vanban.org

Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/01/2026 Thay thế: 124/2025/QĐ-UBND · 30/12/2025
Sơn La Ban hành 01/05/2025 Hiệu lực 01/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La · 124/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La · 45/2025/QĐ-UBND
08/01/2026124/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/05/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La · 12/2024/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2025/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 01 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Lực lượng đảm bảo an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố; Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố; Thông tư số 05/2022/TT-BNV ngày 23 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Nghị quyết số 83/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của HĐND tỉnh quy định về thành lập, nội dung, mức chi kinh phí và bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 117/TTr-CAT-PTM ngày 25 tháng 4 năm 2025.

UBND ban hành Quyết định quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 1. Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

1. Tổng số 2.233 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở tại 2.233 bản, tiểu khu, tổ dân phố thuộc 200 xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Mỗi Tổ có 03 thành viên, gồm: 01 Tổ trưởng, 01 Tổ phó và tổ viên. (có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2025. Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2024 của UBND tỉnh quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La, hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịnh UBND cấp huyện, cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Nguyễn Đình Việt

Phụ lục

Quy định số lượng tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh sơn la

QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ VÀ SỐ LƯỢNG

THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 01/5/2025 của UBND tỉnh Sơn La)

STT Tên huyện, thành phố Xã, phường, thị trấn Số lượng Tổ Tổ trưởng Tổ phó Tổ viên Số lượng thành viên
I Thành phố Sơn La 12 139 139 139 139 417
1.   Phường Chiềng Lề 13 13 13 13 39
2.   Phường Tô Hiệu 10 10 10 10 30
3.   Phường Chiềng An 9 9 9 9 27
4.   Phường Quyết Thắng 15 15 15 15 45
5.   Phường Chiềng Cơi 8 8 8 8 24
6.   Phường Chiềng Sinh 18 18 18 18 54
7.   Phường Quyết Tâm 11 11 11 11 33
8.   Xã Chiềng Xôm 10 10 10 10 30
9.   Xã Hua La 15 15 15 15 45
10.   Xã Chiềng Ngần 15 15 15 15 45
11.   Xã Chiềng Cọ 7 7 7 7 21
II Huyện Mai Sơn 22 291 291 291 291 873
1.   Xã Chiềng Lương 17 17 17 17 51
2.   Xã Tà Hộc 8 8 8 8 24
3.   Xã Chiềng Ban 11 11 11 11 33
4.   Xã Chiềng Dong 8 8 8 8 24
5.   Xã Mường Bằng 13 13 13 13 39
6.   Xã Chiềng Mung 18 18 18 18 54
7.   Xã Chiềng Nơi 15 15 15 15 45
8.   Xã Nà Bó 12 12 12 12 36
9.   Xã Chiềng Ve 5 5 5 5 15
10.   Xã Mường Chanh 7 7 7 7 21
11.   Xã Chiềng Chung 10 10 10 10 30
12.   Xã Chiềng Mai 11 11 11 11 33
13.   Thị trấn Hát Lót 22 22 22 22 66
