vanban.org

Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ — Quyết định 44/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 77/2021/QĐ-UBND · 21/12/2021
Thừa Thiên Huế Ban hành 14/08/2020 Hiệu lực 25/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 44/2020/QĐ-UBND
01/01/202277/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 25/08/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 82/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 67/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2020/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ

1. Cây hoa màu ngắn ngày: Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm.

2. Cây hoa màu dài ngày: Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm.

3. Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm: Chi tiết tại Phụ lục III đính kèm.

4. Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát: Chi tiết tại Phụ lục IV đính kèm.

5. Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác: Chi tiết tại Phụ lục V đính kèm.

6. Nuôi trồng thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục VI đính kèm.