vanban.org

Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Thay thế: 82/2017/QĐ-UBND · 22/09/2017
Thừa Thiên Huế Ban hành 22/12/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 44/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 82/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 67/2015/QĐ-UBND
01/01/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 67/2015/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số461/TTr-SNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 và thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 981/STC-QLGCS ngày 22 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ (gọi tắt là đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi) khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Đối với dự án, công trình chuyển tiếp:

1. Đối với những dự án, công trình đã hoàn thành việc chi trả tiền, đang chi trả hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

2. Trường hợp đặc biệt khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 (quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế) Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 30/01/2011 của UBND tỉnh.

Bãi bỏ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 của UBND tỉnh về việc phê duyệt giá trị cây trồng tập trung và phân tán để lại không chặt hạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng các Ban Quản lý: Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao
Phụ lục

Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi

(Kèm theo Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. CÂY HOA MÀU NGẮN NGÀY

TT LOÀI CÂY TRỒNG Đơn giá bồi thường
(đồng/ha) (đồng/m2) (đồng/cây)
1 Cây Bắp cải, su hào, su hoa... 69.300.000 6.930 2.310
2 Cây Cà chua 27.500.000 2.750 1.058
3 Cây Cà tím, cà trắng, cà pháo 22.000.000 2.200 846
4 Cây Đậu đổ (đen, đỏ, xanh, tương...) 33.000.000 3.300 -
5 Cây Leo giàn (đậu ván, ngự, rồng, kiếm, hoa lý, bầu, bí,...) 33.000.000 3.300 -
6 Cây Dưa (hấu, gang, chuột, lê...) 49.500.000 4.950 -
7 Cây Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu... 27.500.000 2.750 -
8 Cây Khoai lang 22.000.000 2.200 -
9 Cây Khoai tây, Cà rốt, cải củ, .... 44.000.000 4.400 -
10 Cây Nghệ, riềng, gừng.... 16.500.000 1.650 -
11 Cây Lạc 28.620.000 2.862 -
12 Cây Lúa 26.800.000 2.680 -
13 Cây Ngô 29.000.000 2.900 -
14 Cây Mướp đắng 55.000.000 5.500 2.750
15 Cây Ớt 82.500.000 8.250 -
16 Cây Rau ăn lá (cải xanh, bẹ, xà lách, rau má, ...) 55.000.000 5.500 -
17 Cây Rau gia vị (cần, ngò, răm, thơm, đay...) 60.500.000 6.050 -
18 Cây Rau hành (ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô...) 66.000.000 6.600 -
19 Cây Rau muống (Thả nổi) 22.000.000 2.200 -
20 Cây Rau muống (Trồng cạn) 33.000.000 3.300 -
21 Cây Sả, Rau ngót... 33.000.000 3.300 -
22 Cây Sắn công nghiệp 25.800.000 2.580 1.433
23 Cây Sắn địa phương 16.500.000 1.650 917
24 Cây Sắn dây 22.000.000 2.200 11.000
25 Cây Thuốc lá 27.500.000 2.750 1.375
26 Cây Vừng 16.500.000 1.650 -

II. CÂY HOA MÀU DÀI NGÀY

TT LOÀI CÂY TRỒNG Đơn giá bồi thường
ĐVT Thời kỳ chăm sóc cây con Thời kỳ phát triển giữa vụ Thời kỳ thu hoạch đại trà
1 Cây Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc...) đ/cây 5.500 20.900 11.000
2 Cây Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ...) đ/cây 3.300 11.000 11.000
3 Cây Cỏ voi hoặc Ghinê đ/m2 1.320 1.320 1.320
4 Cây Dứa (Thơm) đ/m2 6.160 7.040 6.600
đ/cây 1.540 1.760 1.650
5 Cây Đu đủ đ/cây 5.500 20.900 11.000
6 Cây Mía lau đ/cây 110 330 330
7 Cây Mía loại giống to đ/cây 550 1.650 1.650
8 Cây Trầu không đ/choái 22.000 55.000 55.000
9 Cây Vả đ/cây 33.000 165.000 330.000
10 Cây Chè xanh trồng đại trà thu hoạch đọt chế biến trà đ/m2 5.500 16.500 16.500

