vanban.org

Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung cùa Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ninh Ban hành 18/09/2020 Hiệu lực 18/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc · 02/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc · 39/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung cùa Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh · 32/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/10/2024 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32 /2020/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 18 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung một số nội dung của Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 115/SXD-KT&VLXD ngày 25/8/2020; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại báo cáo thẩm định số 215/BC-STP ngày 24/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, như sau:

1. Sửa đổi một số nội dung đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Bổ sung danh mục đơn giá vật liệu sử dụng trong tính toán đơn giá bồi thường phần đơn giá chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

3. Sửa đổi nội dung quy định đối với tài sản là vật nuôi tại mục 7 phần I của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh như sau:

7.1. Nguyên tắc bồi thường

7.1. Nguyên tắc bồi thường a) Đối với vật nuôi là thuỷ sản mà tại thời điểm có thông báo thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch thì không phải bồi thường.

b) Đối với vật nuôi là thuỷ sản mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch thì được bồi thường thiệt hại thực tế do phải thu hoạch sớm.

- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi ở giai đoạn mới thả (1/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) bồi thường 100% đơn giá.

- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi giai đoạn giữa (trên 1/3-2/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) chu kỳ nuôi bồi thường 60% đơn giá.

- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi giai đoạn cuối (trên 2/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) chu kỳ nuôi bồi thường 10% đơn giá.

c. Đối với vật nuôi là thuỷ sản mà tại thời điểm thu hồi đất có thể di dời được thì được hỗ trợ chi phí di dời và thiệt hại do di dời gây ra; mức hỗ trợ được xác định bằng 40% đơn giá quy định.

7.2. Phương thức nuôi trồng thủy sản gồm:

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến; nuôi trồng thủy sản bán thâm canh; nuôi trồng thủy sản thâm canh. Việc xác định mật độ, đối tượng, phương thức nuôi (có phụ biểu 03 gửi kèm theo)

7.3. Về xác định mật độ thủy sản trong ao/đầm nuôi trồng thủy sản

- Đối với quy định về việc xác định mật độ nuôi trồng; thời gian thả nuôi: Dựa trên kê khai sản xuất ban đầu (Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017), giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định, chứng từ mua bán hợp pháp.

- Trong trường hợp không có các giấy tờ theo (Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017) như trên thì xác định mật độ bằng phương pháp quảng chài 05 vị trí khác nhau tại khu vực ao/đầm nuôi và đếm số lượng cá thể thủy sản thu được chia cho tổng diện tích chài quảng.

- Đối với trường hợp không xác định được mật độ bằng 02 phương pháp trên thì thực hiện bồi thường vật nuôi thủy sản theo mức thấp nhất theo hình thức nuôi quảng canh cải tiến.

4. Sửa đổi một số nội dung về đơn giá bồi thường công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cây trồng và vật nuôi tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

- Quyết định này thay thế một phần nội dung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

- Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt.

- Những trường hợp chưa được phê duyệt phương án bồi thường hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng trong quá trình kiểm đếm, tính toán còn thiếu về khối lượng tài sản thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này.

- Những trường hợp khác, căn cứ vào điều kiện cụ thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố báo cáo, đề xuất với Hội đồng bồi thường tỉnh để xem xét, giải quyết theo quy định.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục 01

