vanban.org

Điều 7. Giá cụ thể sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước — Quyết định 46/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2025
Tây Ninh Ban hành 29/12/2023 Hiệu lực 08/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 46/2023/QĐ-UBND
08/01/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 64/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 52/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2023/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Giá cụ thể sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

1. Đối với điểm kinh doanh cố định

Tất cả mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí: Điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ); không bao gồm tiền điện, nước của tiểu thương được tính riêng theo đồng hồ; cụ thể như sau:

  1. Khu vực đô thị:

                                                                       Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1 Cố định Ki ốt 110.000 x (hệ số k)
Quầy, sạp 110.000 x (hệ số k)
2 Chợ hạng 2 Cố định Ki ốt 80.000 x (hệ số k)
Quầy, sạp 60.000 x (hệ số k)
3 Chợ hạng 3 Cố định Ki ốt 60.000 x (hệ số k)
Quầy, sạp 40.000 x (hệ số k)

b) Khu vực nông thôn:

                                                                       Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Hạng chợ Điểm kinh doanh Giá dịch vụ
1 Chợ hạng 1 Cố định Ki ốt 60.000 x (hệ số k)
Quầy, sạp 50.000 x (hệ số k)
2 Chợ hạng 2 Cố định Ki ốt 50.000 x (hệ số k)
Quầy, sạp 40.000 x (hệ số k)
3 Chợ hạng 3 Cố định Ki ốt 40.000 x (hệ số k)
Quầy, sạp 30.000 x (hệ số k)

2. Đối với điểm kinh doanh không cố định

                                                                             Đơn vị: đồng/m2/ngày

Phân hạng Khu vực đô thị Khu vực nông thôn
Chợ hạng 1 5.000 4.000
Chợ hạng 2 4.000 3.000
Chợ hạng 3 3.000 2.000