vanban.org

Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/02/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/02/2026 Thay thế: 14/2026/QĐ-UBND · 07/02/2026 Sửa đổi, bổ sung: 07/2025/QĐ-UBND · 23/01/2025
Quảng Ninh Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 01/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 14/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 45/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 4234/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 4234/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 398/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường tài sản đã đầu tư vào đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 398/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/02/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

BỘ ĐƠN GIÁ

BỒI THƢỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI

NHÀ NƢỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

QUẢNG NINH, THÁNG 12 NĂM 2019

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về bộ đơn giá bồi thƣờng tài sản gắn liền với đất khi Nhà nƣớc thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND

ngày 45/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

PHẦ N I

QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. Đối tƣợng và nguyên tắc áp dụng

1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Đơn giá bồi thường chỉ được áp dụng để lập phương án bồi thường và phải đảm bảo tính đúng, tính đủ phù hợp với từng địa phương trên địa bàn tỉnh.

3. Quy định này quy định đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc; công trình giao thông; công trình bưu chính viễn thông; công trình công nghiệp (tháo dỡ, di chuyển máy, thiết bị); công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cây trồng, vật nuôi, cụ thể:

Phần I: Quy định áp dụng

Phần II: Đơn giá bồi thường

Chương I: Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc.

Chương II: Đơn giá bồi thường công trình giao thông.

Chương III: Đơn giá bồi thường công trình Bưu chính viễn thông

Chương IV: Đơn giá bồi thường công trình công nghiệp: Tháo dỡ, di chuyển máy, thiết bị.

Chương V: Đơn giá bồi thường công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cây trồng, vật nuôi.

II. Quy định áp dụng đơn giá bồi thƣờng đối với từng loại tài sản

1. Đối với nhà, công trình kiến trúc

1.1. Hƣớng dẫn công thức tính đơn giá

ĐGBT = ĐGQĐ x KKV

- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị tài sản nhà, công trình kiến trúc.

- ĐGQĐ: Đơn giá nhà, công trình kiến trúc quy định trong bộ đơn giá.

- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực (quy định ở điểm 1.2 mục này).

1.2. Hệ số điều chỉnh theo khu vực

Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc quy định tại mục A, Chương I, Phần II ở các khu vực được áp dụng hệ số điều chỉnh sau:

+ Khu vực 1: Các thành phố: Hạ Long (năm 2019), Uông Bí (trừ phường Vàng Danh), Cẩm Phả, Móng Cái (trừ các xã Hải Sơn, Bắc Sơn, Vĩnh Trung, Vĩnh Thực).

KKV1 = 1,00.

+ Khu vực 2: Thị xã Đông Triều, thị xã Quảng Yên, huyện Hoành Bồ (năm 2019) (trừ các xã: Kỳ Thượng, Đồng Sơn).

KKV2 = 0,95.

+ Khu vực 3: Các huyện: Tiên Yên (trừ xã Hà Lâu), Đầm Hà (trừ xã Quảng Lâm), Hải Hà (trừ các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn, Cái Chiên), Vân Đồn (trừ các xã: Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi).

KKV3 = 1,03.

+ Khu vực 4: Các huyện Ba Chẽ, Bình Liêu (trừ các xã: Hoành Mô, Đồng Văn).

KKV4 = 1,15.

+ Khu vực 5: Các xã: Hải Sơn, Bắc Sơn thuộc thành phố Móng Cái; các xã Quảng Đức, Quảng Sơn thuộc huyện Hải Hà; xã Quảng Lâm thuộc huyện Đầm Hà; xã Hà Lâu thuộc huyện Tiên Yên; các xã: Hoành Mô, Đồng Văn thuộc huyện Bình Liêu; các xã: Kỳ Thượng, Đồng Sơn thuộc huyện Hoành Bồ; phường Vàng Danh thuộc thành phố Uông Bí).

KKV5 = 1,30.

+ Khu vực 6: Các xã: Vĩnh Trung, Vĩnh Thực thuộc thành phố Móng Cái; xã Cái Chiên thuộc huyện Hải Hà; các xã: Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi thuộc huyện Vân Đồn.

KKV6 = 1,75.

+ Khu vực 7: Huyện Cô Tô (bao gồm cả đảo Trần).

KKV7 = 2,20.

1.3. Hƣớng dẫn áp dụng trong một số trƣờng hợp

- Những loại hạng mục công việc có thể tháo dỡ, di dời được như: Cửa, máy điều hòa, bình nóng lạnh, tường gỗ, kết cấu thép….thì tính theo đơn giá bồi thường tháo dỡ, di dời. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào thực tế để quyết định việc bồi thường các tài sản này.

- Quy định cách đo diện tích sàn nhà như sau:

+ Tầng 1: Đo từ mép ngoài tường móng trước đến mép ngoài tường móng sau và mép ngoài tường móng hai bên của nhà.

+ Tầng 2 trở lên: Đo từ mép ngoài tường trước đến mép ngoài tường sau và mép ngoài tường hai bên của nhà và phần diện tích ban công, lô gia, sê nô (nếu có).

+ Nhà 1 tầng mái bằng bê tông cốt thép: Đo theo diện tích của sàn mái bằng bê tông cốt thép.

+ Nhà 1 tầng mái ngói, mái fibro xi măng, mái tôn, nhà tạm, tầng tum: Đo từ mép ngoài tường móng trước đến mép ngoài tường móng sau và mép ngoài tường móng hai bên của nhà (không bao gồm các phần diện tích đua ra của mái).

- Tổng diện tích sàn nhà là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng và diện tích mặt bằng cầu thang, gác xép, tầng tum mái bằng bê tông cốt thép (trừ tầng tum lợp mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng).

- Diện tích nhà mái vẩy (hoặc tương tự) là diện tích trong phạm vi mép ngoài của mái.

- Chiều cao nhà 1 tầng lợp mái ngói hoặc Fibro xi măng tính từ mặt nền nhà đến hạn xây tường thu hồi; chiều cao của nhà 1 tầng mái bằng, nhà cao từ 2 tầng trở lên tính từ mặt sàn tầng dưới đến mặt sàn tầng trên.

- Đơn giá nhà 1 tầng mái ngói, mái fibro xi măng, nhà tạm đã bao gồm cả móng nhà sâu 0,8m; bê tông nền. Trường hợp móng nhà sâu > 0,8m thì được tính bổ sung phần sâu hơn theo thực tế (không bao gồm các công trình hạ tầng kỹ thuật, bể ngầm trong nhà).

- Đơn giá nhà 1 tầng mái bằng bê tông cốt thép; Nhà ≥ 2 tầng mái bằng bê tông cốt thép chưa bao gồm phần móng nhà, công trình hạ tầng kỹ thuật, bể ngầm trong nhà. Giá trị bồi thường phần móng nhà được tính toán theo thực tế, trường hợp không xác định được thì tính bằng 10% so với toàn bộ giá trị bồi thường công trình nhà.

- Toàn bộ giá trị bồi thường công trình nhà được hiểu là tổng giá trị bồi thường các hạng mục công tác xây dựng lên công trình nhà được quy định tại Bộ đơn giá này.

- Đối với nhà có tầng hầm thì được tính toán bồi thường tầng hầm theo thực tế.

- Đơn giá bồi thường bể nước, giếng nước, đơn vị tính: đ/m3 thể tích chứa nước của bể nước hoặc của giếng nước.

- Đơn giá bể nước được tính theo quy mô: Xây bằng vữa xi măng cát M50 trở lên; trát trong, ngoài vữa M75 dày 2cm có đánh màu bằng xi măng nguyên chất; đáy bể đổ bê tông cốt thép M150 trở lên. Đối với bể nước không đạt theo quy định trên thì bồi thường theo khối lượng thực tế hoặc tính bằng 75% đơn giá được ban hành.

- Đối với nhà xây bằng gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất quy định trong Bộ đơn giá được áp dụng đối với chiều dày tường dày 150 mm.

- Các ký hiệu tường xây D110, D220 được hiểu là chiều dày 110 mm và 220 mm.

- Gác xép quy định trong Bộ đơn giá là gác xép bê tông cốt thép. Trường hợp gác xép xây dựng bằng chất liệu khác thì được tính toán theo thực tế.

- Đơn giá bồi thường công trình nhà chưa bao gồm các hạng mục, công tác sau:

+ Các thiết bị gắn liền với công trình: Chậu rửa, chậu xí, chậu tiểu, vòi tắm, bình nóng lạnh…

+ Bể chứa nước sạch, bể tự hoại trong nhà.

+ Láng nền, lát nền nhà; láng granitô.

+ Trần nhà.

+ Các loại cửa.

+ Các loại lan can, tay vịn cầu thang.

+ Chống nóng bằng lợp mái ngói, mái fibro xi măng, mái tôn hoặc gạch 6 lỗ… đối với nhà đổ mái bằng bê tông cốt thép.

- Đơn giá bồi thường hệ thống cấp điện trong nhà được bồi thường theo thực tế. Trường hợp không xác định được thì bồi thường bằng 4% so với toàn bộ giá trị bồi thường công trình nhà.

- Đơn giá bồi thường hệ thống cấp thoát nước trong nhà được bồi thường theo thực tế. Trường hợp không xác định được thì bồi thường bằng 3% so với toàn bộ giá trị bồi thường công trình nhà.

2. Đối với công trình giao thông

2.1. Hƣớng dẫn công thức tính đơn giá

ĐGBT = ĐGQĐ x KKV

Giải thích công thức:

- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị tài sản là công trình giao thông.

- ĐGQĐ: Đơn giá công trình giao thông được quy định trong Bộ đơn giá.

- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực (quy định ở điểm 2.2 mục này).

2.2. Hệ số điều chỉnh theo khu vực

Đơn giá bồi thường công trình giao thông ở các khu vực được áp dụng hệ số điều chỉnh sau:

- Khu vực 1: Các thành phố: Hạ Long (năm 2019), Uông Bí (trừ phường Vàng Danh), Cẩm Phả, Móng Cái (trừ các xã Hải Sơn, Bắc Sơn, Vĩnh Trung, Vĩnh Thực).

KKV1 = 1,00.

- Khu vực 2: Thị xã Đông Triều, thị xã Quảng Yên, huyện Hoành Bồ (năm 2019) (trừ các xã: Kỳ Thượng, Đồng Sơn).

KKV2 = 0,95.

- Khu vực 3: Các huyện: Tiên Yên (trừ xã Hà Lâu), Đầm Hà (trừ xã Quảng Lâm), Hải Hà (trừ các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn, Cái Chiên), Vân Đồn (trừ các xã: Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi).

KKV3 = 1,03.

- Khu vực 4: Các huyện Ba Chẽ, Bình Liêu (trừ các xã: Hoành Mô, Đồng Văn).

KKV4 = 1,15.

- Khu vực 5: Các xã: Hải Sơn, Bắc Sơn thuộc thành phố Móng Cái; các xã Quảng Đức, Quảng Sơn thuộc huyện Hải Hà; xã Quảng Lâm thuộc huyện Đầm Hà; xã Hà Lâu thuộc huyện Tiên Yên; các xã: Hoành Mô, Đồng Văn thuộc huyện Bình Liêu; các xã: Kỳ Thượng, Đồng Sơn thuộc huyện Hoành Bồ (năm 2019); phường Vàng Danh thuộc thành phố Uông Bí).

KKV5 = 1,30.

- Khu vực 6: Các xã: Vĩnh Trung, Vĩnh Thực thuộc thành phố Móng Cái; xã Cái Chiên thuộc huyện Hải Hà; các xã: Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi thuộc huyện Vân Đồn.

KKV6 = 1,75.

- Khu vực 7: Huyện Cô Tô (bao gồm cả đảo Trần).

KKV7 = 2,20.

2.3. Hƣớng dẫn áp dụng trong một số trƣờng hợp

- Chiều dài cống ngang đường (qua đường) là khoảng cách giữa hai tường đầu cống.

- Khẩu độ cống tròn là đường kính trong ống cống.

3. Đối với công trình Bƣu chính viễn thông

3.1. Hƣớng dẫn công thức tính đơn giá

ĐGBT = ĐGQĐ x KKV

- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị tài sản là công trình Bưu chính viễn thông.

- ĐGQĐ: Đơn giá công trình Bưu chính viễn thông được quy định trong bộ đơn giá.

- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực (quy định ở điểm 3.2 mục này).

3.2. Hệ số điều chỉnh khu vực

Đơn giá bồi thường công trình Bưu chính viễn thông được áp dụng theo các khu vực như sau:

- Khu vực 1: Thành phố Hạ Long (năm 2019), Cẩm Phả, Uông Bí và Móng Cái (trừ đảo Vĩnh Trung, Vĩnh Thực).

KKV1 = 1.

- Khu vực 2: Thị xã Đông Triều, thị xã Quảng Yên và huyện Hoành Bồ (năm 2019).

KKV2 = 0,91.

- Khu vực 3: Huyện Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà, Vân Đồn (trừ xã Bản Sen, Thắng Lợi, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Minh Châu).

KKV3 = 0,99.

- Khu vực 4: Huyện Bình Liêu và Ba Chẽ.

KKV4 = 1,06.

- Khu vực 5: Gồm các xã Bản Sen, Thắng Lợi, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Minh Châu của huyện Vân Đồn; xã Cái Chiên của huyện Hải Hà; xã Vĩnh Trung, Vĩnh Thực của thành phố Móng Cái (các xã đảo).

KKV5 = 1,47.

- Khu vực 6: Huyện Cô Tô (bao gồm cả đảo Trần).

KKV6 = 1,80.

3.3. Hƣớng dẫn áp dụng trong một số trƣờng hợp

- Các công tác xây lắp được áp dụng phải tuyệt đối tuân thủ các quy chuẩn chuyên ngành viễn thông, cụ thể: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông; quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-8:2016/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình viễn thông.

- Đơn giá bồi thường đã bao gồm toàn bộ vật tư để hoàn thành các công tác xây lắp, trường hợp khi di dời có thể tái sử dụng các vật tư thu hồi thì xác định giá trị của vật tư thu hồi và lấy đơn giá bồi thường trừ đi phần giá trị vật tư thu hồi để xác định đơn giá bồi thường thực tế.

- Những loại hạng mục công việc có thể tháo dỡ, thu hồi được như: Cột treo cáp, cột ăng ten, cáp đồng, cáp quang… thì tính theo đơn giá bồi thường tháo dỡ, thu hồi.

4. Đối với Công trình công nghiệp: Tháo dỡ, di chuyển máy, thiết bị

4.1. Hƣớng dẫn công thức tính đơn giá

ĐGBT = ĐGQĐ x KKV

Giải thích công thức:

- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị tài sản là công trình giao thông.

- ĐGQĐ: Đơn giá công trình giao thông được quy định trong Bộ đơn giá.

- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực (quy định ở điểm 4.2 mục này).

4.2. Hệ số điều chỉnh theo khu vực

Đơn giá bồi thường công trình công nghiệp được áp dụng các hệ số điều chỉnh sau:

- Khu vực 1: Thành phố Hạ Long (năm 2019); thành phố Móng Cái.

KKV1 = 1,00.

- Khu vực 2: Thành phố Uông Bí; thành Phố Cẩm Phả; thị xã Đông Triều và huyện Hoành Bồ (năm 2019).

KKV2 = 0,94.

- Khu vực 3: Các huyện, thị xã còn lại: KKV3 = 0,85.

4.3. Hƣớng dẫn áp dụng trong một số trƣờng hợp

Chi tiết trong nội dung chương IV, Đơn giá bồi thường công trình công nghiệp: Tháo dỡ, di chuyển máy, thiết bị.

5. Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

5.1. Hƣớng dẫn công thức tính đơn giá

ĐGBT = ĐGQĐ x KKV

Giải thích công thức:

- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị tài sản là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.

- ĐGQĐ: Đơn giá công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn được quy định trong Bộ đơn giá.

- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực (quy định ở điểm 5.2 mục này).

5.2. Hệ số điều chỉnh theo khu vực

Đơn giá bồi thường công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ở các khu vực được áp dụng hệ số khu vực cụ thể như sau:

- Khu vực I: Thành phố Hạ Long (năm 2019); thành phố Móng Cái (trừ các xã: Hải Sơn, Bắc Sơn, Vĩnh Trung, Vĩnh Thực); thành phố Cẩm Phả; thành phố Uông Bí (trừ phường Vàng Danh).

KKV1 = 1,00.

- Khu vực II: Thị xã Đông Triều; thị xã Quảng Yên; huyện Hoành Bồ (năm 2019) (trừ các xã: Đồng Sơn, Kỳ Thượng).

KKV2 = 0,91.

- Khu vực III: Huyện Tiên Yên (trừ xã Hà Lâu); huyện Đầm Hà (trừ xã Quảng Lâm); huyện Hải Hà (trừ các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn); huyện Vân Đồn (trừ các xã: Minh Châu, Quan Lạn, Bản Sen, Ngọc Vừng, Thắng Lợi).

KKV3 = 1,01.

- Khu vực IV: Huyện Ba Chẽ; Huyện Bình Liêu (trừ các xã: Hoành Mô, Đồng Văn)

KKV4 = 1,09.

- Khu vực V: Các xã: Đồng Sơn, Kỳ Thượng của huyện Hoành Bồ (năm 2019); Xã Hà Lâu của huyện Tiên Yên; các xã: Hoành Mô, Đồng Văn của huyện Bình Liêu; các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn của huyện Hải Hà; Xã Quảng Lâm huyện Đầm Hà; các xã: Bắc Sơn, Hải Sơn của thành phố Móng Cái; Phường Vàng Danh của thành phố Uông Bí.

KKV5 = 1,2.

- Khu vực VI: Các xã: Vĩnh Trung, Vĩnh Thực của thành phố Móng Cái; các xã: Minh Châu, Quan Lạn, Bản Sen, Ngọc Vừng, Thắng Lợi của huyện Vân Đồn; xã Cái Chiên của huyện Hải Hà.

KKV6 = 1,58.

- Khu vực VII: Huyện Cô Tô (gồm cả đảo Trần).

KKV7 = 1,94.

5.3. Một số quy định

- Bê tông mác 200 được tính cho các công trình: Kênh mương và công trình trên kênh (trừ công trình cầu máng được tính bằng bê tông mác 250).

- Bê tông mác 250 và mác 300 được tính cho các công trình: Tường kè, công trình đầu mối.

6. Đối với tài sản là cây trồng

6.1. Phân loại cây trồng

Tiêu chuẩn phân loại để xác định đơn giá bồi thường cây trồng được xác định theo bảng sau:

Tiêu chuẩn phân loạiĐường kính tán láChiều cao, dài thânĐường kính thânGiai đoạn sinh trưởngNăng suấtDiện tíchMọc cụmMọc bụiMọc theo hốcĐặc trưng loàiMật độTrữ lượng (trạng thái)
Cây ăn quảxxxxxxxx  x 
Các loại hoa màu x x x  x x 
Cây lấy bóng mátxxx         
Cây dược liệu, cây lấy lá  x  x    x 
Cây hoa, cây cảnh         xx 
Cây lấy gỗ, nhựa, vỏ xxx      x 
Các loại tre, mai, dùng xx       x 
Rừng tự nhiên (trên cạn)           x
Rừng ngập mặn x x      x 

6.2. Phƣơng pháp xác định đơn giá bồi thƣờng

1. Đối với cây hàng năm tính bằng sản lượng thu hoạch một vụ, tính theo thu hoạch bình quân của 3 vụ trước đó theo giá nông sản thực tế bình quân ở thị trường Quảng Ninh.

2. Đối với cây lâu năm đang thời kỳ kiến thiết cơ bản giá bồi thường được tính theo chi phí đầu tư ban đầu (gồm trồng, chăm sóc, bảo vệ) đến thời điểm thu hồi đất.

3. Đối với cây lâu năm đang ở thời kỳ thu hoạch sản phẩm, giá bồi thường tối đa được tính theo chi phí đầu tư xây dựng cơ bản ban đầu và giá trị sản lượng 2 năm thu hoạch theo sản lượng bình quân 3 năm trước đó và theo giá nông sản cùng loại bình quân ở thị trường trong tỉnh Quảng Ninh.

4. Đối với cây lâu năm sử dụng lâu dài như cây lấy bóng mát, cây hoa, cây cảnh, giá bồi thường tính bằng toàn bộ chi phí đầu tư ban đầu và chi phí phụ chăm sóc đến thời điểm thu hồi đất.

5. Đối với cây lâu năm thu hoạch một lần, giá trị bồi thường được tính thông qua sản phẩm thu hoạch theo giá bình quân thực tế từ 2-3 năm.

6. Đối với những loại cây không có danh mục quy định trong bộ đơn giá dưới đây thì sau khi thống nhất với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện căn cứ vào các tiêu chuẩn phân loại và giá trị thực tế của cây đó quy định đơn giá bồi thường phù hợp.

6.3. Hƣớng dẫn áp dụng trong một số trƣờng hợp

- Xác định đường kính tán lá: dựng sào để xác định phạm vi hình chiếu tán lá trên mặt đất. Kéo thước dây đo hình chiếu của đường kính tán lá theo 2 chiều (Đông- Tây và Nam- Bắc) vuông góc với nhau tại gốc cây, đường kính tán lá là trị số trung bình cộng của 2 số đo trên.

- Chiều cao, chiều dài thân cây được tính từ gốc đến gọn cây: Đối với các loại cây thân đứng hoặc thân leo chiều cao cây được đo bằng sào từ sát mặt đất đến ngọn cây hoặc xác định thông qua phương pháp mục trắc dựa vào các vật có chiều cao cố định để so sánh nội suy như: mái nhà, cột điện... để xác định chiều cao cây. Đối với các loại cây thân bò nằm ngang tiến hành do bằng thước mét.

- Xác định đường kính thân cây: Đối với cây lấy gỗ, lấy vỏ, lấy nhựa, lấy dầu, cây bóng mát... thân gỗ đo chu vi thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m rồi tính toán đường kính thân (hoặc đo trực tiếp bằng thước kẹp đường kính theo 2 chiều Đông- Tây và Nam – Bắc rồi tính trị số bình quân). Đối với cây tre mai, cây dùng: Đo đường kính giữa thân.

- Giai đoạn sinh trưởng được quy định cụ thể cho từng giai đoạn sau:

+ Cây trồng trong giai đoạn vườn ươm.

+ Cây mới trồng có đặc trưng: Thân gầy, sức sinh trưởng yếu, sự phân cành để hình thành tán lá kém.

+ Cây sắp cho thu hoạch hoặc sắp ra quả có đặc trưng: Tán cây tròn, cây trẻ, nhiều cành tơ, thân mập và ít sâu bệnh, sức sống tốt.

- Xác định năng suất, sản lượng: Dựa trên kết quả phiếu khảo sát trực tiếp người canh tác trong vùng kết hợp với tài liệu thống kê, thuế... để xác định.

- Xác định diện tích: Sử dụng các thiết bị đo đạc phù hợp.

- Xác định mật độ: Mật độ được xác định bằng số lượng đối tượng kiểm đếm/m2 hoặc ha. Khi xác định đường kính tán lá và đường kính thân phải chú ý tương quan giữa mật độ khoảng cách với đường kính tán lá và đường kính thân.

- Xác định trữ lượng rừng (m3/ha): Dùng phương pháp điều tra ô tiêu chuẩn điển hình 500m2 để xác định.

- Đơn giá bồi thường quy định trong tập đơn giá này là đơn giá để bồi thường cho các loại cây trồng đơn lẻ hoăc trồng chuyên canh, xen canh đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và đã bao gồm chi phí giống cây trồng, nhân công, phân bón, vật tư, chăm sóc, quản lý, bảo vệ (kể cả hàng rào, tường rào, đường băng cản lửa...).

- Cây trồng chuyên canh là chỉ trồng một loại cây duy nhất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trên một đơn vị diện tích. Nếu trồng không đúng tiêu chuẩn kỹ thuật thì việc bồi thường được thực hiện như sau:

+ Đối với cây trồng đơn giá bồi thường theo đơn vị tính đồng/cây, khóm, hốc, bụi: Mật độ cây thực tế so với mật độ cây tối đa ≤ 110% thì đơn giá bồi thường cây trồng được tính bằng 100% đơn giá quy định trong tập đơn giá này. Mật độ cây thực tế so với mật độ cây tối đa > 110% thì số cây vượt mật độ 110% không được bồi thường mà chỉ được hỗ trợ bằng 20% số cây vượt theo đơn giá quy định trong tập đơn giá này.

Ví dụ: Cách tính bồi thường, hỗ trợ đối với cây quế vượt mật độ tiêu chuẩn:

Mật độ quy định: 3.300 cây/ha, mật độ kiểm đếm thực tế 4.000 cây/ha.

Chiều cao cây > 2 m, đơn giá bồi thường quy định 25.000 đồng/cây

Cách tính như sau:

Số cây được bồi thường 100% đơn giá:

3.300 cây/ha x 110% = 3.630 cây.

3.630 cây x 25.000 đồng/cây = 90.750.000 đồng.

Số cây vượt mật độ, mức hỗ trợ bằng 20% :

Số cây vượt 4.000 cây/ha - 3.630 cây x = 370 cây.

370 cây x 25.000 đồng/cây x 20% = 1.850.000 đồng.

Tổng giá trị bồi thường và hỗ trợ cho 01ha:

90.750.000 đồng + 1.850.000 đồng = 92.600.000 đồng

+ Đối với cây trồng đơn giá bồi thường (đồng/m2): Nếu mật độ cây trồng thực tế so với mật độ tối đa≥ 100% thì được bồi thường 100% đơn giá quy định trong tập đơn giá này. Nếu mật độ cây trồng thực tế so với mật độ tối đa< 100% thì đơn giá bồi thường bằng tỷ lệ % mật độ thực tế kiểm đếm so với mật độ tối đa trong bản quy định này.

Ví dụ: Hoa Lay ơn mật độ tiêu chuẩn 12 cây/m2, loại đơn giá: 26.000 đ/m2.

Mật độ thực tế đạt 6 cây/m2 đơn giá bồi thường tính cho 1m2 được xác định như sau:

6cây/m2

x 100% = 50%
12cây/m2

26.0000 đồng/m2 x 50% = 13.000 đồng/m2

- Cây trồng xen canh: Là những cây được trồng xen với cây trồng chuyên canh. Cây trồng xen canh nếu đủ điều kiện kỹ thuật cho phép (không ảnh hưởng đến cây chuyên canh) thì việc bồi thường thực hiện như cây trồng chuyên canh. Nếu không đủ điều kiện kỹ thuật cho phép thì không được bồi thường, không được hỗ trợ.

- Cây trồng trong vườn tạp là cây trồng tự do nhiều loại trên một đơn vị diện tích, không theo tiêu chuẩn kỹ thuật bao gồm cả trường hợp trồng cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm, cây hàng năm cùng với cây lâm nghiệp, cây rừng. Việc bồi thường đối với cây trồng trong vườn tạp được thực hiện theo thứ tự từ cây trồng trước đến cây trồng sau, cây trồng có giá trị cao đến cây trồng có giá trị thấp.

+ Nếu mật độ cây trồng thực tế trồng so với mật độ tối đa ≤ 110% thì đơn giá bồi thường bằng 100% đơn giá quy định trong tập đơn giá này.

+ Nếu mật độ cây trồng thực tế > 110% so với mật độ tối đa thì số cây vượt 110% không được bồi thường mà chỉ được hỗ trợ bằng 20% số cây vượt theo đơn giá quy định trong tập đơn giá này.

Trong trường hợp cụ thể nếu mật độ cây trồng thực tế > 110% so với mật độ tiêu chuẩn nhưng số cây vượt mật độ đó có chiều cao và đường kính được xác định là cây đã được trồng từ 05 năm trở lên (được các gia đình lân cận xác nhận) thì được hỗ trợ bằng 100% đơn giá bồi thường quy định trong tập đơn giá này.

- Công thức xác định thể tích gỗ thương phẩm (áp dụng để tính bồi thường thiệt hại đối với cây lấy gỗ):

Vcây = G x H x F

- Vcây: Thể tích cây, đơn vị tính: m3

Trong đó:

- G: Tiết diện ngang cây đo ở độ cao 1,3m = 3,14 D2/4

(m2)

- D: Đường kính thân cây đo ở độ cao 1,3m

- H: Chiều cao cây, đơn vị tính m

- F Hình số thân cây = 0,45

- Vgỗ = Vcây x 90%

7. Đối với tài sản là vật nuôi

7.1. Hƣớng dẫn áp dụng trong một số trƣờng hợp

- Đối tượng thủy sản nuôi chủ lực theo Quyết định 50/2018/QĐ-TTg ngày 13/12/2018 của Thủ Tướng chính phủ về việc quy định đối tượng nuôi thủy sản chủ lực.

- Đối tượng thủy sản nuôi nằm trong danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam được quy định tại Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Thủ Tướng chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật thủy sản.

- Cách xác định mật độ thả giống:

Số giống thả (con)
Mật độ thả giống (con/m2) =
Diện tích giống thả (m2)
- Cách xác định năng suất:

Năng suất nuôi được tính theo công thức N = T.F.K.S

Trong đó:

- N là năng suất, đơn vị tính là kg/m2

- T là số giống thả, đơn vị tính con.

- F là tỷ lệ sống, đơn vị tính %.

- K là trọng lượng của thủy sản nuôi khi thu hoạch, đơn vị tính là kg/con.

- S là diện tích nuôi thả giống, đơn vị tính là m2.

- Cách xác định tỷ lệ sống tại thời điểm thu hoạch.

Số con giống thủy sản còn lại lúc thu hoạch (con) Tỷ lệ sống (%) = x 100 %

Số con giống thả lúc ban đầu (con).

- Xác định số con giống thả lúc ban đầu dựa trên Bản kê khai sản xuất ban đầu hoặc lấy số lượng con giống thủy sản còn lại lúc thu hoạch nhân với tỷ lệ sống (%) theo quy định Nhà nước.

- Xác định số con giống thủy sản còn lại lúc thu hoạch bằng cách: Lấy sản lượng sản phẩm thu được chia cho trọng lượng của một con thủy sản. Xác định trọng lượng một con thủy sản bằng cách cân 01 kg sản phẩm thu hoạch được, sau đó đếm số con trong 01kg sản phẩm đó.

