UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 4499 /2000/QĐ-UB | Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng
tỉnh Thái Nguyên năm 2000.
---
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ thông báo số 3717/ TC-NSNN ngày 24 / 8 / 2000, số 3995/ TC-TCDN ngày 11 / 9 / 2000 của Bộ Tài chính
- Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch năm 2000 tỉnh Thái Nguyên đã giao tại các quyết định số 596 /2000/QĐ-UB ngày 13 tháng 3 năm 2000 , số 1168/ 2000/ QĐ-UB ngày 09 / 5 / 2000 và số 2279/ 2000/ QĐ-UB ngày 07 / 8 / 2000 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 785 /TH-KH ngày 06 tháng 12 năm 2000.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Nay Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2000 tỉnh Thái Nguyên cho Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.
Điều 2: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2000 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng
Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận
T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH
- Bộ Kế hoạch & đầu tư( B/c )
- Bộ Tài chính ( B/c )
- TT Tỉnh uỷ ( B/c )
- TT. HHDND tỉnh ( B/c )
- Các d/c CT, PCT
- Như điều3
- Các bộ phận nghiên cứu
- Lưu VP-XDCB
B.21
P2
Lương Đức Tính
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000
TỈNH THÁI NGUYÊN
Kèm theo quyết định số 4199 / 2000/ QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 2000
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Đơn vị: Triệu đồng.
| Các công trình | KH đã giao năm 2000 | Kế hoạch điều chỉnh 2000 | ||
| Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. VỐN NGẮN SÁCH TẬP TRUNG: | 38.529 | 48.812 | ||
| 1. Lưới điện xã Ký phủ Đại từ. | 400 | 160 | 210 | 700 |
| 2. Lưới điện xã Bình sơn TX Sông công. | 850 | 700 | 100 | 850 |
| Trong đó: Vốn JBIC | 500 | 500 | ||
| 3. Hệ thống điện xã Phú thượng Võ nhai. | 700 | 550 | 100 | 700 |
| Trong đó: Vốn JBIC | 400 | 400 | ||
| 4. Hệ thống điện xã Văn hán Đồng hỷ. | 900 | 570 | 300 | 1.800 |
| Trong đó: Vốn JBIC | 600 | 300 | 300 | 1.500 |
| 5. Hệ thống điện xã Yên lạc Phú lương. | 350 | 340 | 1.150 | |
| 6. Điện chiếu sáng T.T Ba hàng Phổ yên. | 60 | |||
| 7. Hệ thống điện khu ATK Định hoá. | 300 | 200 | 300 | |
| 8. Đến bù giải phóng mặt bằng dự án trụ sở Cục Thống kê Thái Nguyên. | 320 | |||
| 9. S/c nhà T.T đo đạc bản đồ. | 30 | |||
| 10. S/c nhà M. trận Tổ quốc tỉnh. | 14 | |||
| 11. S/c Hội trường khu văn công. | 57 | |||
| 12. Trụ sở UBND Đồng hỷ. | 53 | |||
| 13. Trụ sở sở Tư pháp. | 7 | |||
| 14. Đài tưởng niệm liệt sỹ tỉnh T.N. | 500 | 450 | 1.500 | |
| 15. Đường 253, Km 5+500-Km17+800 | 674 | |||
| 16. Đường 254, Km29 - Km35. | 440 | |||
| 17. Thoát nước đường LNQuyền. | 60 | |||
| 18. Đường Nước hai - Thần sa. | 800 | |||
| 19. Đường Hoà bình - Văn làng. | 500 | |||
| 20. Đường Cách mạng tháng 8 (Cả vốn bổ sung đầu năm 2000) | 7.000 | 500 | 2.000 | |
| Trong đó: Vốn JBIC. | 2.000 | 200 | 2.000 | |
| 21. Đường Yên trạch Phú lương. | 500 | |||
| 22. Vốn đối ứng dự án ADB Giao thông | 600 | |||
| 23. Vốn đối ứng dự án WB: | 1.033 | |||
| + Chi trả đến bù các huyện: | 960 |
Bộ
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| IV/ VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135: (1) | ||||
| 1. Huyện Định hoá: | ||||
| a/ Xã Linh thông: | 400 | 300 | ||
| - Đường tràn liên hợp Đồng Luống. | 150 | 300 | ||
| - Cầu cứng UBND xã. | 100 | - | ||
