vanban.org

Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2025 Thay thế: 45/2025/QĐ-UBND · 01/05/2025
Sơn La Ban hành 20/06/2024 Hiệu lực 01/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La · 124/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La · 45/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La · 12/2024/QĐ-UBND
01/05/202545/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/07/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lực lượng đảm bảo an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024  của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn Tổ chức và hoạt động của thôn, Tổ dân phố; Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn Tổ chức và hoạt động của thôn, Tổ dân phố;

Căn cứ Nghị quyết số 83/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của HĐND tỉnh quy định về thành lập, nội dung, mức chi kinh phí và bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 231/TTr-CAT-PTM ngày 17 tháng 6 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

1. Tổng số 2.248 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở tại 2.248 thôn, bản, xóm, tiểu khu, tổ dân phố thuộc 204 xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Mỗi Tổ có 03 thành viên, gồm: 01 Tổ trưởng, 01 Tổ phó và tổ viên.

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND

ngày 20/6/20224 của UBND tỉnh)

STT Tên huyện, thành phố Xã, phường, thị trấn Số    lượng Tổ Số lượng thành viên
I Thành phố Sơn La 12 139 417
1   Phường Chiềng Lề 13 39
2   Phường Tô Hiệu 10 30
3   Phường Chiềng An 9 27
4   Phường Quyết Thắng 15 45
5   Phường Chiềng Cơi 8 24
6   Phường Chiềng Sinh 18 54
7   Phường Quyết Tâm 11 33
8   Xã Chiềng Xôm 10 30
9   Xã Hua La 15 45
10   Xã Chiềng Ngần 15 45
11   Xã Chiềng Cọ 07 21
12   Xã Chiềng Đen 08 24
II Huyện Mai Sơn 22 291 873
1   Xã Chiềng Lương 17 51
2   Xã Tà Hộc 08 24
3   Xã Chiềng Ban 11 33
4   Xã Chiềng Dong 08 24
5   Xã Mường Bằng 13 39
6   Xã Chiềng Mung 18 54
7   Xã Chiềng Nơi 15 45
8   Xã Nà Bó 12 36
9   Xã Chiềng Ve 05 15
10   Xã Mường Chanh 07 21
11   Xã Chiềng Chung 10 30
12   Xã Chiềng Mai 11 33
13   Thị trấn Hát Lót 22 66
14   Xã Nà Ớt 11 33
15   Xã Chiềng Kheo 05 15
16   Xã Hát Lót 16 48
17   Xã Phiêng Pằn 17 51
18   Xã Cò Nòi 29 87
19   Xã Mường Bon 11 33
20   Xã Chiềng Sung 12 36
21   Xã Phiêng Cằm 19 57
22   Xã Chiềng Chăn 14 42
III Huyện Yên Châu 15 169 507
1   Xã Chiềng Đông  12 36
2   Xã Chiềng Sàng 08 24
3   Xã Chiềng Pằn 09 27
4   Xã Viêng Lán 05 15
5   Xã Chiềng Khoi 06 18
6   Xã Sặp Vạt 11 33
7   Xã Chiềng Hặc 14 42
8   Xã Mường Lựm 07 21
9   Xã Tú Nang 20 60
10   Xã Lóng Phiêng 10 30
11   Xã Chiềng Tương 09 27
12   Xã Phiêng Khoài 30 90
13   Xã Chiềng On 12 36
14   Xã Yên Sơn 10 30
15   Thị trấn Yên Châu 06 18
IV Huyện Mộc Châu 15 180 540
1   Xã Chiềng Hắc 13 39
2   Xã Chiềng Khừa 09 27
3   Xã Chiềng Sơn 17 51
4   Xã Đông Sang 10 30
5   Xã Nà Mường 09 27
6   Xã Mường Sang 11 33
7   Xã Hua Păng 07 21
8   Xã Lóng Sập 14 42
9   Xã Phiêng Luông 07 21
10   Xã Tà Lại 07 21
11   Xã Tân Hợp 10 30
12   Xã Tân Lập 14 42
13   Xã Quy Hướng 10 30
14   Thị trấn Mộc Châu 12 36
15   Thị trấn NT Mộc Châu 30 90
  Huyện Vân Hồ 14 115 345
1   Xã Chiềng Khoa 07 21
2   Xã Chiềng Xuân 07 21
3   Xã Chiềng Yên 09 27
4   Xã Liên Hòa 05 15
5   Xã Lóng Luông 09 27
6   Xã Mường Men 05 15
7   Xã Mường Tè 08 24