Phụ lục số 01

Bản hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh

STTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (đồng)
(i)Sửa đổi một số nội dung phần A. Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc.
IV.1Nhà 4 tầng có gác xép
6Nhà 4 tầng, có gác xép, tường chịu lực, vôi vem23.237.305
V.2Nhà 5 tầng trở lên không có gác xép
5Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, tường chịu lực, sơn bảm24.232.397
VITầng tum lợp mái tôn, fibroximang
19Tầng tum xây gạch xi, gạch xi măng, mái lợp tônbỏ
(ii)Bãi bỏ một số nội dung phần A. Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc.
V.3Nhà biệt thựbỏ
(iii)Thay thế điểm h, khoản IX.2, mục IX, phần A, Chương I. Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc
hGiếng khoan
1Giếng khoanm300.000
(iiii)Sửa đổi, thay thế phần B, Chương I. Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc
BĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHI TIẾT
1Atomat 1 pha 10Abộ109.096
2Atomat 1 pha 16Abộ233.035
3Atomat 1 pha 20Abộ233.035
4Atomat 1 pha 32Abộ233.035
5Atomat 1 pha 6Abộ109.096
6Atomat 2 pha 15Abộ441.352
7Atomat 2 pha 20Abộ441.352
8Atomat 2 pha 30Abộ441.352
9Atomat 2 pha 40Abộ441.352
10Atomat 2 pha 50Abộ441.352
11Bà bằng bột bà Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trầnm238.148
12Bà bằng bột bà Jajynic (hoặc tương đương) vào tườngm232.018
13Bậc cấp cầu thang lát gạch Ceramicm2253.422
14Bậc cấp cầu thang lát gạch granit nhân tạom2487.425
15Bảng điện bằng nhựacái15.000
16Bao che bằng fibro ép khung gỗm2256.313
17Bao che bằng tấm lưới thép mắt cáo có khung gỗm2211.050
18Bao che bằng tấm nhựa, khung gỗm2255.157
19Bao che tôn khung gỗm2409.868
20Bao che ván ghép nẹp xung quanhm2255.929
21Bạt bảo vệ chống mất nước nuôi trồng thủy sảnm265.229
22Bê tông bệ đá 1x2, mác 300m32.133.131
23Bê tông cầu thangm31.817.591
24Bê tông cọc đá 1x2, mác 300m32.463.597
25Bê tông cộtm32.213.223
26Bê tông gạch vỡm3839.345
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan...m32.072.316
28Bê tông mái nghiêng, mái uốn congm32.064.998
29Bê tông móngm31.556.993
30Bê tông móng cột (gốc cột)m31.750.000
31Bê tông móng giằng néo cộtm31.750.000
32Bê tông nếnm31.230.042
33Bê tông sàn máim31.698.719
34Bê tông xà dầm, giăng nhàm32.008.064
35Cầu dao điện loại 20Abộ88.431
36Cầu dao điện loại 5Abộ62.131
37Cầu phong bằng gỗ lim (hộp chữ nhật)m322.891.238
38Cầu thang gỗ, tay vịn, con tiện gỗ tự nhiênmd1.700.000
39Cầu thang inox chân trụ nẹp gỗ + inox, tay vịn gỗ tự nhiênmd2.970.000
40Cầu thang sắt xương cá, tay vịn inox hoặc sắt, bậc (bậc: gỗ, kính, inox, tôn, nhôm nhám)md2.500.000
41Cầu thang sắt, song sắt hoa vănm2990.000
42Cầu thang sắt, song sắt thẳngm2825.000
43Cầu thang sắt, tay vịn gỗ, song sắt hoa vănmd1.100.000
44Cầu thang sắt, tay vịn gỗ, song sắt thẳngmd880.000
45Chấn song cửa gỗ lim, hình lục lăng, đường kính 30mmm153.280
46Chấn song cửa gỗ lim, hình lục lăng, đường kính 48mmm166.381
47Chấn song cửa gỗ nhôm 4, hình lục lăng, đường kính 30mmm127.079
48Chấn song cửa gỗ nhôm 4, hình lục lăng, đường kính 48mmm140.180
49Chấn song cửa sổ bằng Inox 201m2327.522
50Chấn song cửa sổ bằng Inox 304m2393.027
51Chấn song cửa sổ gỗ lim, hình vuông loại (25x25)mmm144.109
52Chấn song cửa sổ gỗ lim, hình vuông loại (30x30)mmm150.660
53Chấn song cửa sổ gỗ nhôm 3-4, hình vuông loại (25x25)mmm117.908
54Chấn song cửa sổ gỗ nhôm 3-4, hình vuông loại (30x30)mmm124.459
55Chốt bắt kính vào bậc cầu thang loại tròn Ø30mm, dài 80mmcái98.257
56Chuông điệncái386.418
57Con tiện bằng bê tôngcái32.752
58Con tiện cầu thang gỗ lim hình chữ S, dài 500-700mmm360.274
59Con tiện cầu thang gỗ mít, dài 500-700mmm327.522
60Con tiện cửa sổ, lan can bằng gỗ lim, cao 120-150mmcon150.660
61Con tiện cửa sổ, lan can bằng gỗ mít, cao 120-150mmcon91.706
62Con tiện gỗ nhôm IIcái350.000
63Cổng khung thép ống, đan lưới B40m2450.000
64Cổng rào bằng Inox 201, hộp 10x10mm (khung Inox 201)m21.510.573
65Cổng rào bằng Inox 201, hộp 15x15mm (khung Inox 201)m22.130.357
66Cổng rào bằng Inox 201, hộp 20x20mm (khung Inox 201)m22.694.278
67Cổng rào bằng Inox 304, hộp 10x10mm (khung Inox 304)m21.590.340
68Cổng rào bằng Inox 304, hộp 15x15mm (khung Inox 304)m22.250.008
69Cổng rào bằng Inox 304, hộp 20x20mm (khung Inox 304)m22.853.813
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x10cmm2276.660
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x40cmm2270.329
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 13x50cmm2314.210
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cmm2276.660
74Cổng thép hộp, khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điệnm2850.000
75Cổng thép hộp, khung thép, sơn chống gỉm2800.000
76Công tơ điện 1 pha 1 dâybộ593.582
77Công tơ điện 1 pha 2 dâybộ593.582
78Công tơ điện 1 pha 3 dâybộ2.103.891
79Công tơ điện 3 pha 3 dâybộ2.103.891
80Công tơ điện 3 pha 4 dâybộ2.103.891
81Cột đèn cao áp hình bát giác thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11mcột7.907.623
82Cột đèn cao áp tròn côn thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11mcột7.554.740
83Cột điện bằng gỗ nhôm 4cột204.161
84Cột điện BTCT chữ H, dài 5,5mcột2.531.935
85Cột điện BTCT chữ H, dài 6mcột2.593.732
86Cột điện BTCT chữ H, dài 7mcột2.655.528
87Cột điện BTCT chữ H, dài 8mcột3.273.494
88Cột điện BTCT chữ H, dài 9mcột3.565.187
89Cột điện li tâm dự ứng lực 10A (chiều dài 10m, ĐK ngoài đáy cột 323mm)cột4.801.119
90Cột điện li tâm dự ứng lực 12A (chiều dài 12m, ĐK ngoài đáy cột 350mm)cột6.886.487
91Cột điện li tâm dự ứng lực 14A (chiều dài 14m, ĐK ngoài đáy cột 377 mm)cột12.873.394
92Cột điện li tâm dự ứng lực 16B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430 mm)cột14.275.815
93Cột điện li tâm dự ứng lực 18B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430 mm)cột20.011.765
94Cột điện li tâm dự ứng lực 20B (chiều dài 20m, ĐK ngoài đáy cột 456 mm)cột22.692.188
95Cột điện vuông loại 150x150, chiều dài 4,5mcột1.719.707
96Cột điện vuông loại 150x150, chiều dài 5,5mcột1.923.723
97Cột điện vuông loại 180x180, chiều dài 6,5mcột2.711.229
98Cột điện vuông loại 180x180, chiều dài 7,5mcột2.693.730
99Cột điện vuông loại 180x180, chiều dài 8,5mcột3.343.304
100Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mmkg20.639
101Cốt thép cọc, đường kính <=18 mmkg18.961
102Cốt thép cọc, đường kính > 18 mmkg18.855
103Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hất, máng nước, đường kính <=10 mmkg22.874
104Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hất, máng nước, đường kính >10 mmkg22.698
105Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính <=10 mmkg20.747
106Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính >10 mmkg19.845
107Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính <=10 mmkg20.818
108Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính <=18 mmkg19.591
109Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính >18 mmkg19.236
110Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính <=10 mmkg20.464
111Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính <=18 mmkg19.906
112Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính >18 mmkg19.354
113Cốt thép đổ bê tông xà dấm, giằng nhà, đường kính <=10 mmkg21.306
114Cốt thép đổ bê tông xà dấm, giằng nhà, đường kính <=18 mmkg19.708
115Cốt thép đổ bê tông xà dấm, giằng nhà, đường kính >18 mmkg19.436
116Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D <=10 mmkg19.810
117Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D <=18 mmkg19.105
118Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D >18 mmkg18.575
119Cửa cuộn (có khe thoáng)m22.046.000
120Cửa cuộn inox chạy cótm23.680.000
121Cửa cuộn mô tơ điệnm22.292.655
122Cửa cuộn nhôm chạy cótm2863.500
123Cửa cuộn thép sơn dày 0,6mm chạy cótm2610.000
124Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm dày 1,1 mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mmm22.055.900
125Cửa đi pano, khung sắt hộp có kínhm21.100.000
126Cửa đi thủy lực bằng kính dày 10-12 mmm21.188.578
127Cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm khóa đa điểm, bản lề đa điểm)m22.063.500
128Cửa đi, cửa sổ gỗ ván gép gỗ nhôm 3,4 (đã bao gồm sơn)m2998.609
129Cửa đi, cửa sổ gỗ ván gép gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni)m21.301.973
130Cửa đi, cửa sổ hợp kim nhômm21.259.600
131Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính màu (đã bao gồm đánh véc ni)m22.821.429
132Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính trắng (đã bao gồm đánh véc ni)m22.734.914
133Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhôm 4, kính màu (đã bao gồm sơn)m21.172.207
134Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhôm 4, kính trắng (đã bao gồm sơn )m21.110.410
135Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5mmm22.113.500
136Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mmm22.063.500
137Cửa đi, cửa sổ khung sắtm2950.000
138Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni)m22.858.506
139Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ nhôm 3,4 (đã bao gồm sơn)m21.249.503
140Cửa đi, cửa sổ pano kính (khung bằng nhựa không có lõi sắt)m21.250.000
141Cửa đi, cửa sổ Pano kính 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni)m22.869.629
142Cửa đi, cửa sổ Pano kính gỗ nhôm 3,4 (đã bao gồm sơn)m21.131.422
143Cửa gỗ công nghiệpm22.272.000
