Điều 6. ĐẤT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1- Đất làm đường giao thông: Có diện tích là 39,57ha ( ngoài khu sản xuất)
2- Các đường phải được xác định rõ theo các tiêu chí tại bảng 5.
| TT | TÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Đường phố lạ | Chiều dài (m) | Mặt cắt (m) | Khoảng cách ly 2 bên tính từ chỉ giới đường đỏ |
| 1 | Tuyến bao phía bắc | 3 | 2.415,4 | 24 | 2x5m |
| 2 | Tuyến dọc 1 | 3 | 1640,0 | 24 | 1x8m |
| 3 | Tuyến dọc 2 | 3 | 1.060,4 | 24 | 1x8m |
| 4 | Tuyến ngang 1 | 3 | 1.079,2 | 24 | |
| 5 | Tuyến ngang 2 | 3 | 851,1 | 24 | 1x10m |
| 6 | Tuyến ngang 3 | 3 | 923,0 | 30 | 1x10m |
| 7 | Tuyến ngang 4 | 3 | 508,0 | 24 | |
| 8 | Tuyến trung tâm | 3 | 2.903,9 | 40 | |
| 9 | Tuyến bao bờ biển | 3 | 1.091,3 | 24 | 1x10m |
| 10 | Các tuyến trong khu vực E1 | 3 | 778,5 | 15 | 2x5m |
| 11 | Tuyến bao phía nam | 3 | 2.046,7 | 12 | 2x5m |
| 12 | Tuyến từ trung tâm - Hòn Cỏ | 3 | 1.578,1 | 24 | 1x10m |
| 13 | Tuyến dọc 1A | 3 | 250,9 | 10,5 | 2x3m |
| 14 | Tuyến dọc 2 A | 3 | 423,3 | 10,5 | 1x10m |
| 15 | Tuyến dọc 3A | 3 | 220,9 | 10,5 | 1x10m |
| 16 | Tuyến ngang 1A | 3 | 500,2 | 10,5 | 2x3m |
| 17 | Tuyến ngang 2A | 3 | 747,7 | 10,5 | 2x3m |
| 18 | Tuyến ngang 3A | 3 | 794,6 | 24 | 1x3m |
| 19 | Tuyến ngang 4A | 3 | 275,4 | 24 | |
| 20 | Tuyến từ QL1A - Trung tâm | 3 | 2.203,4 | 40 |
3- Những quy định khác:
- Cốt nền mặt đường: Cao độ mặt đường bằng cao độ quy hoạch đã duyệt.
- Độ dốc dọc lớn nhất: <6%
- Độ dốc ngang đường hướng ra hai bên: 1= 3% (trong đường công bố trí theo quy trình).
- Độ dốc ngang hè đường hướng vào trong: i =1%.