| - Cầu tràn bản Trang. | 100 | - | ||
| - S/c đường đèo Chồn. | 50 | - | ||
| b/ Xã Quy kỳ: | 400 | 500 | ||
| - Cầu cứng Nà lạc. | 320 | 500 | ||
| - XD 3 phòng học mầm non. | 80 | - | ||
| 2. Huyện Võ nhai: | ||||
| a/ Xã Nghinh tường: | 400 | 400 | ||
| - XD nhà hiệu bộ trường THCS. | 150 | - | ||
| - XD đường giao thông nội bộ xã (Trường học Trạm xá, xóm Thăm thạo) | 250 | 400 | ||
| V/ VỐN CHƯƠNG TRÌNH TRUNG TÂM CỤM XÃ: (2) | 3.000 | 3.803 | ||
| 1. Trung tâm cụm Bình long - Võ nhai. | 1.000 | 400 | ||
| - Xây dựng chợ - Dịch vụ - Thương mại. | ||||
| 2. Trung tâm cụm Tràng xá - Võ nhai. | - | 200 | ||
| - Xây dựng chợ - Dịch vụ - Thương mại. | ||||
| 3. Trung tâm cụm Cúc đường - Võ nhai. | - | 257 | ||
| - Trả nợ XD chợ và cấp thoát nước | ||||
| 4. Trung tâm cụm Bảo linh - Định hoá. | 1.000 | 952 | ||
| - Xây dựng chợ - Dịch vụ - Thương mại. | ||||
| 5. Trung tâm cụm Quy kỳ - Định hoá. | 1.000 | 1.557 | ||
| - Đường trục Trung tâm cụm xã. | 1.000 | 1.000 | ||
| - Xây dựng chợ. | - | 557 | ||
| 6. Trung tâm cụm Lam vĩ - Định hoá. | - | 355 | ||
| - Xây dựng chợ. | - | |||
| 7. Trung tâm cụm Hoà bình - Đồng hỷ. | - | 82 | ||
| - Trả nợ xây dựng chợ. | - | 82 |
Ghi chú: (1) Công trình nhà Hiệu trưởng THCS đã được Công ty Gang thép hỗ trợ vốn đầu tư.
(2) Trong tổng vốn điều chỉnh có 803 triệu đồng vốn năm 1999 chuyển sang được thanh toán từ quỹ năm 2000
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| VI. NGUỒN VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT: | ||||
| Thành phố Thái Nguyên: | ||||
| a/Trả nợ khối lượng hoàn thành năm 1999: | ||||
| 1. Nhà trẻ bệnh viện Đa khoa Thái nguyên. | 138 | 128 | ||
| 2. Sân hàng rào UBND xã Phúc hà. | 40 | 33 | ||
| 3. Phê duyệt quyết toán các công trình khác (UBND thành phố sẽ giải trình để thanh toán). | - | 2 | ||
| b/ Công trình năm 2000: | ||||
| 1. Dự án thiết kế XD trụ sở phường Tân thịnh. | 250 | 260 | ||
| 2. Dự án quy hoạch khu TTCNTP. | 27 | - | ||
| 3. Thiết kế đường khu văn hoá Trưng vương. | - | 27 | ||
| 4. Dự án Đài truyền thanh thành phố. | 200 | 40 | ||
| 5. Cải tạo Nhà văn hoá thành phố Thái Nguyên | - | 160 | ||
| 6. San gạt đền bù nghĩa trang Khu Nam | 70 | 166 | ||
| 7. Xây dựng, đền bù Vườn hoa Sông Cầu | 525 | 328 | ||
| **Vốn còn lại sẽ giao cụ thể như sau:* | 1.300 | 1.300 | ||
| - Dự án trụ sở UBND thành phố Thái Nguyên | - | 35 | ||
| - Trả tiền đất cho dân. | - | 550 | ||
| - Đền bù khu dân cư. | - | 180 | ||
| - Nạo vét cống rãnh. | - | 200 | ||
| - Bể bơi nhà thiếu nhi thành phố. | 1.500 | 1.820 | ||
| - Dự án hạ tầng khu dân cư Minh cầu. | - | 15 | ||
| ** Xây dựng hạ tầng khu dân cư:* | 700 | 700 | ||
| - Thoát nước khu dân cư nam ĐH SP. | - | 200 | ||
| - Thoát nước khu dân cư sau phường Đồng quang. | - | 80 | ||
| - Thoát nước khu dân cư Phan Đình Phùng. | - | 50 | ||
| - Đường nội bộ khu dân cư nam ĐH Sư phạm | - | 300 | ||
| - Dự án XD trụ sở xã Phúc triu. | 400 | 470 | ||
| Huyện Đồng hỷ: | ||||
| 1. Nâng cấp đường 1B - đường 359 nội thị | ||||
| Đổi tên thành: Nâng cấp đường 1B- đường 259 nội thị | 50 | 50 | ||
| VII/ VỐN SỰ NGHIỆP KINH TẾ: | ||||
| Thành phố Thái nguyên: | ||||
| 1. Hỗ trợ chuẩn bị đầu tư thuỷ lợi. | 200 | 150 | ||
| 2. Trả nợ dự án qui hoạch thuỷ lợi Thành phố | - | 18 | ||
| 3. Xây dựng trạm xá phường Đồng quang | 50 | - | ||
| 4. Sân nhà để xe khối dân. | 30 | 50 | ||
| 5. Sửa chữa nhà làm việc UBND Thành phố | 30 | 92 |