vanban.org

Điều 5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành — Quyết định 45/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 328/2025/QĐ-UBND · 23/12/2025
Vĩnh Long Ban hành 05/11/2024 Hiệu lực 15/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ 12 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long · 45/2024/QĐ-UBND
02/01/2026328/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/11/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh Vĩnh Long · 16/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2024/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định s ố 16/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 quy định danh mục, thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.