PHẦN II

ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG

CHƢƠNG I

ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÖC

A. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÖC

STTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (đồng)
INHÀ 1 TẦNG  
I.1Nhà 1 tầng lợp mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng, quét vôi ve  
aNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm21.890.799
2cao ≤ 3,3mm21.990.312
3cao > 3,3mm22.119.513
bNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.199.922
2cao ≤ 3,3mm22.313.431
3cao > 3,3mm22.421.150
cNhà xây gạch chỉ d110 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm21.949.976
2cao ≤ 3,3mm22.061.769
3cao > 3,3mm22.169.639
dNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.221.394
2cao ≤ 3,3mm22.346.004
3cao > 3,3mm22.470.614
eNhà xây gạch chỉ d220 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.249.610
2cao ≤ 3,3mm22.396.857
3cao > 3,3mm22.541.301
fNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.554.191
2cao ≤ 3,3mm22.695.736
3cao > 3,3mm22.841.691
gNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.179.747
2cao ≤ 3,3mm22.287.544
3cao > 3,3mm22.400.858
hNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.164.449
2cao ≤ 3,3mm22.264.815
3cao > 3,3mm22.380.068
iNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.533.665
2cao ≤ 3,3mm22.670.468
3cao > 3,3mm22.829.318
jNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.321.072
2cao ≤ 3,3mm22.431.481
3cao > 3,3mm22.540.370
kNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.311.964
2cao ≤ 3,3mm22.430.507
3cao > 3,3mm22.520.297
mNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.668.480
2cao ≤ 3,3mm22.824.542
3cao > 3,3mm22.980.604
I.2Nhà 1 tầng lợp mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng, sơn bả  
aNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.120.721
2cao ≤ 3,3mm22.244.776
3cao > 3,3mm22.414.639
bNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.448.421
2cao ≤ 3,3mm22.591.228
3cao > 3,3mm22.717.407
cNhà xây gạch chỉ d110 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.195.468
2cao ≤ 3,3mm22.330.629
3cao > 3,3mm22.456.506
dNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.472.636
2cao ≤ 3,3mm22.622.978
3cao > 3,3mm22.756.067
eNhà xây gạch chỉ d220 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.512.144
2cao ≤ 3,3mm22.676.316
3cao > 3,3mm22.828.752
fNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.799.474
2cao ≤ 3,3mm22.967.349
3cao > 3,3mm23.124.094
gNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.408.090
2cao ≤ 3,3mm22.550.507
3cao > 3,3mm22.686.686
hNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.418.226
2cao ≤ 3,3mm22.548.416
3cao > 3,3mm22.671.028
iNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.768.285
2cao ≤ 3,3mm22.943.294
3cao > 3,3mm23.116.920
jNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.558.460
2cao ≤ 3,3mm22.701.014
3cao > 3,3mm22.832.281
kNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.566.326
2cao ≤ 3,3mm22.692.641
3cao > 3,3mm22.838.134
mNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.930.000
2cao ≤ 3,3mm23.103.626
3cao > 3,3mm23.274.425
I.3Nhà 1 tầng lợp mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng có máng thƣợng, quét vôi ve  
aNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.048.131
2cao ≤ 3,3mm22.165.379
3cao > 3,3mm22.285.414
bNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.267.760
2cao ≤ 3,3mm22.378.201
3cao > 3,3mm22.484.004
cNhà xây gạch chỉ d110 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.085.767
2cao ≤ 3,3mm22.203.721
3cao > 3,3mm22.302.046
dNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.364.586
2cao ≤ 3,3mm22.478.007
3cao > 3,3mm22.592.346
eNhà xây gạch chỉ d220 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.412.222
2cao ≤ 3,3mm22.564.092
3cao > 3,3mm22.687.513
fNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.693.386
2cao ≤ 3,3mm22.813.616
3cao > 3,3 mm22.961.182
gNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.314.409
2cao ≤ 3,3mm22.426.896
3cao > 3,3mm22.531.587
hNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.294.392
2cao ≤ 3,3mm22.400.370
3cao > 3,3mm22.508.413
iNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.680.317
2cao ≤ 3,3mm22.822.152
3cao > 3,3mm22.990.758
jNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.463.263
2cao ≤ 3,3mm22.570.282
3cao > 3,3mm22.673.034
kNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.448.289
2cao ≤ 3,3mm22.552.293
3cao > 3,3mm22.669.771
mNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.827.231
2cao ≤ 3,3mm22.994.180
3cao > 3,3mm23.133.263
I.4Nhà 1 tầng lợp mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng có máng thƣợng, sơn bả  
aNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.293.210
2cao ≤ 3,3mm22.439.665
3cao > 3,3mm22.566.208
bNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.526.349
2cao ≤ 3,3mm22.643.721
3cao > 3,3mm22.779.877
cNhà xây gạch chỉ d110 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.317.901
2cao ≤ 3,3mm22.465.309
3cao > 3,3mm22.615.220
dNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.604.832
2cao ≤ 3,3mm22.739.153
3cao > 3,3mm22.896.243
eNhà xây gạch chỉ d220 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.653.104
2cao ≤ 3,3mm22.832.399
3cao > 3,3mm22.982.169
fNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái ngói 22v/m2 -
1cao ≤ 3mm22.934.286
2cao ≤ 3,3mm23.082.399
3cao > 3,3 mm23.230.229
gNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thƣờng -
1cao ≤ 3mm22.562.522
2cao ≤ 3,3mm22.701.217
3cao > 3,3mm22.836.173
hNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn thƣờng -
1cao ≤ 3mm22.546.455
2cao ≤ 3,3mm22.683.333
3cao > 3,3mm22.822.540
iNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn thƣờng -
1cao ≤ 3mm22.938.907
2cao ≤ 3,3mm23.110.229
3cao > 3,3mm23.279.929
jNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn -
1cao ≤ 3mm22.700.864
2cao ≤ 3,3mm22.837.143
3cao > 3,3mm22.969.753
kNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.686.473
2cao ≤ 3,3mm22.820.952
3cao > 3,3mm22.957.725
mNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm23.073.580
2cao ≤ 3,3mm23.241.887
3cao > 3,3mm23.438.765
I.5Nhà 1 tầng lợp mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng có hiên tây máng thƣợng, quét vôi ve  
aNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.344.834
2cao ≤ 3,3mm22.438.836
3cao > 3,3mm22.563.474
bNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.606.367
2cao ≤ 3,3mm22.713.633
3cao > 3,3mm22.812.434
cNhà xây gạch chỉ d110 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.372.892
2cao ≤ 3,3mm22.484.374
3cao > 3,3mm22.605.891
dNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.632.134
2cao ≤ 3,3mm22.752.363
3cao > 3,3mm22.872.646
eNhà xây gạch chỉ d220 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.686.384
2cao ≤ 3,3mm22.787.778
3cao > 3,3mm22.970.547
fNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.933.810
2cao ≤ 3,3mm23.075.185
3cao > 3,3 mm23.242.134
gNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.642.557
2cao ≤ 3,3mm22.730.723
3cao > 3,3mm22.853.051
hNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.570.776
2cao ≤ 3,3mm22.686.420
3cao > 3,3mm22.802.134
iNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.916.049
2cao ≤ 3,3mm23.055.397
3cao > 3,3mm23.222.751
jNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.774.444
2cao ≤ 3,3mm22.888.289
3cao > 3,3mm23.015.891
kNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.720.071
2cao ≤ 3,3mm22.821.058
3cao > 3,3mm22.935.626
mNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm23.076.825
2cao ≤ 3,3mm23.214.603
3cao > 3,3mm23.348.589
I.6Nhà 1 tầng lợp mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng có hiên tây máng thƣợng, sơn bả  
aNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.585.088
2cao ≤ 3,3mm22.702.222
3cao > 3,3mm22.855.944
bNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.847.178
2cao ≤ 3,3mm22.983.228
3cao > 3,3mm23.114.092
cNhà xây gạch chỉ d110 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.619.418
2cao ≤ 3,3mm22.745.414
3cao > 3,3mm22.896.631
dNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm22.867.778
2cao ≤ 3,3mm23.015.661
3cao > 3,3mm23.155.203
eNhà xây gạch chỉ d220 lợp mái fibro xi măng  
1cao ≤ 3mm22.924.497
2cao ≤ 3,3mm23.062.610
3cao > 3,3mm23.248.889
fNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái ngói 22v/m2  
1cao ≤ 3mm23.190.000
2cao ≤ 3,3mm23.346.102
3cao > 3,3 mm23.512.205
gNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.883.545
2cao ≤ 3,3mm23.019.594
3cao > 3,3mm23.151.675
hNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm22.808.836
2cao ≤ 3,3mm22.955.767
3cao > 3,3mm23.074.039
iNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn thƣờng  
1cao ≤ 3mm23.158.748
2cao ≤ 3,3mm23.325.750
3cao > 3,3mm23.492.328
jNhà xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm23.006.102
2cao ≤ 3,3mm23.171.693
3cao > 3,3mm23.302.346
kNhà xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm22.959.524
2cao ≤ 3,3mm23.106.455
3cao > 3,3mm23.223.316
mNhà xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn cách nhiệt, chống ồn  
1cao ≤ 3mm23.309.118
2cao ≤ 3,3mm23.474.727
3cao > 3,3mm23.641.305
I.8Nhà cấp 4 có gác xép 3.223.316
1Nhà cấp 4 xây gạch chỉ (D220), Sơn bả, (mái tôn múi) có gác xép.m24.014.762
2Nhà cấp 4 xây gạch chỉ (D220), Sơn bả, (mái tôn cách nhiệt) có gác xép.m24.161.746
3Nhà cấp 4 xây gạch chỉ (D220), Sơn bả, (mái ngói) có gác xép.m24.062.928
4Nhà cấp 4 xây gạch chỉ (D220), Sơn bả, (mái tôn múi) có gác xép, chống sét.m24.098.818
5Nhà cấp 4 xây gạch chỉ (D220), Sơn bả, (mái tôn cách nhiệt) có gác xép, chống sét.m24.245.785
6Nhà cấp 4 xây gạch chỉ (D220), Sơn bả, (mái ngói) có gác xép, chống sét.m24.146.966
I.7Nhà 1 tầng mái bằng BTCT  
I.7.1Tường chịu lực  
1Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, có gác xép, có cầu thang, tường D220 sơn bả - Tường chịu lựcm23.853.069
2Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, có gác xép, có cầu thang, tường D220 vôi ve - Tường chịu lựcm23.151.050
3Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, có cầu thang, tường D220sơn bả - Tường chịu lựcm24.249.056
4Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, có cầu thang, tường D220 vôi ve - Tường chịu lựcm23.513.565
5Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, không có cầu thang, tường D220 sơn bả - Tường chịu lựcm23.412.631
6Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, không có cầu thang, tường D220 vôi ve - Tường chịu lựcm22.768.545
7Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, không có cầu thang, tường D110 sơn bả - Tường chịu lựcm22.989.067
8Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, không có cầu thang, tường D110 vôi ve - Tường chịu lựcm22.278.340
9Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, không có cầu thang, tường gạch xỉ, gạch xi măng, vôi ve - Tường chịu lựcm22.206.007
10Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, có cầu thang, tường gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả - Tường chịu lựcm23.378.899
11Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, có gác xép, có cầu thang, tường gạch xỉ, gạch xi măng, vôi ve - Tường chịu lựcm22.674.457
12Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, có gác xép, có cầu thang, tường gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả - Tường chịu lựcm23.686.931
13Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép, có cầu thang, tường gạch xỉ, gạch xi măng, vôi ve - Tường chịu lựcm22.884.663
I.7.2Khung chịu lực  
1Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, có gác xép BTCT, có cầu thang, D110 sơn bả - Khung chịu lựcm23.751.015
2Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, có gác xép BTCT, có cầu thang, D110 vôi ve - Khung chịu lựcm22.923.186
3Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép BTCT, có cầu thang, D110 sơn bả - Khung chịu lựcm24.470.063
4Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, không có gác xép BTCT, có cầu thang, D110 vôi ve - Khung chịu lựcm23.586.091
I.8Nhà 1 tầng khác  
1Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), chiều cao thu hồi <3m, quét vôi vem21.740.624
2Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), chiều cao thu hồi <3,3m, quét vôi vem21.843.528
3Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), có gác xép bằng gỗ, chiều cao thu hồi >4m, quét vôi vem22.181.462
4Nhà 1 tầng khung chịu lực, không gác xép, không có cầu thang, tường 110, sơn bảm23.940.392
5Nhà 1 tầng xây gạch lợp ngói âm dương (có máng thượng, hiên tây)m23.675.503
IINhà 2 tầng  
II.1Nhà 2 tầng có gác xép  
1Nhà 2 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 110, sơn bảm24.080.289
2Nhà 2 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 220, sơn bảm24.306.254
3Nhà 2 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 110, vôi vem23.309.490
4Nhà 2 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 220, vôi vem23.464.806
5Nhà 2 tầng, có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm23.936.556
6Nhà 2 tầng, có gác xép, tường chịu lực, vôi vem23.257.598
II.2Nhà 2 tầng không có gác xép  
1Nhà 2 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 110, sơn bảm23.809.145
2Nhà 2 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 220, sơn bảm24.242.249
3Nhà 2 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 110, vôi vem23.182.536
4Nhà 2 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 220, vôi vem23.522.717
5Nhà 2 tầng, không có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm23.923.049
6Nhà 2 tầng, không có gác xép, tường chịu lực, vôi vem23.222.256
7Nhà 2 tầng: tầng 1 mái BTCT, tầng 2 xây gạch chỉ 110, lợp ngói xi măngm23.305.125
8Nhà 2 tầng: tầng 1 mái BTCT, tầng 2 xây gạch chỉ 220, lợp ngói xi măngm23.836.803
IIINhà 3 tầng  
III.1Nhà 3 tầng có gác xép  
1Nhà 3 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 110, sơn bảm23.858.187
2Nhà 3 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 220, sơn bảm24.070.087
3Nhà 3 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 110, vôi vem23.137.864
4Nhà 3 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 220, vôi vem23.398.181
5Nhà 3 tầng, có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm23.912.181
6Nhà 3 tầng, có gác xép, tường chịu lực, vôi vem23.204.778
III.2Nhà 3 tầng không có gác xép  
1Nhà 3 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 110, sơn bảm24.106.443
2Nhà 3 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 220, sơn bảm24.436.523
3Nhà 3 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 110, vôi vem23.319.669
4Nhà 3 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 220, vôi vem23.744.591
5Nhà 3 tầng, không có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm24.229.465
6Nhà 3 tầng, không có gác xép, tường chịu lực, vôi vem23.385.299
IVNhà 4 tầng  
IV.1Nhà 4 tầng có gác xép  
1Nhà 4 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 110, sơn bảm23.746.353
2Nhà 4 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 220, sơn bảm24.039.662
3Nhà 4 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 110, vôi vem23.184.712
4Nhà 4 tầng, có gác xép, khung chịu lực, tường 220, vôi vem23.447.714
5Nhà 4 tầng, có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm23.849.291
6Nhà 4 tầng, có gác xép, tường chịu lực, vôi vem22.415.299
IV.2Nhà 4 tầng không có gác xép  
1Nhà 4 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 110, sơn bảm24.221.325
2Nhà 4 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 220, sơn bảm24.688.318
3Nhà 4 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 110, vôi vem23.476.660
4Nhà 4 tầng, không có gác xép, khung chịu lực, tường 220, vôi vem23.880.685
5Nhà 4 tầng, không có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm24.172.199
6Nhà 4 tầng, không có gác xép, tường chịu lực, vôi vem23.467.369
VNhà từ 5 tầng trở lên  
V.1Nhà từ 5 tầng trở lên có gác xép  
1Nhà từ 5 tầng trở lên, có gác xép, khung chịu lực, tường 110, sơn bảm23.867.614
2Nhà từ 5 tầng trở lên, có gác xép, khung chịu lực, tường 220, sơn bảm24.126.031
3Nhà từ 5 tầng trở lên, có gác xép, khung chịu lực, tường 110, vôi vem23.329.431
4Nhà từ 5 tầng trở lên, có gác xép, khung chịu lực, tường 220, vôi vem23.445.874
5Nhà từ 5 tầng trở lên, có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm24.086.628
6Nhà từ 5 tầng trở lên, có gác xép, tường chịu lực, vôi vem23.360.624
V.2Nhà từ 5 tầng trở lên không có gác xép  
1Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, khung chịu lực, tường 110, sơn bảm24.405.643
2Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, khung chịu lực, tường 220, sơn bảm24.928.905
3Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, khung chịu lực, tường 110, vôi vem23.570.464
4Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, khung chịu lực, tường 220, vôi vem24.076.768
5Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm23.304.775
6Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, tường chịu lực, vôi vem23.592.648
V.3Nhà biệt thự  
1Nhà biệt thự 1 tầng, xây gạch chỉ (D220), mái bằng BTCT, khung chịu lực, sơn bảm25.044.747
2Nhà biệt thự 2 tầng, xây gạch chỉ (D220), mái bằng BTCT, khung chịu lực, sơn bảm24.977.199
3Nhà biệt thự 3 tầng, xây gạch chỉ (D220), mái bằng BTCT, khung chịu lực, sơn bảm25.390.232
VITầng tum lợp mái tôn, mái fibroximăng  
1Tầng tum xây gạch chỉ D110, lợp mái fibroximăng, vôi vem21.167.495
2Tầng tum xây gạch chỉ D110, lợp mái fibroximăng, sơn bảm21.237.439
3Tầng tum xây gạch chỉ D220, lợp mái fibroximăng, vôi vem21.486.523
4Tầng tum xây gạch chỉ D220, lợp mái fibroximăng, sơn bảm21.553.439
5Tầng tum xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái fibroximăng, vôi vem21.165.626
6Tầng tum xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái fibroximăng, sơn bảm21.239.888
7Tầng tum xây gạch chỉ D110, lợp mái tôn thường , vôi vem21.418.636
8Tầng tum xây gạch chỉ D110, lợp mái tôn thường, sơn bảm21.482.243
9Tầng tum xây gạch chỉ D220, lợp mái tôn thường, vôi vem21.738.262
10Tầng tum xây gạch chỉ D220, lợp mái tôn, sơn bảm21.782.991
11Tầng tum xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thường, vôi vem21.399.664
12Tầng tum xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thường, sơn bảm21.489.551
13Tầng tum xây gạch chỉ D110, lợp mái tôn cách nhiệt - chống ồn, vôi vem21.574.374
14Tầng tum xây gạch chỉ D110, lợp mái tôn cách nhiệt - chống ồn, sơn bảm21.632.112
15Tầng tum xây gạch chỉ D220, lợp mái tôn cách nhiệt - chống ồn, vôi vem21.876.112
16Tầng tum xây gạch chỉ D220, lợp mái tôn cách nhiệt - chống ồn, sơn bảm21.932.841
17Tầng tum xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn cách nhiệt - chống ồn, vôi vem21.528.299
18Tầng tum xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn cách nhiệt - chống ồn, sơn bảm21.636.467
19Tầng tum xây gạch xỉ, gạch xi măng, mái lợp tônm21.677.346
    
VIINhà tạm  
1Tường xây gạch chỉ 220, lợp ngói, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗ trònm22.032.976
2Tường xây gạch chỉ 110, lợp ngói, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗm21.884.393
3Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất D120, lợp ngói, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗm21.780.276
4Tường xây đá đầu ông sư, lợp ngói, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗm21.969.604
5Tường xây gạch chỉ 220, lợp fibroximangm21.937.857
6Tường xây gạch chỉ 110, lợp fibro xi măngm21.652.926
7Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất D120, lợp fibro xi măngm21.528.554
8Tường xây đá đầu ông sư, lợp fibro xi măngm21.840.025
9Tường xây gạch chỉ 220, lợp giấy dầu, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗ trònm21.893.869
10Tường xây gạch chỉ 110, lợp giấy dầu, tranh lám21.617.873
11Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất D120, lợp giấy dầu, tranh lám21.030.870
12Tường xây đá đầu ông sư, lợp giấy dầu, tranh lám21.831.781
13Tường vách đất, mái lợp fibro xi măngm2968.400
14Tường vách đất, lợp giấy dầu, tranh lám2856.267
15Nhà xí 2 ngăn có mái che fibro xi măngm23.740.084
16Nhà xí 2 ngăn có mái che giấy dầu, tranh lám23.673.840
17Nhà xí 1 ngăn xây gạch xi măng, mái bằng BTCTm23.893.067
18Nhà tắm, tiểu, gạch chỉ D110, không mái chem22.254.274
19Nhà tắm, tiểu, gạch chỉ D110, mái bằng BTCTm23.191.026
20Nhà tắm, tiểu tường gạch xỉ, gạch xi măng, không mái chem22.084.388
21Nhà tắm, tiểu tường gạch xỉ, gạch xi măng, có mái che fibro xi măng, tấm nhựam22.244.726
22Nhà tắm, tiểu tường gạch xỉ, gạch xi măng, có mái che giấy dầu, tranh lám22.189.030
23Chuồng trại chăn nuôi, tường gạch xỉ, gạch xi măng, lợp fibro xi măngm2942.000
24Chuồng trại chăn nuôi, tường gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái giấy dầu, tranh lám2888.000
25Chuồng trại chăn nuôi, tường gạch chỉ D110, lợp fibro xi măngm2918.333
26Chuồng trại chăn nuôi, tường gạch chỉ D110, lợp mái giấy dầu, tranh lám2846.000
27Chuồng trại quây bạt dứam275.633
28Chuồng trại quây gỗ ván ghép, mái lợp fipro xi măng, vì kèo gỗm21.088.333
29Chuồng trại xây gạch xi măng kết hợp quây lưới B40, mái lợp fipro xi măngm21.092.933
30Chuồng trại xây gạch xi măng, mái lợp fipro xi măng, vì kèo gỗm21.171.500
31Chuồng trại xây gạch xi măng, mái lợp fipro xi măng, vì kèo thépm21.192.167
32Nhà mái vẩy lợp fibro xi măng, tấm nhựam2543.250
33Nhà mái vẩy lợp mái tôn, cột thép trònm2653.250
34Lều quán tạm: Khung bằng gỗ tạp, mái lợp tranh, nền láng xi măngm21.551.217
35Lều quán tạm: Khung bằng tre mát, mái lợp tranh, nền láng xi măngm2961.866
36Chuồng quây xung quanh gỗ tạp, mái bạtm2695.467
37Chuồng quây xung quanh gỗ nhóm 4, mái tôn múim21.343.600
38Chuồng khung gỗ N4, vách gỗ N4m2728.667
39Chuồng tường quây tre, mái fibro xi măng, hoành trònm2832.667
40Chuồng tạm xây gạch xỉ dày 130, mái ngói đỏ 22v/m2m22.066.400
41Chuồng (gia súc) tường xây gạch xỉ dày D130, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn (có trát)m21.849.600
42Chuồng (gia súc) tường xây gạch xỉ dày D130, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn (không trát)m21.322.133
43Nhà tạm (chuồng lợn, chuồng gà) xây gạch đỏ dày 110, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn.m21.696.533
44Nhà tạm (chuồng bò) xây gạch xỉ dày 160, mái ngói đỏ 22v/m2m22.168.667
45Công trình khung cột,mái và xung quanh phủ bạt dứam2503.867
46Nhà tường gỗ ván ghép, khung cột vì kèo gỗ táu, sàn gỗ táu, mái tôn múim27.399.737
47Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột xây gạch; kèo, xà gồ kẽm)m2654.735
48Nhà xây đá, lợp mái ngói âm dươngm22.619.761
49Nhà xây đá, lợp mái tônm21.980.931
50Nhà xây đá, lợp mái ngói 22v/m2m22.147.074
    
VIIINhà kho, nhà xƣởng  
1Nhà kho, hệ khung cột bằng thép, tường xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn thường, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)m21.978.911
2Nhà kho, hệ khung cột bằng thép, tường xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn xốp, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)m22.143.411
3Nhà kho, hệ cột BTCT, liên kết xà, dầm vì kèo thép, tường xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn thường, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)m22.063.033
4Nhà kho, hệ cột BTCT, liên kết xà, dầm vì kèo thép, tường xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn xốp, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)m22.081.789
5Nhà kho, nhà xưởng, hệ khung thép lắp ghép, vách bằng xốp 2 tầng (tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4m)m24.533.759
6Nhà khung thép lắp ghép kết hợp xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn, tường lăn sơn, cao thu hồi 4,5m1m22.440.122
IXBể nƣớc, giếng nƣớc, bể tự hoại, Bioga  
IX.1Bể nước  
1Bể xây gạch chỉ D110, khối tích >10m3, có nắp đan bê tông cốt thépm31.235.933
2Bể xây gạch chỉ D110, khối tích >10m3, không nắp đan bê tông cốt thépm3838.600
3Bể xây gạch chỉ D110, khối tích <=10m3, có nắp đan bê tông cốt thépm31.594.700
4Bể xây gạch chỉ D110, khối tích <=10m3, không nắp đan bê tông cốt thépm3965.600
5Bể xây gạch chỉ D220, khối tích >10m3, có nắp đan bê tông cốt thépm31.325.733
6Bể xây gạch chỉ D220, khối tích >10m3, không nắp đan bê tông cốt thépm3852.133
7Bể xây gạch chỉ D220, khối tích <=10m3, có nắp đan bê tông cốt thépm31.708.400
8Bể xây gạch chỉ D220, khối tích <=10m3, không nắp đan bê tông cốt thépm31.006.400
9Bể xây gạch chỉ D110, khối tích <=4m3, có nắp đan bê tông cốt thépm31.931.250
10Bể xây gạch chỉ D110, khối tích <=4m3, không có nắp đan bê tông cốt thépm41.720.533
11Bể xây gạch chỉ D220, khối tích <=4m3, có nắp đan bê tông cốt thépm32.213.000
12Bể xây gạch chỉ D220, khối tích <=4m3, không có nắp đan bê tông cốt thépm31.816.933
13Bể xây gạch xỉ, gạch xi măng, khối tích <=4m3, có nắp đan bê tông cốt thépm31.951.500
14Bể xây gạch xỉ, gạch xi măng, khối tích <=4m3, không có nắp đan bê tông cốt thépm31.452.250
15Bể xây gạch xi măng, khối tích ≤10m3, không có nắp đan bê tông cốt thépm3930.100
16Bể xây gạch xi măng, khối tích >10m3, không có nắp đan bê tông cốt thépm31.088.000
    
