Điều 6 . Nguyên tắc, căn cứ, điều kiện cấp phép; thời hạn của giấy phép; việc gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, cấp lại giấy phép : Thực hiện theo quy định của Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 201/2013/NĐ-CP); Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (sau đây gọi tắt là Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT). — Quyết định 45/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/12/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 31/2018/QĐ-UBND · 14/12/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
25/12/201831/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
17/10/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 45/2014/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 3. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
Điều 4. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước
Điều 5. Khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất.
Chương III — CẤP PHÉP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 6
Điều 7. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại và đăng ký trong hoạt động tài nguyên nước
Điều 8. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
Điều 9. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 10. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 11. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
Điều 12. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 13. Hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước
Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 15. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 16
Điều 17. Trình tự, thủ tục đình chỉ, thu hồi giấy phép về tài nguyên nước; Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước: thực hiện theo quy định của Chính phủ tại Điều 37, 38, 39 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
Điều 18. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Điều 6 Thông tư số 27/2014/TT-BTNTM.
Điều 19
Chương IV — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm của các sở, ban ngành cấp tỉnh
Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 23. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 24. Chế độ báo cáo
Điều 25. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương VII — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Khen thưởng
Điều 27. Xử lý vi phạm
Điều 28. Trách nhiệm thi hành
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2
Điều 3
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy