vanban.org

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội — Quyết định 45/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/12/2024 Thay thế: 60/2024/QĐ-UBND · 25/11/2024
Nghệ An Ban hành 31/05/2017 Hiệu lực 10/06/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 60/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 45/2017/QĐ-UBND
10/12/202460/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội

Bảng 1. Khung giá bán nhà ở xã hội.

TT Nhà chung cư Giá tối thiểu Giá tối đa Đơn vị tính
1  Nhà chung cư <= 5 tầng 5.100.000 6.600.000 đồng/m2
2  Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng 6.600.000 8.800.000 đồng/m2

          Bảng 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội.

TT Nhà chung cư Giá tối thiểu Giá tối đa Đơn vị tính
1  Nhà chung cư <= 5 tầng 29.100 37.400 đồng/m2/tháng
2  Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng 37.700 49.800 đồng/m2/tháng

          Bảng 3. Khung giá thuê mua nhà ở xã hội.

TT Nhà chung cư Giá tối thiểu Giá tối đa Đơn vị tính
1  Nhà chung cư <= 5 tầng 42.900 55.100 đồng/m2/tháng
2  Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng 55.500 73.500 đồng/m2/tháng