144Cửa gỗ ép 0,9x2,2 mbộ2.475.000
145Cửa hoa sắt đặc 10x10 mmm2380.159
146Cửa hoa sắt đặc 12x12 mmm2529.365
147Cửa hoa sắt đặc 14x14 mmm2642.857
148Cửa hoa sắt đẹpm2450.000
149Cửa hoa sắt hộp 10x10 mmm2280.159
150Cửa hoa sắt hộp 12x12 mmm2322.222
151Cửa hoa sắt hộp 14x14 mmm2376.984
152Cửa hoa sắt, kính chớp lậtm2950.000
153Cửa hộp nhựam2430.000
154Cửa inox 201 xếp kéo không bịt tônm2990.000
155Cửa inox 304 xếp kéo không bịt tônm21.320.000
156Cửa khung gỗ bịt bạtm2100.000
157Cửa khung sắt hộp bịt gỗm21.100.000
158Cửa khung sắt hộp bịt tônm21.263.262
159Cửa khung sắt hộp có hoa văn hộp, ốngm21.253.147
160Cửa khung sắt hộp có hoa văn vuôngm21.253.147
161Cửa kính cường lực 10 mmm2770.000
162Cửa kính cường lực 12 mmm2880.000
163Cửa kính cường lực 15 mmm21.815.000
164Cửa kính cường lực 19 mmm23.025.000
165Cửa kính cường lực 8 mmm2610.500
166Cửa lắp bàn ván ghép và cửa tôn khung thépm21.180.000
167Cửa lưới thép, khung sắt hìnhm2900.000
168Cửa nhôm kính cao cấp, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1.6mm) và phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Việt Nhậtm23.520.000
169Cửa nhôm thường (hầm, trạn bát)m21.255.000
170Cửa nhôm tráng sứ (hầm, trạn bát)m21.869.000
171Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 5 mmm21.869.000
172Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 6,38 mmm21.944.000
173Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 8,38 mmm22.019.000
174Cửa nhôm, kính màu vàng dày 5 mmm22.400.000
175Cửa nhôm, kính màu vàng dày 6,38 mmm22.475.000
176Cửa nhôm, kính màu vàng dày 8,38 mmm22.550.000
177Cửa nhôm, kính thường dày 5 mmm21.255.000
178Cửa nhôm, kính thường dày 6,38 mmm21.330.000
179Cửa nhôm, kính thường dày 8,38 mmm21.405.000
180Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 5 mmm21.725.247
181Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 6,38 mmm21.800.247
182Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 8,38 mmm21.875.247
183Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 5 mmm21.869.000
184Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 6,38 mmm21.944.000
185Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 8,38 mmm22.019.000
186Cửa sắt xếp có bọc tôn tráng kẽmm21.000.000
187Cửa sắt xếp kéo bịt tônm2605.000
188Cửa sắt xếp kéo không bịt tôn dày 0,6 mmm2539.000
189Cửa xếp bằng nhựam2285.714
190Cửa xếp nhựa (rộng 90cm, cao 2,1m)cái540.000
191Cửa xếp sắt có lá gióm2500.000
192Cửa xếp sắt không bọc tôn tráng kẽmm2920.000
193Cửa xếp sắt không có lá gióm2490.000
194Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt dẹtm21.154.473
195Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt vuông 8x8 mmm21.077.108
196Cửa sổ Inox bịt kínhm23.503.571
197Cửa sổ Inox kính chớp lậtm23.080.556
198Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điệnm23.075.000
199Cửa sổ nhôm kính, kính dày 5 mmm21.864.000
200Cửa tôn khung gỗm2250.000
201Cửa, cánh cổng bằng gỗ nhôm 2-3m22.249.000
202Cửa, cánh cổng bằng gỗ nhôm 4-5m21.536.000
203Cửa, cổng inox 201kg85.000
204Cửa, cổng inox 304kg110.000
205Cửa, cổng xếp Inox 201 Đài Loan, không lá gióm21.150.000
206Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 13x26mm, không lá gióm21.450.000
207Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, có lá gióm21.900.000
208Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, không lá gióm21.600.000
209Cửa, cổng xếp Inox 304 Đài Loan, không lá gióm21.400.000
210Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 13x26mm, không lá gióm21.950.000
211Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 20x20mm, không lá gióm22.350.000
212Cửa, vách nhôm có khungm21.255.000
213Cửa, vách nhôm không khungm2700.000
214Dán foocmica vào kết cấu dạng tấmm2834.977
215Dán gạch vim2251.199
216Dán giấy trang trí vào trần gỗm2183.057
217Dán giấy trang trí vào trần trát vữam2198.246
218Dán giấy trang trí vào tường gỗm2176.725
219Dán giấy trang trí vào tường loại bình thườngm2191.914
220Dán ngói 22 viên/m2m2347.988
221Dán ngói loại 10 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2690.415
222Dán ngói loại 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2347.988
223Dán ngói mũi hàim2389.620
224Dán ngói mũi hài loại 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2389.620
225Dán ngói vảy cám2419.697
226Dán ngói vảy loại 65 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2419.697
227Đào móng nhà bằng bằng thủ côngm3323.370
228Đào móng nhà bằng máym333.224
229Đắp đất móng bằng thủ côngm3146.037
230Đắp pháo chỉ đơn (lan can, đầu cột)m74.971
231Đắp pháo chỉ kép (lan can, đầu cột)m93.126
232Đầu đầu cột bằng thạch cao (gồm cả sơn bả) loại tròncái982.566
233Đầu đầu cột bằng thạch cao (gồm cả sơn bả) loại vuôngcái982.566
234Đầu đầu cột bằng xi măng (gồm cả sơn bả) loại tròncái687.797
235Đầu đầu cột bằng xi măng (gồm cả sơn bả) loại vuôngcái687.797
236Đầu góc L bằng thạch cao (gồm cả sơn bả)cái687.797
237Đầu góc L bằng xi măng (gồm cả sơn bả)cái556.787
238Dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75 mmmd5.225
239Dây điện CU/PVC/PVC 2x1 mmmd6.368
240Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mmmd8.722
241Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mmmd13.950
242Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mmmd21.492
243Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mmmd31.905
244Di chuyển các kết cấu BT đúc sẵn (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m380.743
245Di chuyển cát các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m352.440
246Di chuyển đá dăm các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m374.657
247Di chuyển đá hộc (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m396.333
248Di chuyển đồng hồ điện (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại và vật liệu phụ)cái72.178
249Di chuyển đồng hồ nước (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại và vật liệu phụ)cái307.908
250Di chuyển gạch chỉ đặc (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)viên85
251Di chuyển gạch chỉ rỗng 2 lỗ (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)viên78
252Di chuyển gạch chỉ xi (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)viên165
253Di chuyển gỗ hộp các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)m337.641
254Di chuyển thép các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)tấn64.984
255Di chuyển vôi tối (cự ly VC đang tính 100m bằng thủ công)tấn452.780
256Di chuyển xi măng (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô)tấn36.276
257Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 30x30 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ)m70.832
258Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 20x20 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ)m47.585
259Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 25x25 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ)m58.845
260Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cmm30.605
261Gác xếp khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng gỗ công nghiệpm2737.730
262Gác xếp khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng tấm gỗ nhựam2573.056
263Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng tấm xi măng Cemboard dày 20mmm21.106.654
264Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng gỗ công nghiệpm22.146.735
265Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng tấm gỗ nhựam22.017.257
266Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng tấm xi măng Cemboard dày 20mmm22.469.156
267Giá để hàng hóa bằng kẽmm2294.769
268Giá để hàng hóa bằng sắtm2281.670
269Hàng rào bằng cây gai, hoặc dâm bụtm33.400
270Hàng rào bằng cọc gỗ, chăng lưới cướcmd33.301
271Hàng rào bằng Inox 201, hộp 13x13 mmm2680.535
272Hàng rào bằng Inox 201, hộp 13x26 mmm2931.574
273Hàng rào bằng Inox 201, hộp 20x20 mmm2892.953
274Hàng rào bằng Inox 201, hộp 26x50 mmm21.433.652
275Hàng rào bằng Inox 304, hộp 13x13 mmm2765.602
276Hàng rào bằng Inox 304, hộp 13x26 mmm21.048.021
277Hàng rào bằng Inox 304, hộp 20x20 mmm21.004.572
278Hàng rào bằng Inox 304, hộp 26x50 mmm21.612.859
279Hàng rào bằng lưới thép gai, không có khung baom2147.330
280Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột gỗ nhóm 4m2147.510
281Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột sắt hộp mạ kẽmm2320.073
282Hàng rào bằng nứamd4.000
283Hàng rào bằng tôn sơn tĩnh điện, cột sắt hộp sơn tĩnh điệnm2641.754
284Hàng rào bằng tôn thường, cột sắt hộp mạ kẽmm2515.183
285Hàng rào đan mắt cáo, khoảng cách đan ≤ 15cm có cọc đỡ nẹp ngang, cao > 1,2mm39.449
286Hàng rào đan mắt cáo, khoảng cách đan ≤ 15cm có cọc đỡ nẹp ngang, cao ≤ 1,2mm23.488
287Hàng rào quây lưới cước, cột bằng thép ống, hộp kẽmm268.281
288Hàng rào quây lưới cước, cột gỗm246.758
289Hàng rào sắt mũi giáo sắt hộpm2727.293
290Hàng rào sắt vuôngm2550.000
291Hoa thoáng xi măngm212.098
292Hoa tiết trang trí trần (thạch cao bao gồm mâm, góc)bộ395.000
293Hoa văn trang trí góc bằng thạch cao sơn PUcái393.027
294Hoa văn trang trí góc bằng thạch cao sơn thườngcái327.522
295Hoa văn trang trí góc bằng xi măng sơn PUcái347.173
296Hoa văn trang trí góc bằng xi măng sơn thườngcái262.018
297Hoa văn trang trí trần bằng thạch cao loại lớn (mâm trần)cái350.000
298Hoa văn trang trí trần bằng thạch cao loại nhỏcái170.000
299Hoa văn trang trí trần nhà bằng thạch cao sơn PUcái412.678
