Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Sửa đổi bởi 184/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 01/10/2026Đối với nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) mà chưa được cải tạo, xây dựng lại thì giá cho thuê nhà ở được xác định như sau:
| TT | VỊ TRÍ CỦA CĂN NHÀ Ở |
Đơn giá cho thuê (đồng/m2/tháng) | ||
|
Tầng I (tầng trệt) |
Tầng II (tầng lầu hoặc gác) | |||
| 1 | NHÀ CẤP II | |||
| - | Các Phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau: Tân Thành; An Xuyên; Hòa Thành; Lý Văn Lâm; Bạc Liêu; Vĩnh Trạch; Hiệp Thành | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 32.400 | 29.400 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 29.400 | 26.500 | ||
| 2 | NHÀ CẤP III | |||
| - | Các Phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau: Tân Thành; An Xuyên; Hòa Thành; Lý Văn Lâm; Bạc Liêu; Vĩnh Trạch; Hiệp Thành | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 31.400 | 28.500 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 28.500 | 25.600 | ||
| 3 | NHÀ CẤP IV | |||
| - | Các Phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau: Tân Thành; An Xuyên; Hòa Thành; Lý Văn Lâm; Bạc Liêu; Vĩnh Trạch; Hiệp Thành | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 21.100 | 19.200 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 19.200 | 17.300 | ||