8   Xã Quang Minh 05 15
9   Xã Song Khủa 09 27
10   Xã Suối Bàng 09 27
11   Xã Tân Xuân 09 27
12   Xã Tô Múa 12 36
13   Xã Vân Hồ 13 39
14   Xã Xuân Nha 08 24
VI Huyện Bắc Yên 16 99 297
1   Xã Song Pe 08 24
2   Xã Chiềng Sại 06 18
3   Xã Háng Đồng 04 12
4   Xã Tạ Khoa 06 18
5   Xã Xím Vàng 04 12
6   Xã Hua Nhàn 09 27
7   Xã Mường Khoa 08 24
8   Xã Hang Chú 06 18
9   Thị trấn Bắc Yên 07 21
10   Xã Pắc Ngà 08 24
11   Xã Tà Xùa 04 12
12   Xã Phiêng Côn 04 12
13   Xã Phiêng Ban 07 21
14   Xã Chim Vàn 08 24
15   Xã Làng Chếu 05 15
16   Xã Hồng Ngài 05 15
VII Huyện Phù Yên 27 203 609
1   Thị trấn Phù Yên 08 24
2   Xã Tường Thượng 08 24
3   Xã Tường Hạ 05 15
4   Xã Tường Phong 05 15
5   Xã Sập Xa 05 15
6   Xã Nam Phong 05 15
7   Xã Mường Thải 06 18
8   Xã Mường Lang 06 18
9   Xã Gia Phù 10 30
10   Xã Quang Huy 14 42
11   Xã Tường Tiến 04 12
12   Xã Mường Do 07 21
13   Xã Huy Bắc 11 33
14   Xã Huy Tường 06 18
15   Xã Huy Hạ 09 27
16   Xã Huy Tân 10 30
17   Xã Tân Lang 11 33
18   Xã Tường Phù 07 21
19   Xã Kim Bon 07 21
20   Xã Mường Bang 04 12
21   Xã Suối Tọ 08 24
22   Xã Suối Bau 06 18
23   Xã Tân Phong 05 15
24   Xã Mường Cơi 15 45
25   Xã Huy Thượng 06 18
26   Xã Bắc Phong 03 9
27   Xã Đá Đỏ 06 18
VIII Huyện Sông Mã 19 317 951
1   Thị trấn Sông Mã 05 15
2   Xã Mường Sai 12 36
3   Xã Chiềng Khương 21 63
4   Xã Chiềng Cang 25 75
5   Xã Mường Hung 28 84
6   Xã Mường Cai 14 42
7   Xã Chiềng Khoong 36 108
8   Xã Huổi Một 19 57
9   Xã Nậm Mằn 08 24
10   Xã Nà Nghịu 35 105
11   Xã Nậm Ty 19 57
12   Xã Chiềng Phung 10 30
13   Xã Chiềng Sơ 16 48
14   Xã Yên Hưng 15 45
15   Xã Đứa Mòn 19 57
16   Xã Mường Lầm 08 24
17   Xã Chiềng En 10 30
18   Xã Bó Sinh 10 30
19   Xã Pú Bẩu 07 21
IX Huyện Sốp Cộp 8 101 303
1   Xã Sốp Cộp 10 30
2   Xã Mường Lạn 16 48
3   Xã Dồm Cang 09 27
4   Xã Sam Kha 09 27
5   Xã Mường Và 21 63
6   Xã Nậm Lạnh 10 30
7   Xã Púng Bánh 13 39
8   Xã Mường Lèo 13 39
X Huyện Thuận Châu 29 336 1.008
1   Xã Bản Lầm 06 18
2   Xã Bó Mười 11 33
3   Xã Bon Phặng 08 24
4   Xã Co Mạ 17 51
5   Xã Co Tòng 08 24
6   Xã Chiềng Bôm 17 51
7   Xã Chiềng La 06 18
8   Xã Chiềng Ly 16 48
9   Xã Chiềng Ngàm 11 33
10   Xã Chiềng Pấc 06 18
11   Xã Chiềng Pha 10 30
12   Xã É Tòng 12 36
13   Xã Liệp Tè 14 42
14   Xã Long Hẹ 11 33
15   Xã Muổi Nọi 07 21
16   Xã Mường Bám 17 51
17   Xã Mường É 13 39
18   Xã Mường Khiêng 23 69
19   Xã Nậm Lầu 20 60
20   Xã Nong Lay 05 15
21   Xã Pá Lông 08 24
22   Xã Púng Tra 07 21
23   Xã Phổng Lái 13 39
24   Xã Phổng Lăng 12 36
25   Xã Phổng Lập 13 39
26   Xã Tông Cọ 09 27
27   Xã Tông Lạnh 16 48
28   Thị trấn Thuận Châu 10 30
29   Xã Thôm Mòn 10 30
XI Huyện Quỳnh Nhai 11 103 309
1   Xã Mường Giàng 14 42
2   Xã Cà Nàng 07 21
3   Xã Pá Ma Pha Khinh 05 15
4   Xã Chiềng Khoang 10 30
5   Xã Nặm Ét 10 30
6   Xã Mường Sại 08 24
7   Xã Mường Chiên 03 9
8   Xã Chiềng Ơn 06 18
9   Xã Chiềng Khay 11 33
10   Xã Chiềng Bằng 11 33
11   Xã Mường Giôn 18 54
XII Huyện Mường La 16 195 585
1   Thị trấn Ít Ong 16 48
2   Xã Mường Chùm 15 45
3   Xã Mường Bú 25 75
4   Xã Tạ Bú 12 36
5   Xã Chiềng Hoa 14 42
6   Xã Chiềng Công 15 45
7   Xã Chiềng Ân 06 18
8   Xã Chiềng Muôn 06 18
9   Xã Chiềng San 07 21
10   Xã Nặm Păm 10 30
11   Xã Ngọc Chiến 15 45
12   Xã Pi Toong 09 27
13   Xã Mường Trai 06 18
14   Xã Hua Trai 09 27
15   Xã Chiềng Lao 16 48
16   Xã Nậm Giôn 04 12
Mục lục Bấm để đi tới điều