300Hoa văn trang trí trần nhà bằng thạch cao sơn thườngcái360.274
301Hoa văn trang trí trần nhà bằng xi măng sơn PUcái347.173
302Hoa văn trang trí trần nhà bằng xi măng sơn thườngcái255.467
303Hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha ép móng (650x300x185) + Bộ gông treobộ1.111.042
304Hộp bảo vệ 2 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treobộ1.036.886
305Hộp bảo vệ 4 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treobộ1.141.940
306Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông M treo hộpbộ894.753
307Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha hiệu CV 220V-5(20)A - tròn nắp thủy tinh, cấp CX2-CMICbộ894.753
308Hộp đựng bình chứa cháy bằng tôn, cánh bằng kính (chứa 3 bình)cái655.045
309Hộp kẽm 300x600 mm (cao 1,5m)m4.306.824
310Kẻ line sơn chuyên dùng đường biên, sân tenismd4.622
311Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA16m122.067
312Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA25m186.397
313Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA16m20.093
314Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA25m28.109
315Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA35m32.522
316Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA50m43.490
317Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA120m188.212
318Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA150m235.865
319Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA70m115.977
320Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA90m152.788
321Kẹp díp DL2cái148.064
322Kẹp dướicái330.000
323Kẹp hãm từ 35-70cái159.188
324Kẹp Lcái440.000
325Kẹp trêncái330.000
326Kẹp tycái330.000
327Khóa cửa loại tay nắm trònbộ196.513
328Khóa sàncái330.000
329Khung cửa đơn D120, gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni)m575.714
330Khung cửa đơn D120, gỗ nhôm 3-4 (đã bao gồm sơn)m187.036
331Khung cửa đơn D240, gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni)m1.070.922
332Khung cửa đơn D240, gỗ nhôm 3-4 (đã bao gồm sơn)m474.529
333Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x80 mmmd307.000
334Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x120 mmmd432.000
335Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x135 mmmd445.000
336Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x180 mmmd581.000
337Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x250 mmmd818.000
338Khuôn cửa gỗ nhôm IV-V, KT: 60x80 mmmd116.000
339Khuôn cửa gỗ nhôm IV-V, KT: 60x120 mmmd140.000
340Khuôn cửa gỗ nhôm IV-V, KT: 60x135 mmmd198.000
341Khuôn cửa gỗ nhôm IV-V, KT: 60x180 mmmd201.000
342Khuôn cửa gỗ nhôm IV-V, KT: 60x250 mmmd350.000
343Khuôn cửa gỗ sền, KT: 60x135 mmmd535.000
344Khuôn cửa gỗ sền, KT: 60x180 mmmd423.000
345Khuôn cửa gỗ sền, KT: 60x250 mmmd553.000
346Khuôn gỗ công nghiệp, khuôn đơnmd250.000
347Khuôn gỗ công nghiệp, khuôn képmd480.000
348Khuôn gỗ tự nhiên, khuôn képmd818.000
349Kính an toàn dày 6,38 mmm2880.000
350Kính an toàn dày 8,38 mmm21.100.000
351Kính an toàn dày 10,38 mmm21.430.000
352Kính an toàn dày 12,38 mmm21.650.000
353Kính cường lực loại 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện giăng, keo Silicon chịu nướcm2484.733
354Lan can ban công bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnm777.778
355Lan can ban công, cầu thang bằng Inox 201m450.000
356Lan can ban công, cầu thang bằng Inox 304m600.000
357Lan can cầu thang bằng gỗ Limmd1.700.000
358Lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3-4md1.416.667
359Lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 5-6md1.180.556
360Lan can cầu thang bằng kính cường lực 12 mmm2786.054
361Lan can cầu thang bằng kính kết hợp gỗ lim và Inoxmd880.000
362Lan can cầu thang bằng kính và Inoxmd2.152.700
363Lan can cầu thang con tiện xi măng, giăng bê tôngmd1.633.504
364Lan can cầu thang xây gạch giăng bê tôngmd648.211
365Lan can hoa sắt hoặc sắt hộpm2650.000
366Lan can nhựamd850.000
367Láng granitô cầu thangm2947.522
368Láng granitô nền sànm2527.803
369Láng nền nhà vừa xi măng, có đánh màu, dày 4 cmm289.603
370Láng nền nhà vừa xi măng, có đánh màu, dày 5 cmm2111.715
371Láng nền nhà vừa xi măng, không đánh màu, dày 4 cmm281.275
372Láng nền nhà vừa xi măng, không đánh màu, dày 5 cmm2101.331
373Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vừa XM mác 75m247.656
374Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vừa XM mác 75m265.820
375Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vừa XM mác 75m240.224
376Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0 cm, vừa XM mác 75m259.613
377Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=250 mmm562.025
378Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=300 mmm654.126
379Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=350 mmm722.384
380Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=400 mmm814.387
381Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=450 mmm867.303
382Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=500 mmm977.697
383Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=550mmm1.004.040
384Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=600mmm1.200.584
385Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=650mmm1.387.499
386Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=700mmm1.518.550
387Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=750mmm1.518.550
388Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=21 mmm28.976
389Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=27 mmm32.201
390Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=34 mmm37.961
391Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=42 mmm42.978
392Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=48 mmm53.590
393Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=60 mmm68.148
394Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=75 mmm89.497
395Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=90 mmm100.601
396Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=110 mmm136.929
397Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=125 mmm165.446
398Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=140 mmm204.769
399Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=160 mmm251.328
400Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=180 mmm323.549
401Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=200 mmm384.808
402Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=225 mmm482.857
403Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=250 mmm595.049
404Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=280 mmm715.982
405Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=315 mmm880.956
406Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=350 mmm1.136.574
407Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=400 mmm1.451.954
408Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=450 mmm1.786.420
409Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=500 mmm2.049.367
410Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 20mm)m124.129
411Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 25mm)m144.042
412Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 32mm)m181.269
413Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 40mm)m222.493
414Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 50mm)m285.175
415Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 67mm)m346.525
416Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 76mm)m431.246
417Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 100mm)m587.360
418Lát đá bậc cầu thangm21.371.492
419Lát đá bậc tam cấpm21.362.297
420Lát đá mặt bệ các loạim21.401.657
421Lát gạch chỉm2122.750
422Lát gạch chỉ dày 110 mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măngm2260.563
423Lát gạch chỉ dày 110 mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măngm2250.940
424Lát gạch chỉ dày 55 mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măngm2130.198
425Lát gạch chỉ dày 55 mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măngm2125.386
426Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmm2156.100
427Lát gạch chống trơnm2180.763
428Lát gạch đất nung 300x300 mmm2167.383
429Lát gạch đất nung 400x400 mmm2198.008
430Lát gạch thẻm2171.971
431Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 1000x1000 mmm21.118.549
432Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 300x300 mmm21.147.694
433Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 400x400 mmm21.150.205
434Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 500x500 mmm21.131.433
435Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 600x600 mmm21.118.549
436Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 800x800 mmm21.118.549
437Lát nền đá xẻm21.098.659
438Lát nền gạch block lục giác tự chèn dày 3,5 cmm2178.719
439Lát nền gạch block lục giác tự chèn dày 5,5 cmm2186.295
440Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại 1000x1000 mmm21.806.345
441Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại 400x400 mmm21.838.002
442Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại 500x500 mmm21.819.230
443Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại 600x600 mmm21.806.345
444Lát nền giả đá granit, hoa cương tự nhiên loại 800x800 mmm21.806.345
445Lát nền gỗ công nghiệpm2736.056
446Lát nền gỗ tự nhiênm21.546.899
