vanban.org

Điều 3. Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình — Quyết định 45/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 328/2025/QĐ-UBND · 23/12/2025
Vĩnh Long Ban hành 05/11/2024 Hiệu lực 15/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ 12 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long · 45/2024/QĐ-UBND
02/01/2026328/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/11/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh Vĩnh Long · 16/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.