |||
| 2 | Chợ hạng 2 | Cố định | Ki ốt | 50.000 x (hệ số k) |
| Quầy, sạp | 40.000 x (hệ số k) | |||
| 3 | Chợ hạng 3 | Cố định | Ki ốt | 40.000 x (hệ số k) |
| Quầy, sạp | 30.000 x (hệ số k) | |||
2. Đối với điểm kinh doanh không cố định
Đơn vị: đồng/m2/ngày
| Phân hạng | Khu vực đô thị | Khu vực nông thôn |
| Chợ hạng 1 | 5.000 | 4.000 |
| Chợ hạng 2 | 4.000 | 3.000 |
| Chợ hạng 3 | 3.000 | 2.000 |