UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
---B.15
Số: 1379 /2000/QĐ-UB
Thái Nguyên, ngày 07 tháng 8 năm 2000
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư năm
tỉnh Thái Nguyên.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ quyết định số 123/ 1999/QĐBKH ngày 29 tháng 12 năm 1999
của Bộ Kế hoạch và đầu tư giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2000 và công
văn số 77BKH/TH ngày 30 tháng 6 năm 2000 của Bộ Kế hoạch & đầu tư bổ
sung vốn đầu tư XDCB tập trung thuộc ngân sách nhà nước năm 2000
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 383/ TH-KH
ngày 20 tháng 7 năm 2000 V/v Đề nghị điều chỉnh bổ sung kế hoạch.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. - Nay giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh và bổ sung vốn đầu tư năm 2000 cho các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công theo nội dung sau:
1. Dièu chinh co cau dαu tu môt sôcóng trinh (Xay lap, thiet bi, chi phi khac)
2. Bô sung vón dαu tu cho môt sôcóng trinh (có bièu chi tiét kèm theo)
Điều 2: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2000 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng
Điều 3. - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ngành tại điều 2 có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Bộ Kế hoạch & đầu tư( B/c ) - Bộ Tài chính ( B/c) - TT Tỉnh uỷ ( B/c) - TT. HHDND tỉnh ( B/c) - Các đ/c CT, PCT - Như điều3 - Các bộ phận nghiên cứu - Lưu VP-XDCB T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KTCHỦ TỊCH | PHÓ CHỦ TỊCH ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000 |
( Kèm theo quyết định số 219 / QĐ-UB ngày 07 tháng 8 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên )
Đơn vị: Triệu đồng
| Các công trình | KH giao đấu năm 2000 | KH điều chỉnh năm 2000 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | XL | TB | |||
| I. Vốn ngân sách địa phương | 70 | 70 | 1 370 | 1 299 | 24 | |
| 1/ Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Định biên | ||||||
| Định hoá | 200 | 200 | ||||
| - Trả nợ khối lượng 1997 | ||||||
| 2/ Trụ sở UBND thị xã Sông công | 250 | 230 | ||||
| - Chủ đầu tư: UBND thị xã Sông công | ||||||
| 3/ Trại tạm giam tỉnh Thái nguyên | 100 | 100 | ||||
| - Chủ đầu tư: Công an tỉnh TN | ||||||
| 4/ Đường vào đập Thái Huống | 80 | 80 | ||||
| - Chủ đầu tư: Sở NN và PTNT | ||||||
| 5/ Nhà ở của huyện đội Đồng hỷ | 120 | 120 | ||||
| - Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | ||||||
| 6/ Hội trường T.T giáo dục trẻ em thiệt thòi | 237 | 237 | ||||
| - Trả nợ khối lượng 1999 | ||||||
| 7/ Trung tâm chính trị Đại từ | 70 | 70 | 83 | 42 | 24 | |
| 8/ Đường vào trường cấp III Võ nhai | 300 | 290 | ||||