IX.2Giếng nước  
aGiếng xây gạch chỉ ≥ 220mm  
1D ≤ 1m, h ≤ 4mm34.168.829
2D ≤ 1m, h > 4mm34.151.136
3D > 1m, h ≤ 4mm33.071.037
4D > 1m, h > 4mm33.050.911
bGiếng xây gạch chỉ ≤ 110mm  
1D ≤ 1m, h ≤ 4mm32.504.522
2D ≤ 1m, h > 4mm32.487.222
3D > 1m, h ≤ 4mm31.920.117
4D > 1m, h > 4mm31.890.371
cGiếng bê tông dày ≤ 70mm  
1D ≤ 1m, h ≤ 4mm34.286.781
2D ≤ 1m, h > 4mm34.269.678
3D > 1m, h ≤ 4mm33.344.613
4D > 1m, h > 4mm33.324.487
dGiếng kè đá khan dày ≤ 300mm  
1D ≤ 1m, h ≤ 4mm31.222.379
2D ≤ 1m, h > 4mm31.186.797
3D > 1m, h ≤ 4mm3828.025
4D > 1m, h > 4mm3808.010
eGiếng đất, thành giếng xây gạch xỉ, gạch xi măng dày 150mm  
1D ≤ 1m, h ≤ 4mm32.198.632
2D ≤ 1m, h > 4mm32.179.956
3D > 1m, h ≤ 4mm31.767.958
4D > 1m, h > 4mm31.765.304
fGiếng xây đá hộc  
1D ≤ 1m, h ≤ 4mm31.589.211
2D ≤ 1m, h > 4mm31.571.322
3D > 1m, h ≤ 4mm31.110.890
4D > 1m, h > 4mm31.090.875
gGiếng đào đất  
1D ≤ 1m, h ≤ 4mm3972.714
2D ≤ 1m, h > 4mm3795.589
3D > 1m, h ≤ 4mm3618.365
4D > 1m, h > 4mm3545.272
hGiếng khoan  
1Giếng khoan sâu <=25mm3.913.120
2Giếng khoan sâu >25mm2.345.220
IX.3Bể tự hoại  
1Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích ≤4m31m33.628.667
2Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích ≤10m31m32.802.622
3Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích >10m31m32.204.873
4Bể phốt xây gạch chỉ 110 có khối tích ≤4m31m33.371.773
5Bể phốt xây gạch chỉ 110 có khối tích ≤10m31m32.621.864
6Bể phốt xây gạch chỉ 110 có khối tích >10m31m32.113.460
7Bể phốt xây gạch chỉ 220 có khối tích ≤4m31m34.653.877
8Bể phốt xây gạch chỉ 220 có khối tích ≤10m31m33.254.958
9Bể phốt xây gạch chỉ 220 có khối tích >10m31m32.640.801
IX.4Bể Bioga  
1Bể bi ô ga xây gạch chỉ (D220), nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích ≤10m31m33.350.600
2Bể bi ô ga xây gạch chỉ (D220), nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích >10m31m32.925.733
3Bể bi ô ga xây gạch chỉ (D110), nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích ≤10m31m32.646.600
4Bể bi ô ga xây gạch chỉ (D110), nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích >10m31m32.367.133
BĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CHI TIẾT  
1Atomat 1 pha 10Abộ109.096
2Atomat 1 pha 16Abộ233.035
3Atomat 1 pha 20Abộ233.035
4Atomat 1 pha 32Abộ233.035
5Atomat 1 pha 6Abộ109.096
6Atomat 2 pha 15Abộ441.352
7Atomat 2 pha 20Abộ441.352
8Atomat 2 pha 30Abộ441.352
9Atomat 2 pha 40Abộ441.352
10Atomat 2 pha 50Abộ441.352
11Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trầnm238.148
12Bả bằng bột bả Jajynic vào tườngm232.018
13Bậc cấp cầu thang lát gạch Ceramicm2253.422
14Bậc cấp cầu thang lát gạch granit nhân tạom2487.425
15Bản lề Inox cửa thườngbộ196.513
16Bản lề Inox cửa thủy lựcbộ2.037.188
17Bản lề sànbộ1.265.000
18Bảng điện bằng nhựacái15.000
19Bao che bằng fibro ép khung gỗm2256.313
20Bao che bằng tấm lưới thép mắt cáo có khung gỗm2211.050
21Bao che bằng tấm nhựa, khung gỗm2255.157
22Bao che lưới B40, khung gỗ 5x6m2577.878
23Bao che tôn khung gỗm2409.868
24Bao che ván ghép nẹp xung quanhm2255.929
25Bạt bảo vệ chống mất nước nuôi trồng thủy sảnm265.229
26Bê tông bệ đá 1x2, mác 300m32.133.131
27Bê tông cầu thang thườngm31.817.591
28Bê tông cọc đá 1x2, mác 300m32.463.597
29Bê tông cộtm32.213.223
30Bê tông gạch vỡm3839.345
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…m32.072.316
32Bê tông mái nghiêng, mái uốn congm32.064.998
33Bê tông móngm31.556.993
34Bê tông móng cột (gốc cột)m3510.000
35Bê tông móng giằng néo cộtm3510.000
36Bê tông nềnm31.230.042
37Bê tông sàn máim31.698.719
38Bê tông xà dầm, giằng nhàm32.008.064
39Cánh cửa nhôm màu giả gỗ cao cấp liên danh Xingfam21.899.628
40Cầu dao điện loại 20Abộ88.431
41Cầu dao điện loại 5Abộ62.131
42Cầu phong bằng gỗ lim (hộp chữ nhật)m322.891.238
43Cầu phong nhóm 2+3m2497.074
44Cầu phong nhóm 4+5m284.857
45Cầu thang gỗ, tay vịn, con tiện gỗ tự nhiênmd1.700.000
46Cầu thang inox chân trụ nẹp gỗ + inox, tay vịn gỗ tự nhiênmd2.970.000
47Cầu thang sắt xương cá, tay vịn inox hoặc sắt, bậc (bậc: gỗ, kính, inox, tôn, nhôm nhám)md2.500.000
48Cầu thang sắt, song sắt hoa vănm2990.000
49Cầu thang sắt, song sắt thẳngm2825.000
50Cầu thang sắt, tay vịn gỗ, song sắt hoa vănmd1.100.000
51Cầu thang sắt, tay vịn gỗ, song sắt thẳngmd880.000
52Chấn song cửa gỗ lim, hình lục lăng, đường kính 30mmm153.280
53Chấn song cửa gỗ lim, hình lục lăng, đường kính 48mmm166.381
54Chấn song cửa gỗ nhóm 4, hình lục lăng, đường kính 30mmm127.079
55Chấn song cửa gỗ nhóm 4, hình lục lăng, đường kính 48mmm140.180
56Chấn song cửa sổ bằng Inox 201m2327.522
57Chấn song cửa sổ bằng Inox 304m2393.027
58Chấn song cửa sổ gỗ lim, hình vuông loại (25x25)mmm144.109
59Chấn song cửa sổ gỗ lim, hình vuông loại (30x30)mmm150.660
60Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4, hình vuông loại (25x25)mmm117.908
61Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4, hình vuông loại (30x30)mmm124.459
62Chốt bắt kính vào bậc cầu thang loại tròn Ø30mm, dài 80mmcái98.257
63Chuông điệncái386.418
64Con tiện bằng bê tôngcái32.752
65Con tiện bằng sứcái65.505
66Con tiện bằng sứ làm lan cancái180.000
67Con tiện bê tông làm lan cancái55.000
68Con tiện cầu thang gỗ lim hình chữ S, dài 500-700mmm360.274
69Con tiện cầu thang gỗ mít, dài 500-700mmm327.522
70Con tiện cửa sổ, lan can bằng gỗ lim, cao 12-15cmcon150.660
71Con tiện cửa sổ, lan can bằng gỗ mít, cao 12-15cmcon91.706
72Con tiện gỗ nhóm IIcái350.000
73Con tiện sứcái195.000
74Con tiện xi măngcái80.000
75Cống hộp BTCT loại BxH= (0,8x1,1)m1m3.159.000
76Cổng khung thép ống, đan lưới B40m2450.000
77Cổng rào bằng Inox 201, hộp 10x10mm (khung Inox 201)m21.510.573
78Cổng rào bằng Inox 201, hộp 15x15mm (khung Inox 201)m22.130.357
79Cổng rào bằng Inox 201, hộp 20x20mm (khung Inox 201)m22.694.278
80Cổng rào bằng Inox 304, hộp 10x10mm (khung Inox 304)m21.590.340
81Cổng rào bằng Inox 304, hộp 15x15mm (khung Inox 304)m22.250.008
82Cổng rào bằng Inox 304, hộp 20x20mm (khung Inox 304)m22.853.813
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x10cmm2276.660
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x40cmm2270.329
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 13x50cmm2314.210
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cmm2276.660
87Cổng thép hộp, khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điệnm2850.000
88Cổng thép hộp, khung thép, sơn chống gỉm2800.000
89Công tơ điện 1 pha 1 dâybộ593.582
90Công tơ điện 1 pha 2 dâybộ593.582
91Công tơ điện 1 pha 3 dâybộ2.103.891
92Công tơ điện 3 pha 3 dâybộ2.103.891
93Công tơ điện 3 pha 4 dâybộ2.103.891
94Cống, móng BTCT, thành xây gạch, bản cống BTCT. Loại BxH= 2x2,3m1m12.261.000
95Cống, móng BTCT, thành xây gạch, mặt BTCT, loại BxH = (0,8x1,1)m1m2.360.000
96Cột đèn cao áp hình bát giác thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11mcột7.907.623
97Cột đèn cao áp tròn côn thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11mcột7.554.740
98Cột điện bằng gỗ nhóm 4cột204.161
99Cột điện BTCT chữ H, dài 5,5mcột2.531.935
100Cột điện BTCT chữ H, dài 6mcột2.531.935
101Cột điện BTCT chữ H, dài 7mcột2.531.935
102Cột điện BTCT chữ H, dài 8mcột3.273.494
103Cột điện BTCT chữ H, dài 9mcột3.565.187
104Cột điện li tâm dự ứng lực 10A (chiều dài 10m, ĐK ngoài đáy cột 323mm)cột4.801.119
105Cột điện li tâm dự ứng lực 12A (chiều dài 12m, ĐK ngoài đáy cột 350mm)cột6.886.487
106Cột điện li tâm dự ứng lực 14A (chiều dài 14m, ĐK ngoài đáy cột 377mm)cột12.873.394
107Cột điện li tâm dự ứng lực 16B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430mm)cột14.275.815
108Cột điện li tâm dự ứng lực 18B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430mm)cột20.011.765
109Cột điện li tâm dự ứng lực 20B (chiều dài 20m, ĐK ngoài đáy cột 456mm)cột22.692.188
110Cột điện vuông loại 150x150, chiều dài 4,5mcột1.719.707
111Cột điện vuông loại 150x150, chiều dài 5,5mcột1.923.723
112Cột điện vuông loại 180x180, chiều dài 6,5mcột2.711.229
113Cột điện vuông loại 180x180, chiều dài 7,5mcột2.693.730
114Cột điện vuông loại 180x180, chiều dài 8,5mcột3.343.304
115Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mmkg20.639
116Cốt thép cọc, đường kính <=18 mmkg18.961
117Cốt thép cọc, đường kính > 18 mmkg18.855
118Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mmkg22.874
119Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmkg22.698
120Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính <=10 mmkg20.747
121Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính >10 mmkg19.845
122Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính <=10 mmkg20.818
123Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính <=18 mmkg19.591
124Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính >18 mmkg19.236
125Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính <=10 mmkg20.464
126Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính <=18 mmkg19.906
127Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính >18 mmkg19.354
128Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính <=10 mmkg21.306
129Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính <=18 mmkg19.708
130Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính >18 mmkg19.436
131Cốt thép móng, giằng móng D <=10 mmkg19.810
132Cốt thép móng, giằng móng D <=18 mmkg19.105
133Cốt thép móng, giằng móng D >18 mmkg18.575
134Cửa composite ép tấm phủ film PVC (bao gồm cả phụ kiện)m22.191.273
135Cửa cổng bằng hộp kẽm loại 30x60mm (khung sắt dẹt, sắt góc)m23.639.633
136Cửa cổng bằng kẽm hộp liên doanh loại 25x25mm (khung sắt hộp mạ kẽm)m22.018.186
137Cửa cổng bằng kẽm hộp liên doanh loại 25x50mm (khung sắt dẹt, sắt góc)m23.129.355
138Cửa cổng bằng kẽm hộp liên doanh loại 25x50mm (khung sắt hộp mạ kẽm)m23.587.887
139Cửa cổng bằng kẽm hộp liên doanh loại 25x50mm (khung sắt ống mạ kẽm)m23.435.307
140Cửa cổng bằng kẽm hộp liên doanh loại 30x60mm (khung sắt hộp mạ kẽm)m23.789.706
141Cửa cổng bằng kẽm hộp liên doanh loại 30x60mm (khung sắt ống mạ kẽm)m23.995.475
142Cửa cổng bằng sắt đặc 10x10mm, hoa văn bằng gang đúc (khung sắt hộp)m21.344.411
143Cửa cổng hàn sắt đặc 10x10mm (khung sắt dẹt, góc)m21.344.411
144Cửa cổng hàn sắt đặc 10x10mm (khung sắt hộp mạ kẽm)m21.344.411
145Cửa cổng hàn sắt đặc 10x10mm (khung sắt tròn)m21.510.573
146Cửa cổng hàn sắt đặc 15x15mm (khung sắt dẹt, góc)m21.896.018
147Cửa cổng hàn sắt đặc 15x15mm (khung sắt tròn)m22.130.357
148Cửa cổng hàn sắt đặc 8x8mm (khung sắt dẹt, góc)m21.075.528
149Cửa cổng hàn sắt đặc 8x8mm (khung sắt hộp mạ kẽm)m21.357.819
150Cửa cổng hàn sắt đặc 8x8mm (khung sắt tròn)m21.208.458
151Cửa cổng khung inox, bịt tấm inox 304m23.548.936
152Cửa cổng khung inox, hoa văn hộp, ống 304m26.078.322
153Cửa cổng xếp bằng Inox 201 có lá gió, hộp 13x26mm (khung Inox 201)m23.097.552
154Cửa cổng xếp bằng Inox 304 có lá gió, hộp 13x26mm (khung Inox 304)m23.228.561
155Cửa cổng xếp bằng Inox 304 có lá gió, hộp 20x20mm (khung Inox 304)m23.359.570
156Cửa cuốn (có khe thoáng)m22.046.000
157Cửa cuốn inox chạy cótm23.680.000
158Cửa cuốn mô tơ điệnm22.292.655
159Cửa cuốn nhôm chạy cótm2863.500
160Cửa cuốn thép sơn dày 0,6mm chạy cótm2610.000
161Cửa đi pano nhôm kínhm23.075.000
162Cửa đi pano, khung sắt hộp có kínhm21.100.000
163Cửa đi thủy lực bằng kính dày 10-12mmm21.188.578
164Cửa đi thủy lực Pano 2 mặt bằng gỗ lim dày 70-80mmm23.088.206
165Cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm khóa đa điểm, bản lề đa điểm)m22.063.500
166Cửa đi, cửa sổ gỗ ván gép gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)m21.782.684
167Cửa đi, cửa sổ gỗ ván gép gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)m21.876.435
168Cửa đi, cửa sổ hợp kim nhômm21.259.600
169Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính màu (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)m22.821.429
170Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính trắng (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)m22.734.914
171Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính màu (đã bao gồm sơn và lắp dựng)m21.172.207
172Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính trắng (đã bao gồm sơn và lắp dựng)m21.110.410
173Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5mmm22.113.500
174Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mmm22.063.500
175Cửa đi, cửa sổ khung sắtm2950.000
176Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)m22.858.506
177Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)m21.249.503
178Cửa đi, cửa sổ pano kính (khung bằng nhựa không có lõi sắt)m21.250.000
179Cửa đi, cửa sổ Pano kính 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)m22.869.629
180Cửa đi, cửa sổ Pano kính gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)m21.131.422
181Cửa gỗ công nghiệpm22.272.000
182Cửa gỗ ép (0,9x2,2m)bộ2.475.000
183Cửa hoa sắt đặc 10x10m2380.159
184Cửa hoa sắt đặc 12x12m2529.365
185Cửa hoa sắt đặc 14x14m2642.857
186Cửa hoa sắt dẹpm2450.000
187Cửa hoa sắt hộp 10x10m2280.159
188Cửa hoa sắt hộp 12x12m2322.222
189Cửa hoa sắt hộp 14x14m2376.984
190Cửa hoa sắt, kính chớp lậtm2950.000
191Cửa hộp nhựa Trung Quốcm2430.000
192Cửa inox 201 xếp kéo không bịt tônm2990.000
193Cửa inox 304 xếp kéo không bịt tônm21.320.000
194Cửa khung gỗ bịt bạtm2100.000
195Cửa khung sắt hộp bịt gỗm21.100.000
196Cửa khung sắt hộp bịt tônm21.263.262
197Cửa khung sắt hộp có hoa văn hộp, ốngm21.253.147
198Cửa khung sắt hộp có hoa văn vuôngm21.253.147
199Cửa khung sắt, bịt Inoxm21.023.989
200Cửa khung sắt, bịt tônm2900.000
201Cửa kính cường lực 10mmm2770.000
202Cửa kính cường lực 12mmm2880.000
203Cửa kính cường lực 15mmm21.815.000
204Cửa kính cường lực 19mmm23.025.000
205Cửa kính cường lực 8mmm2610.500
206Cửa lắp bản ván ghép và cửa tôn khung thépm21.180.000
207Cửa lưới thépm2330.000
208Cửa lưới thép, khung sắt hìnhm2900.000
209Cửa nhôm kính, kính dày 5mmm21.869.000
210Cửa nhôm kính cao cấp, kính dày 5mmm23.520.000
211Cửa nhôm kính trắng sứ, kính dày 5mmm21.869.000
212Cửa nhôm kính vân gỗ, kính thường dày 5mmm2748.000
213Cửa nhôm thường (hầm, trạn bát)m21.255.000
214Cửa nhôm tráng sứ (hầm, trạn bát)m21.869.000
215Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 5mmm21.869.000
216Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 6,38mmm21.944.000
217Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 8,38mmm22.019.000
218Cửa nhôm vàng (hầm, trạn bát)m23.075.000
219Cửa nhôm, kính màu vàng dày 5mmm23.075.000
220Cửa nhôm, kính màu vàng dày 6,38mmm23.150.000
221Cửa nhôm, kính màu vàng dày 8,38mmm23.225.000
222Cửa nhôm, kính thường dày 5mmm21.255.000
223Cửa nhôm, kính thường dày 6,38mmm21.330.000
224Cửa nhôm, kính thường dày 8,38mmm21.405.000
225Cửa nhựam21.560.000
226Cửa nhựa gỗ composite phủ film PVC (bao gồm cả phụ kiện)m22.427.194
227Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 5mmm21.725.247
228Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 6,38mmm21.800.247
229Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 8,38mmm21.875.247
230Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 5mmm21.869.000
231Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 6,38mmm21.944.000
232Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 8,38mmm22.019.000
233Cửa sắt xếp có bọc tôn tráng kẽmm21.000.000
235Cửa sắt xếp kéo bịt tônm2605.000
236Cửa sắt xếp kéo không bịt tôn dày 0,6mmm2539.000
237Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt dẹtm21.154.473
238Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt vuông 8x8mmm21.077.108
239Cửa sổ Inox bịt kínhm23.503.571
240Cửa sổ Inox kính chớp lậtm23.080.556
241Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điệnm23.075.000
242Cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mmm21.864.000
243Cửa sổ sắt chớpm21.669.444
244Cửa thép, cổng thépm21.100.000
245Cửa tôn khung gỗm2250.000
246Cửa xếp bằng nhựam2285.714
247Cửa xếp nhựa (rộng 90cm, cao 2,1m)cái540.000
248Cửa xếp sắt có lá gióm2500.000
249Cửa xếp sắt không bọc tôn tráng kẽmm2920.000
250Cửa xếp sắt không có lá gióm2490.000
251Cửa, cánh cổng bằng gỗ nhóm 2-3m22.249.000
252Cửa, cánh cổng bằng gỗ nhóm 4-5m21.536.000
253Cửa, cổng inox 201kg85.000
254Cửa, cổng inox 304kg110.000
255Cửa, cổng xếp Inox 201 Đài Loan, không lá gióm21.150.000
256Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 13x26mm, không lá gióm21.450.000
257Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, có lá gióm21.900.000
258Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, không lá gióm21.600.000
259Cửa, cổng xếp Inox 304 Đài Loan, không lá gióm21.400.000
260Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 13x26mm, không lá gióm21.950.000
261Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 20x20mm, không lá gióm22.350.000
262Cửa, vách nhôm có khungm21.255.000
263Cửa, vách nhôm không khungm2700.000
264Dầm, cột bê tông cốt thépm36.622.527
265Dán foocmica vào kết cấu dạng tấmm2834.977
266Dán gạch vỉm2251.199
267Dán giấy trang trí vào trần gỗm2183.057
268Dán giấy trang trí vào trần trát vữam2198.246
269Dán giấy trang trí vào tường gỗm2176.725
270Dán giấy trang trí vào tường loại bình thườngm2191.914
271Dán ngói 22 viên/m2m2347.988
272Dán ngói loại 10 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm21.311.925
273Dán ngói loại 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2347.988
274Dán ngói mũi hàim2389.620
275Dán ngói mũi hài loại 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2389.620
276Dán ngói vẩy cám2419.697
277Dán ngói vẩy loại 65 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2419.697
278Đào móng nhà bằng bằng thủ côngm3323.370
279Đào móng nhà bằng máym333.224
280Đắp đất móngm3146.037
281Đắp hoa văn trang trí bằng xi măngm93.126
282Đắp phào chỉ đơn (lan can, đầu cột)m74.971
283Đắp phào chỉ kép (lan can, đầu cột)m93.126
284Đấu đầu cột bằng thạch cao (gồm cả sơn bả) loại tròncái982.566
285Đấu đầu cột bằng thạch cao (gồm cả sơn bả) loại vuôngcái982.566
286Đấu đầu cột bằng xi măng (gồm cả sơn bả) loại tròncái687.797
287Đấu đầu cột bằng xi măng (gồm cả sơn bả) loại vuôngcái687.797
288Đầu góc L bằng thạch cao (gồm cả sơn bả)cái687.797
289Đầu góc L bằng xi măng (gồm cả sơn bả)cái556.787
290Dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75 mmmd5.225
291Dây điện CU/PVC/PVC 2x1 mmmd6.368
292Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mmmd8.722
293Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mmmd13.950
294Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mmmd21.492
295Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mmmd31.905
296Di chuyển các kết cấu BT đúc sẵn (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m380.743
297Di chuyển cát các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m352.440
298Di chuyển đá dăm các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m374.657
299Di chuyển đá hộc (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m396.333
300Di chuyển đồng hồ điện (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại và vật liệu phụ)cái72.178
301Di chuyển đồng hồ nước (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại và vật liệu phụ)cái307.908
302Di chuyển gạch chỉ đặc (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)viên85
303Di chuyển gạch chỉ rỗng 2 lỗ (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)viên78
304Di chuyển gạch chỉ xỉ (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)viên165
305Di chuyển gỗ hộp các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m337.641
306Di chuyển thép các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)tấn64.984
307Di chuyển vôi tôi (cự ly VC đang tính 100m bằng thủ công)tấn452.780
308Di chuyển xi măng (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)tấn36.276
309Đóng cọc bê tông cốt thép trên, kích thước cọc 30x30 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ)m70.832
310Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ)m47.585
311Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 cm (chưa bao gồm chi phí cộc BTCT và vật liệu phụ)m58.845
312Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cmm30.605
313Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng gỗ công nghiệpm2737.730
314Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng tấm gỗ nhựam2573.056
315Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng tấm xi măngm21.106.654
316Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng gỗ công nghiệpm22.146.735
317Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng tấm gỗ nhựam22.017.257
318Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng tấm xi măngm22.550.855
319Giá để hàng hóa bằng kẽmm2294.769
320Giá để hàng hóa bằng sắtm2281.670
321Hàng rào B40 hàn khung thép hộp hoặc ốngm2878.317
322Hàng rào bằng cây gai, hoặc dâm bụtm33.400
323Hàng rào bằng cọc gỗ, chăng lưới cướcmd33.301
324Hàng rào bằng Inox 201, hộp 13x13mmm2765.602
325Hàng rào bằng Inox 201, hộp 13x26mmm21.048.021
326Hàng rào bằng Inox 201, hộp 20x20mmm21.004.572
327Hàng rào bằng Inox 201, hộp 26x50mmm21.612.859
328Hàng rào bằng Inox 304, hộp 13x13mmm2765.602
329Hàng rào bằng Inox 304, hộp 13x26mmm21.048.021
330Hàng rào bằng Inox 304, hộp 20x20mmm21.004.572
331Hàng rào bằng Inox 304, hộp 26x50mmm21.612.859
332Hàng rào bằng lưới thép B40, cột sắt hìnhm2703.512
333Hàng rào bằng lưới thép B40, cột sắt hộpm2703.512
334Hàng rào bằng lưới thép B40, cột sắt vuông mạ kẽmm2859.362
335Hàng rào bằng lưới thép gai, có khung baom2773.981
336Hàng rào bằng lưới thép gai, không có khung baom2147.330
337Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột gỗ nhóm 4m2147.510
338Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột sắt hộp mạ kẽmm2320.073
339Hàng rào bằng nứamd4.000
340Hàng rào bằng tôn sơn tĩnh điện, cột sắt hộp sơn tĩnh điệnm2641.754
341Hàng rào bằng tôn thường, cột sắt hộp mạ kẽmm2515.183
342Hàng rào cột BTCT, chăng dây thép gaimd597.638
343Hàng rào cột gỗ, tre mét, chăng dây thép gaimd504.127
344Hàng rào cột thép, chăng dây thép gaimd592.303
345Hàng rào đan mắt cáo, khoảng cách đan ≤ 15cm có cọc đỡ nẹp ngang, cao > 1,2mm39.449
346Hàng rào đan mắt cáo, khoảng cách đan ≤ 15cm có cọc đỡ nẹp ngang, cao ≤ 1,2mm23.488
347Hàng rào dây thép gai (bao gồm cả cọc)m21.149.412
348Hàng rào đúc hợp kim nhômm26.000.000
349Hàng rào gỗ nhân tạomd192.000
350Hàng rào gỗ tạpmd14.400
351Hàng rào gỗ tự nhiênmd172.800
352Hàng rào hoa sắtm21.563.077
353Hàng rào Inox 304m22.684.147
354Hàng rào không đan mắt cáo chỉ cắm đứng, buộc nẹpm86.269
355Hàng rào lưới B40 có khung sắt gócm21.140.000
356Hàng rào lưới B40 không có khung sắtm2819.216
357Hàng rào lưới B40, cọc trem2544.191
358Hàng rào quây lưới cước, cột bằng thép ống, hộp kẽmm268.281
359Hàng rào quây lưới cước, cột gỗm246.758
360Hàng rào sắt hộpm21.043.746
361Hàng rào sắt mũi giáo sắt hộp 25x25m2727.293
362Hàng rào sắt vuôngm2550.000
363Hàng rào thép vuông đặc hoặc trònm21.884.487
364Hàng rào trụ bê tông, khung thép hình hoặc thép ống, lưới B40m2991.016
365Hoa cửa sổ, cầu thang bằng gang đúcm2334.073
366Hoa cửa sổ, cầu thang bằng Inoxm2466.392
367Hoa cửa sổ, cầu thang bằng sắt dẹtm2323.592
368Hoa cửa sổ, cầu thang bằng sắt vuôngm2320.972
369Hoa cửa sổ, cầu thang bằng thanh thép mạ kẽmm2334.073
370Hoa sắt cửa sổ, sắt dẹtm2750.000
371Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 10x10m2380.159
372Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12m2529.365
373Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14m2642.857
374Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 16x16m2942.857
375Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông rỗng 10x10m2280.159
376Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông rỗng 12x12m2322.222
377Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông rỗng 14x14m2376.984
378Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông rỗng 16x16m2392.063
379Hoa sắt inox 10x10 (inox 201)m2445.238
380Hoa sắt inox 10x10 (inox 304)m2696.032
381Hoa sắt inox 12x12 (inox 201)m2495.238
382Hoa sắt inox 12x12 (inox 304)m2796.825
383Hoa sắt inox 14x14 (inox 201)m2640.476
384Hoa sắt inox 14x14 (inox 304)m21.041.270
385Hoa thoáng xi măngm212.098
386Họa tiết trang trí trần (thạch cao bao gồm mâm, góc)bộ395.000
387Hoa văn trang trí góc bằng thạch cao sơn PUcái393.027
388Hoa văn trang trí góc bằng thạch cao sơn thườngcái327.522
389Hoa văn trang trí góc bằng xi măng sơn PUcái347.173
390Hoa văn trang trí góc bằng xi măng sơn thườngcái262.018
391Hoa văn trang trí trần bằng thạch cao loại lớn (mâm trần)m137.559
392Hoa văn trang trí trần bằng thạch cao loại nhỏm26.202
393Hoa văn trang trí trần nhà bằng thạch cao sơn PUcái412.678
394Hoa văn trang trí trần nhà bằng thạch cao sơn thườngcái360.274
395Hoa văn trang trí trần nhà bằng xi măng sơn PUcái347.173
396Hoa văn trang trí trần nhà bằng xi măng sơn thườngcái255.467
397Hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha ép móng (650x300x185) + Bộ gông treobộ1.111.042
398Hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha ép móng (650x390x185) + Bộ gông treobộ1.111.042
399Hộp bảo vệ 2 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treobộ1.036.886
400Hộp bảo vệ 4 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treobộ1.141.940
401Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông M treo hộpbộ894.753
402Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha hiệu CV 220V-5(20)A - tròn nắp thủy tinh, cấp CX2-CMICbộ894.753
403Hộp đấu dây 12 lộ ra có cầu đấu và có gông treobộ874.979
404Hộp đấu dây 12 lộ ra không cầu đấu và không có gông treobộ874.979
405Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, cánh bằng kính (chứa 3 bình)cái655.045
406Hộp kẽm 300x600mm (cao 1,5m)m4.306.824
407Hộp mec cửa cuốnm2870.833
408Kè bê tông cốt thépm34.915.920
409Kẻ line sơn chuyên dùng đường biên, sân tenismd4.622
410Kênh dẫn nước, đáy bê tông cốt thép, tường bê tông cốt thép, loại bxh=(0,8x1,1m)m2.536.000
411Kênh dẫn nước, đáy bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ, loại bxh=(0,8x1,1m)m2.684.000
412Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA16m122.067
413Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA25m186.397
414Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA16m20.093
415Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA25m32.522
416Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA35m257.461
417Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA50m43.490
418Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA120m188.212
419Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA150m235.865
420Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA70m115.977
421Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA90m152.788
422Kẹp díp DL2cái148.064
423Kẹp dướicái330.000
424Kẹp hãm từ 35-70cái159.188
425Kẹp Lcái440.000
426Kẹp trêncái330.000
427Kẹp tycái330.000
428Khóa cửa loại tay nắm trònbộ196.513
429Khóa sàncái330.000
430Khung cửa đơn D120, gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni và lắp dựng)m575.714
431Khung cửa đơn D120, gỗ nhóm 3-4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)m187.036
432Khung cửa đơn D240, gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni và lắp dựng)m1.070.922
433Khung cửa đơn D240, gỗ nhóm 3-4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)m474.529
434Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x120md432.000
435Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x135md445.000
436Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x180md581.000
437Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x250md818.000
438Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x80md307.000
439Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x120md140.000
440Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x135md201.000
441Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x180md198.000
442Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x250md350.000
443Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x80md116.000
444Khuôn cửa gỗ sến, KT: 60x135md535.000
445Khuôn cửa gỗ sến, KT: 60x180md423.000
446Khuôn cửa gỗ sến, KT: 60x250md553.000
447Khuôn gỗ công nghiệp, khuôn đơnmd250.000
448Khuôn gỗ công nghiệp, khuôn képmd480.000
449Khuôn gỗ tự nhiên, khuôn képmd818.000
450Kính an toàn 10,38mmm21.430.000
451Kính an toàn 12,38mmm21.650.000
452Kính an toàn 6,38mmm2880.000
453Kính an toàn 8,38mmm21.100.000
454Kính cường lực loại 6,38 (bao gồm cả phụ kiện gioăng, keo Silicon chịu nướcm2484.733
455Lan can ban công bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnm777.778
456Lan can ban công sắt hộpm21.036.015
457Lan can ban công, cầu thang bằng Inox 201m450.000
458Lan can ban công, cầu thang bằng Inox 304m600.000
459Lan can cầu thang bằng gỗ Limmd1.700.000
460Lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3-4md1.416.667
461Lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 5-6md1.180.556
462Lan can cầu thang bằng kính cường lực 12mmm2786.054
463Lan can cầu thang bằng kính kết hợp gỗ lim và Inoxmd880.000
464Lan can cầu thang bằng kính và Inoxmd2.152.700
465Lan can cầu thang con tiện xi măng, giằng bê tôngmd1.633.504
466Lan can cầu thang inoxmd2.970.000
467Lan can cầu thang xây gạch giằng bê tôngmd648.211
468Lan can gang, hoa gangm25.500.000
469Lan can hoa sắt hoặc sắt hộpm2650.000
470Lan can nhựamd850.000
471Lan can tay vịn inox 201md173.158
472Lan can tay vịn inox 304md350.000
473Lan can tay vịn sắt hộpm2350.000
474Lan can tay vịn sắt vuôngm2550.000
475Láng granitô cầu thangm2947.522
476Láng granitô nền sànm2527.803
477Láng nền nhà vữa xi măng, có đánh màu, dày 4cmm289.603
478Láng nền nhà vữa xi măng, có đánh màu, dày 5cmm2111.715
479Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 4cmm281.275
480Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 5cmm2101.331
481Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75m247.656
482Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75m265.820
483Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75m240.224
484Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75m259.613
485Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=250mmm562.025
486Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=300mmm654.126
487Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=350mmm722.384
488Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=400mmm814.387
489Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=450mmm977.697
490Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=500mmm867.303
491Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=550mmm1.004.040
492Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=600mmm1.200.584
493Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=650mmm1.387.499
494Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=700mmm1.518.550
495Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=750mmm1.518.550
496Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=110mmm136.929
497Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=125mmm165.446
498Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=140mmm204.769
499Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=160mmm251.328
500Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=180mmm323.549
501Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=200mmm384.808
502Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=21mmm28.976
503Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=225mmm482.857
504Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=250mmm595.049
505Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=27mmm32.201
506Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=280mmm715.982
507Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=315mmm880.956
508Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=34mmm37.961
509Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=350mmm1.136.574
510Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=400mmm1.451.954
511Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=42mmm42.978
512Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=450mmm1.786.420
513Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=48mmm53.590
514Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=500mmm2.049.367
515Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=60mmm68.148
516Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=75mmm89.497
517Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=90mmm100.601
518Lập là cửa sổ gỗ limm91.706
519Lập là cửa sổ gỗ nhóm 3-4m72.056
520Lập là gỗ nhóm IImd240.000
521Lập là gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)md192.000
522Lập là gỗ nhóm IVmd80.000
523Lát bậc cầu thangm2288.114
524Lát bậc tam cấpm2264.778
525Lát đá bậc cầu thangm21.371.492
526Lát đá bậc tam cấpm21.362.297
527Lát đá mặt bệ các loạim21.401.657
528Lát gạch chỉm2122.750
529Lát gạch chỉ dày 110mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măngm2260.563
530Lát gạch chỉ dày 110mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măngm2250.940
531Lát gạch chỉ dày 55mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măngm2130.198
532Lát gạch chỉ dày 55mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măngm2125.386
533Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmm2156.100
534Lát gạch chống trơnm2180.763
535Lát gạch đất nung 300x300 mmm2167.383
536Lát gạch đất nung 400x400 mmm2198.008
537Lát gạch thẻm2171.971
538Lát gạch xi măng dày 130mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măngm2244.090
539Lát gạch xi măng dày 130mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măngm2234.467
540Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại (1000x1000)mmm21.118.549
541Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại (300x300)mmm21.147.694
542Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại (400x400)mmm21.150.205
543Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại (500x500)mmm21.131.433
544Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại (600x600)mmm21.118.549
545Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại (800x800)mmm21.118.549
546Lát nền đá xẻm21.098.659
547Lát nền gạch block lục giác tự chèn dày 3,5cmm2178.719
548Lát nền gạch block lục giác tự chèn dày 5,5cmm2186.295
551Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại (1000x1000)mmm21.806.345
552Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại (400x400)mmm21.838.002
553Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại (500x500)mmm21.819.230
554Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại (600x600)mmm21.806.345
555Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại (800x800)mmm21.806.345
556Lát nền gỗ công nghiệpm2736.056
557Lát nền gỗ tự nhiênm21.546.899
549Lát nền loại gạch: 100x100mmm2180.715
559Lát nền loại gạch (200x200)mmm2190.401
550Lát nền loại gạch: 250x250mmm2181.617
560Lát nền loại gạch (250x400)mmm2188.847
561Lát nền loại gạch (600x600)mmm2383.768
562Lát nền loại gạch (800x800)mmm2415.513
558Lát nền loại gạch (1000x1000)mmm2706.313
563Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2m21.361.797
564Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mmm2164.291
565Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmm2163.490
566Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmm2211.951
567Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmm2218.348
568Lợp lá cọ chống nóng (đã bao gồm hệ khung giàn)m2235.000
569Lót cót épm254.709
570Lưới B40m228.000
571Lưới chống nắngm245.853
572Lưới inox chống muỗi, côn trùngm2100.000
573Lưới thép chống muỗi, côn trùngm250.000
574Lưu điện (P1000)bộ4.620.000
575Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột bê tông, kèo, xà gồ gỗ)m2692.163
576Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột thép ống kẽm, kèo, xà gồ gỗ)m2549.429
577Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột, kèo, xà gồ gỗ)m2415.918
578Mái che bằng tôn giả ngói màu sắc các loại (cầu phong, li tô, vì kèo bằng sắt mạ kẽm)m2732.939
579Mái che bằng tôn thường (cột thép ống mạ kẽm, kèo, xà gồ thép mạ kẽm)m2849.796
580Mái che bằng tôn xốp (cột thép ống mạ kẽm, kèo, xà gồ thép mạ kẽm)m21.024.653
581Mái che bằng tôn xốp có dán giấy bạc (cột thép ống mạ kẽm, kèo, xà gồ thép mạ kẽm)m21.066.571
582Mái đầm xỉ, cốt trem247.833
583Mái Fibro xi măngm285.000
584Mái gỗ (đã có hệ khung giàn)m2314.000
585Mái kính cường lựcm21.241.000
586Mái lợp bằng tấm nhựa chiều dài bất kỳ (vì kèo, xà gồ, cột ống thép mạ kẽm)m2642.571
587Mái lợp bạt (cột ống thép, xà gồ, mạ kẽm)m2541.347
588Mái lợp bạt (cột, xà gồ gỗ)m2336.122
589Mái lợp giấy dầu chưa có xà gồm213.000
590Mái ngói 22 viên/m2m2232.000
591Mái tấm lợp thông minh (có khung)m2988.144
592Mái tôn ghép tấm nhôm xốp chống nóngm2315.000
593Mái tôn ghép tấm xốp chống nóngm2354.000
594Mái tôn thường( bao gồm cả xà gồ, cột)m2849.796
595Mái tôn xốp chống nóngm2378.000
596Mâm phào hình tròn bằng thạch cao Ø30-50 sơn PUcái1.179.080
597Mâm phào hình tròn bằng thạch cao Ø30-50 sơn thườngcái1.113.576
598Mâm phào hình tròn bằng xi măng Ø30-50 sơn PUcái1.048.071
599Mâm phào hình tròn bằng xi măng Ø30-50 sơn thườngcái982.566
600Máng xối, máng nước bằng Inoxmd200.000
601Máng xối, máng nước bằng tônmd140.000
602Mặt bậc cầu thang gỗ nhóm IIm2775.000
603Mặt bậc cầu thang gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)m2527.000
604Mặt bậc cầu thang gỗ nhóm IVm2240.000
605Mặt đường, ngõ lát gạch chỉ dày 10,5cm1m2307.000
606Mặt đường, ngõ lát gạch chỉ dày 5,5cm1m2233.000
607Mặt đường, ngõ lát tấm bê tông thường1m2279.000
608Mặt đường, ngõ lát tấm BTCT1m2381.000
609Mô tơ điện cửa cuốn (Tương đương bộ tời Austdoor AK300A, sức nâng 300kg )chiếc5.530.000
610Nẹp gỗ công nghiệpmd40.000
611Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT: 30x10md35.000
612Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 4-5, KT: 30x10md28.000
613Nẹp tường ốp nhựamd30.000
614Ổ cắm điện bacái62.000
615Ổ cắm điện đôicái49.500
616Ổ cắm điện đơncái31.000
617Ô thoáng bằng gỗ lim đục tạo hình (đã bao gồm đánh vec ni và lắp dựng))m2384.605
618Ô thoáng bằng kính, khung nhựa lõi thépm21.255.500
619Ô thoáng chớp lậtm21.864.000
620Ô thoáng kính, khung gỗ đục hoa văn bằng gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni và lắp dựng))m2330.604
621Ô thoáng nhôm kính, kính dày 5mmm21.250.000
622Ô thoáng xi măng xây hoa vănm2774.000
623Ống nhựa PVC - D250 (C1)100m46.652.451
624Ống nhựa PVC - D315 (C1)100m87.886.357
625Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 10mmm21.097.476
626Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 6mmm2839.612
627Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 8mmm2968.545
628Ốp bếp kính hoa văn loại 10mmm21.896.851
629Ốp bếp kính hoa văn loại 6mmm21.638.988
630Ốp bếp kính hoa văn loại 8mmm21.767.920
631Ốp cách âm cao cấp vào các cấu kiệnm2971.774
632Ốp cách âm cơ bản vào các cấu kiệnm2827.142
633Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2m21.645.670
634Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2m21.601.489
635Ốp đá giả granit vào trụ, cộtm22.098.538
636Ốp đá giả granit vào tường, chỉ, lan canm22.098.538
637Ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cộtm21.232.891
638Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánm22.103.467
639Ốp đá granit tự nhiên vào tường, chỉ, lan canm21.232.891
640Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2m21.645.670
641Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2m21.601.489
642Ốp đá mài tường, trụ cộtm2661.546
643Ốp đá rối tường, trụ cộtm21.035.288
644Ốp đá xẻ tường, trụ cộtm22.356.052
645Ốp gạch thẻ vào trụ, cột, loại 60x240mmm2317.214
646Ốp gạch thẻ vào tường, chỉ, lan can, loại 60x240mmm2317.214
647Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmm2235.407
648Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmm2283.011
649Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmm2283.276
650Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mmm2253.798
651Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmm2235.407
652Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mmm2286.342
653Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mmm2277.147
654Ốp gạch vào tường, loại (150x200)mmm2427.959
655Ốp gạch vào tường, loại (200x200)mmm2337.692
656Ốp gạch vào tường, loại (200x300)mmm2341.306
657Ốp gạch vào tường, loại (250x350)mmm2332.127
658Ốp gạch vào tường, loại (250x400)mmm2332.127
659Ốp gạch vào tường, loại (250x450)mmm2323.732
660Ốp gạch vào tường, loại (300x450)mmm2323.732
661Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mmm2249.923
662Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mmm2241.548
663Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mmm2398.852
664Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmm2274.420
665Ốp gỗ chân tường gỗ tự nhiênm21.313.444
666Ốp gỗ lim vào trụ, cột xây (đã bao gồm chỉ, nẹp)m21.452.160
667Ốp gỗ lim vào tường xây (đã bao gồm chỉ, nẹp)m21.452.160
668Ốp gỗ nhóm 3,4 vào trụ, cột xây (đã bao gồm chỉ, nẹp)m2880.886
669Ốp gỗ nhóm 3,4 vào tường xây (đã bao gồm chỉ, nẹp)m2880.886
670Ốp kính cường lực sơn màu trên tường, cột, loại 10mmm21.187.727
671Ốp kính cường lực sơn màu trên tường, cột, loại 6mmm21.007.224
672Ốp kính cường lực sơn màu trên tường, cột, loại 8mmm21.058.796
673Ốp chân tường gỗ nhóm 2m21.751.983
674Ốp tường bằng Blu, nhựa Aluminiumm2697.788
675Ốp tường gỗ công nghiệp, không xươngm21.103.068
676Ốp tường gỗ công nghiệp, khung xương chịu lựcm21.168.809
677Ốp tường thạch caom2446.280
678Ốp tường tranh 3Dm22.263.348
679Ốp tường tre trúcm2642.871
680Ốp tường, trụ, cột bằng micam2834.977
681Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 20x20cmm2341.471
682Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 20x25cmm2341.471
683Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 20x30mmm2322.501
684Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 25x25mmm2322.501
685Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 30x45mmm2355.016
686Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 60x60mmm2345.569
687Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 60x90mmm2336.589
688Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoanm3121.771
689Phào chân tườngmd79.000
690Phào cổ cổ trần bằng bê tôngmd97.571
691Phào cổ cổ trần bằng gỗ nhựamd210.000
692Phào cổ cổ trần bằng gỗ tự nhiênmd250.000
693Phào cổ cổ trần bằng thạch caomd45.000
694Phào lưng tườngmd110.000
695Quả cầu cổng bằng thủy tinh, đường kính ≤30cmbộ655.045
696Quả cầu Inox thông gió, đường kính >40cmbộ556.787
697Quả cầu Inox thông gió, đường kính ≤40cmbộ491.284
698Quạt thông gió 200x200mm (âm tường)cái230.000
699Quạt thông gió 250x250mm (âm tường)cái235.000
700Quạt thông gió 300x300mm (âm tường)cái240.000
701Quạt thông gió 350x350mm (âm tường)cái305.000
702Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàm214.394
703Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cmm2106.535
704Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cmm2141.136
705Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmm2176.000
706Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cmm2210.410
707Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cmm2245.228
708Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cmm298.625
709Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cmm2132.105
710Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cmm2164.836
711Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmm2197.017
712Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmm2229.607
713Rèm màn cầu vồng (dòng màn đứng, xuất xứ Hàn Quốc)m22.475.000
714Rèm màn cầu vồng (dòng trung bình tốt)m2570.000
715Rèm màn cầu vồng (trong cao cấp, xuất xứ Hàn Quốc)m2680.000
716Rèm màn gỗ lá dọcm21.900.000
717Rèm màn gỗ tự nhiên nhập khẩum2850.000
718Rèm màn nhựa giả gỗm2700.000
719Rèm màn trem2700.000
720Sàn bê tông cốt thép (đã trát và sơn bả)m2974.306
721Sàn bê tông cốt thép (đã trát và vôi ve)m2911.073
722Sàn gỗ công nghiệpm2356.246
723Sàn nhựa giả gỗ dán keom2850.000
724Sàn ốp gỗ nhóm IIm21.650.000
725Sàn ốp gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)m2980.000
726Sàn ốp gỗ nhóm IVm2650.000
727Sàn ván ghép (gỗ keo dày 20mm)m2203.238
728Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 mm312.546.679
729Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 mm312.324.657
730Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 mm312.417.414
731Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 mm312.149.921
732Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 mm312.401.520
733Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 mm312.470.003
734Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 mm311.847.272
735Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 mm312.368.484
736Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 mm312.527.845
737Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hìnhkg25.019
738Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 mkg31.591
739Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 mkg30.254
740Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mkg33.180
741Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 mkg33.306
742Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 mkg31.825
743Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mkg36.196
744Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủm253.888
745Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủm252.017
746Song cửa con tiện bằng gỗ sếnmd212.541
747Song cửa dọc vuông bằng gỗ limmd57.563
748Song cửa dọc vuông bằng gỗ sếnmd48.938
749Song cửa gỗ nhóm 4md21.750
750Song cửa gỗ nhóm IImd108.000
751Song cửa gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)md86.400
752Song cửa gỗ nhóm IVmd36.000
753Tấm kính trắng thường 5mmm2242.000
754Tay nắm cửa thủy lực loại 400mm (bao gồm cả bịt bạc, kẽm 2 đầu)bộ458.531
755Tay nắm cửa thủy lực loại 600mm (bao gồm cả bịt bạc, kẽm 2 đầu)bộ655.045
756Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim loại 50-80mmm104.808
757Tay vịn cầu thang bằng gỗ mít loại 50-80mmm65.505
758Tay vịn cầu thang bằng Inox 201 Ø60-80cmm78.606
759Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 Ø60-80cmm85.155
760Tay vịn cầu thang bằng sắt mạ kẽm Ø60-80cmm78.606
761Tay vịn cầu thang bằng sắt mạ Ø60-80cmm72.056
762Tay vịn gỗ nhóm IImd1.400.000
763Tay vịn gỗ nhóm IIImd480.000
764Tay vịn gỗ nhóm IVmd350.000
765Tay vịn gỗ với con tiên gỗ nhóm IImd1.500.000
766Tay vịn gỗ với con tiên gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)md1.000.000
767Tay vịn gỗ với con tiên gỗ nhóm IVmd750.000
768Thanh nẹp cửa đi, cửa sổ bằng gỗ limm39.303
769Thanh nẹp cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 4m32.752
770Tháo dỡ bình đun nước nóngcái56.606
771Tháo dỡ bồn tắmcái147.633
772Tháo dỡ chậu rửacái32.809
773Tháo dỡ công tơ điệncái36.089
774Tháo dỡ điều hoàcái169.817
775Tháo dỡ đồng hồ nướccái53.042
776Tháo dỡ gương nhà tắmcái31.764
777Tháo dỡ kết cấu gỗm3534.925
778Tháo dỡ kết cấu sắt thépkg1.839.686
779Tháo dỡ mái tôn caom28.491
780Tháo dỡ máy hút mùi nhà bếpcái63.527
781Tháo dỡ quạt ốp tườngcái131.229
782Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngcái49.212
783Tháo dỡ quạt trầncái65.615
784Tháo dỡ quạt treo tườngcái49.212
785Tháo dỡ téc nướccái147.633
786Tháo dỡ trạn treo bằng nhôm kínhcái269.353
787Tháo dỡ tủ bếp các loạicái269.353
788Tháo dỡ tường gỗm211.321
789Trần Alumi, khung xương sắt hộpm2331.872
790Trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cmm2312.437
791Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmm2447.685
792Trần cót épm2114.424
793Trần gỗ dán có tấm cách âm, cách nhiệt acosticm2683.133
794Trần gỗ dán, ván épm2215.029
795Trần gỗ nhóm 3 dày 1,5cm đã có sơn PUm2783.948
796Trần gỗ nhóm 3 dày 1cm đã có sơn PUm2643.528
797Trần nhà bằng gỗ ép (loại làm coffarge)m2491.141
798Trần nhà bằng tấm nhựa chiều dài bất kỳ (xà gồ gỗ nhóm 4)m2192.363
799Trần nhà bằng tấm nhựa chiều dài bất kỳ (xà gồ sắt mạ kẽm)m2255.914
800Trần nhà bằng tấm xốp (xà gồ bằng gỗ nhóm 4)m2201.929
801Trần nhà bằng tấm xốp (xà gồ bằng sắt mạ kẽm)m2265.481
802Trần nhà bằng tôn thường (xà gồ sắt mạ kẽm)m2440.215
803Trần nhà bằng vải bạt (xà gồ bằng gỗ nhóm 4)m2161.143
804Trần nhà bằng vải ni lông (xà gồ bằng gỗ nhóm 4)m2163.863
805Trần nhà thạch caom2302.445
806Trần nhôm có khungm2521.858
807Trần nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngm2192.363
808Trần ốp bằng nệm xốp cách âmm2554.330
809Trần ốp gỗ nhóm IIm22.500.000
810Trần ốp gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)m21.400.000
811Trần ốp gỗ nhóm IVm2950.000
812Trần thạch cao chống ẩm, khung xương bằng thépm2358.599
813Trần thạch cao loại thường, khung xương bằng thépm2351.798
814Trần tôn PU, trần tôn xốp 3 lớp màu trắngm2173.434
815Trần tôn PU, trần tôn xốp 3 lớp màu vân gỗm2215.559
816Trần tre trúc cả cây, đường kính từ 1,5-2,5cmm2544.144
817Trần vôi rơmm2216.953
818Trần xốpm2201.929
819Trang trí cột bằng vữa xi măng (sơn giả đá)m2256.091
820Trang trí cột bằng vữa xi măng (sơn giả gỗ)m2256.091
821Trang trí tranh đá tự nhiên trên tườngm24.599.535
822Trang trí tranh đắp xi măng trên tườngm23.547.661
823Trang trí tường bằng vữa xi măng (sơn giả đá)m2157.224
824Trang trí tường bằng vữa xi măng (sơn giả gỗ)m2157.224
825Tranh dán trần in trên chất liệu giấy dán tườngm2426.690
826Tranh dán trần in trên chất liệu vải dán tườngm2641.776
827Tranh dán tường in trên chất liệu giấy dán tườngm2479.962
828Tranh dán tường in trên chất liệu vải dán tườngm2693.751
829Trát đá rửa tường, trụ cột vữa XM mác 50m2311.000
830Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thangm21.083.916
831Trát granitô trụ, cộtm2643.891
832Trát trầnm2167.334
833Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangm2173.465
834Trát tường ngoàim292.984
835Trát tường, cột trang trí vảy tổ mối gắn cuội sỏi (nhà, lăng mộ)m2134.622
836Trát tường, cột trang trí vảy tổi mối (nhà, lăng mộ)m2134.622
837Trát xà dầmm2121.358
838Trụ cầu thang đục họa tiết, D100, gỗ nhóm IIcái2.000.000
839Trụ cầu thang đục họa tiết, D100, gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)cái1.200.000
840Trụ cầu thang đục họa tiết, D200, gỗ nhóm IIcái3.400.000
841Trụ cầu thang đục họa tiết, D200, gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)cái4.300.000
842Trụ cầu thang đục họa tiết, D300, gỗ nhóm IIcái6.800.000
843Trụ cầu thang đục họa tiết, D300, gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)cái6.000.000
844Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại tròn Ø15x120cmcái131.010
845Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại tròn Ø20x120cmcái150.660
846Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại tròn Ø25x120cmcái157.211
847Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại vuông 15x15x110cmcái131.010
848Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại vuông 20x20x120cmcái150.660
849Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại vuông 25x25x120cmcái157.211
850Trụ cột cầu thang Inox 201. cao 1,12-1,32m (gồm cac mũ trụ)cái111.357
851Trụ cột cầu thang Inox 304. cao 1,12-1,32m (gồm cac mũ trụ)cái117.908
852Trụ thang bằng Inox 201cái445.263
853Trụ thang bằng Inox 304cái900.000
854Tủ bếp gỗ dổimd5.200.000
855Tủ bếp gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)md4.000.000
856Tủ bếp gỗ nhóm IVmd3.400.000
857Tủ bếp khung nhôm kính, kính dày 5mmmd1.400.000
858Tủ bếp khung nhôm vân gỗmd2.300.000
859Tủ bếp treo tường bằng gỗ limm31.965.133
860Tủ bếp treo tường bằng gỗ nhóm 3,4m31.375.593
861Tủ bếp treo tường bằng nhôm kínhm31.244.584
862Tường gạch hoa gốm Giếng Đáym217.409
863Tường ốp gỗ nhóm IIm2850.000
864Tường ốp gỗ nhóm III (trừ gỗ dổi)m2570.000
865Tường ốp gỗ nhóm IVm2650.000
866Tường ốp nhựam2450.000
867Vách bằng phên tre nứa các loạim2361.775
868Vách gỗ nhóm 2m2783.214
869Vách gỗ nhóm 3-4m2255.929
870Vách hợp kim nhômm21.690.663
871Vách kính khung nhôm kính màum21.309.600
872Vách kính khung nhôm kính trắngm21.259.600
873Vách ngăn bằng gỗ ép (loại làm coffarge)m2440.493
874Vách ngăn bằng sắt hộp loại 25x50mm, sơn tĩnh điệnm21.603.866
875Vách ngăn bằng sắt hộp mạ kẽm loại 25x50mm, sơn tĩnh điệnm21.905.665
876Vách ngăn bằng sắt vuông loại 10x10mm, sơn tĩnh điện (khung sắt ống, sắt hộp mạ kẽm)m21.509.376
877Vách ngăn bằng sắt vuông loại 10x10mm, sơn tĩnh điện (khung sắt ống, sắt hộp)m21.285.929
878Vách ngăn bằng sắt vuông loại 8x8mm, sơn tĩnh điện (khung sắt ống, sắt hộp mạ kẽm)m21.207.501
879Vách ngăn bằng sắt vuông loại 8x8mm, sơn tĩnh điện (khung sắt ống, sắt hộp)m21.028.744
880Vách ngăn nhựa lõi thép, bịt kínm21.314.000
881Vách ốp alcorest, khung xương sắt hộpm21.857.054
882Vách thạch cao cách âm, khung xươngm2895.870
883Vách thạch cao, khung xươngm2476.198
884Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 10,38mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.650.000
885Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 12,38mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.870.000
886Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 16,38mm (bao gồm cả phụ kiện)m22.090.000
887Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.045.000
888Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.265.000
889Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 10mm (bao gồm cả phụ kiện)m2935.000
890Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 12mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.045.000
891Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 15mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.815.000
892Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 19mm (bao gồm cả phụ kiện)m22.860.000
893Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 5mm (bao gồm cả phụ kiện)m2770.000
894Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 8mm (bao gồm cả phụ kiện)m2880.000
895Vách, tường ốp nỉm22.680.755
896Ván khuôn cho đổ bê tông cầu thangm2223.193
897Ván khuôn cho đổ bê tông cột trònm2324.958
898Ván khuôn cho đổ bê tông cột vuông, chữ nhậtm2165.685
899Ván khuôn cho đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanm2159.255
900Ván khuôn cho đổ bê tông sàn máim2154.596
901Ván khuôn cho đổ bê tông tường thẳngm2148.974
902Ván khuôn cho đổ bê tông xà dầm, giằngm2195.330
903Ván khuôn đổ bê tông cọcm281.368
904Ván khuôn đổ bê tông móng, giằng móngm2101.187
905Xà gồ gỗ nhóm 3,4, cầu phong, vì kèo gỗ nhóm 5,6m2463.284
906Xà gồ, cầu phong, li tô thép hình hoặc ốngm2327.802
907Xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmm2479.638
908Xà gồ, cầu phong, vì kèo gỗ nhóm 3,4m2579.565
909Xà gồ, cầu phong, vì kèo gỗ nhóm 5,6m2391.294
910Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòkg8.176
911Xây kè bờ ao, kênh mương bằng gạch chỉ dày 110mm (không bao gồm trát)m31.758.314
912Xây kè bờ ao, kênh mương bằng gạch chỉ dày 220mm (không bao gồm trát)m31.592.515
913Xây kè bờ ao, kênh mương bằng gạch chỉ dày 55mm (không bao gồm trát)m31.835.919
914Xây lan can gạch chỉ rỗng giữamd268.000
915Xây móng đá hộcm31.205.316
916Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22m31.402.635
917Xây móng gạch xi măng KT 110x150x300m31.675.885
918Xây trụ, cột gạch chỉ 6,5x10,5x22m31.885.415
919Xây trụ, cột gạch xi măng 110x150x300m31.902.308
920Xây tường đá hộcm31.276.073
921Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, D110m31.774.366
922Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, D220m31.583.128
923Xây tường gạch hoa thoángm217.409
924Xây tường gạch xi măng 110x150x300m31.760.793
925Xếp đá khan không chít mạchm3738.922
926Xếp gạch xỉ khanm3953.000
927Xếp gạch xi măng khanm3953.000
928Xếp khan gạch chỉ dày 110cm bờ ao, kênh mươngm31.258.129
929Xếp khan gạch chỉ dày 220cm bờ ao, kênh mươngm31.258.129

