vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 45/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Cao Bằng Ban hành 06/08/2026 Hiệu lực 16/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước.

2. Vùng phục vụ cấp nước là khu vực có ranh giới xác định mà đơn vị cấp nước có nghĩa vụ cung cấp nước sạch cho các đối tượng sử dụng nước trong khu vực đó.

3. Cấp nước sạch đô thị là hoạt động cấp nước trong khu vực đô thị.

4. Cấp nước sạch nông thôn là hoạt động cấp nước trong khu vực nông thôn.

5. Hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là hệ thống cấp nước) là một hệ thống bao gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến khách hàng sử dụng nước và các công trình phụ trợ có liên quan.

6. Hệ thống cấp nước đô thị là hệ thống cấp nước phục vụ hoàn toàn khu vực đô thị hoặc hệ thống cấp nước phục vụ đồng thời khu vực đô thị và nông thôn nhưng có sản lượng nước sạch cấp cho khu vực đô thị lớn hơn hoặc bằng sản lượng nước sạch cấp cho khu vực nông thôn.

7. Hệ thống cấp nước nông thôn là hệ thống cấp nước phục vụ hoàn toàn khu vực nông thôn hoặc hệ thống cấp nước phục vụ đồng thời khu vực đô thị và nông thôn nhưng có sản lượng nước sạch cấp cho khu vực nông thôn lớn hơn sản lượng nước sạch cấp cho khu vực đô thị.

8. Hệ thống cấp nước liên xã là hệ thống cấp nước có phạm vi cấp nước nằm trên địa giới hành chính của hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên.

9. Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch (bao gồm cả đất gắn với công trình kết cấu hạ tầng cấp nước sạch) gồm: công trình khai thác nước, công trình xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch và các công trình phụ trợ có liên quan.

10. Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị là tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch phục vụ cấp nước cho khu vực đô thị hoặc đồng thời phục vụ khu vực đô thị và nông thôn nhưng có sản lượng nước sạch cấp cho khu vực đô thị lớn hơn hoặc bằng sản lượng nước sạch cấp cho khu vực nông thôn.

11. Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn là tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch phục vụ cấp nước cho khu vực nông thôn hoặc đồng thời phục vụ khu vực đô thị và nông thôn nhưng có sản lượng nước sạch cấp cho khu vực nông thôn lớn hơn sản lượng nước sạch cấp cho khu vực đô thị.