vanban.org

Quyết định số 4505/2000/QĐ-UB V/v Điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2000

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 07/12/2000 Hiệu lực 27/12/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Thái nguyên
---B.15

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45757/2000/QĐ-UB

Thái Nguyên, ngày 07 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng
tỉnh Thái Nguyên năm 2000.
---

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ thông báo số 3717/ TC-NSNN ngày 24 / 8 / 2000, số 3995/ TC-TCDN ngày 11 / 9 / 2000 của Bộ Tài chính
- Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch năm 2000 tỉnh Thái Nguyên đã giao tại các quyết định số 596 /2000/QĐ-UB ngày 13 tháng 3 năm 2000 , số 1168/ 2000/ QĐ-UB ngày 09 / 5 / 2000 , số 2279/ 2000/ QĐ-UB ngày 07 / 8 / 2000 của và số 4199/ 2000/ QĐ-UB ngày 12 / 12 / 2000 UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 795 /TH-KH ngày 06 tháng 12 năm 2000.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: - Nay Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2000 tỉnh Thái Nguyên cho Ủy ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.

Điều 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo kế hoạch được giao

Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH

- TT Tỉnh uỷ ( B/c)
- TT. HHDND tỉnh ( B/c)
- Các d/c CT, PCT
- Như điều 3
- Các bộ phận nghiên cứu
- Lưu VP-XDCB

B.182

Lương Đức Tính

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000
TỈNH THÁI NGUYÊN

-HPMC

(Theo quyết định số: 1/2000/QĐ-UB ngày 12/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng.

CÁC CÔNG TRÌNHKế hoạch đã giao năm 2000Kế hoạch điều chỉnh năm 2000
Tổng sốTrong đó
Xây lắpThiết bị
12345
I. Vốn ngân sách tập trung
1/ QHKT-XH tỉnh Thái Nguyên đến năm 2010100
2/ QHKT-XH TPTN đến 201045
3/ QH nước sạch VSMT tỉnh TN đến 201025
4/ QHKT-XH đến năm 2010 của các huyện Đại từ, Định hoá, Phú lương, TX S.công: Giao cho ngành Tài chính quản lý thanh toán theo chế độ quy định.
5/ QHXD hạ tầng 11 xã khó khăn Võ Nhai60
6/ QHXD hạ tầng 5 xã khó khăn Định hoá50
7/ QHXD hạ tầng 2 xã khó khăn Đồng hỷ20
8/ QH chi tiết khu công nghiệp Sông công250
9/ Đường 254, Km29 - Km35440450
10/ Trạm bơm điện Linh Nham Đồng hỷ620570600
- Cả vốn bổ sung tại QĐ: 2279/QĐ-UB.
11/ Kênh N17-30550520476
- Cả vốn bổ sung tại QĐ: 2279/QĐ-UB.
12/ Góp vốn hiện tại Hồ núi cốc400360
- Chuyển chủ đầu tư từ Sở NN và PTNT tỉnh sang Cty QLKT các công trình thuỷ lợi.
13/ Tu bổ đê địa phương144
14/ Bệnh viện tâm thần500370
15/ Bệnh viện A Thái Nguyên450380
16/ Bệnh viện điều dưỡng2534
17/ Khu điều trị phong Phú bình1.2001.391
18/ Bệnh viện C:2.1002.100
- Bổ sung: Xây dựng sân đường bốn hoa, phòng cháy nhà nội và hồi sức cấp cứu.
19/ Trạm bảo vệ thực vật, thú y Phổ yên10085150
12345
- Có cả chi phí chuẩn bị đầu tư
20/ Lưới điện xã Bình sơn Sông công850650
21/ Hệ thống điện xã Yên lạc Phú lương1.150950
22/ Lưới điện chiếu sáng T.T Úc sơn Phú bình630
23/ Hệ thống điện Khu ATK Định hoá300150
24/ Lưới điện xã Tân thành Phú bình150
25/ Trường PTTH Dương Tự Minh550450550
26/ Chợ Trung tâm cụm xã Lam Vĩ500750
27/ Chợ Trung tâm cụm xã Quy kỳ500550
28/ Chợ Trung tâm cụm xã Tràng xá500200
* Chuẩn bị đầu tư:
1/ DA Trụ sở Sở LĐTB và XH300
2/ DA Trụ sở Sở Văn hoá Thông tin300
3/ DA thoát nước thị trấn Chợ chu Định hoá1026
4/ DA thoát nước và xử lý nước thải TPTN280280
- Có cả chi phí lập hồ sơ mời thầu gói số 1
5/ DA nhà quản lý và lưới điện đảo Long hội1515
- Cả chi phí lập TKKT và dự toán.
* Chuẩn bị xây dựng
1/ Hệ thống điện HTX Tân Hương TPTN5555
- Có cả chi phí lập dự án
2/ Nhà điều dưỡng người có công500
II/ Vốn NQ Quốc hội để lại
1/ Cấp nước vùng cao500450300
2/ Nhà ăn, hàng rào văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn200
3/ Trạm BVTV và thú y TX Sông Công10090100
- Cả chuẩn bị đầu tư
4/ Đầu tư cơ khí trại lúa An Khánh90,39
- Có cả chi phí chuẩn bị đầu tư
5/ Hồ đắm chiếu Đại Từ5
6/ Hồ Đồng Tiến Đại Từ10
7/ Cấp nước sinh hoạt trại giam Công an tỉnh38
8/ Tu bổ đê địa phương700756
12345
9/ Trùm bom Góc sáng Đồng hỷ250230250
10/ Hội trường T.T Giáo dục trẻ em thiệt thòi237237237
* Chuẩn bị đầu tư
1/ Đánh giá khôi phục hồ nước Định Hoá300
2/ Dự án sửa chữa hồ Bình Sơn TX Sông Công400
3/ DA Thuỷ lợi xã Minh Lập, Đồng Hỷ100
4/ DA kiên cố kênh N4 Núi Cốc204
5/ DA nâng cấp CTTL Phú Định Hoá25
III/ Vốn sự nghiệp
1/Xây cổng đường 2545042
2/ Vận hành và sửa chữa phà bến Đầm6046
3/ Sửa chữa đường vào tỉnh Uỷ22
IV/ Vốn vay Bộ Tài chính
1/ Bệnh viện phụ sản23.00023.00023.000

