ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 45757/2000/QĐ-UB | Thái Nguyên, ngày 07 tháng 12 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng
tỉnh Thái Nguyên năm 2000.
---
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ thông báo số 3717/ TC-NSNN ngày 24 / 8 / 2000, số 3995/ TC-TCDN ngày 11 / 9 / 2000 của Bộ Tài chính
- Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch năm 2000 tỉnh Thái Nguyên đã giao tại các quyết định số 596 /2000/QĐ-UB ngày 13 tháng 3 năm 2000 , số 1168/ 2000/ QĐ-UB ngày 09 / 5 / 2000 , số 2279/ 2000/ QĐ-UB ngày 07 / 8 / 2000 của và số 4199/ 2000/ QĐ-UB ngày 12 / 12 / 2000 UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 795 /TH-KH ngày 06 tháng 12 năm 2000.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Nay Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2000 tỉnh Thái Nguyên cho Ủy ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.
Điều 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo kế hoạch được giao
Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận
T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH
- TT Tỉnh uỷ ( B/c)
- TT. HHDND tỉnh ( B/c)
- Các d/c CT, PCT
- Như điều 3
- Các bộ phận nghiên cứu
- Lưu VP-XDCB
B.182
Lương Đức Tính
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000
TỈNH THÁI NGUYÊN
-HPMC
(Theo quyết định số: 1/2000/QĐ-UB ngày 12/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: Triệu đồng.
| CÁC CÔNG TRÌNH | Kế hoạch đã giao năm 2000 | Kế hoạch điều chỉnh năm 2000 | ||
| Tổng số | Trong đó | |||
| Xây lắp | Thiết bị | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Vốn ngân sách tập trung | ||||
| 1/ QHKT-XH tỉnh Thái Nguyên đến năm 2010 | 100 | |||
| 2/ QHKT-XH TPTN đến 2010 | 45 | |||
| 3/ QH nước sạch VSMT tỉnh TN đến 2010 | 25 | |||
| 4/ QHKT-XH đến năm 2010 của các huyện Đại từ, Định hoá, Phú lương, TX S.công: Giao cho ngành Tài chính quản lý thanh toán theo chế độ quy định. | ||||
| 5/ QHXD hạ tầng 11 xã khó khăn Võ Nhai | 60 | |||
| 6/ QHXD hạ tầng 5 xã khó khăn Định hoá | 50 | |||
| 7/ QHXD hạ tầng 2 xã khó khăn Đồng hỷ | 20 | |||
| 8/ QH chi tiết khu công nghiệp Sông công | 250 | |||
| 9/ Đường 254, Km29 - Km35 | 440 | 450 | ||
| 10/ Trạm bơm điện Linh Nham Đồng hỷ | 620 | 570 | 600 | |
| - Cả vốn bổ sung tại QĐ: 2279/QĐ-UB. | ||||
| 11/ Kênh N17-30 | 550 | 520 | 476 | |
| - Cả vốn bổ sung tại QĐ: 2279/QĐ-UB. | ||||
| 12/ Góp vốn hiện tại Hồ núi cốc | 400 | 360 | ||
| - Chuyển chủ đầu tư từ Sở NN và PTNT tỉnh sang Cty QLKT các công trình thuỷ lợi. | ||||
| 13/ Tu bổ đê địa phương | 144 | |||
| 14/ Bệnh viện tâm thần | 500 | 370 | ||
| 15/ Bệnh viện A Thái Nguyên | 450 | 380 | ||
| 16/ Bệnh viện điều dưỡng | 25 | 34 | ||
| 17/ Khu điều trị phong Phú bình | 1.200 | 1.391 | ||
| 18/ Bệnh viện C: | 2.100 | 2.100 | ||
| - Bổ sung: Xây dựng sân đường bốn hoa, phòng cháy nhà nội và hồi sức cấp cứu. | ||||