CHƢƠNG II

ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

STTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (đồng)
1Cống tròn D75 không cốt thépm2.936.840
2Cống tròn D75 có cốt thépm3.279.315
3Cống tròn D100 không cốt thépm3.797.007
4Cống tròn D100 có cốt thépm4.411.698
5Cống tròn D150 không cốt thépm5.481.847
6Cống tròn D150 có cốt thépm6.411.858
7Cột tiêu BTCT (12x12x102,5)cmcái93.495
8Cột Km bê tôngcái691.595
9Cát sạn đệm móngm3294.355
10Đá dăm 4x6 đệm móngm3837.144
11Đá hộc xây vữa M75m31.401.559
12Đá hộc xây vữa M100m31.444.244
13Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm tường rãnh vữa M50m31.513.447
14Trát vữa XM M75 dày 1cmm281.592
15Trát vữa XM M75 dày 1,5cmm298.770
16Trát vữa XM M75 dày 2cmm2123.192
17Trát vữa XM M100 dày 1cmm283.000
18Trát vữa XM M100 dày 1,5cmm2100.764
19Trát vữa XM M100 dày 2cmm2125.889
20Mặt đường BTXM M300 đá 2x4m31.916.754
21Mặt đường BTXM M250 đá 2x4m31.817.571
22Mặt đường BTXM M200 đá 2x4m31.749.427
23Móng CPĐD loại IIm3349.150
24Móng CPĐD loại Im3358.948
25BTN hạt trung C19 dày 7cmm2223.902
26BTN hạt trung C19 dày 6cmm2192.131
27BTN hạt trung C19 dày 5cmm2160.761
28BTN hạt mịn C12,5 dày 7cmm2239.435
29BTN hạt mịn C12,5 dày 6cmm2205.447
30BTN hạt mịn C12,5 dày 5cmm2171.863

CHƢƠNG III

ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÔNG TRÌNH BƢU CHÍNH VIỄN THÔNG

A. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÔNG TRÌNH

STTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (đồng)
IĐào đất theo tuyến  
1Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá lộ thiên cấp Im3951.610
2Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá lộ thiên cấp IIm3740.610
3Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá lộ thiên cấp IIIm3637.220
4Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá lộ thiên cấp IVm3571.810
5Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đất sét nonm3426.220
6Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá lẫn quặng sắt, đá phong hoám3860.880
7Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá mồ côi cấp Im31.063.440
8Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá mồ côi cấp IIm3888.310
9Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá mồ côi cấp IIIm3763.820
10Đào hố cáp, rãnh cáp, mái ta luy qua nền đá mồ côi cấp IVm3685.750
11Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường cấp Im3107.610
12Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phốim3461.977
13Làm tường chắn đất bằng ván100 m210.160.600
IIXây lắp và đổ bê tông  
1Đổ bê tông quầy gốc cột  
1.1Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnụ quầy990.864
1.2Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghépụ quầy1.231.940
1.3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơnụ quầy905.511
1.4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột ghépụ quầy1.136.037
2Xây hố ga  
2.1Xây hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmhố ga506.567
2.2Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mmhố ga233.483
2.3Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmhố ga138.795
2.4Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mmhố ga70.251
3Lắp đặt Blốc móng chân đế cabin đặt ngoài trờiblốc404.026
4Xây lắp bể cáp thông tin  
4.1Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ  
4.1.1Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngbể1.861.784
4.1.2Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngbể2.246.976
4.1.3Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngbể3.388.118
4.1.4Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngbể4.048.605
4.1.5Xây bể cáp (bể một nắp đan dọc) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ốngbể1.603.313
4.1.6Xây bể cáp (bể một nắp đan dọc) bằng đá chẻ dưới hè 2 tầng ốngbể1.941.112
4.1.7Xây bể cáp (bể một nắp đan dọc) bằng đá chẻ dưới đường 1 tầng ốngbể2.969.005
4.1.8Xây bể cáp (bể một nắp đan dọc) bằng đá chẻ dưới đường 2 tầng ốngbể3.417.686
4.2Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ  
4.2.1Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngbể2.506.254
4.2.2Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngbể3.019.928
4.2.3Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngbể3.279.643
4.2.4Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngbể4.450.577
4.2.5Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngbể5.133.733
4.2.6Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ốngbể5.533.745
4.2.7Xây bể cáp (bể hai nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ốngbể2.216.636
4.2.8Xây bể cáp (bể hai nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 2 tầng ốngbể3.089.905
4.2.9Xây bể cáp (bể hai nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 3 tầng ốngbể3.360.146
4.2.10Xây bể cáp (bể hai nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 1 tầng ốngbể4.578.416
4.2.11Xây bể cáp (bể hai nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 2 tầng ốngbể5.211.758
4.2.12Xây bể cáp (bể hai nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 3 tầng ốngbể5.583.277
4.3Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ  
4.3.1Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngbể3.131.806
4.3.2Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngbể3.768.920
4.3.3Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngbể4.046.025
4.3.4Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngbể5.497.184
4.3.5Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngbể6.374.720
4.3.6Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ốngbể6.807.197
4.3.7Xây bể cáp (bể ba nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ốngbể2.806.967
4.3.8Xây bể cáp (bể ba nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 2 tầng ốngbể3.328.701
4.3.9Xây bể cáp (bể ba nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 3 tầng ốngbể3.545.961
4.3.10Xây bể cáp (bể ba nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 1 tầng ốngbể4.958.091
4.3.11Xây bể cáp (bể ba nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 2 tầng ốngbể5.569.481
4.3.12Xây bể cáp (bể ba nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 3 tầng ốngbể6.053.594
4.4Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ  
4.4.1Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngbể3.768.330
4.4.2Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngbể4.498.157
4.4.3Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngbể4.890.980
4.4.4Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngbể6.574.977
4.4.5Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngbể7.612.233
4.4.6Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ốngbể8.145.233
4.4.7Xây bể cáp (bể bốn nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ốngbể3.405.755
4.4.8Xây bể cáp (bể bốn nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 2 tầng ốngbể4.001.935
4.4.9Xây bể cáp (bể bốn nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 3 tầng ốngbể4.343.642
4.4.10Xây bể cáp (bể bốn nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 1 tầng ốngbể5.825.318
4.4.11Xây bể cáp (bể bốn nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 2 tầng ốngbể6.615.793
4.4.12Xây bể cáp (bể bốn nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 3 tầng ốngbể7.124.115
4.5Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ  
4.5.1Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngbể4.380.188
4.5.2Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngbể5.239.520
4.5.3Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngbể5.706.804
4.5.4Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngbể7.635.980
4.5.5Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngbể8.829.451
4.5.6Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ốngbể9.455.947
4.5.7Xây bể cáp (bể năm nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ốngbể3.893.829
4.5.8Xây bể cáp (bể năm nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 2 tầng ốngbể4.585.142
4.5.9Xây bể cáp (bể năm nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 3 tầng ốngbể4.975.358
4.5.10Xây bể cáp (bể năm nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 1 tầng ốngbể6.787.686
4.5.11Xây bể cáp (bể năm nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 2 tầng ốngbể7.756.401
4.5.12Xây bể cáp (bể năm nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 3 tầng ốngbể8.276.383
4.6Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ  
4.6.1Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngbể5.016.258
4.6.2Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngbể5.985.484
4.6.3Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngbể6.519.853
4.6.4Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngbể8.690.638
4.6.5Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngbể10.038.487
4.6.6Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ốngbể10.739.077
4.6.7Xây bể cáp (bể sáu nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ốngbể4.442.534
4.6.8Xây bể cáp (bể sáu nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 2 tầng ốngbể5.225.087
4.6.9Xây bể cáp (bể sáu nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 3 tầng ốngbể5.657.006
4.6.10Xây bể cáp (bể sáu nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 1 tầng ốngbể7.738.709
4.6.11Xây bể cáp (bể sáu nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 2 tầng ốngbể8.839.545
4.6.12Xây bể cáp (bể sáu nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 3 tầng ốngbể9.427.818
4.7Xây bể cáp thông tin (bể 7 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ  
4.7.1Xây bể cáp thông tin (bể 7 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngbể5.627.765
4.7.2Xây bể cáp thông tin (bể 7 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngbể6.723.848
4.7.3Xây bể cáp thông tin (bể 7 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngbể7.367.119
4.7.4Xây bể cáp thông tin (bể 7 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngbể9.746.258
4.7.5Xây bể cáp thông tin (bể 7 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngbể11.253.327
4.7.6Xây bể cáp thông tin (bể 7 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ốngbể8.653.354
4.7.7Xây bể cáp (bể bẩy nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ốngbể4.984.886
4.7.8Xây bể cáp (bể bẩy nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 2 tầng ốngbể5.888.521
4.7.9Xây bể cáp (bể bẩy nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới hè 3 tầng ốngbể6.442.501
4.7.10Xây bể cáp (bể bẩy nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 1 tầng ốngbể8.694.263
4.7.11Xây bể cáp (bể bẩy nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 2 tầng ốngbể9.913.145
4.7.12Xây bể cáp (bể bẩy nắp đan vuông) bằng đá chẻ dưới đường 3 tầng ốngbể10.574.511
5Bể bê tông cốt thép  
5.1Bể bê tông cốt thép  
5.1.1Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp thép. Loại chữ Lbể50.643.540
5.1.2Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp thép. Loại chữ Tbể58.390.383
5.1.3Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp thép. Loại chữ nhật lớnbể45.577.299
5.1.4Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp thép. Loại chữ nhật tiêu chuẩnbể34.988.620
5.1.5Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp thép. Loại chữ nhật nhỏbể20.653.648
5.1.6Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp đúc bằng gang. Loại chữ Lbể50.528.095
5.1.7Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp đúc bằng gang. Loại chữ Tbể54.893.639
5.1.8Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp đúc bằng gang. Loại chữ nhật lớnbể45.659.237
5.1.9Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp đúc bằng gang. Loại chữ nhật tiêu chuẩnbể33.779.452
5.1.10Bể bê tông cốt thép, dạng TELENZ nắp đúc bằng gang. Loại chữ nhật nhỏbể19.086.916
5.1.11Bể bê tông cốt thép dạng SIEMENS. Loại 1 nắp.bể7.620.566
5.1.12Bể bê tông cốt thép dạng SIEMENS. Loại 2 nắp.bể13.678.454
5.1.13Bể bê tông cốt thép dạng SIEMENS. Loại 3 nắp.bể16.938.525
5.1.14Bể bê tông cốt thép dạng SIEMENS. Loại 4 nắp.bể20.620.020
5.2Bể cáp đúc sẵn  
5.2.1Đổ bê tông bể cáp đúc sẵn. Loại bể phốibể1.710.251
5.2.2Đổ bê tông bể cáp đúc sẵn. Loại bể TELENZ tiêu chuẩnbể35.481.209
5.2.3Lắp đặt bể cáp đúc sẵn. Loại bể phối.bể837.406
5.2.4Lắp đặt bể cáp đúc sẵn. Loại TELENZ tiêu chuẩn.bể4.696.493
5.3Lắp đặt cấu kiện trong bể cáp  
5.3.1Lắp đặt cấu kiện của bể dạng TELENZ, loại chữ L hoặc chữ Tbể5.553.336
5.3.2Lắp đặt cấu kiện của bể dạng TELENZ, loại chữ nhật lớn hoặc tiêu chuẩnbể4.985.058
5.3.3Lắp đặt cấu kiện của bể dạng TELENZ, loại chữ nhật nhỏbể4.783.763
5.3.4Lắp đặt cấu kiện của bể dạng TELENZ. Loại bể cáp nắp đúc. Chữ L hoặc Tbể6.497.246
5.3.5Lắp đặt cấu kiện của bể dạng TELENZ. Loại bể cáp nắp đúc. Chữ nhật lớn hoặc tiêu chuẩnbể5.928.967
5.3.6Lắp đặt cấu kiện của bể dạng TELENZ. Loại bể cáp nắp đúc. Chữ nhật nhỏbể5.674.871
5.3.7Lắp đặt cấu kiện của bể bê tông cốt thép dạng SIEMENS 1 nắpbể1.980.005
5.3.8Lắp đặt cấu kiện của bể bê tông cốt thép dạng SIEMENS 2 nắpbể5.693.011
5.3.9Lắp đặt cấu kiện của bể bê tông cốt thép dạng SIEMENS 3 nắpbể7.079.011
5.3.10Lắp đặt cấu kiện của bể bê tông cốt thép dạng SIEMENS 4 nắpbể8.921.084
5.4Đổ bê tông bệ tủ cáp phối  
5.4.1Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ postef 300 x 2 hoặc 600 x 2bệ tủ1.993.772
5.4.2Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ postef 1200 x 2 hoặc 1600 x 2bệ tủ2.682.667
6Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp  
6.1Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. Loại nắp gang 2Tnắp697.136
6.2Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. Loại nắp gang 4Tnắp1.006.868
6.3Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. Loại nắp gang 6Tnắp1.316.599
6.4Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng cơ giới. Loại nắp gang 2Tnắp369.539
6.5Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng cơ giới. Loại nắp gang 4Tnắp503.832
6.6Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng cơ giới. Loại nắp gang 6Tnắp653.454
7Sơn báo hiệu theo chiều cao cột  
7.1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột ≤ 70mm276.268
7.2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột ≤ 100mm292.708
7.3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột > 100mm2110.762
8Đổ bê tông móng cột  
8.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-65-1A)  
8.1.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-65-1A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy134.052
8.1.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-65-1A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy208.437
8.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-95-II.B)  
8.2.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy356.207
8.2.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy389.485
8.3Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-125-III.B)  
8.3.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy448.696
8.3.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy492.795
8.4Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-155-III.B)  
8.4.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy783.229
8.4.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-V-155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy856.597
8.5Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-65-1A)  
8.5.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-65-1A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy74.968
8.5.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-65-1A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy222.040
8.6Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-95-II.B)  
8.6.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy196.951
8.6.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy255.444
8.7Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-125-III.B)  
8.7.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy356.207
8.7.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy360.692
8.8Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V.155-IV.B)  
8.8.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy552.677
8.8.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-V-155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy574.209
8.9Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.65-I.A)  
8.9.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.65-I.A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy134.872
8.9.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.65-I.A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy317.891
8.10Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.95-II.B)  
8.10.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy296.414
8.10.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy373.602
8.11Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.125-III.B)  
8.11.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy611.059
8.11.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy621.666
8.12Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.155-IV.B)  
8.12.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy876.282
8.12.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-V.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy902.673
8.13Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.95-II.B)  
8.13.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy134.872
8.13.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy161.272
8.14Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.125-III.B)  
8.14.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy296.414
8.14.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy270.978
8.15Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.155-IV.B)  
8.15.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy496.426
8.15.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-V.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy493.872
8.16Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.65-I.A)  
8.16.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.65-I.A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy129.816
8.16.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.65-I.A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy334.736
8.17Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.95-II.B)  
8.17.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy310.602
8.17.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy395.977
8.18Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.125-III.B)  
8.18.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy538.522
8.18.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy574.726
8.19Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.155-IV.B)  
8.19.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy809.809
8.19.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-V.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy881.663
8.20Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R65.1-A)  
8.20.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R65.1-A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy100.169
8.20.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R65.1-A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy150.214
8.21Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R.95.-II.B)  
8.21.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy225.665
8.21.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy309.136
8.22Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R.125.-III.B)  
8.22.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy477.183
8.22.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy611.327
8.23Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R.155.-IV.B)  
8.23.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy687.149
8.23.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.A-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy858.574
8.24Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.95-II.B)  
8.24.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy100.169
8.24.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy150.214
8.25Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.125-III.B)  
8.25.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy225.665
8.25.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy309.136
8.26Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.155-IV.B)  
8.26.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy385.157
8.26.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 6.B-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy502.152
8.27Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.65-I.A)  
8.27.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.65-I.A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy105.555
8.27.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.65-I.A) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy181.682
8.28Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.95-II.B)  
8.28.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy247.549
8.28.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy349.098
8.29Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.125-III.B)  
8.29.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy537.016
8.29.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy737.192
8.30Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.155-IV.B)  
8.30.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy913.103
8.30.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.A-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy1.193.366
8.31Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.95-II.B)  
8.31.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy105.555
8.31.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy164.124
8.32Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.125-III.B)  
8.32.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy247.549
8.32.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy333.518
8.33Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.155-IV.B)  
8.33.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy428.346
8.33.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 7.B-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy556.634
8.34Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.95-II.B)  
8.34.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy266.469
8.34.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.95-II.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy381.519
8.35Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.125-III.B)  
8.35.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy472.654
8.35.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.125-III.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy637.786
8.36Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.155-IV.B)  
8.36.1Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơnụ quầy722.218
8.36.2Đổ bê tông móng cột (loại cột 8.A-R.155-IV.B) bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột ghépụ quầy937.463
IIILắp dựng cột treo cáp  
1Lắp dựng tuyến cột treo cáp  
1.1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m  
1.1.1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột2.321.983
1.1.2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột1.916.335
1.1.3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột2.068.120
1.1.4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột1.662.472
1.2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m  
1.2.1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột2.847.795
1.2.2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột2.339.097
1.2.3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột2.580.260
1.2.4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột2.071.562
1.3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10-12m  
1.3.1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột4.892.793
1.3.2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột4.275.766
1.3.3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột4.608.170
1.3.4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột3.991.143
1.4Lắp dựng cột bê tông đơn trên 12m  
1.4.1Lắp dựng cột bê tông đơn loại >12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột7.487.072
1.4.2Lắp dựng cột bê tông đơn loại >12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột6.651.833
1.4.3Lắp dựng cột bê tông đơn loại >12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột7.087.720
1.4.4Lắp dựng cột bê tông đơn loại >12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột6.346.371
1.5Lắp dựng cột sắt đơn 6-10m  
1.5.1Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ côngcột3.324.409
1.5.2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng cơ giớicột3.088.221
1.6Lắp dựng cột bê tông đôi 6-6,5m  
1.6.1Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngcột4.367.053
1.6.2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớicột3.651.937
1.6.3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngcột4.113.190
1.6.4Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớicột3.398.074
1.7Lắp dựng cột bê tông đôi 7-8m  
1.7.1Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngcột5.391.433
1.7.2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớicột4.490.827
1.7.3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột5.123.730
1.7.4Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giớicột4.452.124
1.8Lắp dựng cột bê tông đôi 10-12m  
1.8.1Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngcột9.448.299
1.8.2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớicột8.371.554
1.8.3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột9.163.520
1.8.4Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớicột8.361.575
1.9Lắp dựng cột bê tông đôi > 12m  
1.9.1Lắp dựng cột bê tông đôi loại > 12m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngcột14.407.591
1.9.2Lắp dựng cột bê tông đôi loại > 12m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớicột13.108.907
1.9.3Lắp dựng cột bê tông đôi loại > 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngcột14.102.010
1.9.4Lắp dựng cột bê tông đôi loại > 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớicột13.135.376
1.10Lắp dựng cột sắt đôi loại 6-10m  
1.10.1Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ côngcột6.385.487
1.10.2Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng cơ giớicột6.018.451
2Lắp dựng chân chống loại 5,6-10m  
2.1Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột sắtbộ chân chống916.721
2.2Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột bê tôngbộ chân chống930.536
3Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tông  
3.1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngcột62.548
3.2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góccột120.598
4Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn  
4.1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bưu điệncột40.550
4.2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuôngcột69.100
4.3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện tròncột69.100
IVLắp đặt cáp  
1Lắp ống dẫn cáp thông tin  
1.1Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu  
1.1.1Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống100 m/1ống2.264.423
1.1.2Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống100 m/1ống2.250.683
1.1.3Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống100 m/1ống2.236.943
1.1.4Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống100 m/1ống2.223.203
1.1.5Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống100 m/1ống2.209.463
1.1.6Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống100 m/1ống2.195.723
1.1.7Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống100 m/1ống2.179.693
1.1.8Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống100 m/1ống2.149.923
1.1.9Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm nong một đầu. Số lượng ống > 36 ống100 m/1ống2.131.603
1.2Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu  
1.2.1Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống100 m/1ống4.267.107
1.2.2Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤6 ống100 m/1ống4.244.207
1.2.3Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống100 m/1ống4.223.597
1.2.4Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống100 m/1ống4.198.407
1.2.5Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống100 m/1ống4.175.507
1.2.6Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống100 m/1ống4.152.607
1.2.7Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống100 m/1ống4.125.127
1.2.8Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống100 m/1ống4.077.037
1.2.9Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm nong một đầu. Số lượng ống > 36 ống100 m/1ống4.047.267
1.3Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu  
1.3.1Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống100 m/1ống8.298.535
1.3.2Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống100 m/1ống8.268.765
1.3.3Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống100 m/1ống8.241.285
1.3.4Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống100 m/1ống8.209.225
1.3.5Lắp ống dẫn cáp F≤114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤15 ống100 m/1ống8.179.455
1.3.6Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống100 m/1ống8.149.685
1.3.7Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống100 m/1ống8.113.045
1.3.8Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống100 m/1ống8.051.215
1.3.9Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm nong một đầu. Số lượng ống >36 ống100 m/1ống8.012.285
1.4Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu  
1.4.1Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống100 m/1ống2.570.230
1.4.2Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống100 m/1ống2.556.490
1.4.3Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống100 m/1ống2.542.750
1.4.4Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống100 m/1ống2.526.720
1.4.5Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống100 m/1ống2.512.980
1.4.6Lắp ống dẫn cáp F≤40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống100 m/1ống2.499.240
1.4.7Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống100 m/1ống2.480.920
1.4.8Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36100 m/1ống2.451.150
1.4.9Lắp ống dẫn cáp F ≤ 40 mm không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống100 m/1ống2.432.830
1.5Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu  
1.5.1Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống100 m/1ống4.573.726
1.5.2Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống100 m/1ống4.550.826
1.5.3Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống100 m/1ống4.527.926
1.5.4Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 12 ống100 m/1ống4.502.736
1.5.5Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 15 ống100 m/1ống4.477.546
1.5.6Lắp ống dẫn cáp F≤60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤20 ống100 m/1ống4.454.646
1.5.7Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống100 m/1ống4.424.876
1.5.8Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống100 m/1ống4.372.206
1.5.9Lắp ống dẫn cáp F ≤ 60 mm không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống100 m/1ống4.342.436
1.6Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu  
1.6.1Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 3 ống100 m/1ống8.584.482
1.6.2Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 6 ống100 m/1ống8.554.712
1.6.3Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 9 ống100 m/1ống8.524.942
1.6.4Lắp ống dẫn cáp F≤114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤12 ống100 m/1ống8.492.882
1.6.5Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤15 ống100 m/1ống8.458.532
1.6.6Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 20 ống100 m/1ống8.428.762
1.6.7Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 24 ống100 m/1ống8.392.122
1.6.8Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống ≤ 36 ống100 m/1ống8.323.422
1.6.9Lắp ống dẫn cáp F ≤ 114 mm không nong đầu. Số lượng ống > 36 ống100 m/1ống8.284.492
2Phân dải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin  
2.1Đầm bằng thủ côngm3547.449
2.2Đầm bằng máym3489.620
3Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC và bộ măng sông nối ống cho ống nhựa HDPE  
3.1Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCbộ711.160
3.2Lắp đặt bộ măng sông nối ống cho ống nhựa HDPEbộ155.920
4Lắp đặt ống PVC dẫn cáp quang  
4.1Lắp ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ F ≤ 35 trong ống PVC F114/110100 m2.338.321
4.2Lắp ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ F ≤ 35 luồn trong ống thép100 m8.161.040
5Lắp ống thép dẫn cáp thông tin  
5.1Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước  
5.1.1Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước. Đường kính ống ≤ 60 mmm638.031
5.1.2Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước. Đường kính ống ≤ 80 mmm637.544
5.1.3Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước. Đường kính ống ≤ 115 mmm636.715
5.1.4Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước. Đường kính ống ≤ 150 mmm650.166
5.2Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt  
5.2.1Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt. Đường kính ống ≤ 60 mmm626.333
5.2.2Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt. Đường kính ống ≤ 80 mmm627.576
5.2.3Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt. Đường kính ống ≤ 115 mmm628.917
5.2.4Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt. Đường kính ống ≤ 150 mmm632.449
5.3Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi  
5.3.1Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi. Đường kính ống ≤ 60 mmm626.627
5.3.2Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi. Đường kính ống ≤ 80 mmm627.772
5.3.3Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi. Đường kính ống ≤ 115 mmm628.917
5.3.4Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi. Đường kính ống ≤ 150 mmm631.108
5.4Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can  
5.4.1Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can. Đường kính ống ≤ 60 mmm634.098
5.4.2Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can. Đường kính ống ≤ 80 mmm637.389
5.4.3Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can. Đường kính ống ≤ 115 mmm640.680
5.4.4Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can. Đường kính ống ≤ 150 mmm647.346
5.5Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường  
5.5.1Cấp đất, đá I-IIIm1.199.458
5.5.2Cấp đất, đá IV-VIm1.627.423
5.5.3Cấp đất, đá VII-VIIIm2.225.769
6Lắp đặt ống nhựa HDPE  
6.1Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp  
6.1.1Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Loại ống HDPE có F ≤ 40 mm100m5.048.014
6.1.2Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Loại ống HDPE có F ≤ 50 mm100m5.093.814
6.1.3Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Loại ống HDPE có F ≤ 63 mm100m5.128.164
6.2Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, ống bảo vệ  
6.2.1Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, ống bảo vệ. Loại ống HDPE có F ≤ 40 mm100m5.824.487
6.2.2Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, ống bảo vệ. Loại ống HDPE có F ≤ 50 mm100m5.964.177
6.2.3Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, ống bảo vệ. Loại ống HDPE có F ≤ 63 mm100m6.087.837
7Ra kéo cáp  
7.1Ra kéo, căng hãm cáp đồng treo  
7.1.1Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 10x2km cáp42.360.682
7.1.2Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2km cáp43.317.830
7.1.3Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2km cáp44.573.278
7.1.4Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 200x2km cáp46.173.689
7.2Ra kéo, căng hãm cáp quang treo  
7.2.1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 8 sợikm cáp28.237.652
7.2.2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 12 sợikm cáp29.180.052
7.2.3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 16 sợikm cáp30.221.652
7.2.4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24 sợikm cáp31.404.525
7.2.5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 32 sợikm cáp34.152.008
7.2.6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 36 sợikm cáp35.716.800
7.2.7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 48 sợikm cáp37.378.400
7.2.8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợikm cáp39.285.076
7.3Ra kéo cáp đồng trong cống bể từ 50x2-2000x2  
7.3.1Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 100x2 trong cống bểkm cáp48.145.318
7.3.2Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 300x2 trong cống bểkm cáp49.509.638
7.3.3Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 500x2 trong cống bểkm cáp49.945.132
7.3.4Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 700x2 trong cống bểkm cáp52.804.722
7.3.5Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 900x2 trong cống bểkm cáp54.797.416
7.3.6Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 1200x2 trong cống bểkm cáp57.240.792
7.3.7Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 1500x2 trong cống bểkm cáp59.818.426
7.3.8Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 1800x2 trong cống bểkm cáp62.854.998
7.3.9Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 2000x2 trong cống bểkm cáp66.292.124
7.4Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp  
7.4.1Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1200x2km cáp43.794.613
7.4.2Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1500x2km cáp44.334.147
7.4.3Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 1800x2km cáp44.828.818
7.4.4Ra kéo cáp đồng loại cáp ≥ 1000x2 trong cống bể bằng xe kéo cáp. Loại cáp ≤ 2000x2km cáp45.288.944
7.5Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp  
7.5.1Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 8 sợikm cáp30.912.716
7.5.2Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 12 sợikm cáp32.103.116
7.5.3Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 16 sợikm cáp33.417.516
7.5.4Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 24 sợikm cáp34.873.189
7.5.5Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 32 sợikm cáp38.376.844
7.5.6Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 36 sợikm cáp40.328.516
7.5.7Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 48 sợikm cáp42.416.318
7.5.8Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp > 48 sợikm cáp44.870.846
7.6Ra kéo cáp chôn trực tiếp  
7.6.1Ra kéo cáp đồng chôn trực tiếp  
7.6.1.1Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 200x2km cáp44.904.276
7.6.1.2Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 300x2km cáp45.614.963
7.6.1.3Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 500x2km cáp46.075.304
7.6.1.4Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 700x2km cáp47.986.596
7.6.1.5Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 900x2km cáp49.293.937
7.6.1.6Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp ≤ 1200x2km cáp50.925.217
7.6.2Ra kéo cáp quang chôn trực tiếp  
7.6.2.1Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 8 sợikm cáp29.235.275
7.6.2.2Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 12 sợikm cáp30.231.877
7.6.2.3Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 16 sợikm cáp31.323.077
7.6.2.4Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 24 sợikm cáp32.518.080
7.6.2.5Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 32 sợikm cáp35.451.334
7.6.2.6Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 36 sợikm cáp37.067.937
7.6.2.7Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp ≤ 48sợikm cáp38.833.340
7.6.2.8Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp > 48 sợikm cáp40.848.994
7.6.3Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông  
7.6.3.1Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 8 sợikm cáp30.648.317
7.6.3.2Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 12 sợikm cáp31.838.717
7.6.3.3Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 16 sợikm cáp33.153.117
7.6.3.4Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 24 sợikm cáp34.585.128
7.6.3.5Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 32 sợikm cáp38.088.782
7.6.3.6Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 36 sợikm cáp40.027.785
7.6.3.7Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp ≤ 48 sợikm cáp42.144.990
7.6.3.8Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp > 48 sợikm cáp44.557.444
7.6.4Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu  
7.6.4.1Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 8 sợikm cáp26.464.857
7.6.4.2Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 12 sợikm cáp27.258.457
7.6.4.3Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 16 sợikm cáp28.126.457
7.6.4.4Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 24 sợikm cáp29.112.068
7.6.4.5Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 32 sợikm cáp31.474.922
7.6.4.6Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 36 sợikm cáp32.769.125
7.6.4.7Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp ≤ 48 sợikm cáp34.167.130
7.6.4.8Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu (không có bảo vệ bằng ống PVC và tấm bê tông). Loại cáp > 48 sợikm cáp35.810.784
7.7Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm  
7.7.1Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 16 sợikm cáp22.343.092
7.7.2Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 24 sợikm cáp22.928.775
7.7.3Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống ≤ 48 sợikm cáp23.630.857
7.7.4Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm. Đường kính ống > 48 sợikm cáp24.451.180
7.8Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm  
7.8.1Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 16 sợikm cáp23.006.046
7.8.2Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 24 sợikm cáp23.591.728
7.8.3Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống ≤ 48 sợikm cáp24.468.410
7.8.4Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 50mm. Đường kính ống > 48 sợikm cáp25.463.333
7.9Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ốngkm cáp 
7.9.1Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 16 sợikm cáp23.588.046
7.9.2Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 24 sợikm cáp24.406.528
7.9.3Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống ≤ 48 sợikm cáp25.399.610
7.9.4Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F ≤ 63mm. Đường kính ống > 48 sợikm cáp26.569.133
8Lắp đặt cọc mốc  
8.1Lắp đặt cọc mốccọc mốc87.435
9Hàn nối cáp  
9.1Hàn nối măng sông cáp đồng  
9.1.1Hàn nối măng sông co nhiệt  
9.1.1.1Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2bộ măng sông856.405
9.1.1.2Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2bộ măng sông886.080
9.1.1.3Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2bộ măng sông946.784
9.1.1.4Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2bộ măng sông1.125.283
9.1.1.5Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2bộ măng sông1.742.826
9.1.1.6Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2bộ măng sông2.070.129
9.1.1.7Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2bộ măng sông2.396.672
9.1.1.8Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2bộ măng sông2.723.975
9.1.1.9Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2bộ măng sông3.050.518
9.1.2Hàn nối măng sông cơ khí  
9.1.2.1Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2bộ măng sông1.687.457
9.1.2.2Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2bộ măng sông1.865.956
9.1.2.3Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2bộ măng sông2.483.499
9.1.2.4Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2bộ măng sông2.811.130
9.1.2.5Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.400x2bộ măng sông3.137.673
9.1.3Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, hộp cáp, giá MDF  
9.1.3.1Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2tủ cáp744.061
9.1.3.2Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x2tủ cáp1.476.727
9.1.3.3Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.300x2tủ cáp1.889.460
9.1.3.4Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2hộp cáp415.323
9.1.3.5Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2hộp cáp503.973
9.1.3.6Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2hộp cáp621.889
9.1.3.7Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2hộp cáp826.966
9.1.3.8Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2cáp635.013
9.1.3.9Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.200x2cáp958.376
9.1.3.10Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C300x2cáp1.289.339
9.1.3.11Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.400x2cáp1.612.702
9.1.3.12Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.500x2cáp1.943.665
9.1.3.13Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.600x2cáp2.267.028
9.1.3.14Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.800x2cáp2.503.061
9.1.3.15Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp ≤ 1200x2cáp2.746.724
9.1.3.16Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp > 1200x2cáp3.040.987
9.2Hàn nối cáp quang  
9.2.1Hàn nối măng sông cáp sợi quang  
9.2.1.1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤8 Fobộ măng sông5.789.652
9.2.1.2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤10 Fobộ măng sông6.015.136
9.2.1.3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤12 Fobộ măng sông6.243.987
9.2.1.4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤24 Fobộ măng sông7.604.947
9.2.1.5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX ≤48 Fobộ măng sông10.337.140
9.2.1.6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX > 48 Fobộ măng sông14.838.379
9.2.2Hàn nối ODF cáp sợi quang  
9.2.2.1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤8 Fobộ ODF5.344.818
9.2.2.2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤10 Fobộ ODF5.578.404
9.2.2.3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 Fobộ ODF5.812.456
9.2.2.4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 Fobộ ODF7.209.867
9.2.2.5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤48 Fobộ ODF10.083.946
9.2.2.6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 Fobộ ODF14.670.780
10Lắp đặt cấu kiện kết cuối cáp  
10.1Lắp đặt tủ bệ  
10.1.1Lắp đặt tủ bệ loại tủ ≤ 300x2tủ873.581
10.1.2Lắp đặt tủ bệ loại tủ ≤ 600x2tủ1.022.381
10.1.3Lắp đặt tủ bệ loại tủ > 600x2tủ1.171.181
10.2Lắp đặt tủ quỳ  
10.2.1Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 300x2tủ1.105.703
10.2.2Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 600x2tủ1.155.303
10.2.3Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuôngtủ1.144.465
10.2.4Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròntủ1.144.465
VLắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét  
1Đo kiểm tra điện trở suất của đất  
1.1Hệ thống tiếp đấthệ thống844.343
2Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất  
2.1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x25x4 (≤ F25) mmđiện cực679.200
2.2Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 40x40x4 (≤ F40)điện cực704.000
2.3Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7 (≤ F75) mmđiện cực753.600
2.4Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L≤ 2,5m xuống đất. Kích thước điện cực > 75x75x7 (> F75) mmđiện cực828.000
3Chôn các điện cực tiếp đất  
3.1Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan 1 m - 10 mm173.600
3.2Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20 mm223.200
3.3Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 30 mm272.800
3.4Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan > 30 mm347.200
3.5Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 25x25x4 (≤ F25)điện cực642.000
3.6Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 40x40x4 (≤ F40)điện cực654.400
3.7Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) ≤ 75x75x7 (≤ F75)điện cực666.800
3.8Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m bằng phương pháp đào. Kích thước điện cực (mm) > 75x75x7 (> F75)điện cực679.200
4Kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất  
4.1Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25 x 4 (≤ F 12) mmm19.536
4.2Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55 x 5 (≤ F 20) mmm20.776
4.3Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mmm22.016
5Xử lý cải tạo đất  
5.1Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại điện cực dạng thẳng đứngm238.600
5.2Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại điện cực dạng nằm ngangm178.400
5.3Cải tạo đất bằng đất mượnm694.400
5.4Cải tạo đất bằng bột than cốcm172.223
5.5Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcm124.000
6Thi công cáp dẫn đất  
6.1Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quangkm1.567.120

B. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ THÁO DỠ, THU HỒI CÔNG TRÌNH

STTDanh mục đơn giáĐơn vịĐơn giá (đồng)
1Tháo dỡ, thu hồi tuyến cột treo cáp  
1.1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m  
1.1.1Tháo dỡ thủ côngcột448.190
1.1.2Tháo dỡ cơ giớicột325.186
1.2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m  
1.2.1Tháo dỡ thủ côngcột631.760
1.2.2Tháo dỡ cơ giớicột348.396
1.3Tháo dỡ, thu hồi cột sắt đơn loại 6m - 10m  
1.3.1Tháo dỡ thủ côngcột462.960
1.3.2Tháo dỡ cơ giớicột357.850
1.4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6m - 6,5m  
1.4.1Tháo dỡ thủ côngcột851.200
1.4.2Tháo dỡ cơ giớicột555.421
1.5Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m - 8m  
1.5.1Tháo dỡ thủ côngcột984.130
1.5.2Tháo dỡ cơ giớicột597.621
1.6Tháo dỡ, thu hồi cột sắt đôi loại 6m - 10m  
1.6.1Tháo dỡ thủ côngcột747.810
1.6.2Tháo dỡ cơ giớicột511.111
2Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten  
2.1Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten dây co (dây néo)  
2.1.1Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 20mcột1.899.000
2.1.2Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 30mcột2.321.000
2.1.3Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 45mcột2.848.500
2.1.4Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 60mcột3.376.000
2.2Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten tự đứng.  
2.2.1Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten tự đứng. Trọng lượng cột ≤ 20tấn464.200
2.2.2Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten tự đứng. Trọng lượng cột ≤ 30tấn422.000
2.2.3Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten tự đứng. Trọng lượng cột ≤ 45tấn379.800
2.2.4Tháo dỡ, thu hồi cột ăng ten tự đứng. Trọng lượng cột ≤ 60tấn316.500
3Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp  
3.1.1Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao H = 3M1 m43.175
3.1.2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H = 20M1 m63.300
4Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp, hộp cáp  
4.1.1Tháo dỡ, thu hồi tủ cáptủ89.595
4.1.2Tháo dỡ, thu hồi hộp cáphộp42.200
5Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang  
5.1.1Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang. Loại cáp ≤ 16bộ măng sông105.500
5.1.2Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang. Loại cáp ≤ 48bộ măng sông168.800
5.1.3Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang. Loại cáp > 48bộ măng sông232.100
6Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp  
6.1Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 40 nong 1 đầu  
6.1.1Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 40 nong 1 đầu. Số lượng ống ≤ 9100m/1 ống88.620
6.1.2Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 40 nong 1 đầu. Số lượng ống ≤ 20100m/1 ống73.850
6.1.3Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 40 nong 1 đầu. Số lượng ống ≤ 36100m/1 ống59.080
6.1.4Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 40 nong 1 đầu. Số lượng ống > 36100m/1 ống48.530
6.2Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 60 nong 1 đầu  
6.2.1Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 60 nong 1 đầu. Số lượng ống ≤ 9100m/1 ống151.920
6.2.2Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 60 nong 1 đầu. Số lượng ống ≤ 20100m/1 ống126.600
6.2.3Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 60 nong 1 đầu. Số lượng ống ≤ 36100m/1 ống101.280
6.2.4Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 60 nong 1 đầu. Số lượng ống > 36100m/1 ống80.180
6.3Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 114  
6.3.1Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 114. Số lượng ống ≤ 9100m/1 ống194.120
6.3.2Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 114. Số lượng ống ≤ 20100m/1 ống164.580
6.3.3Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 114. Số lượng ống ≤ 36100m/1 ống130.820
6.3.4Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại ɸ ≤ 114. Số lượng ống > 36100m/1 ống105.500
6.4Tháo dỡ, thu hồi 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp  
6.4.1Tháo dỡ, thu hồi 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp1 m2.110
7Tháo dỡ, thu hồi ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ ɸ ≤ 35  
7.1Tháo dỡ, thu hồi ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ ɸ ≤ 35 trong ống PVC ɸ 114/110  
7.1.1Tháo dỡ, thu hồi ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ ɸ ≤ 35 trong ống PVC ɸ 114/110100 m367.140
7.2Tháo dỡ, thu hồi ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ ɸ ≤ 35 luồn trong ống thép  
7.2.1Tháo dỡ, thu hồi ống PVC dẫn cáp quang 30 ≤ ɸ ≤ 35 luồn trong ống thép100 m379.800
7.3Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp thông tin  
7.3.1Đường kính ống <100 mm100 m538.050
7.3.2Đường kính ống ≥ 100 mm100 m552.820
7.4Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp qua cống nổi  
7.4.1Đường kính ống <100 mm1 m6.330
7.4.2Đường kính ống ≥ 100 mm1 m7.385
7.5Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp treo vào lan can  
7.5.1Đường kính ống <100 mm1 m4.220
7.5.2Đường kính ống ≥ 100 mm1 m6.330
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo  
8.1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo  
8.1.1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp ≤ 50x21 km cáp5.738.447
8.1.2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp ≤ 100x21 km cáp10.199.447
8.1.3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp > 100x21 km cáp18.910.691
8.1.4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp (không đo kiểm tra) ≤ 50x21 km cáp1.329.300
8.1.5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp (không đo kiểm tra) ≤ 100x21 km cáp1.540.300
8.1.6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp (không đo kiểm tra) > 100x21 km cáp1.793.500
8.2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo  
8.2.1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp ≤ 16 sợi1 km cáp2.479.765
8.2.2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp ≤ 48 sợi1 km cáp5.503.170
8.2.3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi1 km cáp9.931.176
8.2.4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp (không đo kiểm tra) ≤ 16 sợi1 km cáp590.800
8.2.5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp (không đo kiểm tra) ≤ 48 sợi1 km cáp1.012.800
8.2.6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp (không đo kiểm tra) > 48 sợi1 km cáp1.160.500
9Tháo dỡ, thu hồi cáp trong cống bể  
9.1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2  
9.1.1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp ≤ 50x21 km cáp5.479.524
9.1.2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp ≤ 100x21 km cáp10.151.524
9.1.3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp ≤ 200x21 km cáp19.353.547
9.1.4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp ≤ 500x21 km cáp28.049.777
9.1.5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp ≤ 1000x21 km cáp28.184.817
9.1.6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp ≤ 1500x21 km cáp45.957.077
9.1.7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp ≤ 2000x21 km cáp46.668.147
9.1.8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp không đo ≤ 50x21 km cáp1.139.400
9.1.9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp không đo ≤ 100x21 km cáp1.519.200
9.1.10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp không đo ≤ 200x21 km cáp2.152.200
9.1.11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp không đo ≤ 500x21 km cáp2.363.200
9.1.12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp không đo ≤ 1000x21 km cáp2.532.000
9.1.13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp không đo ≤ 1500x21 km cáp3.270.500
9.1.14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng 50x2 đến 2000x2. Loại cáp không đo ≤ 2000x21 km cáp3.903.500
9.2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang có trong ống bể có sẵn  
9.2.1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang có trong ống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 16 sợi1 km cáp2.479.765
9.2.2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang có trong ống bể có sẵn. Loại cáp ≤ 48 sợi1 km cáp5.355.470
9.2.3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang có trong ống bể có sẵn. Loại cáp > 48 sợi1 km cáp9.999.955
9.2.4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang có trong ống bể có sẵn. Loại cáp (không đo) ≤ 16 sợi1 km cáp611.900
9.2.5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang có trong ống bể có sẵn. Loại cáp (không đo) ≤ 48 sợi1 km cáp886.200
9.2.6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang có trong ống bể có sẵn. Loại cáp (không đo) > 48 sợi1 km cáp1.160.500
10Tháo dỡ, thu hồi cáp chôn trực tiếp  
10.1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảng đường kính 40  
10.1.1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảng đường kính 40. Loại cáp ≤ 16 sợi1 km cáp1.814.705
10.1.2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảng đường kính 40. Loại cáp ≤ 48 sợi1 km cáp4.416.111
10.1.3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảng đường kính 40. Loại cáp > 48 sợi1 km cáp8.717.516
10.1.4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảng đường kính 40. Loại cáp (không đo) ≤ 16 sợi1 km cáp84.400
10.1.5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảng đường kính 40. Loại cáp (không đo) ≤ 48 sợi1 km cáp84.400
10.1.6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảng đường kính 40. Loại cáp (không đo) > 48 sợi1 km cáp84.400
10.2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông  
10.2.1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông. Loại cáp ≤ 16 sợi1 km cáp2.025.705
10.2.2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông. Loại cáp ≤ 48 sợi1 km cáp4.690.411
10.2.3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông. Loại cáp > 48 sợi1 km cáp9.055.116
10.2.4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông. Loại cáp (không đo) ≤ 16 sợi1 km cáp295.400
10.2.5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông. Loại cáp (không đo) ≤ 48 sợi1 km cáp358.700
10.2.6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông. Loại cáp (không đo) > 48 sợi1 km cáp422.000
11Tháo dỡ, thu hồi cáp thả sông  
1.1Tháo dỡ, thu hồi cáp thả sông100 m422.080
12Tháo dỡ, thu hồi cáp thông tin  
12.1Tháo dỡ, thu hồi cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp  
12.1.1Tháo dỡ, thu hồi cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 100x210 m21.100
12.1.2Tháo dỡ, thu hồi cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 300x210 m42.200
12.1.3Tháo dỡ, thu hồi cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 600x210 m73.850
12.2Tháo dỡ, thu hồi cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp:  
12.2.1Cáp đối xứng 120Ω ≤ 100x210 m48.545
12.2.2Cáp đối xứng 120Ω ≤ 300x210 m61.205
12.2.3Cáp đồng trục10 m37.995
12.2.4Một sợi cáp quang10 m42.215
12.3Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu trên máng cáp, cầu cáp. Loại cáp (mm²):  
12.3.1Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu trên máng cáp, cầu cáp. Loại cáp (mm²) ≤ 15Cx0,3510 m23.225
12.3.2Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu trên máng cáp, cầu cáp. Loại cáp (mm²) > 20Cx0,3510 m42.215
13Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây  
13.1Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây. Loại khung giá ODF, DDF1 khung giá84.400
13.2Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây. Loại khung giá DSX1 khung giá84.400
13.3Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây. Loại khung giá VDF, MDF1 khung giá316.500
14Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây  
14.1Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây. Loại phiến đấu cáp 75, 120Ω1 phiến6.330
14.2Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây. Loại phiến đấu cáp thoại, tín hiệu1 phiến16.880
15Tháo dỡ, thu hồi anten trạm mặt đất thông tin  
15.1Tháo dỡ, thu hồi chân đế cột anten  
15.1.1Tháo dỡ, thu hồi chân đế cột anten1 anten105.500
15.2Tháo dỡ, thu hồi anten trạm Vsat  
15.2.1Bộ giá góc1 anten70.800
15.2.2Khung đỡ mặt1 anten141.600
15.2.3Hệ thống đỡ cánh1 anten354.000
16Tháo dỡ, thu hồi anten các loại  
16.1Tháo dỡ, thu hồi anten các loại. Loại anten Parabol, Yagi1 bộ861.800
16.2Tháo dỡ, thu hồi anten các loại. Loại anten khác1 bộ735.200
17Tháo dỡ, thu hồi bộ giá đỡ anten parabol trạm thu truyền hình vệ tinh  
17.1Tháo dỡ, thu hồi bộ giá đỡ anten parabol trạm thu truyền hình vệ tinh1 bộ248.000
18Tháo dỡ, thu hồi anten parabol có đường kính 2,4m ≤ D ≤ 3m  
18.1Tháo dỡ, thu hồi anten parabol có đường kính 2,4m ≤ D ≤ 3m. Chiều cao tháo dỡ ≤ 40m1 anten708.000
18.2Tháo dỡ, thu hồi anten parabol có đường kính 2,4m ≤ D ≤ 3m. Chiều cao tháo dỡ > 40m1 anten919.000
19Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ  
19.1Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại ống dẫn sóng)  
19.1.1Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại ống dẫn sóng). Chiều cao tháo dỡ ≤ 40m10 m311.800
19.1.2Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại ống dẫn sóng). Chiều cao tháo dỡ > 40m10 m522.800
19.2Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại cáp đồng trục)  
19.2.1Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại cáp đồng trục). Chiều cao tháo dỡ ≤ 40m10 m354.000
19.2.2Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại cáp đồng trục). Chiều cao tháo dỡ > 40m10 m459.500
19.3Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại cáp đa chức năng)  
19.3.1Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại cáp đa chức năng). Chiều cao tháo dỡ ≤ 40m10 m354.000
19.3.2Tháo dỡ, thu hồi Fiđơ (loại cáp đa chức năng). Chiều cao tháo dỡ > 40m10 m565.000
20Tháo dỡ, thu hồi thiết bị trạm mặt đất thông tin vệ tinh  
20.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị trạm mặt đất thông tin vệ tinh vsat. Loại thiết bị:  
20.1.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị trạm mặt đất thông tin vệ tinh vsat. Loại thiết bị ngoài trời OUD1 thiết bị708.000
20.1.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị trạm mặt đất thông tin vệ tinh vsat. Loại thiết bị trong nhà IUD1 thiết bị919.000
21Tháo dỡ, thu hồi thiết bị trạm mặt đất thông tin vệ tinh Intelsat  
21.1Tháo dỡ, thu hồi khung giá của thiết bị  
21.1.1Tháo dỡ, thu hồi khung giá của thiết bị1 khung giá211.000
21.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị thông gió (thuộc thiết bị phát công suất lớn HPA)  
21.2.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị thông gió (thuộc thiết bị phát công suất lớn HPA)1 thiết bị422.000
21.3Tháo dỡ, thu hồi các bảng (panel) của hệ thống thu phát hình  
21.3.1Tháo dỡ, thu hồi các bảng (panel) của hệ thống thu phát hình1 bảng211.000
21.4Tháo dỡ, thu hồi thiết bị của hệ thống thu phát hình  
21.4.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị của hệ thống thu phát hình1 thiết bị262.100
21.5Tháo dỡ, thu hồi thiết bị giám sát và điều khiển công suất phát (TPMC).  
21.5.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị giám sát và điều khiển công suất phát (TPMC). Loại thiết bị đầu cuối1 thiết bị141.600
21.5.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị giám sát và điều khiển công suất phát (TPMC). Loại thiết bị điều khiển, đo công suất1 thiết bị354.000
21.6Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chuyển mạch dự phòng  
21.6.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chuyển mạch dự phòng. Loại thiết bị chuyển mạch dự phòng của moden1 thiết bị284.600
21.6.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chuyển mạch dự phòng. Loại thiết bị chuyển mạch dự phòng của up hoặc down converter1 thiết bị391.500
21.7Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chuyển mạch cáp đồng trục của thiết bị phát công suất lớn (HPA) hoặc thiết bị thu tạp âm thấp (LNA)  
21.7.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chuyển mạch cáp đồng trục của thiết bị phát công suất lớn (HPA) hoặc thiết bị thu tạp âm thấp (LNA)1 thiết bị354.000
21.8Tháo dỡ, thu hồi thiết bị modem, up - down converter, HPA, LNA  
21.8.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị modem, up - down converter, HPA, LNA. Loại thiết bị Modem1 thiết bị141.600
21.8.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị modem, up - down converter, HPA, LNA. Loại thiết bị Up hoặc down converter1 thiết bị212.400
21.8.3Tháo dỡ, thu hồi thiết bị modem, up - down converter, HPA, LNA. Loại thiết bị HPA1 thiết bị354.000
21.8.4Tháo dỡ, thu hồi thiết bị modem, up - down converter, HPA, LNA. Loại thiết bị LNA1 thiết bị459.500
22Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chuyển mạch  
22.1Tháo dỡ, thu hồi khung giá  
22.1.1Tháo dỡ, thu hồi khung giá1 khung giá210.800
22.2Tháo dỡ, thu hồi vủ tủ chuyển mạch  
22.2.1Tháo dỡ, thu hồi vủ tủ chuyển mạch1 tủ223.200
23Tháo dỡ, thu hồi thiết bị thu, phát mạng thông tin di động  
23.1Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị  
23.1.1Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị1 tủ116.050
23.2Tháo dỡ, thu hồi ngăn nguồn tủ thiết bị  
23.2.1Tháo dỡ, thu hồi ngăn nguồn tủ thiết bị1 ngăn35.400
23.3Tháo dỡ, thu hồi bộ chia, bộ trộn tín hiệu, thiết bị thu phát (TRX)  
23.3.1Tháo dỡ, thu hồi bộ chia, bộ trộn tín hiệu, thiết bị thu phát (TRX)1 bộ70.800
24Tháo dỡ, thu hồi thiết bị các hệ thống truy nhập  
24.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị tiếp cận thuê bao giao tiếp V5.X  
24.1.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị tiếp cận thuê bao giao tiếp V5.X. Loại thiết bị COT1 thiết bị621.418
24.1.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị tiếp cận thuê bao giao tiếp V5.X. Loại thiết bị RT1 thiết bị754.348
24.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn viba  
24.2.1Tháo dỡ, thu hồi khung giá thiết bị  
24.2.1.1Tháo dỡ, thu hồi khung giá thiết bị. Loại thiết bị 120mm1 khung giá126.600
24.2.1.2Tháo dỡ, thu hồi khung giá thiết bị. Loại thiết bị 19 inchs 480mm1 khung giá158.250
24.2.2Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến thiết bị  
24.2.2.1Tháo dỡ trên giá1 khối máy123.080
24.2.2.2Tháo dỡ trên cột cao1 khối máy381.430
24.2.3Tháo dỡ, thu hồi hộp máy (ghép kênh, giám sát)  
24.2.3.1Tháo dỡ trên giá 120 mm1 hộp máy31.180
24.2.3.2Tháo dỡ trên giá 19 inchs 480mm1 hộp máy37.510
24.2.4Tháo dỡ, thu hồi phiến (card) hộp máy (ghép kênh giám sát)  
24.2.4.1Tháo dỡ, thu hồi phiến (card) hộp máy (ghép kênh giám sát)1 khối máy4.970
25Tháo dỡ, thu hồi thiết bị BSC  
25.1Tháo dỡ trên giá 120 mm1 thiết bị919.000
25.2Tháo dỡ trên giá 19 inchs 480mm1 thiết bị162.700
26Tháo dỡ, thu hồi thiết bị Internet  
26.1Tháo dỡ, thu hồi máy chủ  
26.1.1Tháo dỡ, thu hồi máy chủ1 máy chủ432.660
26.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị mạng  
26.2.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị mạng. Loại thiết bị Access server1 thiết bị533.230
26.2.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị mạng. Loại thiết bị khác1 thiết bị426.330
27Tháo dỡ, thu hồi thiết bị viễn thông thế hệ sau (NGN)  
27.1Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ, thiết bị  
27.1.1Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ, thiết bị1 tủ221.550
27.2Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ thiết bị  
27.2.1Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ thiết bị1 ngăn77.600
28Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chống sét  
28.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét  
28.1.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha. Loại thiết bị ≤ 200A1 thiết bị242.120
28.1.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha. Loại thiết bị > 200A1 thiết bị467.360
28.2Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đếm sét  
28.2.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đếm sét1 thiết bị109.950
28.3Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đẳng thế  
28.3.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đẳng thế1 thiết bị21.100
28.4Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông  
28.4.1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông1 thiết bị21.588

CHƢƠNG IV

ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP: THÁO DỠ, DI CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ

A. Đơn giá tháo dỡ máy :

Chi phí tháo dỡ máy, thiết bị được tính bằng 60% đơn giá lắp máy, thiết bị

*. Các động tác lắp máy :

- Mở hòm kiểm tra, bảo quản máy.

- Gia công các tấm căn - kê máy

- Vận chuyển máy trong cự ly 30m

- Vạch dấu định vị, lấy tim cốt theo thiết kế

- Tháo rửa, lau dầu thay mỡ

- Lắp ráp tổ hợp, lắp các chi tiết, lắp các khối, các bộ phận, toàn bộ cỗ máy, điều chỉnh cân bằng

- Chạy thử máy để kiểm tra độ chính xác lắp đặt, chất lượng lắp đặt.

B. Đơn giá vận chuyển máy, thiết bị :

Đơn giá vận chuyển máy được áp dụng ngoài cự ly 30m với các động tác tác vận chuyển sau:

Chuẩn bị đường và phương tiện, dụng cụ, vận chuyển;

Nhân lực đóng cọc xoay kích, lót ván…

Quay tời, lăn đẩy máy đi;

Chuyển ván lót, con lăn, thu dọn dụng cụ;

Điều khiển khi vận chuyển

1. Đơn giá vận chuyển máy, thiết bị ngoài cự ly 30m bằng thủ công

Đvt: đồng/tấn máy, thiết bị

Khối lƣợng máy, thiết bị Vận chuyểnVận chuyển bằng thủ công
10m khởi điểm10m tiếp theo
1 tấn các loại máy, thiết bị25,4647,639

2. Các hệ số điều chỉnh:

Bảng hệ số tăng đơn giá vận chuyển máy trên các loại đường:

Loại đƣờng vận chuyển cự ly 30m (tính theo từng đoạn đƣờng có khó khăn)Hệ số điều chỉnh
Đường bằng phẳng1,00
Đường gồ ghề1,15
Đường có dốc từ 15º đến 45º1,25
Đường lầy, lún, trơn1,80
Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có dốc từ 15º đến 45º1,35
Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có dốc từ 15º đến 45º, vừa lầy, lún2,00

C. Đơn giá lắp máy, thiết bị

1. Đơn giá lắp máy :

Trong đơn giá lắp máy bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công và chi phí máy thi công (Đối với trường hợp lắp đặt thủ công kết hợp với máy thi công).

Trong đơn giá lắp máy : Tử số là đơn giá lắp máy hoàn toàn bằng thủ công.

Mẫu số là đơn giá lắp máy thu công kết hợp cơ giới.

2. Các hệ số điều chỉnh :

Hệ số điều chỉnh đơn giá lắp đặt ở độ cao, độ sâu trên 1m.

Độ cao lắp máy, độ sâu lắp máyHệ số tăng
Ở vị trí bình thườngỞ vị trí khó khăn, cheo leo
* Độ cao lắp đặt:--
Ở độ cao 1m trở lại1,001,04
Độ cao từ trên 1m đến 5m1,041,10
Độ cao từ trên 5m đến 10m1,101,20
Độ cao từ trên 10m đến 15m1,161,30
Độ cao từ trên 15m đến 20m1,201,40
Độ cao từ trên 20m đến 40m1,301,60
Độ cao từ trên 40m đến 60m1,401,80
Độ cao từ trên 60m1,702,30
* Độ sâu lắp đặt:--
Ở độ sâu 1m trở lại1,001,06
Độ sâu từ trên 1m đến 5m1,061,20
Độ sâu từ trên 5m đến 8m1,121,30
Độ sâu từ trên 8m đến 10m1,201,40
Độ sâu từ trên 10m đến 12m1,301,50
Độ sâu từ trên 12m đến 15m1,401,60
Độ sâu từ trên 15m1,601,80

C. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ

1. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:

Trong đơn giá lắp máy bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công và chi phí máy thi công (Đối với trường hợp lắp đặt thủ công kết hợp với máy thi công).

Trong đơn giá lắp máy : Tử số là đơn giá lắp máy hoàn toàn bằng thủ công.

Mẫu số là đơn giá lắp máy thu công kết hợp cơ giới.

2. LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI:

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
2.1Máy có khối lượng ≤ 0,5TTấn25.993.263
17.557.817
2.2Máy có khối lượng 0.5T < đến ≤ 2TTấn17.547.870
12.249.494
2.3Máy có khối lượng 2T < đến ≤ 5TTấn15.589.707
11.000.802
2.4Máy có khối lượng 5T < đến ≤ 10TTấn13.309.741
9.499.241
2.5Máy có khối lượng 10T < đến ≤ 20TTấn11.307.780
8.316.105
2.6Máy có khối lượng 20T < đến ≤ 50TTấn9.371.267
7.110.646
2.7Máy có khối lượng > 50TTấn7.834.557
7.158.344

3. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỜI ĐIỆN VÀ PALĂNG ĐIỆN:

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
3.1Máy có khối lượng ≤ 1TTấn28.191.296
19.957.516
3.2Máy có khối lượng 1T < đến ≤ 5TTấn24.806.248
17.789.195
3.3Máy có khối lượng > 5TTấn22.545.715
16.173.721

4. LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CẦN TRỤC. CẦU TRỤC:

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
4.1Máy có khối lượng ≤ 1TTấn28.808.006
19.663.912
4.2Máy có khối lượng 1T < đến ≤ 5TTấn21.641.184
15.398.951
4.3Máy có khối lượng 5T < đến ≤ 10TTấn17.663.515
12.152.546
4.4Máy có khối lượng 10T < đến ≤ 20TTấn15.013.781
11.171.182
4.5Máy có khối lượng 20T < đến ≤ 50TTấn12.224.829
9.364.195
4.6Máy có khối lượng 50T < đến ≤ 100TTấn11.410.118
10.235.516
4.7Máy có khối lượng > 100TTấn10.405.785
9.415.112

5. LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CẦN TRỤC. CẦU TRỤC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
5.1Lắp đăt ở mặt đất1 m ray đơn835.395
633.853
5.2Lắp đăt ở trên cao1 m ray đơn1.658.756
1.301.169

6. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẦU NÂNG. VÍT TẢI. MÁNG KHÍ ĐỘNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
6.1Máy có khối lượng ≤ 1TTấn23.696.893
16.314.986
6.2Máy có khối lượng 1T < đến ≤ 5TTấn17.813.356
12.902.544
6.3Máy có khối lượng 5T < đến ≤ 10TTấn14.494.181
10.688.554
6.4Máy có khối lượng 10T < đến ≤ 20TTấn12.368.708
9.419.079
6.5Máy có khối lượng 20T < đến ≤ 50TTấn10.906.337
8.482.083
6.6Máy có khối lượng > 50TTấn10.060.718
9.318.607

7. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BĂNG TẢI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
7.1Máy có khối lượng ≤ 1TTấn35.684.112
24.684.876
7.2Máy có khối lượng 1T < đến ≤ 5TTấn27.488.751
19.180.289
7.3Máy có khối lượng 5T < đến ≤ 10TTấn22.357.039
15.708.838
7.4Máy có khối lượng 10T < đến ≤ 20TTấn19.071.782
13.584.252
7.5Máy có khối lượng > 20TTấn16.370.728
11.889.753

8. CÔNG TÁC DÁN BĂNG TẢI (Loại băng tải không lõi thép).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
8.1Chiều rộng băng tải ≤ 600Mối dán5.489.890
4.845.080
8.2Chiều rộng băng tải > 600 đến ≤ 800Mối dán7.310.185
6.126.732
8.3Chiều rộng băng tải > 800 đến ≤ 1000Mối dán9.142.460
7.420.363
8.4Chiều rộng băng tải > 1000 đến ≤ 1200Mối dán10.977.889
8.717.147
8.5Chiều rộng băng tải > 1200 đến ≤ 1600Mối dán12.813.316
10.013.931

9. LẮP ĐẶT THANG MÁY.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
9.1Lắp đặt thang máyTấn37.580.568
27.441.685

10. LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BÖA. NGHIỀN HÀM. NGHIỀN LỒNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
10.1Máy có khối lượng ≤ 1TTấn33.169.693
22.518.401
10.2Máy có khối lượng 1 < đến ≤ 5Tấn29.026.064
20.361.882
10.3Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10Tấn26.942.027
18.965.661
10.4Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20Tấn22.970.985
16.484.535
10.5Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50Tấn17.798.174
13.080.325
10.6Máy có khối lượng 50 < đến ≤ 100Tấn14.882.347
12.543.688
10.7Máy có khối lượng > 100Tấn14.142.676
11.908.125

11. LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BI. NGHIỀN ĐỨNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
11.1Máy có khối lượng ≤ 1TTấn48.932.113
33.128.653
11.2Máy có khối lượng 1 < đến ≤ 5Tấn36.558.433
25.492.781
11.3Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10Tấn33.946.872
23.760.373
11.4Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20Tấn28.934.997
20.567.867
11.5Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50Tấn22.419.979
16.278.587
11.6Máy có khối lượng 50 < đến ≤ 100Tấn18.742.496
15.183.280
11.7Máy có khối lượng > 100Tấn17.804.878
14.408.590

12. LẮP ĐẶT MÁY SÀNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
12.1Máy có khối lượng ≤ 0.5Tấn37.353.982
25.412.528
12.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2Tấn26.714.243
18.685.924
12.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5Tấn23.363.787
16.574.558
12.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10Tấn21.687.970
15.472.440
12.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20Tấn18.495.528
13.513.756
12.6Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50Tấn16.703.741
12.376.483
12.7Máy có khối lượng > 50Tấn11.992.129
10.629.065

13. LẤP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ CẤP LIỆU (XÍCH CẤP LIỆU. VAN QUAY. MÁNG CẤP LIỆU KIỂU TẤM. THIẾT BỊ RÖT ĐỐNG).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
13.1Máy có khối lượng ≤ 0.5Tấn35.069.760
23.926.089
13.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2Tấn29.816.308
20.844.553
13.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5Tấn27.156.891
19.171.589
13.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10Tấn23.709.781
16.901.559
13.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20Tấn21.061.628
15.316.211
13.6Máy có khối lượng > 20Tấn17.569.629
13.060.246

14. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP LIỆU KHÁC (KIỂU LẬT TOA).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
14.1Máy có khối lượng bất kỳTấn22.521.950
19.560.000

15. LẮP ĐẶT LÕ HƠI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
15.1Máy có công suất ≤ 50 MWTấn53.192.809
41.835.094
15.2Máy có công suất 50 < đến ≤ 100 MWTấn50.268.542
39.623.163
15.3Máy có công suất 100 < đến ≤ 200 MWTấn47.334.094
37.448.225
15.4Máy có công suất 200 < đến ≤ 300 MWTấn44.411.533
35.332.296

16. LẮP ĐẶT BỘ XỬ LÝ VÀ BỘ PHÂN PHỐI KHÍ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
16.1Lắp đặt bộ phận xử lý khíTấn20.231.920
14.474.686
16.2Lắp đặt bộ phận phân phối khíTấn15.004.372
11.457.629

17. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MỒI KHÍ PROPAN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
17.1Máy có khối lượng bất kỳTấn13.233.702
10.200.789

18. LẤP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐẾM KHÍ. DẦU.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
18.1Máy có khối lượng bất kỳTấn13.156.139 10.510.337

19. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHAO CHỐNG TRÀN DẦU SỰ CỐ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
19.1Máy có khối lượng bất kỳTấn18.730.832
13.270.154

20. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNG DẦU.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
20.1Máy có khối lượng bất kỳTấn22.650.192
16.612.098

21. LẮP ĐẶT BAO HƠI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
21.1Máy có công suất ≤ 50 MWTấn22.117.009
21.785.838
21.2Máy có công suất 50 < đến ≤ 100 MWTấn21.182.226
20.608.442
21.3Máy có công suất 100 < đến ≤ 200 MWTấn20.261.555
18.769.965
21.4Máy có công suất 200 < đến ≤ 300 MWTấn19.298.568
17.766.922

22. LẮP ĐẶT LÕ THU HỒI NHIỆT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
22.3Máy có công suất ≤ 150 MWTấn34.254.063
28.468.819
22.4Máy có công suất 150 < đến ≤ 250 MWTấn31.337.415
26.006.586

23. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT KIỂU GIÀN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
23.1Máy có khối lượng bất kỳTấn31.832.101
22.847.653

24. LẮP ĐẶT KHUNG SƢỜN LÕ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
24.1Máy có khối lượng bất kỳTấn27.303.425
23.210.784

25. LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP ĐỠ THIẾT BỊ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
25.1Máy có khối lượng bất kỳTấn24.569.851
19.242.219

26. LẮP ĐẶT LÕ NUNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
26.1Máy có khối lượng ≤ 1 tấnTấn69.125.180
46.725.613
26.2Máy có khối lượng 1 < đến ≤ 5 tấnTấn61.689.310
42.359.553
26.3Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn50.486.426
34.865.051
26.4Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn34.237.487
24.212.219
26.5Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn24.769.806
17.815.516
26.6Máy có khối lượng 50 < đến ≤ 100 tấnTấn22.031.525
17.524.193
26.7Máy có khối lượng > 100 tấnTấn19.017.825
15.479.216

27. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÁP TRAO ĐỔI NHIỆT VÀ THÁP ĐIỀU HOÀ KHÍ THẢI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
27.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn51.963.940
35.278.525
27.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn41.603.826
28.845.096
27.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn36.412.623
25.504.975
27.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn33.809.216
23.746.912
27.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn31.203.490
22.189.232
27.6Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn23.434.953
16.880.979
27.7Máy có khối lượng > 50 tấnTấn20.849.309
16.747.512

28. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NẤU. SẤY. HẤP....

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
28.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn57.125.330
38.439.102
28.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn45.715.453
31.321.079
28.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn34.637.866
24.049.374
28.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn28.162.192
19.735.233
28.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn24.009.823
17.154.039
28.6Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn17.996.873
13.069.684
28.7Máy có khối lượng > 50 tấnTấn15.455.575
12.882.123

29. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHIỆT LUYỆN VÀ NẤU CHẢY KIM LOẠI

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
29.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn32.693.325
22.179.913
29.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn24.533.716
17.215.188
29.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn22.884.280
16.183.093
29.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn21.239.795
15.092.643
29.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn19.607.808
14.195.699
29.6Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn16.352.804
11.967.154
29.7Máy có khối lượng > 50 tấnTấn13.914.961
11.843.204

30. LẮP ĐẶT BƠM NƢỚC CẤP CHO LÕ HƠI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
30.1Máy có khối lượng bất kỳTấn48.802.986
33.501.803

31. LẮP ĐẶT BƠM NƢỚC TUẦN HOÀN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
31.1Máy có khối lượng bất kỳTấn34.265.745
24.480.551

32. LẮP ĐẶT BƠM NƢỚC NGƢNG. BƠM THẢI XỈ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
32.1Máy có khối lượng bất kỳTấn40.675.570
27.924.343

33. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BƠM KHÁC. MÁY QUẠT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
33.1Máy có khối lượng ≤ 0.2 tấnTấn49.892.644
33.859.427
33.2Máy có khối lượng 0.2 < đến ≤ 1 tấnTấn37.455.100
25.486.962
33.3Máy có khối lượng 1 < đến ≤ 2 tấnTấn26.566.380
18.405.227
33.4Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn23.112.067
16.192.503
33.5Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn22.137.047
15.573.562
33.6Máy có khối lượng > 10 tấnTấn20.791.538
14.792.082

34. LẮP ĐẶT TRẠM MÁY NÉN KHÍ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
34.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn90.586.629
61.067.906
34.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn60.402.633
41.230.128
34.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn43.500.446
29.870.932
34.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn29.503.965
20.537.646
34.5Máy có khối lượng > 10 tấnTấn25.146.822
17.742.623

35. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
35.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn82.652.977
55.627.567
35.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn59.071.714
40.414.584
35.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn51.683.868 35.528.165
35.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn40.824.134
28.286.643
35.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn34.795.160
24.458.711
35.6Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn31.420.440
22.282.103
35.7Máy có khối lượng > 50 tấnTấn25.164.151
19.546.891

36. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ LỌC BỤI KHÁC (KlỂU TÖI. TAY ÁO).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
36.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn53.683.485
36.269.348
36.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn38.383.853
26.556.633
36.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn33.571.505
23.377.953
36.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn31.170.736
21.767.692
36.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn26.573.840
18.878.903
36.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn22.168.534
16.048.758

37. LẮP ĐẶT BỘ KHỬ LƢU HUỲNH.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
37.1Máy có khối lượng bất kỳTấn44.341.963
33.630.786

38. LẮP ĐẶT ĐƢỜNG KHÓI. GIÓ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
38.1Máy có khối lượng bất kỳTấn29.193.778
22.322.537

39. LẮP ĐẶT BỘ CHUYỂN ĐỔI DÕNG KHÓI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
39.1Máy có khối lượng bất kỳTấn22.261.008
16.641.996

40. LẮP ĐẶT ỐNG KHÓI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
40.1Lắp đặt ống khói tua bin khí và lò thu hồi nhiệtTấn23.115.714
19.016.308
40.2Lắp đặt ống khói lò hơi đốt than. dầu. khíTấn39.832.094
31.095.725

41. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN ĐƢỜNG SẮT. CÂN ĐƢỜNG BỘ VÀ CÂN BĂNG TẢI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
41.1Lắp đặt thiết bị cân đường sắt. cân đường bộTấn27.259.897
19.525.566
41.2Lắp đặt thiết bị cân băng tảiTấn11.715.528
8.031.779

42. LẤP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC LOẠI CÂN KHÁC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
42.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn31.885.781
21.682.972
42.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn27.114.478
18.954.812
42.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn24.688.633
17.434.696
42.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn21.556.409
15.391.261
42.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn19.142.687
13.964.974
42.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn15.972.822 11.918.300

43. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG BAO. XẾP BAO.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
43.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn19.732.515
28.886.690
43.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn25.113.581
17.692.358
43.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn21.113.346
15.080.410
43.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn19.344.302
13.893.724
43.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn17.589.268
12.893.821
43.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn12.981.097
9.923.452

44. LẮP ĐẶT MÁY. THIẾT BỊ TRỘN. KHUẤY.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
44.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn30.571.542
20.850.300
44.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn26.581.603
18.615.341
44.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn22.939.972
16.252.621
44.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn19.898.262
14.261.409
44.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn17.310.000
12.719.450
44.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn13.800.431
10.483.975

45. LẤP ĐẶT MÁY. THIẾT BỊ GẠT. ĐẢO. ĐÁNH ĐỐNG....

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
45.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn31.613.596 21.541.295
45.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn26.882.514
18.820.956
45.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn22.161.866
15.794.937
45.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn20.577.654
14.758.313
45.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn18.992.632
13.907.626
45.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn15.847.711
11.918.592

46. LẮP ĐẶT MÁY. THIẾT BỊ ĐÙN. ÉP … LIỆU

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
46.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn30.086.200
20.455.953
46.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn25.590.601
17.888.240
46.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn21.089.827
14.997.050
46.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn19.578.801
14.018.848
46.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn18.068.570
13.210.059
46.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn15.077.486
11.309.714

47. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
47.1Máy có khối lượng bất kỳTấn32.420.592
24.508.295

48. LẮP ĐẶT BÌNH NGƢNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
48.1Lắp đặt bình ngưng làm mát bằng nướcTấn30.681.953 24.514.054
48.2Lắp đặt bình ngưng làm mát bằng không khíTấn30.430.531
23.585.075

49. LẮP ĐẶT BÌNH KHỬ KHÍ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
49.1Máy có khối lượng bất kỳTấn15.539.754
13.595.816

50. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ NITƠ (N2). CÁCBONIC (CO2) VÀ HYDRO (H2).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
50.1Thiết bị sản xuất khí N2; CO2Tấn39.139.474
28.873.871
50.2Thiết bị sản xuất khí H2Tấn44.211.175
32.557.776

51. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÌNH GIA NHIỆT CAO ÁP. HẠ ÁP.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
51.1Máy có khối lượng bất kỳTấn24.314.384
17.811.246

52. LẮP ĐẶT BỔN CHỨA (BÌNH BỂ).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
52.1Máy có khối lượng bất kỳTấn34.293.569
27.719.728

53. LẮP ĐẶT TURBIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÖT

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
53.1Máy có công suất ≤ 50 MWTấn72.619.632
55.270.840
53.2Máy có công suất 50< đến ≤ 100 MWTấn68.671.800
52.570.256
53.3Máy có công suất 100< đến ≤ 200 MWTấn64.748.666
49.896.207
53.4Máy có công suất 200< đến ≤ 300 MWTấn60.746.763
47.143.388

54. LẮP ĐẶT TURBIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN TRỤC

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
54.1Máy có công suất ≤ 50 MWTấn72.619.632
57.827.613
54.2Máy có công suất 50< đến ≤ 100 MWTấn68.671.800
54.345.306
54.3Máy có công suất 100< đến ≤ 200 MWTấn64.748.666
50.424.709
54.4Máy có công suất 200< đến ≤ 300 MWTấn60.746.763
47.351.319

55. LẮP ĐẶT TURBIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÖT

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
55.1Máy có công suất ≤ 150 MWTấn50.984.543
36.207.801
55.2Máy có công suất 150< đến ≤ 250 MWTấn47.085.330
33.516.869

56. LẮP ĐẶT TURBIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN TRỤC

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
56.1Máy có công suất ≤ 150 MWTấn50.984.543
37.947.099
56.2Máy có công suất 150< đến ≤ 250 MWTấn47.090.239
34.467.441

57. LẮP ĐẶT TURBIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN ≤ 50 TẤN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
57.1Máy có khối lượng ≤ 5 tấnTấn59.054.837
41.430.200
57.2Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 15 tấnTấn44.404.370
31.781.185
57.3Máy có khối lượng 15 < đến ≤ 25 tấnTấn39.501.660
28.394.610
57.4Máy có khối lượng 25 < đến ≤ 50 tấnTấn35.579.198
25.575.935

58. LẮP ĐẶT TURBIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN > 50 TẤN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
58.1Máy có khối lượng ≤ 100 tấnTấn63.594.445
48.668.572
58.2Máy có khối lượng 100 < đến ≤ 150 tấnTấn60.568.773
47.452.473
58.3Máy có khối lượng 150 < đến ≤ 200 tấnTấn57.680.679
45.873.258
58.4Máy có khối lượng 200 < đến ≤ 300 tấnTấn54.931.449
43.449.715
58.5Máy có khối lượng 300 < đến ≤ 400 tấnTấn52.316.542
41.158.987
58.6Máy có khối lượng > 400 tấnTấn49.698.951
38.918.006

59. LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN HƠI BẰNG KÍCH RÖT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
59.1Máy có công suất ≤ 50 MWTấn43.041.844
30.533.617
59.2Máy có công suất 50 < đến ≤ 100 MWTấn40.076.401
28.528.719
59.3Máy có công suất 100 < đến ≤ 200 MWTấn38.099.460
27.190.310
59.4Máy có công suất 200 < đến ≤ 300 MWTấn36.055.191 25.784.572

60. LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN HƠI BẰNG CẦN TRỤC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
60.1Máy có công suất ≤ 50 MWTấn43.041.844
34.932.557
60.2Máy có công suất 50 < đến ≤ 100 MWTấn40.076.401
32.122.898
60.3Máy có công suất 100 < đến ≤ 200 MWTấn38.099.460
29.536.030
60.4Máy có công suất 200 < đến ≤ 300 MWTấn36.055.191
27.769.227

61. LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG KÍCH RÖT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
61.1Máy có công suất ≤ 150 MWTấn31.211.585
21.683.547
61.2Máy có công suất 150 < đến ≤ 250 MWTấn27.791.415
19.381.836

62. LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG CẦN TRỤC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
62.1Máy có công suất ≤ 150 MWTấn31.211.585
23.336.966
62.2Máy có công suất 150 < đến ≤ 250 MWTấn27.791.415
20.636.947

63. LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN THỦY LỰC ≤ 50 TẤN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
63.1Máy có khối lượng ≤ 5 tấnTấn52.358.180
38.614.764
63.2Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 15 tấnTấn49.866.889
36.938.592
63.3Máy có khối lượng 15 < đến ≤ 25 tấnTấn47.488.121
34.867.360
63.4Máy có khối lượng 25 < đến ≤ 50 tấnTấn45.228.417
32.903.275

64. LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN THỦY LỰC > 50 TẤN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
64.1Máy có khối lượng ≤ 100 tấnTấn80.157.807
60.600.807
64.2Máy có khối lượng 100 < đến ≤ 150 tấnTấn76.341.063
57.714.523
64.3Máy có khối lượng 150 < đến ≤ 200 tấnTấn72.705.998
54.965.065
64.4Máy có khối lượng 200 < đến ≤ 300 tấnTấn69.026.736
52.128.367
64.5Máy có khối lượng 300 < đến ≤ 400 tấnTấn65.574.677
49.524.240
64.6Máy có khối lượng > 400 tấnTấn62.295.764
47.050.756

65. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÕN (DẠNG CATỐT HY SINH).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
65.1Máy có khối lượng bất kỳTấn40.739.434
29.754.963

66. LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TURBIN THỦY LỰC > 50 TẤN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
66.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn34.011.780
23.109.333
66.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn25.911.278
20.721.484
66.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn21.883.353
15.235.663
66.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn19.756.570 13.814.906
66.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn16.846.473
11.954.901
66.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn14.530.991
10.384.575

67. LẮP ĐẶT VAN PHẲNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
67.1Máy có khối lượng ≤ 10 tấnTấn32.569.765
23.719.707
67.2Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn30.104.759
21.918.159
67.3Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 30 tấnTấn27.644.451
19.951.732
67.4Máy có khối lượng 30 < đến ≤ 50 tấnTấn25.429.980
18.342.565

68. LẮP ĐẶT VAN CUNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
68.1Máy có khối lượng ≤ 10 tấnTấn25.721.223
19.478.100
68.2Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn23.783.232
17.929.690
68.3Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 30 tấnTấn21.854.635
16.620.157
68.4Máy có khối lượng 30 < đến ≤ 50 tấnTấn20.117.937
15.240.018

69. LẮP ĐẶT VAN BƢỚM (VAN ĐĨA). VAN CẦU.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
69.1Máy có khối lượng ≤ 10 tấnTấn38.064.591
28.037.464
69.2Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn38.222.915
27.938.047
69.3Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 30 tấnTấn35.097.801 25.587.504
69.4Máy có khối lượng 30 < đến ≤ 50 tấnTấn32.283.415
23.413.580

70. LẮP ĐẶT ĐẦU HÖT NƢỚC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
70.1Máy có khối lượng bất kỳTấn58.378.835
44.574.042

71. LẮP KHE VAN. KHE LƢỚI CHẮN RÁC. CHI TIẾT ĐẶT SẴN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
71.1Độ sâu lắp ≤ 10 mTấn31.076.193
22.901.109
71.2Độ sâu lắp 10 < đến ≤ 30 mTấn38.310.958
27.582.307
71.3Độ sâu lắp 30 < đến ≤ 40 mTấn44.451.226
31.774.147
71.4Độ sâu lắp > 40 mTấn52.057.462
36.687.695

72. LẮP ĐẶT LƢỚI CHẮN RÁC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
72.1Máy có khối lượng ≤ 5 tấnTấn26.021.167
18.657.857
72.2Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn21.488.288
15.529.893
72.3Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn19.535.793
13.723.966
72.4Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 30 tấnTấn17.760.730
12.501.525
72.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 40 tấnTấn16.145.793
11.331.292
72.6Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 50 tấnTấn15.340.718
10.777.998

73. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG. MỞ KIỂU VÍT VÀ TỜI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
73.1Kiểu vít. tay quayTấn23.557.082
17.744.357
73.2Kiểu vít. chạy điệnTấn21.877.475
24.064.833
73.3Kiểu tời. tay quayTấn14.604.197
10.848.587
73.4Kiểu tời. chạy điệnTấn12.919.428
9.612.242

74. LẮP ĐẶT MÁY. THIẾT BỊ LY TÂM. PHÂN LY.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
74.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn40.350.571
27.449.677
74.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn37.457.825
25.963.855
74.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn35.304.611
24.646.369
74.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn32.782.007
23.022.929
74.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn27.948.670
19.977.809
74.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn25.226.010
18.255.442

75. LẮP ĐẶT MÁY. THIẾT BỊ TẠO HÌNH.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
75.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn35.314.672
23.936.344
75.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn32.787.674
22.706.405
75.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn30.894.902
21.567.227
75.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn28.690.165 20.169.336
75.5Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn24.458.047
17.535.679
75.6Máy có khối lượng > 20 tấnTấn22.077.752
16.049.969

76. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TÁCH KIM LOẠI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
76.1Máy có khối lượng bất kỳTấn14.034.020
9.577.441

77. LẮP ĐẶT ĐƢỜNG ỐNG BẰNG PHƢƠNG PHÁP HÀN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
77.1Máy có khối lượng bất kỳTấn66.858.038
49.424.632

78. LẮP ĐẶT ĐƢỜNG ỐNG ÁP SUẤT CAO BẰNG PHƢƠNG PHÁP HÀN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
78.1Máy có khối lượng bất kỳTấn83.097.993
60.536.089

79. LẮP ĐẶT ĐƢỜNG ỐNG NƢỚC TUẦN HOÀN THÉP BẰNG PHƢƠNG PHÁP HÀN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
79.1Máy có khối lượng bất kỳTấn35.030.835
27.035.840

80. LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BỌC THÁP ĐIỀU ÁP NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
80.1Máy có khối lượng bất kỳTấn36.132.469 26.546.456

81. LẮP ĐẶT ĐƢỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC TRONG HẦM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
81.1Đoạn nằm ngangTấn30.160.625
22.624.129
81.2Đoạn đứng, nghiêngTấn36.132.469
26.878.003

82. LẮP ĐẶT ĐƢỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC NGOÀI HỞ NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
82.1Đoạn nằm ngangTấn25.528.016
19.286.968
82.2Đoạn đứng, nghiêngTấn33.086.478
24.632.555

83. LẮP ĐẶT ĐƢỜNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
83.1Máy có khối lượng bất kỳTấn98.902.685
69.626.970

84. LẮP ĐẶT CÔN. KHUỶU. ỐNG XẢ TURBIN TỪ CÁC PHÂN ĐOẠN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
84.1Máy có khối lượng bất kỳTấn36.901.094
25.757.556

85. LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP MỐ ĐỠ ĐƢỜNG ỐNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
85.1Máy có khối lượng bất kỳTấn10.056.538
7.986.143

86. LẮP ĐẶT ĐƢỜNG TRƢỢT ĐỂ LẮP ỐNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
86.1Trên tà vẹt gỗm3.501.189
3.239.937
86.2Trên tà vẹt thépm4.735.792
4.474.540

87. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẢM BIẾN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
87.1Bộ thiết bịBộ308.493
308.493

88. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ BIẾN ĐỔI. PHÂN TÍCH. ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
88.1Bộ thiết bịBộ316.287
316.287

89. LẮP ĐẶT TỦ DCS. PLC. RTU VÀ CÁC BẢNG ĐIỀU KHIỂN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
89.1Thiết bịCái6.650.159
5.247.816

90. LẮP ĐẶT BÀN ĐIỀU KHIỂN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
90.1Thiết bịCái1.518.708
1.518.708

91. LẮP ĐẶT MÀN HÌNH GIÁM SÁT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
91.1Lắp đặt màn hình giám sát. Loại <= 21 ''Cái308.257
308.257
91.2Lắp đặt màn hình giám sát. Loại > 21 ''Cái4.493.547
3.380.800

92. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƢỜNG ĐIỀU KHIỂN CHO CÁC CƠ CẤU CHẤP HÀNH.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
92.1Thiết bịBộ644.264
644.264

93. LẮP ĐẶT ỐNG ĐO LƢỜNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
93.1Thiết bịKg526.827
429.440

94. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ỨNG SUẤT CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
94.1Thiết bịCái1.167.805
800.529

95. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ TRONG BÊ TÔNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
95.1Thiết bịCái828.154
828.154

96. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TÁCH NỀN. ĐO THẤM.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
96.1Thiết bịCái1.109.459
1.109.459

97. LẮP ĐẶT MÁY TRONG CÔNG ĐOẠN SẢN XUẤT DĂM MẢNH VÀ CẤP LIỆU.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
97.1Máy có khối lượng ≤ 5 tấnTấn16.964.210
12.577.160
97.2Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn10.935.997
8.539.395
97.3Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn10.090.180
7.969.444
97.4Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn8.428.806
6.831.752
97.5Máy có khối lượng > 50 tấnTấn7.275.992
7.288.615

98. LẮP ĐẶT NỒI NẤU. BỂ PHÓNG BỘT VÀ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
98.1Máy có khối lượng ≤ 10 tấnTấn18.138.322
13.352.721
98.2Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn15.461.457
11.734.995
98.3Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn14.272.206
10.995.448
98.4Máy có khối lượng 50 < đến ≤ 100 tấnTấn9.948.729
9.354.398
98.5Máy có khối lượng > 100 tấnTấn7.833.538
7.967.273

99. LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN XÉ. ĐÁNH TƠI (NGHIỀN THỦY LỰC).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
99.1Máy có khối lượng ≤ 5 tấnTấn11.428.168
8.480.059
99.2Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn10.605.861
7.958.364
99.3Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn9.046.180
6.998.524
99.4Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn8.333.015
6.491.741
99.5Máy có khối lượng > 50 tấnTấn7.252.642
6.560.641

100. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHUẤY BỘT. RỬA. LÀM SẠCH BỘT. SÀNG CHỌN. CÔ ĐẶC VÀ LỌC CÁT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
100.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn36.273.142
24.738.932
100.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn25.928.591
18.246.019
100.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn22.693.557
16.125.250
100.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 20 tấnTấn21.074.310
15.262.828
100.5Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn15.951.526
11.839.097
100.6Máy có khối lượng > 50 tấnTấn11.289.320
10.087.646

101. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẨY. TUYẾN NỔI KHỬ MỰC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
101.1Máy có khối lượng ≤ 5 tấnTấn22.726.764
16.341.292
101.2Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn21.094.853 15.202.294
101.3Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn17.979.134
13.237.220
101.4Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn14.700.305
11.041.636
101.5Máy có khối lượng > 50 tấnTấn13.856.931
11.676.568

102. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHƢNG BỐC. CÔ ĐẶC DỊCH VÀ PHỤ TRỢ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
102.1Máy có khối lượng ≤ 10 tấnTấn25.540.365
18.326.315
102.2Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn23.690.436
17.255.700
102.3Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn20.041.149
14.890.940
102.4Máy có khối lượng 50 < đến ≤ 100 tấnTấn16.429.217
14.228.640
102.5Máy có khối lượng > 100 tấnTấn12.769.042
11.349.011

103. LẤP ĐẶT LÕ HƠI THU HỒI (ĐỐT DỊCH ĐÃ CÔ ĐẶC) VÀ XÖT HÓA.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
103.1Máy có khối lượng ≤ 10 tấnTấn35.588.674
25.036.504
103.2Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn32.128.493
22.854.426
103.3Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn28.910.144
20.806.979
103.4Máy có khối lượng 50 < đến ≤ 100 tấnTấn24.794.663
19.805.605
103.5Máy có khối lượng > 100 tấnTấn18.229.926
14.998.526

104. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY NGHIỀN BỘT TINH.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
104.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn18.253.883
12.735.909
104.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn13.057.649
9.656.372
104.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn11.431.813
8.615.237
104.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 20 tấnTấn10.608.672
8.303.908
104.5Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn9.046.378
7.301.434
104.6Máy có khối lượng > 50 tấnTấn7.595.243
7.491.900

105. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ GIA KEO.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
105.1Máy có khối lượng ≤ 0.5 tấnTấn25.981.050
17.960.741
105.2Máy có khối lượng 0.5 < đến ≤ 2 tấnTấn20.780.108
14.836.062
105.3Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn19.471.987
14.023.908
105.4Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 20 tấnTấn16.883.804
12.608.414
105.5Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn14.300.251
10.985.300
105.6Máy có khối lượng > 50 tấnTấn11.731.404
10.283.784

106. LẤP ĐẶT MÁY XEO. CÁN VÀ CUỘN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
106.1Máy có khối lượng ≤ 2 tấnTấn28.229.053
19.989.848
106.2Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn24.807.210 17.763.048
106.3Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 20 tấnTấn22.310.602
16.405.681
106.4Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn18.154.257
13.735.618
106.5Máy có khối lượng 50 < đến ≤ 100 tấnTấn15.477.642
13.898.294
106.6Máy có khối lượng > 100 tấnTấn11.215.388
10.348.793

107. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY CẮT CUỘN LẠI. CẮT VÀ XÉN.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
107.1Máy có khối lượng ≤ 2 tấnTấn17.055.094
12.711.779
107.2Máy có khối lượng 2 < đến ≤ 5 tấnTấn13.650.299
10.329.776
107.3Máy có khối lượng 5 < đến ≤ 10 tấnTấn12.514.443
9.552.279
107.4Máy có khối lượng 10 < đến ≤ 20 tấnTấn11.373.439
8.956.003
107.5Máy có khối lượng 20 < đến ≤ 50 tấnTấn9.113.483
7.484.339
107.6Máy có khối lượng > 50 tấnTấn7.983.317
8.031.229

108. GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI TÖI (BAO GỒM CẢ MÁNG KHÍ ĐỘNG. VÍT TẢI. CÁC LOẠI GẦU TẢI).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
108.1Máy có khối lượng bất kỳTấn53.579.521
47.346.446

109. GIA CÔNG ỐNG CÁC LOẠI (BAO GỒM CẢ MÁNG THÁO LIỆU. ỐNG SỤC KHÍ. ỐNG HÖT KHÍ SẠCH. ỐNG THU BỤI. ỐNG KHÓI).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
109.1Máy có khối lượng bất kỳTấn58.703.709 51.187.693

110. GIA CÔNG THIẾT BỊ BẰNG TẢI CÁC LOẠI. XÍCH CÀO. CẤP LIỆU TẤM.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
110.1Máy có khối lượng bất kỳTấn66.225.862
54.141.594

111. GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG PHỄU KÉT (CỬA CHIA LIỆU. CỬA THÁO LIỆU. CẤP LIỆU RUNG. CỬA RÖT CLINKER. CẤP LIỆU TẤM. PHẦN THÉP CHO CẤP LIỆU TẤM).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
111.1Máy có khối lượng bất kỳTấn50.054.066
43.894.926

112. GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ. BỆ ĐỠ. TẤM LÓT. GIÁ TRUYỀN ĐỘNG. SÀN THAO TÁC. TẤM CHẮN BẢO VỆ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
112.1Máy có khối lượng bất kỳTấn56.564.384
47.301.579

113. GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI. VÍT TẢI. GẦU NÂNG VÀ CÁC LOẠI THÂN. VỎ CHỤP THIẾT BỊ KHÁC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
113.1Máy có khối lượng bất kỳTấn66.225.862
54.141.594

114. GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG XYCLON (BAO GỒM CÁC LOẠI BỒN BỂ. THÙNG CHỨA. KÉT CHỨA. CYCLON. MÁY ĐÁNH ĐỐNG. MÁY CÀO VÀ CÁC THIẾT BỊ DỠ TẢI VÀ XẾP BAO XUỐNG TÀU).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
114.1Máy có khối lượng bất kỳTấn59.660.994
49.957.743

115. GIA CÔNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN. DẦM. RAY. CẦN NÂNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
115.1Máy có khối lượng bất kỳTấn53.579.521
47.346.446

116. GIA CÔNG ĐOẠN VỎ LÕ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
116.1Máy có khối lượng bất kỳTấn77.815.548
69.206.985

117. GIA CÔNG THIẾT BỊ CHẤT BAO XUỐNG TÀU. CẦN TRỤC DỠ TẢI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
117.1Máy có khối lượng bất kỳTấn59.660.994
49.791.801

118. GIA CÔNG VỎ ĐẦU RA VÀ VÀO MÁY NGHIỀN BI. VỎ PHÂN LY MÁY NGHIỀN. CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ. HỘP CÁC THIẾT BỊ CHỈ BÁO. CHỤP PHÂN PHỐI. GIẢI ÂM CHO QUẠT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
118.1Máy có khối lượng bất kỳTấn65.491.521
53.407.251

119. GIA CÔNG THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ KHÍ CAO.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
119.1Máy có khối lượng bất kỳTấn57.394.534
59.771.366

120. GIA CÔNG THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ KHÍ CAO. DUNG SAI CHẾ TẠO NHỎ. PHẢI GIA NHIỆT KHỬ ỨNG SUẤT HÀN TRƢỚC KHI GIA CÔNG CƠ KHÍ CÁC BỆ LIÊN KẾT VÕNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
120.1Máy có khối lượng bất kỳTấn61.244.558
57.344.014

121. GIA CÔNG THIẾT BỊ KHÁC (BAO GỒM CẢ BU LÔNG. BU LÔNG NEO. THANH REN CÁC LOẠI).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
121.1Máy có khối lượng bất kỳTấn57.556.424
48.174.273

122. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG PHỄU. KÉT CÁC LOẠI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
122.1Máy có khối lượng bất kỳTấn20.383.455
17.691.198

123. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG XYCLON.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
123.1Máy có khối lượng bất kỳTấn29.613.096
25.051.721

124. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG MÁNG CÁC LOẠI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
124.1Máy có khối lượng bất kỳTấn28.677.405
24.286.053

125. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG CÁC LOẠI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
125.1Máy có khối lượng bất kỳTấn28.677.405
24.286.053

126. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
126.1Máy có khối lượng bất kỳTấn32.494.803
25.894.690

127. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
127.1Máy có khối lượng bất kỳTấn28.295.105
23.158.936

128. LẮP ĐẶT VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI. VÍT TẢI. GẦU NÂNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
128.1Máy có khối lượng bất kỳTấn27.478.865
22.624.669

129. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG THÙNG THÁP. BỂ CHỨA.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
129.1Máy có khối lượng bất kỳTấn31.080.184
24.973.426

130. LẮP ĐẶT VAN CỬA. CỬA. KHUNG DẪN HƢỚNG. BÍCH. SÀNG VÀ CÁC CHI TIẾT TƢƠNG TỰ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
130.1Máy có khối lượng bất kỳTấn30.249.074
24.289.736

131. LẮP ĐẶT CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG THÉP ĐẶC BIỆT (THÉP CHỊU NHIỆT. CHỊU MÀI MÕN).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
131.1Máy có khối lượng bất kỳTấn33.058.715
26.349.782

132. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC DẠNG KHÁC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
132.1Máy có khối lượng bất kỳTấn25.897.410
39.267.571

133. BỐC LÊN VÀ VẬN CHUYỂN 1 KM ĐẦU MÁY VÀ THIẾT BỊ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
133.1Máy có khối lượng ≤ 12 tấnTấn524.494
527.227
133.2Máy có khối lượng 12 < đến ≤ 25 tấnTấn508.062
569.473
133.3Máy có khối lượng 25 < đến ≤ 40 tấnTấn482.020
501.106

134. BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ TRONG SÀN LẮP MÁY.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
134.1Máy có khối lượng ≤ 12 tấnTấn345.812
369.969
134.2Máy có khối lượng 12 < đến ≤ 25 tấnTấn328.521
333.092
134.3Máy có khối lượng 25 < đến ≤ 40 tấnTấn312.054
303.100

135. BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ NGOÀI NHÀ MÁY.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
135.1Máy có khối lượng ≤ 12 tấnTấn263.476
222.429
135.2Máy có khối lượng 12 < đến ≤ 25 tấnTấn255.242
243.798
135.3Máy có khối lượng 25 < đến ≤ 40 tấnTấn247.009
222.624

136. VẬN CHUYỂN TIẾP 1 KM NGOÀI HỞ MÁY VÀ THIẾT BỊ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
136.1Máy có khối lượng ≤ 12 tấnTấnKhông có thủ công
62.120
136.2Máy có khối lượng 12 < đến ≤ 25 tấnTấnKhông có thủ công
76.913
136.3Máy có khối lượng 25 < đến ≤ 40 tấnTấnKhông có thủ công
61.420

137. VẬN CHUYỂN TIẾP 1KM TRONG HẦM MÁY VÀ THIẾT BỊ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
137.1Máy có khối lượng ≤ 12 tấnTấnKhông có thủ công
85.785
137.2Máy có khối lượng 12 < đến ≤ 25 tấnTấnKhông có thủ công
113.478
137.3Máy có khối lượng 25 < đến ≤ 40 tấnTấnKhông có thủ công
94.082

138. LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI BẰNG PHUN CÁT (ĐỘ SẠCH 2.5 SA).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
138.1Làm sạch bề mặt kim loại mới1 m2650.519
545.242
138.2Làm sạch bề mặt kim loại đã sơn1 m21.163.042
887.602

139. LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI BẰNG MÁY MÀI ĐĨA CHỔI SẮT (ĐỘ SẠCH 2.0 SA).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
139.1Làm sạch bề mặt kim loại1 m22.763.185
2.399.690

140. LÀM SẠCH MỐI HÀN ĐỂ KIỂM TRA (BỀ MẶT RỘNG 200MM).

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
140.1Ngoài hở1m611.723
508.100
140.2Trong hầm1m809.329
793.991

141. KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SIÊU ÂM.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
141.1Ngoài hở1m1.235.984
1.183.199
141.2Trong hầm1m1.643.549
1.307.771

142. KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG CHỤP X-QUANG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
142.1Ngoài hở1 phim1.241.436
1.163.026
142.2Trong hầm1 phim1.653.117
1.290.342

143. SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG HỆ SƠN KHÔNG NGẬP NƢỚC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
143.1Sơn dày 50 Mcr1 m2411.681
300.695
143.2Sơn dày 80 Mcr1 m2494.018
374.316
143.3Sơn dày 130 Mcr1 m2592.821
468.652
143.4Sơn dăm vá dày 130 Mcr1 m2592.821
468.652

144. SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI BẰNG CÔNG NGHỆ SƠN NGẬP NƢỚC.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
144.1Sơn dày 350 Mcr1 m2592.821
474.957
144.2Sơn dày 400 Mcr1 m2592.821
489.793

145. BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG BẰNG VỮA XI MĂNG. BỘT AMIĂNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
145.1Chiều dày lớp bông khoáng ≤ 50 mm1 m2495.214
452.820
145.2Chiều dày lớp bông khoáng > 50 đến ≤ 100 mm1 m2914.953
735.333
145.3Chiều dày lớp bông khoáng > 100 đến ≤ 150 mm1 m21.334.989
1.018.141
145.4Chiều dày lớp bông khoáng > 130 đến ≤ 200 mm1 m21.755.025
1.300.950
145.5Chiều dày lớp bông khoáng > 200 mm1 m22.175.060
1.583.760

146. BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG VÀ TRÁT.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
146.1Chiều dày lớp bông khoáng ≤ 50 mm1 m2610.717
540.877
146.2Chiều dày lớp bông khoáng > 50 đến ≤ 100 mm1 m21.108.130
873.619
146.3Chiều dày lớp bông khoáng > 100 đến ≤ 150 mm1 m21.605.759
1.206.576
146.4Chiều dày lớp bông khoáng > 150 đến ≤ 200 mm1 m22.103.390
1.539.534
146.5Chiều dày lớp bông khoáng > 200 mm1 m22.601.019
1.872.491

147. BẢO ÔN BẰNG TẤM CÁCH NHIỆT ĐỊNH HÌNH.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
147.1Bảo ôn bằng tấm cách nhiệt định hình1 m38.524.286
6.129.962

148. BẢO ÔN BẰNG VỮA CÁCH NHIỆT ĐỔ TẠI CHỖ.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
148.1Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt tại chỗ1 m341.239.477
35.218.955

149. GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM ĐƢỜNG ỐNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
149.1Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống1 m21.003.353
859.404

150. GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM MẶT PHẲNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
150.1Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng1 m2815.092
603.261

151. GIA CÔNG VÀ BỌC NHÔM ĐƢỜNG ỐNG.

Đơn vị: đồng

STTThành phần công việcĐơn vị tínhĐơn giá (thủ công / thủ công + cơ giới)
151.1Gia công và bọc nhôm đường ống1 m2964.598
820.648

CHƢƠNG V

ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN. CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI

A. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN

NÔNG THÔN

ĐƠN GIÁ CHI TIẾT BỒI THƢỜNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

I. ĐƠN GIÁ THEO LOẠI CÔNG TRÌNH

TTTên công việcĐơn vịĐơn giá (đồng)
IKênh dẫn nƣớc  
1Kênh đáy bê tông, tƣờng xây gạch chỉ dày 22cm  
1.1b x h = (0,3 x 0,3) mm600.037
1.2b x h = (0,4 x 0,4) mm735.986
1.3b x h = (0,4 x 0,6) mm871.936
1.4b x h = (0,6 x 0,6) mm1.007.886
1.5b x h = (0,6 x 0,8) mm1.223.954
1.6b x h = (0,8 x 0,8) mm1.279.785
1.7b x h = (0,8 x 1,0) mm1.495.853
1.8b x h = (1,0 x 1,2) mm1.767.753
1.9b x h = (1,2 x 1,4) mm2.039.652
1.10b x h = (1,4 x 1,6) mm2.311.552
1.11b x h = (1,6 x 1,8) mm2.583.451
1.12b x h = (1,8 x 2,0) mm2.855.350
2Kênh đáy bê tông cốt thép, tƣờng xây gạch chỉ dày 22cm  
2.1b x h = (0,3 x 0,3) mm665.792
2.2b x h = (0,4 x 0,4) mm814.208
2.3b x h = (0,4 x 0,6) mm1.030.276
2.4b x h = (0,6 x 0,6) mm1.103.247
2.5b x h = (0,6 x 0,8) mm1.319.315
2.6b x h = (0,8 x 0,8) mm1.392.287
2.7b x h = (0,8 x 1,0) mm1.608.355
2.8b x h = (1,0 x 1,2) mm1.897.395
2.9b x h = (1,2 x 1,4) mm2.186.434
2.10b x h = (1,4 x 1,6) mm2.475.474
2.11b x h = (1,6 x 1,8) mm2.764.513
2.12b x h = (1,8 x 2,0) mm3.218.754
3Kênh đáy bê tông, tƣờng đá xây  
3.1b x h = (0,3 x 0,3) mm724.011
3.2b x h = (0,4 x 0,4) mm877.272
3.3b x h = (0,4 x 0,6) mm1.127.963
3.4b x h = (0,6 x 0,6) mm1.183.794
3.5b x h = (0,6 x 0,8) mm1.434.484
3.6b x h = (0,8 x 0,8) mm1.490.316
3.7b x h = (0,8 x 1,0) mm1.741.006
3.8b x h = (1,0 x 1,2) mm2.047.528
3.9b x h = (1,2 x 1,4) mm2.354.050
3.10b x h = (1,4 x 1,6) mm2.660.571
3.11b x h = (1,6 x 1,8) mm2.967.093
3.12b x h = (1,8 x 2,0) mm3.273.615
4Kênh đáy bê tông cốt thép, tƣờng đá xây  
4.1b x h = (0,3 x 0,3) mm805.037
4.2b x h = (0,4 x 0,4) mm970.764
4.3b x h = (0,4 x 0,6) mm1.221.454
4.4b x h = (0,6 x 0,6) mm1.294.426
4.5b x h = (0,6 x 0,8) mm1.545.116
4.6b x h = (0,8 x 0,8) mm1.618.088
4.7b x h = (0,8 x 1,0) mm1.868.778
4.8b x h = (1,0 x 1,2) mm2.192.440
4.9b x h = (1,2 x 1,4) mm2.516.102
4.10b x h = (1,4 x 1,6) mm2.839.764
4.11b x h = (1,6 x 1,8) mm3.163.432
4.12b x h = (1,8 x 2,0) mm3.487.088
5Kênh đá xây  
5.1b x h = (0,3 x 0,3) mm825.848
5.2b x h = (0,4 x 0,4) mm993.330
5.3b x h = (0,4 x 0,6) mm1.244.021
5.4b x h = (0,6 x 0,6) mm1.316.715
5.5b x h = (0,6 x 0,8) mm1.578.986
5.6b x h = (0,8 x 0,8) mm1.663.261
5.7b x h = (0,8 x 1,0) mm1.913.951
5.8b x h = (1,0 x 1,2) mm2.248.916
5.9b x h = (1,2 x 1,4) mm2.583.881
5.10b x h = (1,4 x 1,6) mm2.918.846
5.11b x h = (1,6 x 1,8) mm3.253.811
5.12b x h = (1,8 x 2,0) mm3.588.776
6Kênh bê tông cốt thép  
6.1b x h = (0,3 x 0,3) mm820.321
6.2b x h = (0,4 x 0,4) mm1.137.363
6.3b x h = (0,4 x 0,6) mm1.331.619
6.4b x h = (0,6 x 0,6) mm1.425.969
6.5b x h = (0,6 x 0,8) mm1.732.830
6.6b x h = (0,8 x 0,8) mm1.827.180
6.7b x h = (0,8 x 1,0) mm2.021.436
6.8b x h = (1,0 x 1,2) mm2.735.931
6.9b x h = (1,2 x 1,4) mm3.275.918
6.10b x h = (1,4 x 1,6) mm3.694.860
6.11b x h = (1,6 x 1,8) mm4.138.972
6.12b x h = (1,8 x 2,0) mm4.425.473
IICống hộp bê tông cốt thép  
1b x h = (0,5 x 0,5) mm3.481.355
2b x h = (0,6 x 0,6) mm3.738.315
3b x h = (0,6 x 0,8) mm4.443.294
4b x h = (0,8 x 0,8) mm4.728.868
5b x h = (0,8 x 1,0) mm5.305.762
6b x h = (1,0 x 1,2) mm6.168.229
7b x h = (1,2 x 1,4) mm7.059.569
8b x h = (1,4 x 1,6) mm7.893.165
9b x h = (1,6 x 1,8) mm8.719.580
10b x h = (1,8 x 2,0) mm9.582.048
IIICống tròn bê tông cốt thép  
1Đường kính 40cmm1.843.781
2Đường kính 50cmm2.172.628
3Đường kính 75cmm3.099.829
4Đường kính 100cmm4.163.747
5Đường kính 120cmm4.690.364

II. ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

TTTên công việcĐơn vịĐơn giá (đồng)
1Đào đất công trình bằng thủ côngm3 
1.1Đất cấp Im3238.505
1.2Đất cấp IIm3338.523
1.3Đất cấp IIIm3503.937
1.4Đất cấp IVm3769.369
2§¾p ®Êt c«ng tr×nh b»ng thñ c«ngm3284.667
3Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ côngm3 
3.1Đất cấp Im311.925
3.2Đất cấp IIm312.310
3.3Đất cấp IIIm313.464
3.4Đất cấp IVm314.233
4Đào móng công trình bằng cơ giới  
4.1Máy đào 1,25 đất cấp I100m32.344.391
4.2Máy đào 1,25 đất cấp II100m32.709.918
4.3Máy đào 1,25 đất cấp III100m33.456.570
4.4Máy đào 1,25 đất cấp IV100m34.153.004
4.5Máy đào 1,6 đất cấp III100m33.491.165
4.6Máy đào 1,6 đất cấp IV100m34.319.809
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc  
5.1Độ chặt yêu cầu K = 0,85100m34.047.892
5.2Độ chặt yêu cầu K = 0,9100m34.647.190
5.3Độ chặt yêu cầu K = 0,95100m35.351.629
6Đắp đất công trình bằng cơ giới  
6.1Đầm 9 tấn γ <=1,65100m31.033.088
6.2Đầm 9 tấn γ <=1,75100m31.288.953
6.3Đầm 16 tấn γ <=1,65100m3938.248
6.4Đầm 16 tấn γ <=1,75100m31.150.575
7Vận chuyển đất cấp II bằng cơ giới  
7.1Ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 300m100m31.330.663
7.2Ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 1000m100m32.124.589
7.3Ô tô tự đổ 7 tấn cự ly 300m100m31.056.080
7.4Ô tô tự đổ 7 tấn cự ly 1000m100m31.789.966
7.5Ô tô tự đổ 10 tấn cự ly 300m100m31.288.492
7.6Ô tô tự đổ 10 tấn cự ly 1000m100m31.787.638
8Bê tông tƣờng  
8.1Bê tông tường mác 200, đá 2 x 4, dày <=45cmm32.345.931
8.2Bê tông tường mác 250, đá 2 x 4, dày >=45cmm32.196.746
8.3Bê tông tường mác 300, đá 2 x 4, dày >=45cmm32.270.371
9Bê tông móng  
9.1Bê tông móng mác 200m31.475.011
9.2Bê tông móng mác 250m31.707.266
9.3Bê tông móng mác 300m31.780.170
10Bê tông mái dốc thẳng  
10.1Bê tông mái mác 200m31.946.993
10.2Bê tông mái mác 250m32.016.170
10.3Bê tông mái mác 300m32.089.073
11Xếp đá khan không chít mạch  
11.1XÕp ®¸ héc mÆt b»ngm3694.407
11.2XÕp ®¸ héc m¸i dècm3752.747
12Bª t«ng mò, trô cÇu m¸ng M250, ®¸ 2 x 4m32.384.499
13Bª t«ng cÇu m¸ng, M250 ®¸ 1 x 2m32.446.288
14Bê tông trần cống  
14.1Bê tông trần cống mác 200m31.795.960
14.2Bê tông trần cống mác 250m31.864.459
15Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa xi măng M75m31.562.753
16Trát tường gạch xâym2101.070
17Trát tường đá xâym2133.683
18Bê tông tấm đanm32.299.321
19Bê tông thanh giằngm32.201.455
20Bê tông cánh phaim32.190.172
21Lắp đặt bê tông cánh phaitấm172.699
22Bª t«ng lãt mãng, m¸c 100m31.235.027
23V÷a lãt M50m31.158.097
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng  
24.1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D<=10mmtấn19.723.985
24.2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D=12mmtấn19.716.846
24.3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D<=18mmtấn19.916.933
25Sản xuất lắp dựng cốt thép tƣờng  
25.1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường D<=10mmtấn21.081.653
25.2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường D=12mmtấn20.542.352
25.3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường D<=18mmtấn20.542.352
26Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng  
26.1Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng D<=10mmtấn21.147.471
26.2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng D<=18mmtấn20.328.473
27Sản xuất lắp dựng cốt thép trần cống:  
27.1Sản xuất lắp dựng cốt thép trần cống D<=10mmtấn20.489.155
27.2Sản xuất lắp dựng cốt thép trần cống D=12mmtấn20.299.704
27.3Sản xuất lắp dựng cốt thép trần cống D<=18mmtấn20.299.704
28Khớp nối giấy dầu, nhựa đường 2 lớpm2204.050
29Ván khuôn thép móng100m25.713.897
30Ván khuôn kim loại tường100m215.662.682
31Ván khuôn gỗ cầu máng100m245.770.768
32Ván khuôn thép trần cống100m213.663.586
33Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật100m22.641.725
34Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, taluy100m22.246.966
35Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m100m226.464
 Xây đá hộc  
36X©y mãng ®¸ héc dµy>60 v÷a XM M100m31.256.092
37Xây tường đá hộc dày <=60cm, h<=2m vữa XM M100m31.357.180
38Xây tường đá hộc dày >60cm, h>2m, v÷a XM M100m31.474.132
39Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100m31.366.657
40Xây đá hộc mặt bằng, vữa XM M100m31.331.908
41§¸ d¨m lãt 4 x 6m3549.314
42§ãng cäc tre100m1.936.042
43Làm tầng lọc bằng thủ công  
43.1Tầng lọc đá dămm31.089.721
43.2Tầng lọc cátm3545.514
44Đá lát khan chít mạch  
44.1Đá lát khan chít mạch mặt bằng XM M100m3886.906
44.2Đá lát khan chít mạch mái dốc XM M100m3950.086

B. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÂY TRỒNG

I. ĐƠN GIÁ CÂY ĂN QUẢ

TTLoại cây, mật độTiêu chuẩn phân loạiKý hiệuĐ.vị tínhĐơn giá (đồng)
1Cây Mít các loại Mật độ tối đa 350 cây/haĐường kính thân đo ở độ cao 1,3 m > 40cm.ACây1.670.000
Đường kính thân “ > 30 - 40 cm.B”1.376.000
Đường kính thân “ > 20 - 30 cm.C”1.123.000
Đường kính thân “ > 10 - 20 cm.D”723.000
Đường kính thân “ ≥ 5 - 10 cm.E”403.000
Các trường hợp còn lại, chia ra:   
Chiều cao cây > 2 mF”163.000
Chiều cao cây > 1 - 2mG”121.000
Chiều cao cây ≥ 0.5 - 1,0 mH”88.000
Chiều cao cây < 0,5 mI”40.000
2Cây Nhãn các loại Mật độ tối đa 400cây/ha 
Đường kính tán > 7 mACây3.750.000
Đường kính tán > 5 - 7mB”2.750.000
Đường kính tán > 3 - 5 mC”1.750.000
Đường kính tán > 2 - 3 mD”700.000
Đường kính tán ≥ 1 - 2mE”350.000
Đường kính tán < 1 m chia ra:   
Chiều cao cây > 1,5 mF”150.000
Chiều cao cây > 1 - 1,5 mG”75.000
Chiều cao cây ≥ 0,3 - 1 mH”40.000
Chiều cao cây < 0,3 m (vườn ươm)Lm250.000
Cây gieo từ hạt: Đối với những cây có đường kính tán từ 1m trở xuống giá bồi thường cây giống gieo từ hạt tính bằng 70% cây ghép hoặc chiết.
3Cây Vải, chôm chôm các loại Mật độ tối đa 400cây/haĐường kính tán > 6 mACây2.750.000
Đường kính tán > 4 - 6 mB”1.800.000
Đường kính tán > 2 - 4 mC”900.000
Đường kính tán ≥ 1 - 2 mD”300.000
Đường kính tán < 1m, chia ra: ” 
Chiều cao cây > 1 mE”75.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1 mF”50.000
Chiều cao cây < 0,5 mG”20.000
 
4Cây Cam, quýt các loại Mật độ tối đa 800 cây/haĐường kính tán > 3mACây1.344.000
Đường kính tán > 2 - 3mB“784.000
Đường kính tán ≥ 1 - 2 mC”504.000
Đường kính tán <1m, chia ra:
Chiều cao cây > 1mD“144.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mE”103.200
Chiều cao cây < 0,5mF”54.000
5Cây Bưởi các loại Mật độ tối đa 450 cây/haĐường kính tán > 5mACây973.000
Đường kính tán > 4 - 5 mB”833.000
Đường kính tán > 3 - 4 mC”713.000
Đường kính tán > 2 - 3 mD”513.000
Đường kính tán > 1,5 - 2 mE”353.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5mF”233.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mG”146.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mH”84.000
Chiều cao cây < 0,5mI”50.000
6Cây Chanh Mật độ tối đa 850cây/haĐường kính tán > 3mACây473.000
Đường kính tán > 2 - 3 mB”340.000
Đường kính tán > 1,5 - 2 mC”233.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5 mD”153.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mE”118.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 đến 1mF”89.000
Chiều cao cây < 0,5mG”40.000
7Cây Quất Mật độ tối đa 1.500 cây/haĐường kính tán > 2 mACây200.000
Đường kính tán > 1,5 - 2mB“150.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5 mC”100.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mD”50.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mE”30.000
Chiều cao cây < 0,5mF”15.000
8Cây Quất hồng bì Mật độ tối đa 600 cây/haĐường kính tán > 3 mACây400.000
Đường kính tán > 2 - 3 mB”300.000
Đường kính tán > 1,5 - 2 mC”170.000
  Đường kính tán ≥ 1 - 1,5 mD”130.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây >1mE”60.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 đến 1mF”30.000
Chiều cao cây < 0,5mG”15.000
9Cây Hồng xiêm Mật độ tối đa 600 cây/haĐường kính tán > 4mACây700.000
Đường kính tán > 3 - 4 mB”550.000
Đường kính tán > 2 - 3 mC”400.000
Đường kính tán > 1,5 - 2 mD”200.000
Đường kính tán ≥ 1 – 1,5 mE”150.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mF”60.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mG”40.000
Chiều cao cây < 0,5mH”20.000
10Cây vú sữa Mật độ tối đa 400 cây/haĐường kính tán > 4mACây500.000
Đường kính tán > 3 - 4mB”400.000
Đường kính tán > 2 - 3 mC”350.000
Đường kính tán > 1,5 - 2 mD”250.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5 mE”200.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mF”60.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mG”40.000
Chiều cao cây < 0,5mH”20.000
11Cây Trứng gà Mật độ tối đa 550 cây/haĐường kính tán > 4mACây250.000
Đường kính tán > 3 - 4 mB”200.000
Đường kính tán > 2 - 3 mC”150.000
Đường kính tán > 1,5 - 2 mD”120.000
Đường kính tán ≥ 1 – 1,5 mE”100.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mF”40.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mG”20.000
Chiều cao cây < 0,5mH”10.000
12Cây Hồng các loại Mật độ tối đa 600 cây/haĐường kính tán > 4mACây600.000
Đường kính tán > 3m - 4 mB”450.000
Đường kính tán > 2m - 3 mC”350.000
  Đường kính tán > 1,5m - 2 mD”250.000
Đường kính tán ≥ 1m - 1,5 mE”200.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mF”75.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 đến 1mG”50.000
Chiều cao cây < 0,5mH”20.000
13Cây Thị Mật độ tối đa 400 cây/haĐường kính tán > 4mACây250.000
Đường kính tán > 3m - 4 mB”200.000
Đường kính tán > 2m - 3 mC”150.000
Đường kính tán > 1,5m - 2 mD”120.000
Đường kính tán ≥ 1m - 1,5 mE”80.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mF”40.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mG”15.000
Chiều cao cây < 0,5mH”10.000
14Cây Xoài Mật độ tối đa 500 cây/haĐường kính tán > 5mACây960.000
Đường kính tán > 4m - 5 mB”840.000
Đường kính tán > 3m - 4 mC”720.000
Đường kính tán > 2m - 3 mD”520.000
Đường kính tán > 1,5m - 2 mE”360.000
Đường kính tán ≥ 1m - 1,5 mF“240.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mG”152.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mH”91.000
Chiều cao cây < 0,5mI”50.000
15Cây Muỗm, quéo, Mật độ tối đa 400 cây/haĐường kính tán > 4mACây450.000
Đường kính tán > 3m - 4 mB”400.000
Đường kính tán > 2 - 3 mC”350.000
Đường kính tán > 1,5 - 2 mD”250.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5 mE”150.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mF”50.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mG”30.000
Chiều cao cây < 0,5mH”15.000
16Cây me, tai chua, bứa Mật độ tối đa 400 cây/haĐường kính tán > 4 m Đường kính tán > 3m - 4 mA BCây ”700.000 500.000
Đường kính tán > 2m - 3 mC”350.000
Đường kính tán > 1,5m - 2 mD”250.000
Đường kính tán ≥ 1m - 1,5 mE”200.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 2 mF”60.000
Chiều cao cây ≥ 1 - 2mG”30.000
Chiều cao cây < 1 mH”15.000
17Cây Khế, chay Mật độ tối đa 400 cây/haĐường kính tán > 3mACây300.000
Đường kính tán > 2- 3 mB“200.000
Đường kính tán > 1,5 - 2 mC”100.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5 mD“80.000
Đường kính tán < 1 m chia ra:   
Loại cao ≥ 1mE“30.000
Loại < 1 mF“15.000
18Nhót, chanh leo Mật độ tối đa 500 cây/haTán rộng ≥ 3m2Am212.000
Tán rộng < 3m2Cm28.000
Chưa leo trên giànDm25.000
19Dừa Mật độ tối đa 600 cây/haChiều cao lộ thân > 5mACây500.000
Chiều cao lộ thân > 4 - 5mB”400.000
Chiều cao lộ thân > 3 - 4mC“300.000
Chiều cao lộ thân > 2 - 3mD”250.000
Chiều cao lộ thân > 1 - 2mE”150.000
Chiều cao lộ thân ≥ 0,5 - 1mF”100.000
Chiều cao lộ thân < 0,5mG”50.000
Chưa lộ đốt thânH”30.000
20Cây Cau Mật độ tối đa 800 câyChiều cao lộ thân > 5 mACây300.000
Chiều cao lộ thân > 4- 5 mB“250.000
Chiều cao lộ thân > 3- 4 mC“200.000
Chiều cao lộ thân > 2 - 3mD”130.000
Chiều cao lộ > 1- 2mE”60.000
Chiều cao lộ thân ≥ 0,5m -1mF“25.000
Chiều cao lộ thân < 0,5mG“15.000
21Cây Táo các loại Mật độ tối đa 500 cây/haĐường kính gốc (cách mặt đất 20cm) > 25cm Đường kính gốc > 20 - 25cmA BCây ”772.000 672.000
Đường kính gốc > 15 - 20cmC”555.000
Đường kính gốc > 10 - 15cmD”372.000
Đường kính gốc ≥ 5 - 10cmE”222.000
Đường kính gốc < 5cm, chia ra   
Chiều cao cây > 1 - 2 mF”122.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mG”85.000
Chiều cao cây < 0,5mH”40.000
22Cây ổi các loại Mật độ tối đa 550 cây/haĐường kính tán > 4 mACây300.000
Đường kính tán > 3 - 4mB“250.000
Đường kính tán > 2 - 3mC”200.000
Đường kính tán > 1,5 - 2mD”150.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5mE”120.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mF”50.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mG“30.000
Chiều cao cây < 0,5 mH”15.000
23Cây Na, Mãng cầu và các cây tương tự Mật độ tối đa1.000 cây/haĐK tán > 3m; chu vi gốc>40cmACây750.000
ĐK tán > 2-3 m; chu vi gốc 30-40cmB”650.000
Đường kính tán ≥ 1 - 2 mC”450.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1,5 mD”150.000
Chiều cao cây ≥ 1m - 1,5mE”80.000
Chiều cao cây < 0,3 mF”10.000
Cây vườn ươmGbầu3.000
24Mắc coọc,lê, lựu Mật độ tối đa 600 cây/haĐường kính tán > 4mACây300.000
Đường kính tán > 3 - 4mB”250.000
Đường kính tán > 2 - 3mC”200.000
Đường kính tán > 1,5 - 2mDCây150.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5mE”120.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 2mF”30.000
Chiều cao cây ≥ 1 - 2mG”20.000
Chiều cao cây < 1mH”15.000
25Đào, mận, mơ,Đường kính tán > 3 mACây250.000
 Mật độ tối đa 600 cây/haĐường kính tán > 2- 3 mB”200.000
Đường kính tán > 1,5 - 2mC”150.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5mD”100.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mE”40.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mF”25.000
Chiều cao cây < 0,5 mG”15.000
26Nho Mật độ tối đa 500 cây/haTán lá rộng > 5m2Am220.000
Tán lá rộng từ 3 - 5m2B”15.000
Tán lá rộng < 3m2C”10.000
Loại chưa leo lên giànDm210.000
27Đu đủ Mật độ tối đa 2.000 cây/haĐường kính gốc (cách mặt đất 20cm) > 10cmACây100.000
Đường kính gốc ≥ 5 - 10 cmB”80.000
Đường kính gốc < 5cm, chia ra: ” 
Chiều cao cây > 1mC”20.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mD”10.000
Chiều cao cây < 0,5 mE”5.000
Cây gieo ươm giốngFbầu2000
28Chuối các loại Mật độ tối đa 1.600 cây/haĐường kính thân (thân bẹ) > 20cmACây80.000
Đường kính thân (thân bẹ) ≥ 15-20cmB”60.000
ĐK thân (thân bẹ) <15 cm chia raC” 
Chiều cao cây > 1,5mĐo sát mặt đất đến cuống láD”30.000
Chiều cao cây ≥ 1 - 1,5mE”15.000
Chiều cao cây < 1mF”7.000
29Dứa các loại Chuyên canh Mật độ tối đa 50.000 cây/haLoại trồng được > 1 nămAkhóm6.000
Loại trồng ≥ 2 tháng - 1 nămB”4.000
Loại mới trồng < 2 thángC”1.500
30Dâu ăn quả Mật độ tối đa 1000 cây/haĐường kính tán > 3 mACây150.000
Đường kính tán > 2 - 3 mB”100.000
Đường kính tán > 1,5 - 2mC”90.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5mD”65.000
Đường kính tán < 1m, chia ra: ” 
Chiều cao cây > 1mE”10.000
  Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mF”7..000
Chiều cao cây < 0,5mG”3..000
31Roi, dâu da Mật độ tối đa 500 cây/haĐường kính tán > 4mACây200.000
Đường kính tán > 3 - 4mB”150.000
Đường kính tán > 2 - 3mC”100.000
Đường kính tán > 1,5 - 2mD”80.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5mE”60.000
Đường kính tán < 1m, chia ra: ” 
Chiều cao cây ≥ 1F”30.000
Chiều cao cây < 1mG”10..000
32Thanh mai Mật độ tối đa 800 cây/haĐường kính tán > 4mACây500.000
Đường kính tán > 3 - 4mB”350.000
Đường kính tán > 2 - 3mC”300.000
Đường kính tán > 1,5 - 2mD”200.000
Đường kính tán ≥ 1 - 1,5mE”150.000
Đường kính tán < 1m, chia ra:   
Chiều cao cây > 1mF”60.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mG”40.000
Chiều cao cây < 0,5mH”20.000
33Gấc Mật độ tối đa 400 cây/haCây có quả chưa cho thu hoạchAm210.000
Cây chưa có quảB”8.000
Cây chưa lên giànCCây3.000
34Thanh long Mật độ tối đa 1100 trụ/ha (3 - 4 cây/trụ)Mỗi trụ đường kính tán cây > 1m
(Có nhiều hoa, quả)
Abụi/trụ700.000
Mỗi trụ đường kính tán cây ≥ 0,5 - 1m (Có hoa, quả)B”450.000
Loại mới trồngC”150.000

Ghi chó: Trång Thanh long ph¶i lµm trô bª t«ng hoÆc gç ®Ó c©y leo, mçi trô trång tõ 3-4

c©y Thanh long, nªn ®¬n vÞ tÝnh bôi tøc lµ toµn bé sè c©y leo lªn trô.