| - Chủ đầu tư: UBND huyện Võ nhai | ||||||
| II. Vốn ngân sách Trung ương | 2 400 | 2 270 | 2 680 | 2 160 | 210 | |
| 1/ Lập DA xử lý và thoát nước thải TPTN | 280 | |||||
| 2/ Đường cách mạng tháng 8 | 1 000 | 1 000 | 2 000 | 2 000 | ||
| - Trong đó: Vốn OECF | 1 000 | 1 000 | 2 000 | 2 000 | ||
| 3/ Đường Phan Đình Phùng TPTN | 1 000 | 1 000 | ||||
| - Trong đó: Vốn OECF | 1 000 | 1 000 | ||||
| 4/ Lưới điện xã Ký phủ Đại từ | 400 | 270 | 100 | 400 | 160 | 210 |
P. 03
KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương
(Kèm theo quyết định số 1273 / QĐ-UB ngày 07 tháng 8 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: Triệu đồng
| Các công trình | Bổ sung năm 2000 | Chủ đầu tư | ||
| Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | |||
| TỔNG SỐ | 15 000 | 14 030 | ||
| I. Ngành giao thông | 7 000 | 6 400 | ||
| 1/ Đường cách mạng tháng 8 | 5 000 | 4 500 | UBND TPTN | |
| 2/ Đường Phan Đình Phùng | 1 000 | 950 | UBND TPTN | |
| 3/ Đường Đội cần - Bến Oánh | 1 000 | 950 | Sở GT vận tải | |
| II. Ngành thuỷ lợi | 4 000 | 3 830 | ||
| 1/ Kiên cố kênh tây cấp I | 3 430 | 3 300 | Sở NN & PTNT | |
| 2/ Kênh N17 - 30 | 200 | 180 | Sở NN & PTNT | |
| 3/ Trạm bơm Linh Nham Đồng hỷ | 370 | 350 | Sở NN & PTNT | |
| III. Ngành y tế | 4 000 | 3 800 | Sở y tế | |
| 1/ Trung tâm phòng chống mù loà | 1 850 | 1 800 | Sở y tế | |
| 2/ Bệnh viện A ( phụ sản ) | 2 150 | 2 000 | Sở y tế | |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương
Đơn vị: Triệu đồng
| Các công trình | Thời gian K/c hoàn thành | Tổng mức đầu tư | Đầu tư đến hết 99 | Kế hoạch 2000 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TỔNG SỐ | 51.060 | |||
| I. Công nghiệp | 3.500 | |||
| 1/ Lưới điện xã Lý Phú Đại từ | 97-2000 | 2.182 | 1.800 | 400 |
| 2/ Lưới điện xã Bình sơn TX sông công | 98-2001 | 2.300 | 1.100 | 850 |
| Trong đó: Vốn OECF | 500 | |||
| 3/ Hệ thống điện khu ATK Định hoá | 96-2000 | 13.260 | 12.250 | 300 |
| 4/ Hệ thống điện xã Văn hán Đồng hỷ | 97-2001 | 6.793 | 2.800 | 900 |
| Trong đó: Vốn OECF | 600 | |||
| 5/ Hệ thống điện xã Phú thượng Võ Nhai | 98-2000 | 2.400 | 1.700 | 700 |
| Trong đó: Vốn OECF | 400 | |||
| 6/ Hệ thống điện xã Yên lạc Phú lương | 2000 | 665 | - | 350 |
| II. Trung tâm cụm xã | ||||
| 1/ Trung tâm cụm xã Lam vĩ Định hoá | ||||
| - Xây dựng chợ | 99-2000 | 994 | 550 | 500 |
| 2/ Trung tâm cụm xã Quy kỳ định hoá | ||||
| - Xây dựng chợ | 99-2000 | 995 | 550 | 500 |
| 3/ Trung tâm cụm xã Tràng xã Võ Nhai | ||||
| - Xây dựng chợ | 99-2000 | 1.202 | 550 | 500 |
| 4/ Trung tâm cụm xã Hoà bình Đồng hỷ | ||||
| - Xây dựng đường | 2000 | 1.000 | - | 500 |
| III. Giao thông | 8.000 | |||