| 19/ Trạm bảo vệ thực vật, thú y Phổ yên | 100 | 85 | 150 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| - Có cả chi phí chuẩn bị đầu tư | ||||
| 20/ Lưới điện xã Bình sơn Sông công | 850 | 650 | ||
| 21/ Hệ thống điện xã Yên lạc Phú lương | 1.150 | 950 | ||
| 22/ Lưới điện chiếu sáng T.T Úc sơn Phú bình | 630 | |||
| 23/ Hệ thống điện Khu ATK Định hoá | 300 | 150 | ||
| 24/ Lưới điện xã Tân thành Phú bình | 150 | |||
| 25/ Trường PTTH Dương Tự Minh | 550 | 450 | 550 | |
| 26/ Chợ Trung tâm cụm xã Lam Vĩ | 500 | 750 | ||
| 27/ Chợ Trung tâm cụm xã Quy kỳ | 500 | 550 | ||
| 28/ Chợ Trung tâm cụm xã Tràng xá | 500 | 200 | ||
| * Chuẩn bị đầu tư: | ||||
| 1/ DA Trụ sở Sở LĐTB và XH | 30 | 0 | ||
| 2/ DA Trụ sở Sở Văn hoá Thông tin | 30 | 0 | ||
| 3/ DA thoát nước thị trấn Chợ chu Định hoá | 10 | 26 | ||
| 4/ DA thoát nước và xử lý nước thải TPTN | 280 | 280 | ||
| - Có cả chi phí lập hồ sơ mời thầu gói số 1 | ||||
| 5/ DA nhà quản lý và lưới điện đảo Long hội | 15 | 15 | ||
| - Cả chi phí lập TKKT và dự toán. | ||||
| * Chuẩn bị xây dựng | ||||
| 1/ Hệ thống điện HTX Tân Hương TPTN | 55 | 55 | ||
| - Có cả chi phí lập dự án | ||||
| 2/ Nhà điều dưỡng người có công | 50 | 0 | ||
| II/ Vốn NQ Quốc hội để lại | ||||
| 1/ Cấp nước vùng cao | 500 | 450 | 300 | |
| 2/ Nhà ăn, hàng rào văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 200 | |||
| 3/ Trạm BVTV và thú y TX Sông Công | 100 | 90 | 100 | |
| - Cả chuẩn bị đầu tư | ||||
| 4/ Đầu tư cơ khí trại lúa An Khánh | 9 | 0,3 | 9 | |
| - Có cả chi phí chuẩn bị đầu tư | ||||
| 5/ Hồ đắm chiếu Đại Từ | 5 | |||
| 6/ Hồ Đồng Tiến Đại Từ | 10 | |||
| 7/ Cấp nước sinh hoạt trại giam Công an tỉnh | 38 | |||
| 8/ Tu bổ đê địa phương | 700 | 756 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 9/ Trùm bom Góc sáng Đồng hỷ | 250 | 230 | 250 | |
| 10/ Hội trường T.T Giáo dục trẻ em thiệt thòi | 237 | 237 | 237 | |
| * Chuẩn bị đầu tư | ||||
| 1/ Đánh giá khôi phục hồ nước Định Hoá | 30 | 0 | ||
| 2/ Dự án sửa chữa hồ Bình Sơn TX Sông Công | 40 | 0 | ||
| 3/ DA Thuỷ lợi xã Minh Lập, Đồng Hỷ | 10 | 0 | ||
| 4/ DA kiên cố kênh N4 Núi Cốc | 20 | 4 | ||
| 5/ DA nâng cấp CTTL Phú Định Hoá | 25 | |||
| III/ Vốn sự nghiệp | ||||
| 1/Xây cổng đường 254 | 50 | 42 | ||
| 2/ Vận hành và sửa chữa phà bến Đầm | 60 | 46 | ||
| 3/ Sửa chữa đường vào tỉnh Uỷ | 22 | |||
| IV/ Vốn vay Bộ Tài chính | ||||
| 1/ Bệnh viện phụ sản | 23.000 | 23.000 | 23.000 |
-R*MC-
ph
KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỢT 2 NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách tập trung
(Theo quyết định số: 4585/2000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Các công trình | Bổ sung 2000 | Ghi chú |
| Tổng số | 11.000 | ||
| 1 | Kiên cố kênh tay cấp I | 3.000 | |
| 2 | Cấp nước thành phố Thái Nguyên | 2.000 | |
| 3 | Trạm bơm Đồng liên Phú Bình | 350 | |
| 4 | Hồ hố cùng Phú Bình | 350 | |
| 5 | Hồ Cây Si Thành phố Thái Nguyên | 350 | |
| 6 | Đối ứng dự án Hồ Gò Miếu Đại Từ | 550 | |