447Lát nền loại gạch: 100x100 mmm2180.715
448Lát nền loại gạch 200x200 mmm2181.617
449Lát nền loại gạch: 250x250 mmm2190.401
450Lát nền loại gạch 250x400 mmm2227.037
451Lát nền loại gạch 600x600 mmm2383.768
452Lát nền loại gạch 800x800 mmm2415.513
453Lát nền loại gạch 1000x1000 mmm2706.313
454Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2m21.361.797
455Lót cót épm254.709
456Lưới B40m228.000
457Lưới chống nắngm245.853
458Lưới inox chống muỗi, côn trùngm2100.000
459Lưới thép chống muỗi, côn trùngm250.000
460Lưu điện (P1000)bộ4.620.000
461Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột bê tông, kèo, xà gỗ gỗ)m2501.123
462Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột thép ống kẽm, kèo, xà gỗ gỗ)m2397.784
463Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột, kèo, xà gỗ gỗ)m2301.123
464Mái che bằng tôn giả ngói màu sắc các loại (cầu phong, li tô, vì kèo bằng sắt mạ kẽm)m2530.644
465Mái che bằng tôn thường (cột thép ống mạ kẽm, kèo, xà gỗ thép mạ kẽm)m2615.248
466Mái che bằng tôn xốp (cột thép ống mạ kẽm, kèo, xà gỗ thép mạ kẽm)m2741.844
467Mái che bằng tôn xốp có dán giấy bạc (cột thép ống mạ kẽm, kèo, xà gỗ thép mạ kẽm)m2772.192
468Mái đầm xi, cốt trem247.833
469Mái gỗ (đã có hệ khung giàn)m2314.000
470Mái kính cường lựcm2899.541
471Mái lợp bằng tấm nhựa chiều dài bất kỳ (vì kèo, xà gỗ, cột ống thép mạ kẽm)m2465.769
472Mái lợp giấy dầu chưa có xà gỗm213.000
473Mái ngói 22 viên/m2 (chưa tính khung mái)m2232.000
474Mái tôn ghép tấm nhôm xốp chống nóng (chưa tính khung)m2315.000
475Mái tôn ghép tấm xốp chống nóng (chưa tính khung)m2354.000
476Mái tôn xốp chống nóng (chưa tính khung)m2378.000
477Mâm phào hình tròn bằng thạch cao Ø30-50 sơn PUcái1.179.080
478Mâm phào hình tròn bằng thạch cao Ø30-50 sơn thườngcái1.113.576
479Mâm phào hình tròn bằng xi măng Ø30-50 sơn PUcái1.048.071
480Mâm phào hình tròn bằng xi măng Ø30-50 sơn thườngcái982.566
481Máng xối, máng nước bằng Inoxmd200.000
482Máng xối, máng nước bằng tônmd140.000
483Mặt bậc cầu thang gỗ nhóm IIm2775.000
484Mặt bậc cầu thang gỗ nhóm III (trừ gỗ dồi)m2527.000
485Mặt bậc cầu thang gỗ nhóm IVm2240.000
486Mặt đường, ngõ lát gạch chỉ dày 10,5 cm1m2307.000
487Mặt đường, ngõ lát gạch chỉ dày 5,5 cm1m2233.000
488Mặt đường, ngõ lát tấm bê tông thường1m2279.000
489Mặt đường, ngõ lát tấm BTCT1m2381.000
490Mô tơ điện cửa cuốn (Tương đương bộ tời Austdoor AK300A, sức nâng 300kg )chiếc5.530.000
491Nẹp gỗ công nghiệpmd40.000
492Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT: 30x10md35.000
493Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 4-5, KT: 30x10md28.000
494Nẹp tường ốp nhựamd30.000
495Ổ cắm điện bacái62.000
496Ổ cắm điện đôicái49.500
497Ổ cắm điện đơncái31.000
498Ổ thoáng bằng gỗ lim đục tạo hình (đã bao gồm đánh vec ni)m2384.605
499Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 10mmm21.097.476
500Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 6mmm2839.612
501Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 8mmm2968.545
502Ốp bếp kính hoa văn loại 10mmm21.896.851
503Ốp bếp kính hoa văn loại 6mmm21.638.988
504Ốp bếp kính hoa văn loại 8mmm21.767.920
505Ốp cách âm cao cấp vào các cấu kiệnm2971.774
506Ốp cách âm cơ bản vào các cấu kiệnm2827.142
507Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2m21.645.670
508Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2m21.601.489
509Ốp đá giả granit vào trụ, cộtm22.098.538
510Ốp đá giả granit vào tường, chỉ, lan canm22.098.538
511Ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cộtm21.232.891
512Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánm22.103.467
513Ốp đá granit tự nhiên vào tường, chỉ, lan canm21.232.891
514Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2m21.645.670
515Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2m21.601.489
516Ốp đá mài tường, trụ cộtm2661.546
517Ốp đá rồi tường, trụ cộtm21.035.288
518Ốp đá xẻ tường, trụ cộtm22.356.052
519Ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, lan can loại 60x240 mmm2317.214
520Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300 mmm2308.332
521Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400 mmm2319.473
522Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500 mmm2332.343
523Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150 mmm2326.722
524Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300 mmm2325.602
525Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500 mmm2335.408
526Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500 mmm2326.212
527Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 150x200 mmm2337.692
528Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 200x200 mmm2337.692
529Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 200x300 mmm2341.306
530Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x350 mmm2332.127
531Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400 mmm2332.127
532Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x450 mmm2323.732
533Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450 mmm2323.732
534Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mmm2323.732
535Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mmm2323.732
536Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mmm2448.483
537Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmm2387.566
538Ốp gỗ chân tường gỗ tự nhiênm21.313.444
539Ốp gỗ lim vào trụ, cột xây (đã bao gồm chỉ, nẹp)m21.452.160
540Ốp gỗ lim vào tường xây (đã bao gồm chỉ, nẹp)m21.452.160
541Ốp gỗ nhóm 3,4 vào trụ, cột xây (đã bao gồm chỉ, nẹp)m2880.886
542Ốp gỗ nhóm 3,4 vào tường xây (đã bao gồm chỉ, nẹp)m2880.886
543Ốp kính cường lực sơn màu trên tường, cột, loại 10 mmm21.187.727
544Ốp kính cường lực sơn màu trên tường, cột, loại 6 mmm21.007.224
545Ốp kính cường lực sơn màu trên tường, cột, loại 8 mmm21.058.796
546Ốp chân tường gỗ nhóm 2m21.751.983
547Ốp tường gỗ công nghiệp, không xươngm21.103.068
548Ốp tường gỗ công nghiệp, khung xương chịu lựcm21.168.809
549Ốp tường thạch caom2446.280
550Ốp tường tranh 3Dm22.263.348
551Ốp tường tre trúcm2642.871
552Ốp tường, trụ, cột bằng micam2834.977
553Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoanm3121.771
554Phào chân tườngmd79.000
555Phào cổ cổ trần bằng bê tôngmd97.571
556Phào cổ cổ trần bằng gỗ nhựamd210.000
557Phào cổ cổ trần bằng gỗ tự nhiênmd250.000
558Phào cổ cổ trần bằng thạch caomd45.000
559Phào lưng tườngmd110.000
560Quả cầu cổng bằng thủy tinh, đường kính ≤30cmbộ655.045
561Quả cầu Inox thông gió, đường kính >40cmbộ556.787
562Quả cầu Inox thông gió, đường kính ≤40cmbộ491.284
563Quạt thông gió 200x200mm (âm tường)cái230.000
564Quạt thông gió 250x250mm (âm tường)cái235.000
565Quạt thông gió 300x300mm (âm tường)cái240.000
566Quạt thông gió 350x350mm (âm tường)cái305.000
567Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàm214.394
568Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lên ép 3cmm2106.535
569Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lên ép 4cmm2141.136
570Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lên ép 5cmm2176.000
571Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lên ép 6cmm2210.410
572Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lên ép 7cmm2245.228
573Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lên ép 3cmm298.625
574Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lên ép 4cmm2132.105
575Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lên ép 5cmm2164.836
576Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lên ép 6cmm2197.017
577Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lên ép 7cmm2229.607
578Rèm màn cầu vồng (dòng màn đứng, xuất xứ Hàn Quốc)m22.475.000
579Rèm màn cầu vồng (dòng trung bình tốt)m2570.000
580Rèm màn cầu vồng (trong cao cấp, xuất xứ Hàn Quốc)m2680.000
581Rèm màn gỗ lá dọcm21.900.000
582Rèm màn gỗ tự nhiên nhập khẩum2850.000
583Rèm màn nhựa giả gỗm2700.000
584Rèm màn trem2700.000
585Sàn bê tông cốt thép (đã trát và sơn bả)m2974.306
586Sàn bê tông cốt thép (đã trát và vôi ve)m2911.073
587Sàn gỗ công nghiệpm2356.246
588Sàn nhựa giả gỗ dán keom2850.000
589Sàn ốp gỗ nhóm IIm21.650.000
590Sàn ốp gỗ nhóm III (trừ gỗ dồi)m2980.000
591Sàn ốp gỗ nhóm IVm2650.000
592Sàn ván ghép (gỗ keo dày 20 mm)m2203.238
593Sàn xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 mm312.324.657
594Sàn xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 mm312.417.414
595Sàn xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 mm312.149.921
596Sàn xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 mm312.401.520
597Sàn xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 mm312.470.003
598Sàn xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 mm312.546.679
599Sàn xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 mm311.847.272
600Sàn xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 mm312.368.484
601Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 mm312.527.845
602Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hìnhkg25.019
603Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mkg36.196
604Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 mkg33.306
605Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 mkg31.825
606Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mkg33.180
607Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 mkg31.591
608Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 mkg30.254
609Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bà, 1 nước lót, 2 nước phủm253.888
610Sơn tường ngoài nhà đã bà bằng, 1 nước lót, 2 nước phủm252.017
611Tay nắm cửa thủy lực loại 400mm (bao gồm cả bịt bạc, kẽm 2 đầu)bộ458.531
612Tay nắm cửa thủy lực loại 600mm (bao gồm cả bịt bạc, kẽm 2 đầu)bộ655.045
613Thanh nẹp cửa đi, cửa sổ bằng gỗ limm39.303
614Thanh nẹp cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 4m32.752
615Tháo dỡ bình đun nước nóngcái56.606
616Tháo dỡ bồn tắmcái147.633
617Tháo dỡ chậu rửacái32.809
618Tháo dỡ công tơ điệncái36.089
619Tháo dỡ điều hòacái169.817
620Tháo dỡ đồng hồ nướccái53.042
621Tháo dỡ gương nhà tắmcái31.764
622Tháo dỡ kết cấu gỗm3534.925
623Tháo dỡ kết cấu sắt thépTấn1.839.686
624Tháo dỡ mái tôn caom28.491
625Tháo dỡ máy hút mùi nhà bếpcái63.527
626Tháo dỡ quạt ốp tườngcái131.229
627Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngcái49.212
628Tháo dỡ quạt trầncái65.615
629Tháo dỡ quạt treo tườngcái49.212
630Tháo dỡ téc nướccái147.633
631Tháo dỡ trạn treo bằng nhôm kínhcái269.353
632Tháo dỡ tủ bếp các loạicái269.353
633Tháo dỡ tường gỗm211.321
634Trần Alumi, khung xương sắt hộpm2331.872
635Trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cmm2312.437
636Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmm2447.685
637Trần cót épm2114.424
638Trần gỗ dán có tấm cách âm, cách nhiệt acosticm2683.133
639Trần gỗ dán, ván épm2215.029
640Trần gỗ nhóm 3 dày 1,5 cm đã có sơn PUm2783.948
641Trần gỗ nhóm 3 dày 1cm đã có sơn PUm2643.528
642Trần nhà bằng gỗ ép (loại làm coffarge)m2491.141
643Trần nhà bằng tấm nhựa chiều dài bất kỳ (xà gỗ gỗ nhóm 4)m2192.363
644Trần nhà bằng tấm nhựa chiều dài bất kỳ (xà gỗ sắt mạ kẽm)m2255.914
645Trần nhà bằng tấm xốp (xà gỗ bằng gỗ nhóm 4)m2201.929
646Trần nhà bằng tấm xốp (xà gỗ bằng sắt mạ kẽm)m2265.481
647Trần nhà bằng tôn thường (xà gỗ sắt mạ kẽm)m2440.215
648Trần nhà bằng vải bạt (xà gỗ bằng gỗ nhóm 4)m2161.143
649Trần nhà bằng vải ni lông (xà gỗ bằng gỗ nhóm 4)m2163.863
650Trần nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngm2192.363
651Trần ốp bằng nệm xốp cách âmm2554.330
652Trần ốp gỗ nhóm IIm22.500.000
653Trần ốp gỗ nhóm III (trừ gỗ dồi)m21.400.000
654Trần ốp gỗ nhóm IVm2950.000
655Trần thạch cao chống ẩm, khung xương bằng thépm2358.599
656Trần thạch cao loại thường, khung xương bằng thépm2351.798
657Trần tôn PU, trần tôn xốp 3 lớp màu trắngm2173.434
658Trần tôn PU, trần tôn xốp 3 lớp màu vân gỗm2215.559
659Trần tre trúc cả cây, đường kính từ 1,5-2,5 cmm2544.144
660Trần vôi romm2216.953
661Trang trí cột bằng vữa xi măng (sơn giả đá)m2256.091
662Trang trí cột bằng vữa xi măng (sơn giả gỗ)m2256.091
663Trang trí tranh đá tự nhiên trên tườngm24.599.535
664Trang trí tranh đắp xi măng trên tườngm23.547.661
665Trang trí tường bằng vữa xi măng (sơn giả đá)m2157.224
666Trang trí tường bằng vữa xi măng (sơn giả gỗ)m2157.224
667Tranh dán trần in trên chất liệu giấy dán tườngm2426.690
668Tranh dán trần in trên chất liệu vải dán tườngm2641.776
669Tranh dán tường in trên chất liệu giấy dán tườngm2479.962
670Tranh dán tường in trên chất liệu vải dán tườngm2693.751
671Trát đá rửa tường, trụ cột vữa XM mác 50m2311.000
672Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thangm21.083.916
673Trát granitô trụ, cộtm2643.891
674Trát trầnm2167.334
675Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangm2173.465
676Trát tường ngoàim292.984
677Trát tường, cột trang trí vảy tổ mối gắn cuội sỏi (nhà, lăng mộ)m2134.622
678Trát tường, cột trang trí vảy tối mối (nhà, lăng mộ)m2134.622
679Trát xà dấmm2121.358
680Trụ cầu thang đục họa tiết, D100 mm, gỗ nhóm IIcái2.000.000
681Trụ cầu thang đục họa tiết, D100 mm, gỗ nhóm III (trừ gỗ dồi)cái1.200.000
682Trụ cầu thang đục họa tiết, D200 mm, gỗ nhóm IIcái3.400.000
683Trụ cầu thang đục họa tiết, D200 mm, gỗ nhóm III (trừ gỗ dồi)cái4.300.000
684Trụ cầu thang đục họa tiết, D300 mm, gỗ nhóm IIcái6.800.000
685Trụ cầu thang đục họa tiết, D300 mm, gỗ nhóm III (trừ gỗ dồi)cái6.000.000
686Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại tròn Ø15x120 cmcái4.140.374
687Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại tròn Ø20x120 cmcái4.943.730
688Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại tròn Ø25x120 cmcái5.561.697
689Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại vuông 15x15x110 cmcái2.471.865
690Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại vuông 20x20x120 cmcái3.707.798
691Trụ cột cầu thang (trụ deba) bằng gỗ lim loại vuông 25x25x120 cmcái4.325.764
692Trụ cột cầu thang Inox 201cao 1,12-1,32 m (gồm cả mũ trụ)cái111.357
693Trụ cột cầu thang Inox 304 cao 1,12-1,32 m (gồm cả mũ trụ)cái117.908
694Trụ thang bằng Inox 201cái445.263
695Trụ thang bằng Inox 304cái900.000
696Tủ bếp gỗ dồimd5.200.000
697Tủ bếp gỗ nhóm III (trừ gỗ dồi)md4.000.000
698Tủ bếp gỗ nhóm IVmd3.400.000
699Tủ bếp khung nhôm kính, kính dày 5 mmmd1.400.000
700Tủ bếp treo tường bằng gỗ limm31.965.133
701Tủ bếp treo tường bằng gỗ nhóm 3,4m31.375.593
702Tủ bếp treo tường bằng nhôm kínhm31.244.584
703Tường gạch hoa gồm Giếng Đáym217.409
704Tường ốp gỗ nhóm IIm2850.000
705Tường ốp gỗ nhóm III (trừ gỗ dồi)m2570.000
706Tường ốp gỗ nhóm IVm2650.000
707Vách bằng phên tre nứa các loạim2255.929
708Vách gỗ nhóm 2m2783.214
709Vách gỗ nhóm 3-4m2361.775
710Vách hợp kim nhômm21.690.663
711Vách kính khung nhôm kính màum21.309.600
712Vách kính khung nhôm kính trắngm21.259.600
713Vách ngăn bằng gỗ ép (loại làm coffarge)m2440.493
714Vách ngăn bằng sắt hộp loại 25x50 mm, sơn tĩnh điệnm21.603.866
715Vách ngăn bằng sắt hộp mạ kẽm loại 25x50 mm, sơn tĩnh điệnm21.905.665
716Vách ngăn bằng sắt vuông loại 10x10 mm, sơn tĩnh điện (khung sắt ống, sắt hộp mạ kẽm)m21.509.376
717Vách ngăn bằng sắt vuông loại 10x10 mm, sơn tĩnh điện (khung sắt ống, sắt hộp)m21.285.929
718Vách ngăn bằng sắt vuông loại 8x8 mm, sơn tĩnh điện (khung sắt ống, sắt hộp mạ kẽm)m21.207.501
719Vách ngăn bằng sắt vuông loại 8x8 mm, sơn tĩnh điện (khung sắt ống, sắt hộp)m21.028.744
720Vách ngăn nhựa lõi thép, bịt kínm21.314.000
721Vách ốp alcorest, khung xương sắt hộpm21.857.054
722Vách thạch cao cách âm, khung xươngm2895.870
723Vách thạch cao, khung xươngm2476.198
724Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 10,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.650.000
725Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 12,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.870.000
726Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 16,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)m22.090.000
727Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.045.000
728Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính an toàn dày 8,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.265.000
729Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 10 mm (bao gồm cả phụ kiện)m2935.000
730Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 12 mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.045.000
731Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 15mm (bao gồm cả phụ kiện)m21.815.000
732Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 19mm (bao gồm cả phụ kiện)m22.860.000
733Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 5 mm (bao gồm cả phụ kiện)m2770.000
734Vách, cửa, tường, mái ô thoáng kính cường lực loại 8 mm (bao gồm cả phụ kiện)m2880.000
735Vách, tường ốp nim22.680.755
736Ván khuôn cho đồ bê tông cầu thangm2223.193
737Ván khuôn cho đồ bê tông cột trònm2324.958
738Ván khuôn cho đồ bê tông cột vuông, chữ nhậtm2165.685
739Ván khuôn cho đồ bê tông lanh tô, mái hất, máng nước, tấm đanm2159.255
740Ván khuôn cho đồ bê tông sàn máim2154.596
741Ván khuôn cho đồ bê tông tường thẳngm2148.974
742Ván khuôn cho đồ bê tông xà dấm, giằngm2195.330
743Ván khuôn đồ bê tông cọcm281.368
744Ván khuôn đồ bê tông móng, giằng móngm2101.187
745Xà gỗ gỗ nhóm 3,4, cầu phong, vì kèo gỗ nhóm 5,6m2463.284
746Xà gỗ, cầu phong, li tô thép hình hoặc ốngm2327.802
747Xà gỗ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmm2479.638
748Xà gỗ, cầu phong, vì kèo gỗ nhóm 3,4m2579.565
749Xà gỗ, cầu phong, vì kèo gỗ nhóm 5,6m2391.294
750Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòkg8.176
751Xây kè bờ ao, kênh mương bằng gạch chỉ dày 110mm (không bao gồm trát)m31.758.314
752Xây kè bờ ao, kênh mương bằng gạch chỉ dày 220mm (không bao gồm trát)m31.592.515
753Xây kè bờ ao, kênh mương bằng gạch chỉ dày 55mm (không bao gồm trát)m31.835.919
754Xây lan can gạch chỉ rỗng giữamd268.000
755Xây móng đá hộcm31.205.316
756Xây móng gạch chỉ 65x105x220 mmm31.402.635
757Xây móng gạch xi măng KT 110x150x300 mmm31.675.885
758Xây trụ, cột gạch chỉ 65x105x220 mmm31.885.415
759Xây trụ, cột gạch xi măng 110x150x300 mmm31.902.308
760Xây tường đá hộcm31.276.073
761Xây tường gạch chỉ 65x105x220 mm, D110 mmm31.774.366
762Xây tường gạch chỉ 65x105x220 mm, D220 mmm31.583.128
763Xây tường gạch hoa thoángm217.409
764Xây tường gạch xi măng 110x150x300 mmm31.760.793
765Xếp đá khan không chít mạchm3738.922
766Xếp gạch xi khanm3953.000
767Xếp gạch xi măng khanm3953.000
768Xếp khan gạch chỉ dày 110cm bờ ao, kênh mươngm31.258.129
769Xếp khan gạch chỉ dày 220cm bờ ao, kênh mươngm31.258.129
770Xí bệtcái1.800.000
771Xí xốmcái310.000
772Tiểu namcái650.000
Phụ lục 02

