vanban.org

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị — Quyết định 46/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/12/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/12/2013 Thay thế: 50/2013/QĐ-UBND · 19/12/2013 Sửa đổi, bổ sung: 11/2013/QĐ-UBND · 18/02/2013
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2012 Hiệu lực 30/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 50/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 46/2012/QĐ-UBND
29/12/201350/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/02/201311/2013/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 30/12/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 71/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 56/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh)

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu:

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

15.600

9.360

5.616

3.413

9.360

5.616

3.413

2.048

6.552

3.900

2.340

1.463

4.583

2.730

1.658

975

3.208

1.911

1.161

683

          Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 20.800.000 đồng/m2; vị trí 2: 12.480.000đồng/m2; vị trí 3: 8.736.000 đồng/m2; vị trí 4: 6.110.000 đồng/m2; vị trí 5: 4.290.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các Phường của thành phố Bà Rịa:

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1
Loại 2

Loại 3

Loại 4

9.240

5.544

3.300

1.980

5.544

3.300

1.980

1.238

3.878

2.310

1.403

825

2.723

1.650

990

594

1.906

1.155

693

416

c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành:

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

4.928

2.970

1.760

2.970

1.760

1.100

2.090

1.232

770

1.430

880

550

d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc:

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

3.360

2.025

1.200

750

2.025

1.200

750

525

1.425

840

525

375

975

600

375

263

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền:                             

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

3.528

2.126

1.260

2.126

1.260

788

1.496

882

551

1.024

630

394

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:                                  

(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.756

1.654

992

1.654

992

593

1.155

693

420

809

483

294

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;

- Vị trí 2 : Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;

- Vị trí 3 : Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;

- Vị trí 4 : Sau mét thứ 150 của vị trí 3.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong đô thị (Bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng), cụ thể:

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu:

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

9.360

5.616

3.370

2.048

5.616

3.370

2.048

1.229

3.931

2.340

1.404

878

2.750

1.638

995

585

1.925

1.147

697

410

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai ), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 12.480.000 đồng/m2; vị trí 2: 7.488.000đồng/m2; vị trí 3: 5.242.000 đồng/m2; vị trí 4: 3.666.000 đồng/m2; vị trí 5: 2.574.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các Phường của thành phố Bà Rịa:

(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

5.544

3.326

1.980

1.188

3.326

1.980

1.188

743

2.327

1.386

842

495

1.634

990

594

356

1.144

693

416

250

c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành:                                  

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.957

1.782

1.056

1.782

1.056

660

1.254

739

462

858

528

330

d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc:

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

2.016

1.215

720

450

1.215

720

450

315

855

504

315

225

585

360

225

158

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền

                                                                                (ĐVT:1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.117

1.276

756

1.276

756

473

898

529

331

614

378

236

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:                                  

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.654

992

595

992

595

356

693

416

252

485

290

176

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;

- Vị trí 2 : Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;

- Vị trí 3 : Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;

- Vị trí 4 : Sau mét thứ 150 của vị trí 3.