| 7 | Đường Hoà Bình- Văn Lãng Đồng Hỷ | 500 | |
| 8 | Trụ sở huyện Uỷ Đồng Hỷ | 500 | |
| 9 | Trụ sở UBND Thị xã Sông Công | 500 | |
| 10 | Hội trường UBND tỉnh | 400 | |
| 11 | Trường Chính trị tỉnh | 600 | |
| 12 | Trường Trung học Kinh tế | 300 | |
| 13 | Trường PTTH Đại Từ | 300 | |
| 14 | Đài tưởng niệm liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | 500 | |
| 15 | Trụ sở huyện Uỷ Võ Nhai | 300 | |
| 16 | Trường PTTH Thị xã Sông Công | 500 |
KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
(Theo quyết định số: 4502000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 của
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Các dự án | Bổ sung 2000 | Ghi chú |
| Tổng số | 7.119 | ||
| 1 | Nhà chuyên gia Phần Lan | 300 | Ngân sách đã ứng |
| 2 | Thiết bị kiểm định công trình XDCB | 232 | Ngân sách đã ứng |
| 3 | Đường Cách Mạng Tháng 10 Sông Công | 1.000 | Ngân sách đã ứng |
| 4 | Trụ sở xã Vĩnh Sơn Thị xã Sông Công | 178 | |
| 5 | Trụ sở UBND Phường Phố Cò Sông Công | 190 | |
| 6 | Trụ sở UBND Phường Cái Đan Sông Công | 176 | |
| 7 | Trung tâm Chính trị Định Hoá | 150 | |
| 8 | Đường vào Trường PTTH Võ Nhai | 340 | |
| 9 | Sửa chữa, cải tạo nhà văn hoá Võ Nhai | 200 | |
| 10 | Trường PTTH Định Hoá | 500 | |
| 11 | Trường quân sự tỉnh | 250 | |
| 12 | Sửa chữa nhà làm việc 3 tầng UBND tỉnh | 5 | |
| 13 | Sửa chữa nhà làm việc Uỷ ban BVCS trẻ em | 5 | |
| 14 | Sửa chữa rạp chiếu bóng | 200 | |
| 15 | Trụ sở Sở Xây dựng | 1.093 | Vốn bán nhà 592,4 triệu |
| 16 | Trụ sở huyện uỷ Đại Từ | 1.000 | |
| 17 | Trạm Đăng kiểm phương tiện CGĐB | 500 | |
| 18 | Sửa chữa nhà đoàn kịch Thái Nguyên | 150 | |
| 19 | Trung tâm Chính trị Võ Nhai | 150 | |
| 20 | Đường Phan Đình Phùng-TP Thái Nguyên | 500 |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000
Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất
(Kèm theo quyết định số: 4305/2000/QĐ-UB ngày 7 tháng 12 năm 2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| STT | Danh mục công trình | KH đầu năm | KH điều chỉnh |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN: | ||
| A | Trả nợ khối lượng năm 1999: | ||
| 1 | XD nhà trẻ bệnh viện Đa khoa Thái Nguyên | 138 | 123 |
| 2 | Săn, hàng rào, vệ sinh xã Phúc hoà. | 40 | 32 |
| 3 | Nhà vệ sinh Nhà văn hoá thành phố. | 21 | 17 |
| 4 | DA qui hoạch thuỷ lợi Thành phố. | - | 18 |
| B | Công trình chuyển tiếp 1999: | ||
| 1 | Xây dựng bể bơi nhà thiếu nhi Thái Nguyên | 1.500 | 1.820 |
| 2 | San gạt, đền bù nghĩa trang khu Nam | 70 | - |
| 3 | Xây dựng, đền bù vườn hoa Sông Cầu | 525 | 342 |
| 4 | Xây dựng đường khu dân cư nam ĐHSP | 500 | 610 |
| 5 | Dự án thiết kế khu Nhà văn hoá thiếu nhi | 10 | 9 |
| 6 | Dự án xây dựng Trung tâm y tế | 10 | - |
| 7 | Dự án XD quy hoạch Trung tâm giáo dục | 10 | - |
| C | Công trình xây dựng mới: | ||
| 1 | Trụ sở UBND xã Phúc trìu. | 400 | 460 |
| 2 | Trụ sở UBND xã Thịnh đán | 250 | 205 |
| 3 | Trụ sở UBND phường Tân thịnh | 250 | 252 |