II. ĐƠN GIÁ CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY

TTTán câyTiêu chuẩn phân loạiKý hiệuĐơn vị tínhĐơn giá(đồng)
1Chè đốnLoại đang thu hoạch đã khép tánAm240.000
Loại tán rộng ≥ 70 cm (tính từ tâm hàng sang 2 bên)B“30.000
 Mật độ tối đa 20.000 cây/haLoại tán rộng < 70 cmC“25.000
Loại mới trồngD“15.000
2Chè cao cây (Bản Sen mật độ tối đa 400 cây/ha) Chè vườn Mật độ tối đa 1500 cây/haCây có đường kính tán > 5 mACây400.000
Cây có đương kính tán > 3 - 5 mB“300.000
Loại có đường kính tán > 2- 3 mC“200.000
Loại có đường kính tán ≥ 1 - 2 mD“100.000
Loại đường kính tán < 1m chia ra   
Loại cây cao >1mE“30.000
Loại ≥ 0,5 - 1 mF“15.000
3Cà phê Mật độ tối đa 1.100 cây/haĐường kính tán > 3 mACây160.000
Đường kính tán > 2 - 3 mB ” 140.000
Đường kính tán > 1,5 - 2mC ” 120.000
Đường kính tán ≥ 1- 1,5 mD 100.000
Đường kính tán < 1m chia ra  ”
Chiều cao cây >1 mE 30.000
Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1mF “ 20.000
Chiều cao cây < 0,5mG “ 15.000

III. ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI HOA MÀU

TTLoại cây trồngĐơn vị tínhĐơn giá(đồng)
1Khoai langtrồng luống theo quy trình kỹ thuật. mật độ 10 cây/m2m26.000
Loại ương dây (mật độ 35 cây/m2)“2.000
2Khoai sọ, củ từ, củ ráy - Mật độ tiêu chuẩn 5 hốc/m2m28.000
3Sắn dây Mật độ tối đa 2.500 cây/ham230.000
4Sắn tàu. Mật độ tối đa 17.000 cây/ham25.000
5Cây dong riềng mật độ 5 - 6 cụm/m2m29.000
6Đậu ván, mật độ 2000 cây/ham212.000
hốc2.000
7Các loại đỗ: Tương, đen, xanh 45 -50 cây/m2m25.000
8Đậu đũa, Cô ve leo Mật độ 10 cây/m2m210.000
9Củ đậu. Mật độ 50 cây/m2m27.000
10Bắp cải, Sup lơ, Mật độ tối đa 3 - 4 cây/m2m210.000
11Su hào Mật độ tối đa 5 - 6 cây/m2m210.000
12Rau cải, rau diếp, xà lách các loại Mật độ 50 cây/m2m26.000
13Rau cần mật độ 50 cây/m2m210.000
14Rau muống, Cải xoong, Mật độ 50 cây/m2m210.000
15Hành, Hẹ, Tỏi, mật độ 35 cây/m2m210.000
16Khoai tây 6 - 7 cây/m2m210.000
17Gừng nghệ và các loại tương tự , mật độ 20 cây/m2m210.000
18Rau thơm các loạim212.000
19Bầu, mướp, mật độ 3.000 cây/ham29.000
20Cà rốt, mật độ 6 - 10 cây/m2m210.000
21Dưa hấu, dưa lê các loại: mật độ 2.500 cây/ham29.000
22Dưa chuột các loại, mật độ tối đa: 3,3 hốc/m2m210.000
23Cây mơ lôngCây đã lên giàn ( Tính theo diện tích đã phủ giàn)m25.000
Loại chưa leo lên giàn.m2500
24Các loại rau bèo làm TACNCác loại trồng trên mặt đấtm21.500
Các loại thả trên mặt nướcm21.000
25Các loại bí, dưa không làm giàn leo khác mật độ 2.500 - 3000cây/ham28.000
26Cây rau ngót 6 khóm /m2Loại cao > 30 cmm215.000
Loại mới trồngm23.000
27Dọc mùng Mật độ 5 khóm/m2m26.000
28Khoai nước và các loại tương tự mật độ 6 cây/m2m25.000
29Cây cần tây, mật độ 45 - 50 cây/m2m212.000
30Su su, bí xanh. Mật độ tối đa 1.500 cây/ham29.000
31Cây hoa hiên Mật độ 12 khúm /m2m210.000
32Mồng tơi: Mật độ> 25 cây/m2
Cây lá bớp: Mật độ > 25cụm/m2
Rau đay, rau dền: Mật độ > 50 cây/m2
m28.000
33Cà chua, Mật độ 6 cây/m2m210.000
34Các loại cà khác. Mật độ 6-8 cây/m2m28.000
35Ớt các loại mật độ 24-25 cây/m2m210.000
36Lạc mật độ 20 - 25 cây/m2m26.000
37Vừng, Kê mật độ 20- 25 cây/m2m25.000
38Ngô các loại Mật độ 4 - 6 cây /m2m25.000
39Mạ tẻm26.000
Mạ nếpm28.000
40Lúa Mật độ 40 -50cây/m2m25.000
41Lúa nươngm23.000
42Cỏ chăn nuôi VA06 4 khóm/m2m25.000
43Cỏ voi Mật độ 8 khóm /m2m24.000
44Cây thuốc lào, thuốc lá, Mật độ 8 cây/m2m210.000
45Mía các loại
Mật độ đạt 6 cây/m2
Lọai đã lộ thânm230.000
Loại mới có 2 ngọn hoặc thân/ hốcm28.000

Ghi chú: Bồi thường các loại cây trồng theo thời vụ trong quy trình kỹ thuật.

IV. Đơn giá bồi thƣờng cây hoa và cây cảnh

1. Cây cảnh là loại cây làm đẹp từ cây sống trong không gian, thông qua việc sắp đặt, tạo hình, tạo dáng người trồng muốn mượn cây làm phương tiện để biểu đạt mối quan hệ, ứng xử giữa con người với con người, giữa con người với thiên nhiên thông qua đó thể hiện những tâm tư, tình cảm của con người với thiên nhiên. Vì vậy cây cảnh là cây chỉ trồng trong vườn nhà, bệnh viện, công viên, trường học, nhà văn hóa....

Không trồng cây cảnh trên đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp (trừ trường hợp nhân giống, kinh doanh cây cảnh phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).

Trồng cây cảnh không đúng quy định trên không được bồi thường.

2. Cây cảnh, một số loại hoa thân gỗ có giá trị cao: Bạch hải đường, mai vàng Yên tử và các loại lan chủ yếu bồi thường công vận chuyển.

TTLoại câyTiêu chuẩn phân loạiKý hiệuĐVTĐơn giá (đồng)
1Cây hoa Ngọc Lan, Hoàng lan, Lan tiêu, Móng rồng, mai vàng Yên Tử (đường kính thân đo cách mặt đất 20 cm)Cây có đường kính thân > 30 cmACây300.000
Cây có đường kính thân > 20 - 30 cmB“250.000
Cây có đường kính thân ≥ 10- 20 cmC“150.000
Cây có đường kính thân < 10 cm chia ra:   
Cây có chiều cao > 1,5mD“60.000
Cây có chiều cao ≥ 1 - 1,5 mE“40.000
Cây Cây có chiều cao < 1mF“20.000
2Tường vi, Hoa đại, Anh đào và các loại cây khác tương tựCây có chiều cao > 2 mACây50.000
Cây có chiều cao ≥ 1 - 2 mB“30.000
Cây có chiều cao < 1 mC“10.000
3Trúc, Tre cảnh các loại Tính theo khómChiều cao > 2 mAkhóm30.000
Chiều cao ≥ 1 - 2 mB“20.000
Cây có chiều cao < 1 mC“15.000
4Cây xương rồng cảnhCây phân nhánh cao > 1 mACây15.000
Cây phân nhánh ≥ 0,5 - 1 mB“7.000
Cây có chiều cao < 0,5 mC“3.000
  Cây mới tạo giốngD“1.000
5Cây tứ quýCây có đường kính tán > 1 mACây15.000
Cây có đường kính tán ≥ 0,5 - 1 mB“10.000
Cây có đường kính tán < 0,5 mC“5.000
6Cây đa ấn Độ, Lộc vừng và các cây khác tương tựCây có đường kính thân > 30 cmACây400.000
Cây có đường kính thân > 20 - 30 cmB“260.000
Cây có đường kính thân ≥ 10 - 20 cmC“200.000
Cây có đường kính < 10 cm chia ra   
Cây có chiều cao > 1,5 mD”60.000
Cây có chiều cao ≥ 1 - 1,5 mE”50.000
Cây có chiều cao < 1mF”25.000
7Sứ Thái Lan, cây sanh, cây siCây có chiều cao > 2 mACây40.000
Cây có chiều cao ≥ 0,5 - 2mB“26.000
Cây có chiều cao < 0,5 mC“15.000
8Dừa cảnhCây có chiều cao > 1,5mACây90.000
Cây có chiều cao > 0,5 - 1,5 mB“40.000
Cây có chiều cao ≤ 0,5 mC”15.000
9Cây Thiên Tuế trồng đơn lẻCây có chiều cao ≥ 1mACây40.000
Cây có chiều cao < 1mB“15.000
10Cây Vạn tuế trồng đơn lẻCây có chiều cao ≥ 0,5mACây50.000
Cây có chiều cao < 0,5 mB“30.000
11Cây Vạn niên thanh, cây huyết dụ, cây trạng nguyên, chuối cảnh, lá láng, dâm bụt, và các cây khác tương tự trồng đơn lẻ Cây5.000
12Cây Quỳnh dao, ngô đồng và các cây tương tự trồng đơn lẻ Cây20.000
13Cây sung, ngũ gia bì Cây15.000
14Cây sống đời, 6 khóm/m2loại có > 3 nhánh/khómAm220.000
loại có < 3 nhánh/khómB“13.000
15Cỏ cảnh lá tre và cỏ nhung cấy từng bụi 5 cm x 5 cm trồng trong vườn hoa, khuôn viên cây cảnh. m220.000
16Cây thông cảnh Cây30.000
17Hoa Dạ hương, cây búp măng cảnh, hoa hướng dương Cây15.000
18Cây đài bi, cây đinh lăng trồng đơn lẻ Cây15.000
19Cây lá nếp, khoai lang cảnh trồng đơn lẻ Cây3.000
20Cây cảnh phúng ù, cây sâm cảnh, Lô hội trồng đơn lẻ, Cây7.000
21Cây cảnh lá phượng vĩ, và các loại cây tương tự trồng cụm Cụm40.000
22Cọ NhậtCây cao > 1mAcây50.000
Cây cao ≥ 0,5 - 1mB“30.000
Cây < 0,5 mC“15.000
23Cọ khácĐường kính gốc > 15 cmACây80.000
Đường kính gốc ≥ 10 - 15 cmB“50.000
Cọ nhỏC“15.000
24Cây cau trắng cảnhCây cao > 2 m, đường kính gốc > 15 cmACây80.000
Cây cao > 1,5 m- 2m, “ ≥ 10 - 15 cmB“60.000
Cây cao ≥ 1 - 1,5 m, “ < 10 cmC“50.000
Chiều cao cây cao < 1mD“15.000
25Cau bụng, (cau vua)Cây cao> 3 m, đường kính gốc > 25 cmACây250.000
Cây cao> 2 - 3 m, đường kính gốc > 15 - 25 cmB“150.000
Cây cao ≥ 1- 2 m, đường kính gốc ≥ 10 - 15 cmC“60.000
Chiều cao cây cao < 1mD“15.000
26Cau Nhật LiênCây cao > 2mA“80.000
Cây ≥ 1 - 2 mB“60.000
Chiều cao cây cao < 1mC“15.000
27Cây cau cảnh (lợn cọ)Cây có đường kính thân ≥ 6 cmA“50.000
Cây có đường kính thân < 6 cmB“30.000
28Cau đẻ nhánh (cau bụi)Cây cao > 2,5 m, > 6 nhánh/ khómAkhóm100.000
Cây cao ≥ 1 - 2,5 m, > 2 - 5 nhánh/ khómB“60.000
Chiều cao cây cao < 1mC“15.000
29Các loại Trắc Bách diệpCây cao ≥1 mAcây80.000
Cây < 1 mB“30.000
30Các loại TùngChiều cao cây > 1,5 m, đường kính thân > 3 cmAcây80.000
Chiều cao cây ≥ 1 - 1,5 m, ĐK gốc từ 1- 3 cmB“60.000
Chiều cao cây < 1m chia raD“ 
Chiều cao cây > 0,7 - 1m, mật độ tối đa 2.500 cây/haE“30.000
Chiều cao cây ≥ 0,3 – 0,7m, mật độ tối đa 3.300 cây/haG“20.000
Chiều cao cây < 0,3 m (tính theo cây vườn ươm)Hđ/m250.000
31Cây Mẫu đơn, cây hoa nhàiĐường kính tán > 1 m (trồng đơn lẻ)Acây30.000
Đường kính tán ≥ 0,5 - 1 m (mật độ 2.500 cây/ha)B“20.000
Đường kính tán < 0,5 m (5000 cây/ha)C“10.000
32Thiết mộc lanChiều cao cây > 1 mACây25.000
Cây cao ≥ 0,5 - 1 mB“20.000
Cây có chiều cao < 0,5 mC“15.000
33Cây Bồ đàoCây cao > 1,0 mACây25.000
Cây cao ≥ 0,5 - 1,0 mB“20.000
Cây có chiều cao < 0,5 mC“15.000
34Cây hoa Sen, hoa SúngCây trồng theo diện tíchAm220.000
Cây mới trồngBCây2.000
35Bạch Hải ĐườngĐường kính tán > 1 mACây80.000
Đường kính tán ≥ 0,5 - 1 mB“60.000
Đường kính tán < 0,5 m (5000 cây/ha)C“20.000
37Hoa Ti gôn, hoa giấyLoại đã leo giàn (tính diện tích phủ dàn)Am210.000
Loại chưa leo giànBCây5.000
38Hoa Thiên lý, hoa pháo đỏ,Loại đã thành giàn (tính diện tích phủ dàn)Am212.000
Loại chưa leo giànBCây5.000
39Các loại hoa TràCây có đường kính tán ≥ 0,5 mACây40.000
Cây có đường kính tán < 0,5 mBCây20.000
40Cây hoa cúc xinh hè, mật độ tối đa 7cây/m2Loại đang thu hoạch > 5 hoa/câyACây10.000
Loại ≥ 3 - 5 hoa/câyB“6.000
Loại < 3 hoa/câyC“2.000
42Cây lưỡi hổ, cây bỏng và các loại cây khác tương tự, mật độ tối đa 20 cây/m2Cây trồng theo diện tíchAm25.000
Cây trồng đơn lẻBCây2.000
43Cây hoa Thạch ThảoLoại có nụ hoa cao ≥ 30 - 40 cm (≥6 cụm/ m2)ACụm6.000
Loại có nụ hoa cao<30 cm (<6 cụm/ m2)B“3.000
Loại trồng theo diện tích, (mật độ 25 cây/m2)Cm220.000
44Cây hoa Lay ơn (hoa Dơn), Mật độ tối đa 12 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am224.000
Loại < 20 cmB“18.000
45Cẩm tú cầu, Mật độ tối đa 2 khóm/m2Loại cây cao ≥ 20 cmAKhóm30.000
Loại < 20 cmB“15.000
46Hoa cúc các loại, mật độ tối đa 40 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am216.000
Loại < 20 cmB“10.000
47Hoa Lưu ly, Violet, cánh Bướm, thuỷ chung Mật độ tối đa 10 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am215.000
Loại < 20 cmB“6.000
48Hoa Thược dược, Đồng tiền kép, mật độ 6 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am220.000
Loại < 20 cmB“12.000
49Đồng tiền đơn, mật độ tối đa 10 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cmAm218.000
Loại < 20 cmB“10.000
50Cây hoa Thuý và các loại hoa khác tương tự mật độ tối đa 20 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am210.000
Loại < 20 cmB“6.000
51Cây hoa Huệ, loa kèn, mật độ tối đa 12 khóm/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am225.000
Loại < 20 cmB“18.000
52Cây hoa Li Li, Mật độ 20 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,ACây25.000
Loại < 20 cmB“18.000
53Cây hoa hồng Bắc bộ, Mật độ tối đa 3 cây/m2Cây có đường kính tán > 1 mACây30.000
Cây có đường kính tán > 0,3-1 mBCây15.000
Cây có chiều cao < 0,3 mD“5.000
54Cây hoa hồng Đà Lạt và các loại hồng tương tự , Mật độ tối đa 5 cây/m2.Loại cây cao ≥ 20 cm,Am225.000
Loại < 20 cmB“15.000
55Cây hoa tắc tiên Mật độ tối đa 20 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am212.000
Loại < 20 cmB“8.000
56Cây Địa lan và các loại lan khác Mật độ tối đa 6 khóm/m2Cây trồng ≥ 5 cây/khómAKhóm15.000
Cây trồng < 5 cây/khómB“8.000
57Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậuLoại chậu có đường kính > 70cmAChậu20.000
Loại chậu có đường kính ≥ 30 - 70 cmB“15.000
Loại chậu có đường kính < 30 cmC”4.000

V. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÂY DƢỢC LIỆU, CÂY LẤY LÁ, LẤY HOA

TTTên câyTiêu chuẩn phân loạiKý hiệuĐVTĐơn giá (đồng)
1Vối, sung ăn quả, lá vông và các cây tương tự Mật độ 500 cây/haCây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m > 20cmACây150.000
Cây “ > 15 - 20cmB“150.000
Cây “ > 10 - 15cmC“120.000
Cây “ ≥ 5 - 10cmD“60.000
Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 5 cm chia ra:   
Cây cao > 1,5mE“30.000
Cây cao ≥ 1- 1,5mF“20.000
Cây có chiều cao < 1mG“5.000
2Bồ kết, năng gai Mật độ tối đa 400 cây/haĐường kính tán > 5mACây250.000
Đường kính tán > 3 – 5mB“200.000
Đường kính tán > 2 - 3mC“150.000
Đường kính tán ≥ 1 - 2mD“80.000
Đường kính tán < 1m chia ra:   
Cây cao ≥ 1mE“25.000
Cây có chiều cao < 1mF“10.000
3Các loại cây trồng làm thuốc nam thân gỗ khácCây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m > 10cmACây80.000
Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m ≥ 5 - 10cmB“60.000
Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 5 cm chia ra:   
Cây cao > 1mE“30.000
Cây cao ≥ 0,5 - 1mF“20.000
Cây < 0,5mG“5.000
4Cây hoa Hoè, hoa NgâuCây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m > 20cm Cây “ > 15 - 20cmA BCây “250.000 200.000
Cây “ > 10 - 15cmC“150.000
Cây “ ≥ 5 - 10cmD“80.000
Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 5 cm chia ra:   
Cây có chiều cao > 1,5mE“50.000
Cây có chiều cao ≥ 1- 1,5mF“30.000
Cây < 1mG“7.000
5Bạc hà,, tía tô, kinh giới , xương xông, và các cây t-ương tự Mật độ tối đa 25 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am212.000
Loại < 20 cmB“6.000
6Trầu khôngTán lá rộng (trên giàn) ≥ 3m2Cm280.000
Tán lá rộng (trên giàn) < 3m2D“50.000
Loại mới trồngEhốc5.000
7Hương bài, sả, sâm hành và các cây t-ương tự Mật độ tối đa 16 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am210.000
Loại < 20 cmB“5.000
8Đuôi lươn, bồng bồng, bông mã đề Mật độ tối đa25 cây/m2Loại chưa cho thu hoạchAm25.000
Loại mới trồngB“2.000
9Lá dong Mật độ tối đa25 cây/m2Loại chưa cho thu hoạchAm215.000
Loại còn nhỏB“3.000
10Dâu tằm Mật độ tối đa 6 cây/m2Loại chưa cho thu hoạchAm25.000
Loại mới trồngB“2.000
11Cây cam thảo dây và các loại cây thuốc tương tự Mật độ tối đa 5 cây/m2Loại chưa cho thu hoạchAm220.000
Loại mới trồngBhốc5.000
12Hương nhu trắng, hoàn ngọc, Trinh nữ Hoàng cung và các loại cây thuốc nam khác tương tự, mật độ tối đa 5 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm, Loại < 20 cmA Bm2 “12.000 5.000
13Cây lá găng làm thạch Mật độ tối đa 5 cây/m2Loại cây cao ≥ 20 cm,Am210.000
Loại < 20 cmB“5.000
14Hàng rào cây xanhLoại đã thành hàng ràoAm dài15.000
Loại còn nhỏB 8.000
15Cây Ba kích: -Trồng dưới tán rừng hoặc trồng xen Mật độ tối đa 1.000 cây/ha
- Trồng thâm canh: Mật độ tối đa 6.000 cây/ha
Loại trồng >1 nămACây60.000
Loại trồng ≥3 tháng đến 1 nămB“30.000
Loại mới trồng- < 3 thángC“15.000
16Trà hoa vàng các loại Mật độ tối đa 1500 cây/haĐường kính tán > 1,6 mACây291.000
Đường kính tán > 1,3 – 1,6 mB”257.000
Đường kính tán > 1 - 1,3mC”180.000
Đường kính tán ≥ 0,7- 1 mD”127.000
Đường kính tán < 0,7 m chia ra   
Đường kính tán >0,4-0,7 mE”84.000
Chiều cao cây > 0,6 mF“69.000
Chiều cao cây từ 0,3m-0,6mG“53.000
Chiều cao cây < 0,3mH”30.000

VI. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÂY LẤY NHỰA, LẤY GỖ VÀ LẤY VỎ

TTTên cây, nhóm câyTiêu chuẩn quy địnhKý hiệ uĐVTĐơn giá bồi thƣờng ( đồng)
  Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m so với mặt đất ≥ 10cm .Am3850.000
1Cây bạch đàn, cây xoan và các cây lấy gỗ khác tương tự, mật độ tối đa 1650 cây/ha;
Cây có đường kính 1.3 < 10 cm chia ra:   
Cây có chiều cao >3mBcây21.000
Cây có chiều cao > 2- 3mCcây18.000
Cây có chiều cao > 1-2 mDcây15.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 - 1mEcây10.000
2Cây keo các loại; mật độ tối đa 2000 cây/ha.Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m so với mặt đất ≥ 10cm .Am3700.000
Cây có đường kính 1.3 < 10 cm chia ra:   
Cây có chiều cao >3mBcây21.000
Cây có chiều cao > 2- 3mCcây18.000
Cây có chiều cao > 1-2 mDcây15.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 - 1mEcây10.000
3Cây thông Mã vĩ, thông Caribea e, thông Elliotti; mật độ tối đa 1650 cây/haCây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 25 cmBm31.500.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 15- 25 cmCm31.200.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m từ 10-15 cmGcây70.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m<10 cm chia ra   
Cây có chiều cao > 3 mHcây33.000
Cây có chiều cao > 2- 3 mIcây30.000
Cây có chiều cao > 1-2 mKcây26.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 - 1 mLcây12.000
4Cây thông Nhựa; mật độ tối đa 1100Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m so với mặt đất > 40cmAcây1.250.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 35-40 cmBcây900.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 30-35 cmCcây650.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 25-30 cmDcây450.000
 cây/haCây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 20-25 cmEcây320.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 15-20 cmFcây200.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m từ 10-15 cmGcây80.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m<10 cm chia ra:   
Cây có chiều cao > 2 mHcây55.000
Cây có chiều cao > 1-2 mIcây45.000
Cây có chiều cao > 0.7- 1 mKcây34.000
Cây có chiều cao > 0.5 - 0.7 mLcây28.000
Cây có chiều cao ≥ 0.3 - 0.5 mMcây17.000
5Cây trám, cây lát hoa và các loại cây trồng rừng lấy gỗ tương tự; mật độ tối đa 800 cây/ha.Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m > 100 cmAcây2.750.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 90-100 cmBcây2.250.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 80- 90 cmCcây1.590.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 70- 80 cmDcây1.080.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 60- 70 cmEcây840.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 50- 60 cmFcây750.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 40- 50 cmGcây650.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m> 30-40 cmHcây550.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 20-30 cmIcây400.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 10-20 cmKcây120.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m từ 5 -10 cmLcây55.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m < 5 cm chia ra:   
Cây có chiều cao >3 mMcây40.000
Cây có chiều cao > 2- 3 mOcây35.000
Cây có chiều cao > 1-2 mPcây25.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 - 1 mQcây13.000
6Cây Quế; mật độ tối đa 3300 cây/haĐường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 20 cmAcây150.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m > 15 - 20 cmBcây100.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m > 10 - 15 cmCcây90.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m từ 5 - 10 cmDcây50.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m < 5 cm chia ra:   
Cây có chiều cao > 2 mEcây25.000
Cây có chiều cao > 1-2 mFcây20.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mGcây10.000
7Cây Sa mộc mật độ tối đa 3300Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 ≥ 10 cmAm31.300.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 < 10 cm chia ra:   
Cây có chiều cao > 3 mBcây25.000
Cây có chiều cao > 2 -3 mCcây19.000
 cây/haCây có chiều cao > 1- 2 mDcây16.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mEcây10.000
8Cây phi lao và các cây khác tương tự; mật độ tối đa 3300 cây/haĐường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 ≥ 10 cmAcây800.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 < 10 cm chia ra:   
Cây có chiều cao > 3 mBcây25.000
Cây có chiều cao > 2 -3 mCcây19.000
Cây có chiều cao > 1- 2 mDcây16.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mEcây10.000
9Cây Hồi, mật độ tối đa 600 cây/ha.Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 30 cmAcây800.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 20 cmBcây580.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 10 - 20 cmCcây380.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m từ 5 - 10 cmDcây150.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m < 5cm chia ra:   
Cây có chiều cao > 2 mEcây35.000
Cây có chiều cao > 1-2 mFcây20.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 - 1 mGcây10.000
10Cây Trẩu, mật độ tối đa 500 cây/haĐường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 30 cmAcây270.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 20 - 30 cmBcây180.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 10 - 20 cmCcây120.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m từ 5 - 10 cmDcây50.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m< 5 cm chia ra   
Cây có chiều cao > 2 mEcây37.000
Cây có chiều cao > 1-2 mFcây30.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mGcây20.000
Cây < 0.5m (chưa ghép mắt)Hcây7.000
11Cây Sở, mật độ tối đa 500 cây/haĐường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 20 cmAcây200.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3m > 10- 20 cmBcây150.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m > 5 - 10 cmCcây120.000
Đường kính thân cây đo ở vị trí 1.3 m từ 2 - 5 cmDcây50.000
Đường kính thân cây ở vị trí 1.3m < 2cm chia ra :   
Cây có chiều cao > 2 mEcây30.000
Cây có chiều cao > 1- 2 mFcây22.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mGcây16.000
Cây < 0.5m ( chưa ghép mắt)Hcây7.000
12Cây Trầm Dó, mật độ tối đa 2000 cây/haĐường kính thân đo ở vị trí 1.3m so với mặt đất> 40cmAcây550.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 35-40 cmBcây450.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 30-35 cmCcây380.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 25-30 cmDcây300.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 20-25 cmEcây200.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 15-20 cmFcây130.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 10-15 cmGcây50.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m từ 5 -10 cmHcây30.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m< 5 cm chia ra   
Cây có chiều cao > 2 mIcây20.000
Cây có chiều cao > 1- 2 mKcây15.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mLcây13.000
Cây có chiều cao < 0.5 mMcây10.000
13Cây đinh, lim, sến,táu, sưa, gụ và các cây gỗ tương tự; mật độ tối đa 800 cây/ha.Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m so với mặt đất > 50cmAm36.000.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 20-50 cmBm34.500.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 15-20 cmCcây180.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 10-15 cmDcây150.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m từ 5 -10 cmEcây130.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m< 5 cm chia ra   
Cây có chiều cao > 2 mFcây70.000
Cây có chiều cao > 1- 2 mGcây55.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mHcây35.000
Cây có chiều cao < 0.5 mIcây18.000
14Cây dẻ, re, mỡ và các cây lấy gỗ khác tương tự; mật độ tối đa 1650 cây/haĐường kính thân đo ở vị trí 1.3m so với mặt đất > 25cmAm31.500.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 10 - 25cmBm31.000.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m từ 5- 10 cmCcây50.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m < 5cm chia ra: cây 
Cây có chiều cao > 2 mDcây30.000
Cây có chiều cao > 1- 2 mEcây22.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mFcây17.000
Cây có chiều cao < 0.5 mIcây12.000

VII. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG CÂY BÓNG MÁT

TTTên cây, nhóm câyTiêu chuẩn phân loạiKý hiệuĐVTĐơn giá bồi thƣờng (đồng)
1Bàng, phượng vĩ, muồng hoa vàng; muồng đen, lim xet, hoa sữa, trứng cá, gạo gai, bằng lăng, gáo và những cây tương tự (Trồng phân tán), Cự li các cây tối thiểu 8mĐường kính thân đo ở vị trí 1.3m so với mặt đất > 40cmAcây230.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 30-40 cmBcây180.000
Cây có đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 20 - 30 cmCcây130.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 10 - 20 cmDcây70.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 5 - 10 cmEcây50.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m ≤ 5 cm chia ra cây 
Cây có chiều cao > 2 mFcây40.000
Cây có chiều cao > 1- 2 mIcây30.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mKcây10.000
Cây giống trong vườn ươmLm240.000
2Đa, Si, Xanh, Bồ đề và các cây tương tựĐường kính thân > 40cm, cao > 5mAcây250.000
Đường kính thân ≥ 30cm, cao ≥ 4mBcây200.000
Đường kính thân ≥ 20 cm, cao ≥ 3mCcây150.000
Đường kính thân ≥ 15 cm, cao ≥ 2mDcây130.000
Đường kính thân ≥ 10 cm, cao ≥ 2mEcây70.000
Đường kính thân từ 5 - 10 cm, cao ≥ 1.5mFcây50.000
Đường kính thân từ 3 - 5 cm, cao ≥ 1mIcây25.000
Đường kính thân từ ≥ 2 cm, cao > 0.5 mKcây10.000
Cây giống trong vườn ươmLm240.000
3Cây sấu, xà cừ, long não, sao đen, chò chỉ, chò nâu và các loài cây tương tự (trồng phân tán cự ly cây tối thiểu 8mĐường kính thân đo ở vị trí 1.3m so với mặt đất > 40cmAcây400.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 30-40 cmBcây300.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 20 - 30 cmCcây200.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 10 -Dcây150.000
  20 cm   
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m > 5 - 10 cmEcây100.000
Đường kính thân đo ở vị trí 1.3m ≤ 5cm chia ra: cây 
Cây có chiều cao > 2 mFcây55.000
Cây có chiều cao > 1- 2 mIcây40.000
Cây có chiều cao ≥ 0.5 -1 mKcây15.000
Cây giống trong vườn ươmLm250.000

VIII. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG TRE, TRE MAI, DÙNG

TTTên câyTiêu chuẩn phân loạiKý hiệuĐVTĐơn giá bồi thƣờng (đồng)
1Tre gaiĐường kính thân cây Ø>15 cm; chiều dài >10mAcây25.000
Đường kính thân cây Ø>10-12 cm; chiều dài > 8-10mBcây20.000
Đường kính thân cây Ø từ 8-10 cm; chiều dài từ 5-8mCcây12.000
2Tre mai, luồngĐường kính thân cây Ø>15 cm; chiều dài >15mAcây30.000
Đường kính thân cây Ø >10-12 cm; chiều dài > 8-15mBcây23.000
Đường kính thân cây Ø từ 6-8 cm; chiều dài từ 6-8mCcây17.000
Đường kính thân cây Ø < 6 cm; chiều dài < 6 mDcây8.000
3Dùng hoặc cây tương tựĐường kính thân cây Ø >6 cm; chiều dài > 8 mAcây12.000
Đường kính thân cây Ø > 4-6 cm; chiều dài > 5-8 mBcây10.000
Đường kính thân cây Ø từ 2-4 cm; chiều dài từ 3-5 mCcây6.000
Đường kính thân cây Ø < 2 cm; chiều dài < 3 mDcây5.000
4Tre Bát độ(lấy măng); Mật độ tối đa 400 khóm/haLoại có > 5 cây/khómAkhóm120.000
Loại có > 3- 5 cây/khómBkhóm100.000
Loại có ≥ 2-3 cây/khómCkhóm70.000
Loại mới trồng (cây sống ổn định)Dkhóm25.000
5Cây mây; mật độ tối đa 3300 khóm/hacây > 7 năm tuổi (chiều dài thân 3-4m; mỗi gốc có ≥ 30 nhánh )Akhóm85.000
Cây > 3-7 tuổi (cho thu hoạch)Bkhóm70.000
Cây ≤ 3 tuổi (chưa cho thu hoạch)Ckhóm40.000
Cây giống ( chiều cao cây 12-20cm)Dm230.000

Ghi chú: Mỗi mức đơn giá bồi thường các loại tre, mai, dùng trên phải cùng thoả mãn 2 tiêu

thức chiều dài và đường kính cây. Trường hợp đường kính cây không nằm trong khung chiều

dài tương ứng thì đơn giá tính theo tiêu thức chiều dài cây.

IX. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG VƢỜN ƢƠM CÂY LÂM NGHIỆP VÀ NÔNG NGHIỆP

TTHạng mụcĐVTĐơn giáGhi chú
 Di chuyển bầu cây, đất đóng bầu   
1Di chuyển bầu câyđồng/1000 bầu15.000Bầu có cây
2Di chuyển bầu đấtđồng/1000 bầu10.000Chưa cấy cây vào bầu
3Di chuyển đất đóng bầu tạo cây giốngđồng/m345.000đất đã có tại vườn ươm

X. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG RỪNG NGẬP MẶN (Rừng trồng)

TTTên câyTiêu chuẩn phân loạiKý hiệuĐVTĐơn giá bồi thƣờng (đồng)
1Rừng ngập mặn(Sú, vẹt, đước, trang, giá, bần chua, mắm, cóc)Mật độ 500-1000 cây/haAm21.800
Mật độ >1000-3000 cây/haBm25.000
Mật độ >3000-7000 cây/haCm28.500
Mật độ >7000 cây/haDm213.500

C. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG THỦY SẢN

TTChủng loại, quy cáchĐơn vị tínhĐơn giá
IĐối tƣợng nuôi chủ lực
1Tôm thẻ chân trắng
1.1Mật độ <120 con/m2đồng/m231.100
1.2Mật độ ≥120 con/m2đồng/m240.100
2Tôm sú  
2.1Mật độ < 25 con/m2đồng/m226.100
2.2Mật độ ≥25 con/m2đồng/m236.300
IICác đối tƣợng thủy sản khác (các đối tượng nằm trong danh mục tại Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)  
1Nuôi cá  
1.1Cá rô phi≥04 con/m2đồng/m219.900
1.2Cá vược, cá song,cá hồng mỹđồng/m245.200
1.3Các loài cá khác(Trắm, trôi, mè, chép, rô đồng)đồng/m212.200
2Nuôi nhuyễn thể  
2.1Nuôi nhuyễn thể theo hình thức dây treo, đóng cọc
(Phải đảm bảo tối thiểu 7 giá bám;<20con/dây hoặc <100con/cọc)
đồng/dây,cọc30.100
2.2Nuôi nhuyễn thể theo hình thức dây treo, đóng cọc
(Phải đảm bảo tối thiểu 7 giá bám; ≥ 20con/dây hoặc ≥ 100con/cọc)
đồng/dây,cọc38.200
2.3Nuôi ngao (nhuyễn thể) bãi triều ven biển (mật độ ≥ 150 con giống/m2)đồng/m210.800
2.4Nuôi ngao (nhuyễn thể) bãi triều ven biển(mật độ < 150 con giống/m2)đồng/m26.200
3Nuôi các loài thủy sản khác (Cua,ba ba,ếch, tôm càng xanh, quả, lươn,rươi,cá hồi, cá tầm,…)đồng/m223.500

D. ĐƠN GIÁ BỒI THƢỜNG AO, ĐẦM NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

TTAo, đầm nuôi trồng thủy sảnĐơn vịĐơn giá (đồng)
1Bờ ao, đầm nuôi trồng thủy sản bao gồm các khoản chi phí đào, đắp bằng thủ công và cơ giớim392.448
2Ao, đầm được hình thành chủ yếu từ công tác đào đất, khi áp dụng đơn giá căn cứ theo các trường hợp sau:  
2.1Trường hợp Ao, đầm xác định được bờ thì thực hiện bồi thường tài sản là bờ ao, đầmm392.448
2.2Trường hợp khối lượng đất đào ao, đầm lớn hơn khối lượng đất đắp bờ ao, đầm (phần khối lượng đất đắp đã nhân hệ số tơi xốp của đất theo quy định về xây dựng cơ bản) thì đơn giá được tính toán chia thành 02 phần:m3 
2.2.1Phần bờ ao, đầmm392.448
2.2.2Phần khối lượng đất đào ao, đầm lớn hơn khối lượng đất đắp bờm389.016
3Trường hợp ao, đầm không xác định được bờ ao, đầm (do cốt bờ ao, đầm bằng cốt tự nhiên xung quanh) thì phần khối lượng đất đào ao, đầm được bồi thường theo đơn giám389.016
4Trường hợp các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức có căn cứ, hồ sơ chứng từ chứng minh được tỷ lệ % giữa đào đắp thủ công và cơ giới: Tiến hành thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ đối với hạng mục ao, đầm nuôi trồng thủy sản theo hồ sơ hợp pháp.