vanban.org

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn — Quyết định 46/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/12/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/12/2013 Thay thế: 50/2013/QĐ-UBND · 19/12/2013 Sửa đổi, bổ sung: 11/2013/QĐ-UBND · 18/02/2013
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2012 Hiệu lực 30/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 50/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 46/2012/QĐ-UBND
29/12/201350/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/02/201311/2013/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 30/12/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 71/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 56/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh)

a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa:                  (ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.875

768

315

1.500

615

252

1200

492

-

960

394

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là : 252.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với xã Long Sơn, huyện Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc:                                                                                                                           

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.500

614

252

1.200

492

202

960

394

-

768

315

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là : 202.000 đồng/m2

c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:                                                           

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.125

461

189

900

369

151

720

295

-

576

236

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là : 151.000 đồng/m2

d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:                                                        

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.250

1.620

1.080

1.800

1.296

864

1.440

1.037

691

1.152

829

553

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.

- Vị trí 2 : Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.

- Vị trí 3 : Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.

- Vị trí 4 : Sau mét thứ 150 của vị trí 3.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn (Bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực vị trí tương ứng), cụ thể:

a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa:                                                     

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.125

461

189

900

369

151

720

295

-

576

236

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là : 151.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với xã Long Sơn, huyện Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc:                                                                                        (ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

900

368

151

720

295

121

576

236

-

461

189

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là : 121.000 đồng/m2.

c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:                                                           

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

675

277

113

540

221

91

432

177

-

346

142

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là : 91.000 đồng/m2.

d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:                                                        

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.350

972

648

1080

778

518

864

622

415

691

498

332

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;

- Vị trí 2 : Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;

- Vị trí 3 : Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;

- Vị trí 4 : Sau mét thứ 150 của vị trí 3