Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính quy định như sau:
|
Số TT |
Nội dung thu lệ phí |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
Cá nhân,
hộ gia đình |
Tổ
chức |
|
I |
Địa bàn quận
|
|
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
đồng/giấy |
25.000 |
100.000 |
|
2 |
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai. |
đồng/lần |
15.000 |
20.000 |
|
3 |
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính. |
đồng/lần |
10.000 |
20.000 |
|
4 |
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất. |
đồng/lần |
20.000 |
20.000 |
|
II |
Địa bàn huyện
|
|
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
đồng/giấy |
12.500 |
100.000 |
|
2 |
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai. |
đồng/lần |
7.500 |
20.000 |
|
3 |
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính. |
đồng/lần |
5.000 |
20.000 |
|
4 |
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất. |
đồng/lần |
10.000 |
20.000 |