14.   Xã Nà Ớt 11 11 11 11 33
15.   Xã Chiềng Kheo 5 5 5 5 15
16.   Xã Hát Lót 16 16 16 16 48
17.   Xã Phiêng Pằn 17 17 17 17 51
18.   Xã Cò Noi 29 29 29 29 87
19.   Xã Mường Bon 11 11 11 11 33
20.   Xã Chiềng Sung 12 12 12 12 36
21.   Xã Phiêng Cằm 19 19 19 19 57
22.   Xã Chiềng Chăn 14 14 14 14 42
III Huyện Yên Châu 14 169 169 169 169 507
1.   Xã Chiềng Đông 12 12 12 12 36
2.   Xã Chiềng Sàng 8 8 8 8 24
3.   Xã Chiềng Pằn 9 9 9 9 27
4.   Xã Chiềng Khoi 6 6 6 6 18
5.   Xã Sặp Vạt 6 6 6 6 18
6.   Xã Chiềng Hặc 14 14 14 14 42
7.   Xã Mường Lựm 7 7 7 7 21
8.   Xã Tú Nang 20 20 20 20 60
9.   Xã Lóng Phiêng 10 10 10 10 30
10.   Xã Chiềng Tương 9 9 9 9 27
11.   Xã Phiêng Khoài 30 30 30 30 90
12.   Xã Chiềng On 12 12 12 12 36
13.   Xã Yên Sơn 10 10 10 10 30
14.   Thị trấn Yên Châu 16 16 16 16 48
IV Thị xã Mộc Châu 15 168 168 168 168 504
1.   Phường Mộc Lỵ 5 5 5 5 15
2.   Phường Mộc Sơn 7 7 7 7 21
3.   Phường Bình Minh 6 6 6 6 18
4.   Phường Thảo Nguyên 12 12 12 12 36
5.   Phường Cờ Đỏ 8 8 8 8 24
6.   Phường Vân Sơn 10 10 10 10 30
7.   Phường Đông Sang 7 7 7 7 21
8.   Phường Mường Sang 10 10 10 10 30
9.   Xã Tân Yên 20 20 20 20 60
10.   Xã Đoàn Kết 24 24 24 24 72
11.   Xã Chiềng Chung 7 7 7 7 21
12.   Xã Chiềng Sơn 17 17 17 17 51
13.   Xã Lóng Sập 13 13 13 13 39
14.   Xã Chiềng Hắc 13 13 13 13 39
15.   Xã Chiềng Khừa 9 9 9 9 27
V Huyện Vân Hồ 14 115 115 115 115 345
1.   Xã Chiềng Khoa 7 7 7 7 21
2.   Xã Chiềng Xuân 7 7 7 7 21
3.   Xã Chiềng Yên 9 9 9 9 27
4.   Xã Liên Hòa 5 5 5 5 15
5.   Xã Lóng Luông 9 9 9 9 27
6.   Xã Mường Men 5 5 5 5 15
7.   Xã Mường Tè 8 8 8 8 24
8.   Xã Quang Minh 5 5 5 5 15
9.   Xã Song Khủa 9 9 9 9 27
10.   Xã Suối Bàng 9 9 9 9 27
11.   Xã Tân Xuân 9 9 9 9 27
12.   Xã Tô Múa 12 12 12 12 36
13.   Xã Vân Hồ 13 13 13 13 39
14.   Xã Xuân Nha 8 8 8 8 24
VI Huyện Bắc Yên 16 99 99 99 99 297
1.   Xã Song Pe 8 8 8 8 24
2.   Xã Chiềng Sại 6 6 6 6 18
3.   Xã Háng Đồng 4 4 4 4 12
4.   Xã Tạ Khoa 6 6 6 6 18
5.   Xã Xím Vàng 4 4 4 4 12
6.   Xã Hua Nhàn 9 9 9 9 27
7.   Xã Mường Khoa 8 8 8 8 24
8.   Xã Hang Chú 6 6 6 6 18
9.   Thị trấn Bắc Yên 7 7 7 7 21
10.   Xã Pắc Ngà 8 8 8 8 24
11.   Xã Tà Xùa 4 4 4 4 12
12.   Xã Phiêng Côn 4 4 4 4 12
13.   Xã Phiêng Ban 7 7 7 7 21
14.   Xã Chim Vàn 8 8 8 8 24
15.   Xã Làng Chếu 5 5 5 5 15
16.   Xã Hồng Ngài 5 5 5 5 15
VII Huyện Phù Yên 25 203 203 203 203 609
1.   Thị trấn Quang Huy 25 25 25 25 75
2.   Xã Tường Thượng 8 8 8 8 24
3.   Xã Tường Hạ 5 5 5 5 15
4.   Xã Tường Phong 5 5 5 5 15
5.   Xã Sập Xa 5 5 5 5 15
6.   Xã Nam Phong 5 5 5 5 15
7.   Xã Mường Thải 6 6 6 6 18
8.   Xã Mường Lang 6 6 6 6 18
9.   Xã Gia Phù 10 10 10 10 30
10.   Xã Tường Tiến 4 4 4 4 12
11.   Xã Mường Do 7 7 7 7 21
12.   Xã Huy Tường 6 6 6 6 18
13.   Xã Huy Hạ 14 14 14 14 42
14.   Xã Huy Tân 10 10 10 10 30
15.   Xã Tân Lang 11 11 11 11 33
16.   Xã Tường Phù 7 7 7 7 21
17.   Xã Kim Bon 7 7 7 7 21
18.   Xã Mường Bang 10 10 10 10 30
19.   Xã Suối Tọ 11 11 11 11 33
20.   Xã Suối Bau 6 6 6 6 18
21.   Xã Tân Phong 5 5 5 5 15
22.   Xã Mường Cơi 15 15 15 15 45
23.   Xã Huy Thượng 6 6 6 6 18
24.   Xã Bắc Phong 3 3 3 3 9
25.   Xã Đá Đỏ 6 6 6 6 18
VIII Huyện Sông Mã 19 314 314 314 314 942
1.   Thị trấn Sông Mã 11 11 11 11 33
2.   Xã Mường Sai 12 12 12 12 36
3.   Xã Chiềng Khương 21 21 21 21 63
4.   Xã Chiềng Cang 25 25 25 25 75
5.   Xã Mường Hung 28 28 28 28 84
6.   Xã Mường Cai 14 14 14 14 42
7.   Xã Chiềng Khoong 36 36 36 36 108
8.   Xã Huổi Một 19 19 19 19 57
9.   Xã Nậm Mằn 8 8 8 8 24
10.   Xã Nà Nghịu 26 26 26 26 78
11.   Xã Nậm Ty 19 19 19 19 57
12.   Xã Chiềng Phung 10 10 10 10 30
13.   Xã Chiềng Sơ 16 16 16 16 48
14.   Xã Yên Hưng 15 15 15 15 45
15.   Xã Đứa Mòn 19 19 19 19 57
16.   Xã Mường Lầm 8 8 8 8 24
17.   Xã Chiềng En 10 10 10 10 30
18.   Xã Bó Sinh 10 10 10 10 30
19.   Xã Pú Bẩu 7 7 7 7 21
IX Huyện Sốp Cộp 8 101 101 101 101 303
1.   Xã Sốp Cộp 10 10 10 10 30
2.   Xã Mường Lạn 16 16 16 16 48
3.   Xã Dồm Cang 9 9 9 9 27
4.   Xã Sam Kha 9 9 9 9 27
5.   Xã Mường Và 21 21 21 21 63
6.   Xã Nậm Lạnh 10 10 10 10 30
7.   Xã Púng Bánh 13 13 13 13 39
8.   Xã Mường Lèo 13 13 13 13 39
X Huyện Thuận Châu 28 336 336 336 336 1.008
1.   Xã Bản Lầm 6 6 6 6 18
2.   Xã Bó Mười 11 11 11 11 33
3.   Xã Bon Phặng 8 8 8 8 24
4.   Xã Co Mạ 17 17 17 17 51
5.   Xã Co Tòng 8 8 8 8 24
6.   Xã Chiềng Bôm 12 12 12 12 36
7.   Xã Chiềng La 6 6 6 6 18
8.   Xã Phổng Ly 20 20 20 20 60
9.   Xã Chiềng Ngàm 11 11 11 11 33
10.   Xã Chiềng Pấc 6 6 6 6 18
11.   Xã Chiềng Pha 10 10 10 10 30
12.   Xã É Tòng 12 12 12 12 36
13.   Xã Liệp Tè 14 14 14 14 42
14.   Xã Long Hẹ 11 11 11 11 33
15.   Xã Muổi Nọi 7 7 7 7 21
16.   Xã Mường Bám 17 17 17 17 51
17.   Xã Mường É 13 13 13 13 39
18.   Xã Mường Khiêng 23 23 23 23 69
19.   Xã Nậm Lầu 20 20 20 20 60
20.   Xã Nong Lay 5 5 5 5 15
21.   Xã Pá Lông 8 8 8 8 24
22.   Xã Púng Tra 7 7 7 7 21
23.   Xã Phổng Lái 13 13 13 13 39
24.   Xã Phổng Lập 13 13 13 13 39
25.   Xã Tông Cọ 9 9 9 9 27
26.   Xã Tông Lạnh 16 16 16 16 48
27.   Thị trấn Thuận Châu 23 23 23 23 69
28.   Xã Thôm Mòn 10 10 10 10 30
XI Huyện Quỳnh Nhai 11 103 103 103 103 309
1.   Thị trấn Mường Giàng 14 14 14 14 42
2.   Xã Cà Nàng 7 7 7 7 21
3.   Xã Pá Ma Pha Khinh 5 5 5 5 15
4.   Xã Chiềng Khoang 10 10 10 10 30
5.   Xã Nặm Ét 10 10 10 10 30
6.   Xã Mường Sại 8 8 8 8 24
7.   Xã Mường Chiên 3 3 3 3 9
8.   Xã Chiềng Ơn 6 6 6 6 18
9.   Xã Chiềng Khay 11 11 11 11 33
10.   Xã Chiềng Bằng 11 11 11 11 33
11.   Xã Mường Giôn 18 18 18 18 54
XII Huyện Mường La 16 195 195 195 195 585
1.   Thị trấn Ít Ong 16 16 16 16 48
2.   Xã Mường Chùm 15 15 15 15 45
3.   Xã Mường Bú 25 25 25 25 75
4.   Xã Tạ Bú 12 12 12 12 36
5.   Xã Chiềng Hoa 14 14 14 14 42
6.   Xã Chiềng Công 15 15 15 15 45
7.   Xã Chiềng Ân 6 6 6 6 18
8.   Xã Chiềng Muôn 6 6 6 6 18
9.   Xã Chiềng San 7 7 7 7 21
10.   Xã Nặm Păm 10 10 10 10 30
11.   Xã Ngọc Chiến 15 15 15 15 45
12.   Xã Pi Toong 9 9 9 9 27
13.   Xã Mường Trai 6 6 6 6 18
14.   Xã Hua Trai 9 9 9 9 27
15.   Xã Chiềng Lao 16 16 16 16 48
16.   Xã Nậm Giôn 14 14 14 14 42

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Đình Việt

Mục lục Bấm để đi tới điều