Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Giám đốc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Trưởng phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP III THUỘC THẨM QUYỀN CẤP HUYỆN KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| TT | Loại công trình | Tiêu chí phân cấp | Công trình phân cấp |
| I | Nhà ở | ||
| 1 | Nhà chung cư. | Số tầng | ≤ 2 |
| 2 | Nhà ở tập thể, ký túc xá. | Số tầng | ≤ 2 |
| II | Công trình giáo dục | ||
| 1 | Nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường phổ thông các cấp. | Số tầng | ≤ 2 |
| 2 | Trường đại học, trường cao đẳng; Trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ. | Số tầng | ≤ 2 |
| III | Công trình y tế | ||
| Bệnh viện, phòng khám (đa khoa hoặc chuyên khoa); trạm y tế; nhà hộ sinh, điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, dưỡng lão; cơ sở phòng chống dịch bệnh; cơ sở nghiên cứu, thí nghiệm chuyên ngành y tế; các cơ sở y tế khác. | Số tầng | ≤ 2 | |
| IV | Công trình thể thao | ||
| 1 | Nhà thi đấu, tập luyện các môn thể thao. | Số tầng | ≤ 2 |
| V | Công trình văn hóa | ||
| 1 | Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim, rạp xiếc, vũ trường; các công trình di tích; bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày; công trình có tính biểu trưng, nghệ thuật (tượng đài ngoài trời), công trình vui chơi, giải trí; các công trình văn hóa khác. | Tổng sức chứa (nghìn người) | ≤ 0,25 |
| 2 | Pa nô, biển quảng cáo độc lập, cổng chào. | Chiều cao (m) | ≤ 18 |
| VI | Công trình tôn giáo, tín ngưỡng | ||
| 1 | Công trình tôn giáo | ||
| 1.1 | Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường; trường đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo; | Số tầng | 01 |
| 1.2 | Tượng đài, bia, tháp và các công trình tôn giáo khác. | Chiều cao (m) | ≤ 18 |
| 2 | Công trình tín ngưỡng: Đình, đền, am, miếu, từ đường (nhà thờ họ) và các công trình tín ngưỡng khác. | Số tầng | 01 |
| VII | Công trình thương mại, dịch vụ và trụ sở làm việc | ||
| 1 | Chợ | Số tầng | ≤ 2 |
| 2 | Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ; cơ sở nghỉ dưỡng; biệt thự lưu trú, căn hộ lưu trú và các cơ sở dịch vụ lưu trú khác | Số tầng | ≤ 2 |
| 3 | Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị. | Số tầng | ≤ 2 |
| 4 | Trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp. | Số tầng | £2 |
| 5 | Trung tâm thương mại, siêu thị. | Số tầng | ≤ 2 |
| 6 | Cửa hàng, nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tự khác. | Số tầng | ≤ 2 |
| VIII | Công trình hạ tầng kỹ thuật | ||
| 1 | Công trình cấp nước | ||
| 1.1 | Nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch (bao gồm cả công trình xử lý bùn cặn) | TCS (nghìn m3/ngày đêm) | < 5 |
| 1.2 | Trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) | TCS (nghìn m3/ngày đêm) | < 6 |
| 2 | Công trình thoát nước | ||
| 2.1 | Hồ điều hòa | Diện tích (ha) | < 8 |
| 2.2 | Trạm bơm nước mưa (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) | TCS (m3/s) | < 5 |
| 2.3 | Công trình xử lý nước thải | TCS (nghìn m3/ngày đêm) | < 5 |
| 2.4 | Trạm bơm nước thải (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) | TCS (m3/h) | < 300 |
| 2.5 | Công trình xử lý bùn | TCS (m3/ngày đêm) | < 100 |
| 3 | Công trình xử lý chất thải rắn (CTR) | ||
| 3.1 | Cơ sở xử lý CTR | TCS (tấn/ngày đêm) | < 30 |
| 3.2 | Cơ sở xử lý CTR nguy hại | TCS (tấn/ngày đêm) | < 10 |
| 4 | Công viên cây xanh | Diện tích (ha) | < 10 |
| 5 | Nghĩa trang | Diện tích (ha) | < 20 |
| 6 | Cột ăng ten, tháp thu phát sóng truyền thanh/truyền hình; cột BTS; cột đèn, cột điện trong hệ thống chiếu sáng... | Chiều cao của kết cấu (m) | < 50 |
| 7 | Đường ống/cống | ||
| 7.1 | Đường ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch) | Đường kính trong của ống (mm) | <200 |
| 7.2 | Cống thoát nước mưa, cống chung | Đường kính trong của ống (mm) | <1000 |
| 7.3 | Cống thoát nước thải | Đường kính trong của ống (mm) | <400 |
Ghi chú:
- Số tầng trong tiêu chí phân cấp của danh mục này thuộc phần nổi công trình. Trường hợp công trình có nhiều hơn 01 tầng hầm thì công trình không thuộc danh mục về phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện.
- Số tầng trong tiêu chí phân cấp của danh mục này không bao gồm tầng áp mái (Tầng áp mái là tầng năm bên trong không gian của mái dốc mà toàn bộ hoặc một phần mặt đứng của nó được tạo bởi bề mặt mái nghiêng hoặc mái gấp, trong đó tường đứng (nếu có) không cao quá mặt sàn 1,5m).
- Trường hợp dự án đầu tư xây dựng gồm nhiều công trình chính độc lập với nhau, áp dụng tiêu chí phân cấp cao nhất tương ứng trong danh mục này để xác định thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình.