Điều 6. Mọi quy định về hồ sơ, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết từng lĩnh vực việc, các khoản phí và lệ phí được niêm yết công khai tại các phòng chuyên môn.
C – TRÌNH TỰ THỦ TỤC
I/NHỮNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC VỀ AN TOÀN BỨC XẠ:
1/ Cấp giấy phép cho các tổ chức, cá nhân có nguồn bức xạ hoặc cất giữ chất thải phóng xạ:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (5 bộ)
- Đơn xin cấp giấy đăng ký.
- Phiếu khai báo.
- Bản sao lý lịch nguồn phóng xạ hoặc thiết bị bức xạ.
b/ Thời gian giải quyết là: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
2/ Cấp phép cho các tổ chức, cá nhân có cơ sở bức xạ, hoặc tiến hành công việc bức xạ:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (5 bộ)
- Đơn xin cấp giấy đăng ký.
- Phiếu khai báo.
- Bản đánh giá an toàn bức xạ và tác động môi trường về an toàn bức xạ .
- Biên bản nghiệm thu xây dựng cơ bản đối với cơ sở.
- Quyết định thành lập cơ sở bức xạ (bản sao).
b/ Thời gian giải quyết là: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3/ Cấp phép cho nhân viên làm công việc bức xạ đặc biệt:
a/ Hồ sơ, bao gồm:
- Đơn xin cấp giấy phép làm công việc bức xạ đặc biệt.
- Bản sao các văn bằng chứng chỉ chuyên môn thích hợp.
- Giấy chứng nhận sức khoẻ.
b/ Thời gian giải quyết là: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4/ Cấp giấy phép hoạt động máy phát tia X:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (5 bộ)
- Đơn xin (có mẫu)
- Phiếu khai báo về thiết bị X quang
- Các tài liệu về thiết bị X quang
- Hồ sơ đánh giá chất lượng thiết bị X quang
- Phiếu khai báo người phụ trách an toàn bức xạ
- Phiếu khai báo nhân viên bức xạ
- Bảng hồ sơ liều bức xạ của các nhân viên bức xạ trong thời gian 3 năm gần nhất. Nội quy làm việc của cơ sở, quy trình làm việc với thiết bị X quang.
- Bản đánh giá an toàn bức xạ của cơ sở
- Khai báo về thiết bị cảnh báo bức xạ, thiết bị đo liều bức xạ
- Khai báo về thiết bị kiểm tra chất lượng thiết bị X quang
b/ Thời gian giải quyết là: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
5/ Gia hạn giấy phép:
a/ Hồ sơ, bao gồm:
- Đơn xin gia hạn
- Bản đánh giá an toàn bức xạ của cơ sở trong thời hạn giấy phép trước.
b/ Thời gian giải quyết là: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
II/NHỮNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC VỀ CÔNG NGHỆ:
Hợp đồng chuyển giao công nghệ:
- Hồ sơ, bao gồm: (5 bộ)
+ Đơn xin phê duyệt hợp đồng (có mẫu sẵn)
+ Bản giải trình kinh tế kỹ thuật
+ Hợp đồng chuyển giao công nghệ có dấu và chữ ký của đại diện các bên.
+ Văn bản xác nhận hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được hội đồng quản trị nhát trí thông qua trong trường hợp có bên Việt Nam tham gia hoạt động theo luật đầu tư nước ngoài.
+ Giấy phép đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (bản sao, nếu có).
+ Phiếu thu phí thẩm định hợp đồng (bản sao).
- Thời gian giải quyết là: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và phù hợp với pháp luật Việt Nam.
III/NHỮNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ:
1/Nhãn hiệu hàng hoá:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (2 bộ)
- Theo mẫu quy định do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
- Giấy phép thành lập đơn vị (pho to công chứng)
b/ Thời gian giải quyết là: Sau 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ sẽ chuyển về Cục Sở hữu trí tuệ để xem xét giải quyết. Thông báo cho tổ chức, công dân đến nhận kết quả tại Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất là 7 ngày kể từ ngày nhận được kết quả của Cục Sở hữu trí tuệ.
2/ Kiểu dáng công nghiệp:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (2 bộ)
- Theo mẫu quy định do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
- 6 tấm hình chụp các hướng của sản phẩm nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ.
b/ Thời gian giải quyết là: Sau 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ sẽ chuyển về Cục Sở hữu trí tuệ để xem xét giải quyết. Thông báo cho tổ chức, công dân đến nhận kết quả tại Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất là 7 ngày kể từ ngày nhận được kết quả của Cục Sở hữu trí tuệ.
3/ Tên gọi xuất xứ hàng hoá:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (2 bộ)
- Theo mẫu quy định do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
- 20 mẫu nhãn hiệu sản phẩm có mang xuất xứ nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ.
b/ Thời gian giải quyết là: Sau 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ sẽ chuyển về Cục Sở hữu trí tuệ để xem xét giải quyết. Thông báo cho tổ chức, công dân đến nhận kết quả tại Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất là 7 ngày kể từ ngày nhận được kết quả của Cục Sở hữu trí tuệ.
4/ Giải pháp hữu ích:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (2 bộ)
- Theo mẫu quy định do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
- 02 bản mô tả giải pháp hữu ích nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ.
b/ Thời gian giải quyết là: Sau 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ sẽ chuyển về Cục Sở hữu trí tuệ để xem xét giải quyết. Thông báo cho tổ chức, công dân đến nhận kết quả tại Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất là 7 ngày kể từ ngày nhận được kết quả của Cục Sở hữu trí tuệ.
