Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội
Bảng 1. Khung giá bán nhà ở xã hội.
| TT | Nhà chung cư | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Đơn vị tính |
| 1 | Nhà chung cư <= 5 tầng | 5.100.000 | 6.600.000 | đồng/m2 |
| 2 | Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng | 6.600.000 | 8.800.000 | đồng/m2 |
Bảng 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội.
| TT | Nhà chung cư | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Đơn vị tính |
| 1 | Nhà chung cư <= 5 tầng | 29.100 | 37.400 | đồng/m2/tháng |
| 2 | Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng | 37.700 | 49.800 | đồng/m2/tháng |
Bảng 3. Khung giá thuê mua nhà ở xã hội.
| TT | Nhà chung cư | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Đơn vị tính |
| 1 | Nhà chung cư <= 5 tầng | 42.900 | 55.100 | đồng/m2/tháng |
| 2 | Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng | 55.500 | 73.500 | đồng/m2/tháng |