-R*MC-

ph

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỢT 2 NĂM 2000

Nguồn vốn: Ngân sách tập trung

(Theo quyết định số: 4585/2000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTCác công trìnhBổ sung 2000Ghi chú
Tổng số11.000
1Kiên cố kênh tay cấp I3.000
2Cấp nước thành phố Thái Nguyên2.000
3Trạm bơm Đồng liên Phú Bình350
4Hồ hố cùng Phú Bình350
5Hồ Cây Si Thành phố Thái Nguyên350
6Đối ứng dự án Hồ Gò Miếu Đại Từ550
7Đường Hoà Bình- Văn Lãng Đồng Hỷ500
8Trụ sở huyện Uỷ Đồng Hỷ500
9Trụ sở UBND Thị xã Sông Công500
10Hội trường UBND tỉnh400
11Trường Chính trị tỉnh600
12Trường Trung học Kinh tế300
13Trường PTTH Đại Từ300
14Đài tưởng niệm liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên500
15Trụ sở huyện Uỷ Võ Nhai300
16Trường PTTH Thị xã Sông Công500

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2000

Nguồn vốn: Ngân sách địa phương

(Theo quyết định số: 4502000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 của

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTCác dự ánBổ sung 2000Ghi chú
Tổng số7.119
1Nhà chuyên gia Phần Lan300Ngân sách đã ứng
2Thiết bị kiểm định công trình XDCB232Ngân sách đã ứng
3Đường Cách Mạng Tháng 10 Sông Công1.000Ngân sách đã ứng
4Trụ sở xã Vĩnh Sơn Thị xã Sông Công178
5Trụ sở UBND Phường Phố Cò Sông Công190
6Trụ sở UBND Phường Cái Đan Sông Công176
7Trung tâm Chính trị Định Hoá150
8Đường vào Trường PTTH Võ Nhai340
9Sửa chữa, cải tạo nhà văn hoá Võ Nhai200
10Trường PTTH Định Hoá500
11Trường quân sự tỉnh250
12Sửa chữa nhà làm việc 3 tầng UBND tỉnh5
13Sửa chữa nhà làm việc Uỷ ban BVCS trẻ em5
14Sửa chữa rạp chiếu bóng200
15Trụ sở Sở Xây dựng1.093Vốn bán nhà 592,4 triệu
16Trụ sở huyện uỷ Đại Từ1.000
17Trạm Đăng kiểm phương tiện CGĐB500
18Sửa chữa nhà đoàn kịch Thái Nguyên150
19Trung tâm Chính trị Võ Nhai150
20Đường Phan Đình Phùng-TP Thái Nguyên500