| 4 | Trụ sở UBND xã Thịnh đức | 250 | 215 |
| 5 | Lát via hè nội thị thành phố | 100 | 140 |
| 6 | Dự án thiết kế, đền bù Đài truyền thanh TP | 200 | - |
| 7 | Dự án qui hoạch khu công nghiệp tập trung | 27 | - |
| 8 | Đền bù và xây dựng hạ tầng: | 1.500 | 1.261 |
| - | Đền bù đất qui hoạch khu dân cư | 800 | 794 |
| - | Xây dựng hạ tầng khu dân cư | 700 | 467 |
| 9 | Vốn còn lại bố trí như sau: | 1.300 | 806 |
| - | Trả tiền đất cho dân | 500 | 100 |
| - | Nạo vét cống rãnh | 800 | - |
| - | Đền bù và trả tiền xây dựng hạ tầng | - | 506 |
| 10 | Nhà làm việc Công ty Quản lý đô thị | 40 | 240 |
- 6 -
B 32
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| D | Quy hoạch sử dụng đất: | ||
| 1 | Qui hoạch sử dụng đất | 123 | - |
| 2 | Qui hoạch chi tiết đường Đán | 164 | - |
| 3 | Qui hoạch chi tiết Quán triều | 60 | - |
| 4 | Qui hoạch đất dân cư | 200 | 154 |
| 5 | Dự án hạ tầng khu dân cư Minh Cầu | - | 15 |
| 6 | Dự án nhà làm việc UBND thành phố | - | 35 |
| 7 | Thoát nước khu dân cư Đồng Quang | - | 75 |
| 8 | Thoát nước khu dân cư Minh Cầu | - | 46 |
| 9 | Thiết kế khu văn hoá Trung Vương | - | 27 |
| 10 | Cải tạo Nhà văn hoá thành phố | - | 160 |
| 11 | Trả tiền đền bù trụ sở UBND thành phố | - | 827,5 |
| II | HUYỆN ĐẠI TỪ: | 290 | 290 |
| 1 | Xây dựng trụ sở UBND xã Ký phú | 100 | - |
| 2 | Xây dựng trụ sở UBND xã Tân thái | 100 | - |
| 3 | Xây dựng trụ sở UBND xã Hoàng nông | 90 | - |
| 4 | Cải tạo, S/c hội trường UBND huyện Đại từ | - | 290 |
| III | THỊ XÃ SÔNG CÔNG: | ||
| 1 | Đền bù giải phóng mặt bằng | 70 | - |
| 2 | Trả nợ Trạm biến áp Mỏ chè | 27 | - |
| 3 | Trả nợ Trạm biến áp Cải đan | 10 | - |
| 4 | Hoàn thiện bó via rãnh thoát nước đường CMT8 | 39 | - |
| 5 | Điện chiếu sáng nội thị TX Sông công | ||
| 6 | Trả nợ khối lượng Khu văn hoá thể thao | 80 | |
| 66 |
- 7 -
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135
(Nguồn vốn năm 1999 chuyển sang 2000)
Của huyện Võ nhai.
(Kèm theo quyết định số: 4505/2000/QĐ-UB ngày 22 tháng 12 năm 2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| STT | Danh mục công trình | KH đầu năm | KH điều chỉnh | Ghi chú |
| TỔNG SỐ: | 2.372,0 | Số vốn này đã thanh toán cho công trình từ 01/4/2000 đến hết 30/6/2000 | ||
| 1 | Cầu treo Thành tiến - Tràng xá. | - | 184,0 | |
| 2 | Đường Làng đèn - Khuôn ruộng- T.xá | - | 69,5 | |
| 3 | Cầu treo Phương bá - Dân tiến | - | 220,0 | |
| 4 | Cầu treo xóm Phố - Bình long | - | 429,1 | |
| 5 | Đường Phương giao - Xuất tác | - | 138,0 | |
| 6 | Cầu treo Đồng danh - Liên minh | - | 288,0 | |
| 7 | Kênh mương Nà gieng - Cúc đường | - | 15,2 | |
| 8 | Đập Nà phùng - Cúc đường | - | 288,6 | |
| 9 | Trạm bơm Na đồng - Vũ chấn | - | 34,5 | |
| 10 | Trạm bơm Na mấy - Vũ chấn | - | 109,0 | |
| 11 | Trạm bơm Na rang - Vũ chấn | - | 110,0 | |
| 12 | Trường PTCS xã Nghinh tường | - | 106,1 | |
| 13 | Cầu treo Trung sơn - Thần sa | - | 40,0 | |
| 14 | Đường Thượng nung - Sảng mộc | - | 190,0 | |