| 1/ Đường Cách mạng tháng tám | 98-209 | 135.000 | 6.715 | 2.000 |
| Trong đó: Vốn OECF | ||||
| 2/ Đường Phúc chu - Định biên | 97-98 | 2.787 | 2.715 | 72 |
| 3/ Đường Bảo linh - Bảo biên | 96-98 | 1.328 | 1.296 | 32 |
| 4/ Đường Nghinh tường - Sáng mộc | 98-2001 | 10.412 | 2.870 | 916 |
| 5/ Trả nợ vốn vay năm 1999 | 4.980 |
Đồ vũ ADB. 127x285 = 2.476
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| IV. Cấp nước | 16.760 | |||
| 1/ Cấp nước Thành phố Thái Nguyên | 96-2000 | 190.000 | 27.200 | 15.760 |
| Trong đó: Vốn ODA | 11.760 | |||
| 2/ Cấp nước Úc sơn Phú bình | 98-2000 | 4.379 | 2.000 | 1.000 |
| V. Văn hoá thông tin | 2.000 | |||
| 1/ Ăng ten và nhà đặt máy phát hình | 99-2000 | 4.060 | 1.000 | 2.000 |
| VI. Y tế - xã hội | 5.5000 | |||
| 1/ Khu điều trị phong Phú bình | 98-2000 | 2.600 | 887 | 160 |
| Trả nợ năm 1999 | ||||
| 2/ Bệnh viện C | 98-2002 | 6.986 | 900 | 500 |
| - XD nhà hồi sức cấp cứu + khoa nội 4 | ||||
| 3/ Trung tâm phòng chống mù loà | 99-2000 | 3.764 | 1.400 | 500 |
| - Xong nhà 4 tầng | ||||
| 4/ Sửa chữa bệnh viện Lao | 99-2000 | 400 | 150 | 250 |
| - Trả nợ năm 1999 | ||||
| 5/ Sửa chữa Bệnh viện A | 99-2000 | 393 | 150 | 250 |
| - Trả nợ năm 1999 | ||||
| 6/ Bệnh viện A (Phụ sản) | 2000-2002 | 29.600 | - | 2.700 |
| - Trả nợ năm 1999 | ||||
| 7/ Trung tâm Y tế Võ Nhai | 98-2000 | 5.000 | 2.840 | 350 |
| - Trả nợ năm 1999 | ||||
| 8/ Đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ tỉnh TN. | 2000-2001 | 6.100 | - | 500 |
| 9/ Trả nợ vốn vay năm 1999 | 290 | |||
| VII. Giáo dục đào tạo | 3.000 | |||
| 1/ Công ty Sách và thiết bị trường học | 88-89 | 300 | 150 | 150 |
| 2/ Hỗ trợ dự án ADB | 2000 | 500 | ||
| 3/ Trường PTTH Định hoá | 2000-2002 | |||
| - Xây dựng nhà học 3 tầng | 1.900 | 700 | ||
| 4/ Trường PTTH Bắc Sơn | 2000-2002 | |||
| - Xây dựng nhà học 3 tầng | 1.850 | 650 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 5/ Trả nợ vốn vay năm 1999 | 1.000 | |||
| VIII. Quản lý Nhà nước | 2.000 | |||
| 1/ Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai | 99-2000 | 2.878 | 1.200 | 1.600 |
| 2/ Trụ sở Sở Xây dựng | 99-2000 | 2.790 | 592 | 400 |
| IX. Quốc phòng | 500 | |||
| - Trường quân sự tỉnh | 97-2000 | 4.950 | 3.000 | 500 |
| X. Nông nghiệp, thuỷ lợi | 5.300 | |||
| 1/ Kiên cố kênh tây cấp I | 99-2001 | 16.500 | 1.600 | 3.000 |
| 2/ T.T chuyên giao kỹ thuật khuyến nông | 98-2000 | 1.230 | 840 | 390 |
| 3/ Trạm thú y, bảo vệ thực vật Phổ yên | 2000 | 165 | 100 | |
| 4/ Trạm bơm đồng liên Phú bình | 2000-2001 | 1.858 | 300 | |
| 5/ Trạm bơm điện Linh nham Đồng hỷ | 2000 | 612 | 250 | |
| 6/ Kênh N17 - 30 (Hồ 'Lại') | 2000 | 545 | 350 | |
| 7/ Hồ Cửa làng Đồng hỷ | 2000 | 1.459 | 150 | |