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2000

Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất

(Kèm theo quyết định số: 4305/2000/QĐ-UB ngày 7 tháng 12 năm 2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STTDanh mục công trìnhKH đầu nămKH điều chỉnh
1234
ITHÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN:
ATrả nợ khối lượng năm 1999:
1XD nhà trẻ bệnh viện Đa khoa Thái Nguyên138123
2Săn, hàng rào, vệ sinh xã Phúc hoà.4032
3Nhà vệ sinh Nhà văn hoá thành phố.2117
4DA qui hoạch thuỷ lợi Thành phố.-18
BCông trình chuyển tiếp 1999:
1Xây dựng bể bơi nhà thiếu nhi Thái Nguyên1.5001.820
2San gạt, đền bù nghĩa trang khu Nam70-
3Xây dựng, đền bù vườn hoa Sông Cầu525342
4Xây dựng đường khu dân cư nam ĐHSP500610
5Dự án thiết kế khu Nhà văn hoá thiếu nhi109
6Dự án xây dựng Trung tâm y tế10-
7Dự án XD quy hoạch Trung tâm giáo dục10-
CCông trình xây dựng mới:
1Trụ sở UBND xã Phúc trìu.400460
2Trụ sở UBND xã Thịnh đán250205
3Trụ sở UBND phường Tân thịnh250252
4Trụ sở UBND xã Thịnh đức250215
5Lát via hè nội thị thành phố100140
6Dự án thiết kế, đền bù Đài truyền thanh TP200-
7Dự án qui hoạch khu công nghiệp tập trung27-
8Đền bù và xây dựng hạ tầng:1.5001.261
-Đền bù đất qui hoạch khu dân cư800794
-Xây dựng hạ tầng khu dân cư700467
9Vốn còn lại bố trí như sau:1.300806
-Trả tiền đất cho dân500100
-Nạo vét cống rãnh800-
-Đền bù và trả tiền xây dựng hạ tầng-506
10Nhà làm việc Công ty Quản lý đô thị40240

- 6 -

B 32

1234
DQuy hoạch sử dụng đất:
1Qui hoạch sử dụng đất123-
2Qui hoạch chi tiết đường Đán164-
3Qui hoạch chi tiết Quán triều60-
4Qui hoạch đất dân cư200154
5Dự án hạ tầng khu dân cư Minh Cầu-15
6Dự án nhà làm việc UBND thành phố-35
7Thoát nước khu dân cư Đồng Quang-75
8Thoát nước khu dân cư Minh Cầu-46
9Thiết kế khu văn hoá Trung Vương-27
10Cải tạo Nhà văn hoá thành phố-160
11Trả tiền đền bù trụ sở UBND thành phố-827,5
IIHUYỆN ĐẠI TỪ:290290
1Xây dựng trụ sở UBND xã Ký phú100-
2Xây dựng trụ sở UBND xã Tân thái100-
3Xây dựng trụ sở UBND xã Hoàng nông90-
4Cải tạo, S/c hội trường UBND huyện Đại từ-290
IIITHỊ XÃ SÔNG CÔNG:
1Đền bù giải phóng mặt bằng70-
2Trả nợ Trạm biến áp Mỏ chè27-
3Trả nợ Trạm biến áp Cải đan10-
4Hoàn thiện bó via rãnh thoát nước đường CMT839-
5Điện chiếu sáng nội thị TX Sông công
6Trả nợ khối lượng Khu văn hoá thể thao80
66

- 7 -

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135

(Nguồn vốn năm 1999 chuyển sang 2000)

Của huyện Võ nhai.