5/ Sáng kiến:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (2 bộ)
- Theo mẫu quy định do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
- Bản mô tả sáng kiến nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ.
b/ Thời gian giải quyết là: Sau 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ sẽ chuyển về Cục Sở hữu trí tuệ để xem xét giải quyết. Thông báo cho tổ chức, công dân đến nhận kết quả tại Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất là 7 ngày kể từ ngày nhận được kết quả của Cục Sở hữu trí tuệ.
IV/NHỮNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC VỀ ĐĂNG KÝ SÁNG KIẾN CẢI TIẾN KỸ THUẬT HỢP LÝ HOÁ SẢN XUẤT:
a/ Hồ sơ, bao gồm: ( 05 bộ)
- Đơn đăng ký theo mẫu quy định do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
- Bản mô tả sáng kiến nộp cơ quan quản lý sáng kiến ở địa phương hoặc cơ quan có khả năng áp dụng sáng kiến đó.
b/ Thời hạn xem xét, thẩm định công nhận ( hay không công nhận ) là: 30 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
V/NHỮNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC VỀ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO:
1/ Kiểm định ban đầu:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (1 bộ)
- Đơn đăng ký kiểm định phương tiện đo (theo mẫu)
- Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng (nếu có). Chứng từ nguồn gốc xuất xứ phương tiện đo.
- Đối với Doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu có thêm bản sao giấy phép kinh doanh, giấy phép xây dựng.
b/ Thời gian giải quyết là: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
2/ Kiểm định định kỳ:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (1 bộ)
- Đơn đăng ký kiểm định phương tiện đo (theo mẫu)
- Bản sao giấy chứng nhận kiểm định (Đối với các phương tiện đo có cấp giấy chứng nhận kiểm định).
b/ Thời gian giải quyết là: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3/ Kiểm định bất thường:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (1 bộ)
- Đơn đăng ký kiểm định phương tiện đo (theo mẫu)
- Bản sao giấy chứng nhận kiểm định (Đối với các phương tiện đo có cấp giấy chứng nhận kiểm định).
- Đơn xin sửa chữa hoặc lý do kiểm định phương tiện đo.
- Đề nghị, yêu cầu của các tổ chức giám định tư pháp các hoạt động công vụ khác.
b/ Thời gian giải quyết là: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
VI/NHỮNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC VỀ CÔNG BỐ HÀNG HOÁ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN VÀ CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ:
1/ Công bố hàng hoá hợp tiêu chuẩn:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (2 bộ)
- Giấy phép thành lập Doanh nghiệp (bản sao)
- Bảng công bố hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn (theo mẫu)
- Giấy chứng nhận hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn do phòng thử nghiệm mẫu hoặc tổ chức chứng nhận đã chứng nhận cho hàng hoá của doanh nghiệp (bản sao)
- Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của Doanh nghiệp (bản sao)
- Chứng chỉ công nhận phòng thử nghiệm của Doanh nghiệp (bản sao)
- Bản đánh giá dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận chất lượng (bên thứ 3)
b/ Thời gian giải quyết là: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
2/ Công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (2 bộ)
- Giấy phép thành lập Doanh nghiệp (bản sao)
- Bảng công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá (theo mẫu)
- Tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá công bố (bản sao)
b/ Thời gian giải quyết là: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
VII/NHỮNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC VỀ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ:
1/ Tổ chức hoạt động khoa học và công nghệ:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (03 bộ)
- Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ (KH-CN)
- Quyết định thành lập (nếu có)
- Điều lệ hoạt động của tổ chức KH-CN
- Danh sách nhân lực KH-CN (theo mẫu)
- Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu tổ chức KH-CN, lý lịch khoa học của Giám đốc, điều kiện về nhân lực khoa học và công nghệ, cơ sở vật chất - kỹ thuật.
- Xác nhận trụ sở của tổ chức KH-CN (kèm theo chứng từ)
- Phương án hoạt động của tổ chức KH-CN.
b/ Thời gian giải quyết là: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
2/ Chi nhánh, văn phòng đại diện:
a/ Hồ sơ, bao gồm: (03 bộ)
- Đơn đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (theo mẫu)
- Quyết định thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện
- Hồ sơ về Trưởng chi nhánh, văn phòng đại diện
- Danh sách nhân lực KH-CN của chi nhánh, văn phòng đại diện (theo mẫu)
- Các giấy tờ chứng thực về trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện
- Phương án hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH-CN của tổ chức KH-CN (bản công chứng)
b/ Thời gian giải quyết là: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
D - LỆ PHÍ
1/ Lệ phí về lĩnh vực an toàn bức xạ thực hiện theo Thông tư 03/2003/TT-BTC ngày 01/01/2003 của Bộ Tài chính.
2/ Lệ phí về lĩnh vực chuyển giao công nghệ thực hiện theo Thông tư liên tịch số 139/1998/TTLT-BTC-BKHCN&MT ngày 23/10/1998 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học – Công nghệ và Môi trường.
3/ Lệ phí về lĩnh vực kiểm định phương tiện đo thực hiện theo Thông tư số 83/2002/TT-BTC ngày 25/09/2002 của Bộ Tài chính.
Trong quá trình cải cách hành chính theo cơ chế “một cửa”, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với Sở Nội vụ đề xuất với UBND tỉnh tiếp tục điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung đề án để ngày càng phục vụ tốt hơn trong giải quyết công việc của tổ chức và công dân theo mục tiêu đã đề ra./.
T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Nguyễn Tấn Hưng |