| 8/ Đập La bằng Đại từ | 2000 | 1.700 | 360 | |
| 9/ Góp vốn hiện đại hoá Hồ Núi Cốc | 2000 | 1.500 | 400 | |
| XI. Chuẩn bị đầu tư và TKQH | 2000 | 2.500 |
Mười Hộ Tập Bơm Về 140
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
Đơn vị: Triệu đồng
| Các công trình | Thời gian K/c hoàn thành | Tổng mức đầu tư | Đầu tư đến hết 99 | Kế hoạch 2000 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TỔNG SỐ | 17.530 | |||
| I. Công trình thuỷ lợi, nông nghiệp | 4.000 | |||
| 1/ Hồ Hồ cùng Phú bình | 99-2000 | 1.620 | 1.500 | 120 |
| 2/ Trạm bơm Góc sáng Đồng hỷ | 99-2000 | 508 | 200 | 250 |
| 3/ Sửa chữa Hội trường Sở NN&PTNT | 99 | 53 | 53 | |
| 4/ đổi ứng dự án ADB | 99-2000 | 124 | 1.500 | |
| 5/ Đổi ứng dự án Hồ Gò Miếu | 99-2001 | 1.771 | 1.000 | 400 |
| 6/ Cấp nước vùng cao | 2000 | 500 | ||
| 7/ Sửa chữa kênh cấp I + kênh chính | 98-2000 | 893 | 793 | 100 |
| 8/ Tu bổ đê địa phương | 2000 | 700 | ||
| 9/ Trạm BVTV và thú y TX Sông công | 2000 | 100 | ||
| 10/ Đầu tư cơ khí Trại An khánh | 1998 | 150 | 141 | 9 |
| 11/ Chuẩn bị đầu tư | 2000 | 268 | ||
| II. Hỗ trợ xây dựng hạ tầng nông thôn | 8.700 | |||
| 1/ Kiên cố kênh mương nội đồng | 2000 | 7.500 | ||
| 2/ Xây dựng điện, giao thông nông thôn | 2000 | 1.200 | ||
| III. Các công trình khác | 4.830 | |||
| 1/ Trụ sở phường Phổ cỏ Sông công | 99-2000 | 340 | 150 | |
| 2/ Trụ sở phường Cái đan Sông công | 99-2000 | 340 | 150 | |
| 3/ Trụ sở xã Linh sơn Sông công | 99-2000 | 340 | 150 | |
| 4/ Trụ sở xã Linh sơn Đại từ | 99-2000 | 200 | 200 | |
| 5/ Trung tâm chính trị đại từ | 99-2000 | 280 | 243 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 6/ Hàng rào Văn phòng Tỉnh uỷ | 98-2000 | 520 | 460 | 60 |
| 7/ S/c nhà Đảng uỷ các cơ quan tỉnh | 2000 | 250 | 250 | |
| 8/ Nhà khách Uỷ ban Nhân dân tỉnh | 99-2000 | 2.300 | 900 | 800 |
| 9/ Trường chính trị tỉnh | 98-2001 | 5.357 | 1.200 | 300 |
| 10/ Trụ sở huyện uỷ Đại từ | 300 | |||
| 11/ ăng ten đài phát hình | 99-2000 | 4.200 | 330 | 136 |
| 12/ Sân vận động Thái Nguyên | 2000 | 480 | ||
| 13/ Sửa chữa Nhà văn hoá tỉnh | 2000 | 220 | 220 | |
| 14/ S/c Nhà hội nông dân T.T cựu chiến binh | 2000-2001 | 200 | ||
| 15/ S/c Trung tâm chính trị Phú lương | 2000 | 100 | ||
| 16/ Cải tạo nhà làm việc Sở Tài chính | 2000 | 500 | 200 | |
| 17/ S/c Xí nghiệp đo đạc bản đồ | 99 | 280 | 273 | |
| 18/ Trụ sở xã Nhã Lộng | 96-97 | 250 | 45 | 205 |
| 19/ Đài tưởng niệm 27/7 Đại từ | 97-98 | 650 | 318 | 332 |
| 20/ Trung tâm thông tin TTXVN (đến bù) | 2000 | 81 | 81 |
21/ Trụ sở H. uỷ Đảng Uỷ
22/ Sửa chữa văn phòng
23/ Sửa chữa H. uỷ Đảng Uỷ
24/ T.Tâm Chi vô nhân dân tù gần 200 triệu cho tổng thống
Đô Bái giao cho thực sĩ ông.