(Kèm theo quyết định số: 4505/2000/QĐ-UB ngày 22 tháng 12 năm 2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STTDanh mục công trìnhKH đầu nămKH điều chỉnhGhi chú
TỔNG SỐ:2.372,0Số vốn này đã thanh toán cho công trình từ 01/4/2000 đến hết 30/6/2000
1Cầu treo Thành tiến - Tràng xá.-184,0
2Đường Làng đèn - Khuôn ruộng- T.xá-69,5
3Cầu treo Phương bá - Dân tiến-220,0
4Cầu treo xóm Phố - Bình long-429,1
5Đường Phương giao - Xuất tác-138,0
6Cầu treo Đồng danh - Liên minh-288,0
7Kênh mương Nà gieng - Cúc đường-15,2
8Đập Nà phùng - Cúc đường-288,6
9Trạm bơm Na đồng - Vũ chấn-34,5
10Trạm bơm Na mấy - Vũ chấn-109,0
11Trạm bơm Na rang - Vũ chấn-110,0
12Trường PTCS xã Nghinh tường-106,1
13Cầu treo Trung sơn - Thần sa-40,0
14Đường Thượng nung - Sảng mộc-190,0
15Đường Sảng mộc - Thượng nung-150,0

- 8 -

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135

Năm 2000

(Kèm theo quyết định số: 4505/2000/QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STTDanh mục công trìnhKH đầu nămKH điều chỉnhGhi chú
TỔNG SỐ:7.2007.200
IHuyện Đồng hỷ:800800
1Đường Tân lập - Văn khánh xã Văn làng400200
2Đường Tân long - QL 1B400600
IIHuyện Định hoá:2.0002.000
1Cầu cứng Nà lạc - xã Quy kỳ500320
2Đường tràn Đồng luống xã Linh thông300300
3Đường nông thôn xã Tân thịnh400450
4Đường điện xã Lam vĩ400630
5Trường PTCS xã Bảo linh400300
IIIHuyện Võ nhai:4.4004.400
1Đường La mọ -Đông bo Tràng xá400460
2Trường TH Dân tiến 2 - xã Dân tiến300217
3Cầu Thịnh khánh - xã Dân tiến100135
4Trường THCS - xã Bình long400450
5Đường Phương giao - Xuất tác400421
6Trường THCS xã Liên minh400420
7Đường Cúc đường - Nước hai200300
8Phân trường TH Lam bình - Cúc đường250216
9Trường THCS xã Vũ chấn400268
10Đường nội bộ xã Nghinh tường - Đoạn trường học - Trạm y tế - Đoạn Trạm y tế - Thăm thạo250 -195 100
11Nhà hiệu bộ trường THCS Nghinh tường150-
12Trạm bơm Kim sơn 1 và 2 xã Thần sa10076
13Đập Nà khù - xã Thần sa200163
14Trả nợ cầu treo Trung sơn - Thần sa505
15Đường T.nung - S.mộc xã Thượng nung400532
16Đường S.mộc - T.nung xã Sàng mộc400430
17Trả nợ cầu treo Phương bá - Dân tiến-5,3
18Trả nợ cầu treo Đồng danh - Liên minh.-6,7

- 9 -

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG TÂM CỤM XÃ

(Kèm theo quyết định số: 4805/2000/QĐ-UB ngày 7 tháng 12 năm 2000 của
Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STTDanh mục công trìnhKH đầu nămKH điều chỉnhGhi chú
ANguồn vốn năm 1999 chuyển 2000:-802,7
1H. Võ nhai: - T.T cụm Tràng xá-274,7
- T.T. cụm Cúc đường.-90,0
2H. Đồng hỷ: - Chợ T.T. cụm Hoà bình-81,6
3H. Định hoá: - Chợ T.T. cụm Quy kỳ-106,4
4Chuẩn bị đầu tư (Chi cục ĐCĐC)-250,0
BNguồn vốn đầu tư năm 2000:3.0003.000
1Xây dựng Chợ D.vụ - T.mại T.T. cụm Bình long - Võ nhai.1.000400
2Xây dựng Chợ D.vụ - T.mại T.T. cụm Bảo lính-Định hoá952100
3Trả nợ T.T. cụm Cúc đường - Võ nhai257257
4T.T. cụm xã Quy kỳ - Định hoá
-Đường trục trung tâm1.0001.100
-Xây dựng chợ Dịch vụ - Thương mại557500
-Xây dựng đường điện-643
5Trung tâm cụm Tràng xá - Võ nhai200-
6Trung tâm cụm Lam vĩ - Định hoá355-

- 10 -

Mục lục Bấm để đi tới điều