Điều 5. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng
1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ tiêu P của Nest
| Cấp cháy | Chỉ tiêu P | Đặc trưng của các cấp dự báo cháy rừng |
| I | < 5.000 | Cấp thấp: Ít có khả năng cháy rừng. |
| II | 5.001 - 10.000 | Cấp trung bình: Có khả năng cháy rừng. |
| III | 10.001 - 15.000 | Cấp cao: Có khả năng dễ cháy rừng. |
| IV | 15.001 - 20.000 | Cấp nguy hiểm: Có khả năng cháy rừng lớn. |
| V | > 20.000 | Cấp cực kỳ nguy hiểm: Có khả năng cháy lớn và lan tràn lửa nhanh. |
2. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số H của vùng sinh thái trên địa bàn tỉnh
| Cấp cháy | I | II | III | IV | V |
| Tháng | Chỉ số H (số ngày khô hạn liên tục) | ||||
| 11 | 1 - 13 | 14 - 27 | 28 - 41 | 42 - 55 | > 55 |
| 12 | 1 - 14 | 15 - 28 | 29 - 42 | 43 - 56 | > 56 |
| 1 | 1 - 12 | 13 - 26 | 27 - 40 | 41 - 54 | > 54 |
| 2 | 1 - 9 | 10 - 19 | 20 - 29 | 30 - 39 | > 39 |
| 3 | 1 - 7 | 8 - 17 | 18 - 25 | 26 - 33 | > 33 |
| 4 | 1 - 6 | 7 - 13 | 14 - 21 | 22 - 28 | > 28 |