| 15 | Đường Sảng mộc - Thượng nung | - | 150,0 |
- 8 -
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135
Năm 2000
(Kèm theo quyết định số: 4505/2000/QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| STT | Danh mục công trình | KH đầu năm | KH điều chỉnh | Ghi chú |
| TỔNG SỐ: | 7.200 | 7.200 | ||
| I | Huyện Đồng hỷ: | 800 | 800 | |
| 1 | Đường Tân lập - Văn khánh xã Văn làng | 400 | 200 | |
| 2 | Đường Tân long - QL 1B | 400 | 600 | |
| II | Huyện Định hoá: | 2.000 | 2.000 | |
| 1 | Cầu cứng Nà lạc - xã Quy kỳ | 500 | 320 | |
| 2 | Đường tràn Đồng luống xã Linh thông | 300 | 300 | |
| 3 | Đường nông thôn xã Tân thịnh | 400 | 450 | |
| 4 | Đường điện xã Lam vĩ | 400 | 630 | |
| 5 | Trường PTCS xã Bảo linh | 400 | 300 | |
| III | Huyện Võ nhai: | 4.400 | 4.400 | |
| 1 | Đường La mọ -Đông bo Tràng xá | 400 | 460 | |
| 2 | Trường TH Dân tiến 2 - xã Dân tiến | 300 | 217 | |
| 3 | Cầu Thịnh khánh - xã Dân tiến | 100 | 135 | |
| 4 | Trường THCS - xã Bình long | 400 | 450 | |
| 5 | Đường Phương giao - Xuất tác | 400 | 421 | |
| 6 | Trường THCS xã Liên minh | 400 | 420 | |
| 7 | Đường Cúc đường - Nước hai | 200 | 300 | |
| 8 | Phân trường TH Lam bình - Cúc đường | 250 | 216 | |
| 9 | Trường THCS xã Vũ chấn | 400 | 268 | |
| 10 | Đường nội bộ xã Nghinh tường - Đoạn trường học - Trạm y tế - Đoạn Trạm y tế - Thăm thạo | 250 - | 195 100 | |
| 11 | Nhà hiệu bộ trường THCS Nghinh tường | 150 | - | |
| 12 | Trạm bơm Kim sơn 1 và 2 xã Thần sa | 100 | 76 | |
| 13 | Đập Nà khù - xã Thần sa | 200 | 163 | |
| 14 | Trả nợ cầu treo Trung sơn - Thần sa | 50 | 5 | |
| 15 | Đường T.nung - S.mộc xã Thượng nung | 400 | 532 | |
| 16 | Đường S.mộc - T.nung xã Sàng mộc | 400 | 430 | |
| 17 | Trả nợ cầu treo Phương bá - Dân tiến | - | 5,3 | |
| 18 | Trả nợ cầu treo Đồng danh - Liên minh. | - | 6,7 |
- 9 -
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG TÂM CỤM XÃ
(Kèm theo quyết định số: 4805/2000/QĐ-UB ngày 7 tháng 12 năm 2000 của
Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| STT | Danh mục công trình | KH đầu năm | KH điều chỉnh | Ghi chú |
| A | Nguồn vốn năm 1999 chuyển 2000: | - | 802,7 | |
| 1 | H. Võ nhai: - T.T cụm Tràng xá | - | 274,7 | |
| - T.T. cụm Cúc đường. | - | 90,0 | ||
| 2 | H. Đồng hỷ: - Chợ T.T. cụm Hoà bình | - | 81,6 | |
| 3 | H. Định hoá: - Chợ T.T. cụm Quy kỳ | - | 106,4 | |
| 4 | Chuẩn bị đầu tư (Chi cục ĐCĐC) | - | 250,0 | |
| B | Nguồn vốn đầu tư năm 2000: | 3.000 | 3.000 | |
| 1 | Xây dựng Chợ D.vụ - T.mại T.T. cụm Bình long - Võ nhai. | 1.000 | 400 | |
| 2 | Xây dựng Chợ D.vụ - T.mại T.T. cụm Bảo lính-Định hoá | 952 | 100 | |
| 3 | Trả nợ T.T. cụm Cúc đường - Võ nhai | 257 | 257 | |
| 4 | T.T. cụm xã Quy kỳ - Định hoá | |||
| - | Đường trục trung tâm | 1.000 | 1.100 | |
| - | Xây dựng chợ Dịch vụ - Thương mại | 557 | 500 | |
| - | Xây dựng đường điện | - | 643 | |
| 5 | Trung tâm cụm Tràng xá - Võ nhai | 200 | - | |
| 6 | Trung tâm cụm Lam vĩ - Định hoá | 355 | - |
- 10 -