Danh mục đơn giá vật liệu sử dụng trong tính toán đơn giá bồi thường phần đơn giá chi tiết

Phụ lục số 02:

Danh mục đơn giá vật liệu sử dụng trong tính toán đơn giá bồi thường phần đơn giá chi tiết

Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh

STTDanh mục vật liệuĐơn vịĐơn giá chưa VAT (đồng)
1Thép gócKg15.700
2Thép hìnhKg15.700
3Thép tấmKg15.700
4Thép tròn <=10mmkg12.865
5Thép tròn <=18mmkg12.715
6Thép tròn >18mmkg12.715
7Inox 201kg47.000
8Inox 304kg95.000
9Kính mờ dày 5mmm2310.000
10Kính trắng dày 5mmm2225.000
11Lưới thép B40 (sợi thép 3,5mm, mạ kẽm, khổ 1,8m)m277.900
12Ngói 22V/m2viên6.190
13Ngói bòviên15.130
14Gạch chỉviên1.126
15Gạch đất nung 300x300 mmm281.000
16Gạch đất nung 400x400 mmm2107.000
17Gạch lát bậc cầu thangm2125.000
18Gạch lát 1000x1000mmm2504.800
19Gạch lát 200x200mmm2120.000
20Gạch lát 250x400mmm290.000
21Gạch lát 600x600mmm2247.273
22Gạch lát 800x800mmm2276.364
23Gạch ốp tường 150x200mmm289.091
24Gạch ốp tường 200x200mmm289.091
25Gạch ốp tường 200x300mmm2106.364
26Gạch ốp tường 250x350mmm2106.364
27Gạch ốp tường 250x400mmm2106.364
28Gạch ốp tường 250x450mmm2106.364
29Gạch ốp tường 300x450mmm2106.364
30Gạch ốp tường 350x450mmm2106.364
31Đá granit, hoa cương nhân tạom21.280.000
32Đá granit, hoa cương tự nhiênm2750.000
33Tôn mũi dày 0,42 lym2161.109
34Tôn xốp dày 0,42 lym2247.446
35Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42mmm261.818
36Tôn giả ngói 0,42mmm295.000
37Tôn xốp có dán giấy bạc dày 0,42mmm2268.182
38Trần thạch caom2154.023
39Vách nhôm sơn tĩnh điệnm21.350.000

Giải thích:

Phần đơn giá bồi thường chi tiết tại Phụ lục số 01, có sử dụng đơn giá một số vật liệu cơ bản như trên để xây dựng đơn giá. Trong thực tế đối với những vật liệu có đơn giá thấp hơn so với đơn giá được ban hành kèm theo Quyết định này thì sử dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để lập, phê duyệt phương án bồi thường.

Phụ lục 03

Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020
của UBND tỉnh Quảng Ninh

I. Sửa đổi đơn vị tính:

Tại số thứ tự 8, mục VI. Đơn giá bồi thường cây trồng lấy nhựa, lấy gỗ, lấy vỏ, phần B. Đơn giá bồi thường cây trồng, Chương V. Đơn giá bồi thường công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cây trồng và vật nuôi sửa đổi như sau:

STTTên cây, nhóm câyTiêu chuẩn quy địnhKý hiệuĐVTĐơn giá bồi thường (đồng)
8Cây phi lao và các cây khác tương tự; mật độ tối đa 3300 cây/haĐường kính thân cây đo ở vị trí 1,3m ≥ 10cmAm3800.000

II. Thay thế mục C. Đơn giá bồi thường thủy sản, Chương V. Đơn giá bồi thường công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cây trồng và vật nuôi

C. Đơn giá bồi thường vật nuôi là đối tượng thủy sản nuôi trồng

(1) Đối với nuôi theo phương thức quảng canh cải tiến

- Diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 10 ha: 4.089 đồng/m² mặt nước.
- Diện tích lớn hơn 10 ha: 2.940 đồng/m² mặt nước.

(2) Đối với nuôi theo phương thức bán thâm canh

- Các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế cao (gồm Tôm, Cua biển, Cá biển, Ghẹ) là: 6.390 đồng/m² mặt nước.
- Các đối tượng thủy sản biển khác: 4.980 đồng/m² mặt nước.
- Đối với các loài nuôi có giá trị kinh tế (gồm Baba, Ếch, Lươn, Cua đồng, Ốc nhồi, Rươi): 4.850 đồng/m² mặt nước.
- Các loài thủy sản (gồm Trắm, Chép, Mè, Trồi, Rô phi, Rô đồng): 3.960 đồng/m² mặt nước.