NHU CẦU ĐẦU TƯ TRỤ SỞ NĂM 2000
Tỉnh Thái Nguyên
Đơn vị: Triệu đồng
| Các công trình | Thời gian K/c hoàn thành | Tổng mức đầu tư | Đầu tư đến hết 99 | Kế hoạch 2000 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TỔNG SỐ | 48.080 | 24.670 | ||
| 1/ Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai | 99-2000 | 2.878 | 1.200 | 1.600 |
| 2/ Trụ sở Sở xây dựng | 99-2001 | 2.790 | 572 | 1.200 |
| 3/ Hàng rào Văn phòng Tỉnh uỷ | 98-99 | 520 | 460 | 60 |
| 4/ Nhà khách UBND tỉnh Thái Nguyên | 98-99 | 2.300 | 900 | 1.400 |
| 5/ Trường chính trị tỉnh | 98-2001 | 5.357 | 1.200 | 300 |
| 6/ Trụ sở xã Tân Linh Đại từ | 99-2000 | 200 | 200 | |
| 7/ Trụ sở phường Phố Cò Sông công | 99-2000 | 340 | 340 | |
| 8/ Trụ sở phường Cái đan Sông công | 99-2000 | 340 | 340 | |
| 9/ Trụ sở xã Vĩnh Sơn Sông công | 99-2000 | 340 | 340 | |
| 10/ Trung tâm Chính trị Đại từ | 99-2000 | 280 | 280 | |
| 11/ Trung tâm Chính trị Định hoá | 2000 | 260 | 260 | |
| 12/ Trụ sở xã Bình Yên định hoá | 2000 | 250 | 250 | |
| 13/ Trụ sở xã Tân dương Định hoá | 2000 | 250 | 250 | |
| 14/ Sửa chữa nhà đảng uỷ các cơ quan tỉnh | 2000 | 250 | 250 | |
| 15/ Trung tâm dạy nghề thanh niên | 2000 | 255 | 255 | |
| 16/ Trung tâm Chính trị Phú lương | 2000 | 250 | 250 | |
| 17/ Trung tâm Chính trị Võ Nhai | 2000 | 950 | 950 | |
| 18/ Trung tâm Chính trị Đồng hỷ | 2000 | 270 | 270 | |
| 19/ Trung tâm Chính trị Phú bình | 2000 | 350 | 350 | |
| 20/ Hội trường UBND tỉnh | 2000 | 622 | 622 | |
| 21/ Trụ sở huyện uỷ Đại từ | 2000-2001 | 3.044 | 1.500 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 22/ Trụ sở huyện uỷ Đông hỷ | 2000-2001 | 2.680 | 1.300 | |
| 23/ Trụ sở UBND TX Sông công | 2000-2001 | 2.990 | 1.500 | |
| 24/ S/c nhà Hội nông dân TT và Cựu chiến binh | 2000 | 600 | 600 | |
| 25/ Cải tạo nhà làm việc Sở Tài chính | 2000 | 500 | 500 | |
| 26/ S/c Trụ sở Sở Công nghiệp | 2000 | 650 | 650 | |
| 27/ S/c Trụ sở Sở NN&PTNT | 2000 | 550 | 550 | |
| 28/ Nhà khối dân Phổ yên | 2000 | 450 | 450 | |
| 29/ S/c Nhà văn hoá tỉnh Thái Nguyên | 2000 | 220 | 220 | |
| 30/ Trụ sở xã Nhã Lộng Phú bình | 96-97 | 250 | 45 | 205 |
| 31/ Trung tâm Thông tin TTXVN (Đến bù) | 2000 | 81 | 81 | |
| 32/ Trụ sở UBCS và Bảo vệ trẻ em tỉnh | 2000-2001 | 1.400 | 700 | |
| 33/ Trụ sở Chi cục đo lường chất lượng tỉnh | 2000-2001 | 1.028 | 600 | |
| 34/ Trụ sở huyện uỷ Phú lương | 2000-2001 | 2.700 | 1.300 | |
| 35/ Trụ sở Sở Văn hoá thông tin | 2000-2001 | 2.650 | 1.300 | |
| 36/ Trụ sở Ban quản lý Khu công nghiệp SC | 2000-2001 | 1.500 | 700 | |
| 37/ S/chưa phòng làm việc VP UBND tỉnh | 2000 | 500 | 500 | |
| 38/ S/c Nhà đoàn kịch | 2000 | 250 | 250 | |
| 39/ Nhà điều dưỡng người có công | 2000-2002 | 6.990 | 2.000 |
2\*