(3) Đối với nuôi theo phương thức thâm canh

- Các đối tượng thủy sản nuôi trồng có giá trị kinh tế cao (gồm Tôm, Cua, Cá biển, Ghẹ) là: 10.607 đồng/m² mặt nước.
- Các đối tượng thủy sản nuôi trồng khác là: 7.923 đồng/m² mặt nước.

- Đối với các đối tượng thủy sản nuôi có giá trị kinh tế (gồm Ba Ba, Ếch, Lươn) là: 6.200 đồng/m² mặt nước.

- Các loài thủy sản (gồm Trắm, Chép, Mè, Trồi, Rô phi, Rô đồng): 5.000 đồng/m² mặt nước.

(4) Đối với sản xuất, ương dưỡng thủy sản làm giống

- Các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế cao, có giá trị kinh tế (gồm Tôm, Cua, Cá biển, Baba, Ếch, Lươn) là: 6.260 đồng/m² mặt nước.

- Các loài thủy sản khác là: 4.600 đồng/m² mặt nước.

(5) Đối với các đối tượng thủy sản nuôi bãi triều

5.1. Đối với các loài thủy sản có giá trị (gồm Ngao, Nghêu, Sò): 2.556 đồng/m² mặt nước.

5.2. Đối với các loài thủy sản khác: 2.428 đồng/m² mặt nước.

5.3. Đối với tài sản là nuôi Hà treo dây:

a. Điều kiện áp dụng

- Mỗi một dây treo phải đảm bảo từ 6 đến 8 giá thể bám/dây, trường hợp không đủ giá thể trên một dây sẽ đo đếm và tính bằng giá trị % tương đương so với đơn giá.

- Môi trường sống: Phải đảm bảo nuôi ở vùng bãi triều có nước thủy triều lên xuống thường xuyên có độ mặn tương ứng 3 ÷ 30‰ (phần nghìn).

- Mỗi m² (mét vuông) treo không quá 16 dây treo (dây cách dây không nhỏ hơn 20cm, hàng cách hàng không nhỏ hơn 25cm); đối với phần dây treo vượt định mức chỉ hỗ trợ bằng chi phí vật liệu đầu tư ban đầu là 2.045 đồng/dây.

b. Đơn giá

- Thời gian nuôi treo dây từ 0 đến dưới 3 tháng xác định đơn giá bằng 100% vật liệu và 20% công lao động (bao gồm chi phí làm giàn, làm dây treo và công chăm sóc, bảo vệ), mức cụ thể: là 2.352 đồng/dây treo.

- Thời gian nuôi treo dây từ 3 đến dưới 6 tháng xác định đơn giá bằng 40% giá trị thu hoạch; cụ thể là: 4.600 đồng/dây treo.

- Thời gian nuôi treo dây từ 6 đến dưới 9 tháng, xác định đơn giá bằng 60% giá trị thu hoạch; cụ thể là: 6.902 đồng/dây treo.

- Thời gian nuôi từ 9 tháng đến dưới 12 tháng, xác định đơn giá bằng 10% giá trị thu hoạch; cụ thể là: 1.150 đồng/dây treo.

- Thời gian nuôi trên 12 tháng: Không bồi thường, hỗ trợ, người nuôi trồng tự thu hoạch trả lại mặt bằng theo quy định. Đơn giá trên đã bao gồm các chi phí: Cải tạo bãi nuôi, vật tư, nhân công chăm sóc, thu hoạch, quản lý bảo vệ và các chi phí khác trong quá trình nuôi Hà treo dây.

Giải thích:

I. Quy định về hình thức nuôi theo Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư.

TTĐối tượngHình thức nuôiThời gian nuôi (tháng)Mật độ (con/m2)Quy cỡ giống (con/cm)
ICá nước ngọt
1Cá rô phiQCCT trong ao7< 2≥ 5
BTC trong ao72,5≥ 5
TC trong ao74≥ 5
2Cá rô đồngQCCT trong ao8< 15≥ 5,1
BTC trong ao815≥ 5,1
TC trong ao850≥ 5,1
3Nuôi ghép các loại (trắm, mè, chép, rô phi...)QCCT trong ao10< 2Từ ≥ 4 – 12 cm.
BTC trong ao102,5
TC trong ao103
4Tôm càng xanhQCCT trong ao6< 15≥ 2
BTC trong ao615≥ 2
TC trong ao620≥ 2
IICá biển
1Cá biển các loại (Song, vược, hồng mỹ, chim vây vàng...)QCCT trong ao10< 1Từ ≥ 8 – 12 cm.
BTC trong ao101,5
TC trong ao103
IIIGiáp xác các loại
1Tôm chân trắngQCCT trong ao3< 25P12-P15
BTC trong ao326-119
TC trong ao3≥ 120
2Tôm súQCCT trong ao4< 15P12-P15
BTC trong ao415
TC trong ao425
3Cua biểnQCCT trong ao5< 0,5≥ 1,2
BTC trong ao5< 1≥ 1,2
TC trong ao5≥ 1,5≥ 1,2

Trong đó: TC, BTC, QCCT: Thâm canh, Bán thâm canh, Quảng canh cải tiến.

II. Cách tính toán điều chỉnh đơn giá bồi thường đối với vật nuôi trong nuôi trồng thủy sản để thay thế đơn giá bồi thường đã ban hành tại Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND dựa trên hệ số trượt giá

1. Cơ sở và căn cứ tính toán

- Bộ đơn giá đơn giá bồi thường đối với vật nuôi (nuôi trồng thủy sản) khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được tính toán, xây dựng trên cơ sở kế thừa bộ đơn giá cũ ban hành tại Quyết định số 4234/2015/QĐ-UBND đã được áp dụng bồi thường ổn định, phù hợp với điều kiện thực tế trong giai đoạn 2015 - 2019 và nhân với “Chỉ số trượt giá”

- Chỉ số trượt giá bán sản phẩm của người sản xuất nông lâm thủy sản cả nước, 6 vùng so với năm gốc 2015 so với năm 2019 theo số liệu thống kê từ năm 2015 - 2019) làm căn cứ tính toán.

2. Phương pháp tính toán

Khi có sự biến động tăng hoặc giảm giá bán sản phẩm của người sản xuất nông lâm thủy sản cả nước, 6 vùng thì được điều chỉnh đơn giá trong bảng giá trên bằng hệ số tính theo chỉ số điều chỉnh theo công thức sau:

G_t = G \times K_t

Trong đó:

- Gt: Là đơn giá tại thời điểm tính toán xây dựng bộ đơn giá bồi thường
- G: Là đơn giá trong bảng giá (Theo QĐ 4234)
- Kt: Là hệ số điều chỉnh được tính như sau: Kt = Ct/C

Trong đó:

+ Ct: Là chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất nông lâm thủy sản cả nước, 6 vùng năm 2019.

+ C: Là chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất nông lâm thủy sản cả nước, 6 vùng năm 2015.

3. Ví dụ tính toán cho 1 phương thức nuôi bán thâm canh:

- Chỉ số giá chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất nông lâm thủy sản cả nước, 6 vùng năm 2015 là: 138,97

- Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất nông lâm thủy sản cả nước, 6 vùng năm 2019 là: 177,58;

- Đơn giá tại Quyết định số 4234 tại thời điểm năm 2015 nuôi các loài thủy sản (theo phương thức bán thâm canh) có giá trị kinh tế cao (gồm tôm, cua, cá biển) là 5.000 đồng/m² ta có: Kt = 177,58/138,97 = 1,2778

Gt = 5.000 đồng/m² x 1,2778 = 6.398 đồng/m²

Kết quả đơn giá xây dựng mới tại thời điểm tính toán bồi thường là: 6.398 đồng/m².

trong quá trình kiểm đếm, tính toán còn thiếu về khối lượng tài sản thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này.

- Những trường hợp khác, căn cứ vào điều kiện cụ thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố báo cáo, đề xuất với Hội đồng bồi thường tỉnh để xem xét, giải quyết theo quy định.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- TT Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 4;
- V0-4, các CVNCTH;
- Lưu: VT, XD4.
10b QĐ 9-07

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Thắng

Mục lục Bấm để đi tới điều