II. CÂY ĂN QUẢ DÀI NGÀY VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Thời kỳ vườn cây già cỗi
Trồng, chăm sóc năm 1 Vườn cây năm 2+3 (tán rộng0,6-1m) Vườn cây năm 4+6 (tán rộng1-2m) Vườn cây(D=10-<12cm) Vườn cây(D=12-<16cm) Vườn cây(D=16-<20cm) Vườn cây(D=20-<35cm) Vườn cây thành thục (D=>35cm)
1 Cây Bưởi, Thanh trà đ/ha 50.000.000 74.500.000 172.100.000 232.200.000 256.700.000 294.700.000 308.200.000 246.000.000 112.000.000
đ/cây 100.000 149.000 344.200 464.400 513.400 589.400 616.400 492.000 224.000
2 Cây Chôm chôm, Nhãn, Vải đ/ha 24.750.000 33.110.000 71.335.000 88.440.000 89.100.000 89.980.000 96.690.000 89.782.000 60.500.000
đ/cây 49.500 66.200 142.700 176.900 178.200 180.000 193.400 179.600 121.000
3 Cây Dâu ăn trái các loại đ/ha 16.500.000 21.175.000 39.270.000 55.660.000 68.530.000 71.445.000 78.815.000 74.690.000 54.560.000
đ/cây 33.000 42.400 78.500 111.300 137.100 142.900 157.600 149.400 109.100
4 Cây Hồng ghép, Hồng xiêm(Sapôchê) đ/ha 22.000.000 30.745.000 54.945.000 74.800.000 96.745.000 107.250.000 114.620.000 96.360.000 50.600.000
đ/cây 44.000 61.500 109.900 149.600 193.500 214.500 229.200 192.700 101.200
5 Cây Xoài ghép, Cóc, Hồng nhung đ/ha 24.750.000 33.110.000 71.390.000 88.770.000 90.255.000 97.020.000 104.940.000 94.138.000 58.300.000
đ/cây 49.500 66.200 142.800 177.500 180.500 194.000 209.900 188.300 116.600
6 Cây Sầu riêng đ/ha 27.500.000 40.975.000 94.655.000 127.710.000 141.185.000 162.085.000 169.510.000 135.300.000 92.400.000
đ/cây 55.000 82.000 189.300 255.400 282.400 324.200 339.000 270.600 184.800
7 Cây Mít, Bồ kết, Vú sữa, Thị đ/ha 11.000.000 20.487.500 47.327.500 63.855.000 70.592.500 81.042.500 96.800.000 88.000.000 61.600.000
đ/cây 22.000 41.000 94.700 127.700 141.200 162.100 193.600 176.000 123.200
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ kiết thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Thời kỳ vườn cây già cỗi
Trồng, chăm sóc năm 1 Vườn cây năm 2+3 (D=3-<5cm) Vườn cây năm 4+6 (D=5-<10cm) Vườn cây D=10-<12cm Vườn cây D=12-<16cm Vườn cây D=16-<20cm Vườn cây D=20-<35cm Vườn cây thành thục (D=>35cm)
8 Bơ, Chùm ruột, Khế Cây ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào (Roi), Me, Sấu, Bứa, Chay đ/ha 6.600.000 12.292.500 28.396.500 38.313.000 42.355.500 48.625.500 58.080.000 52.800.000 36.960.000
đ/cây 11.000 20.500 47.300 63.900 70.600 81.000 96.800 88.000 61.600
9 Lêkima (Trứng gà), Cây Mãng cầu (Na), Bát bát, Ổi, Táo, Lựu.... đ/ha 5.500.000 10.243.800 23.663.800 31.927.500 35.296.300 40.521.300 48.400.000 44.000.000 30.800.000
đ/cây 5.500 10.200 23.700 31.900 35.300 40.500 48.400 44.000 30.800
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ kiết thiết cơ bản Vườn cây trước thời kỳ kinh doanh Thời kỳ kinh doanh
Trồng, chăm sóc năm 1 Trồng, chăm sóc năm 2 Trồng, chăm sóc năm 3 Trồng, chăm sóc năm 4+5 Vườn câyD=10-<14cm Vườn câyD=14-<20cm Vườn câyD=20-<28cm Vườn câyD=28-<35cm Vườn cây thành thục (D=>35cm)
10 Cây Măng cụt đ/ha 43.200.000 70.000.000 99.200.000 149.800.000 229.800.000 321.000.000 534.200.000 922.400.000 1.206.400.000
đ/cây 216.000 350.000 496.000 749.000 1.149.000 1.605.000 2.671.000 4.612.000 6.032.000
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Thời kỳ kiết thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh
Trồng, chăm sóc năm 1 Trồng, chăm sóc năm 2 Trồng, chăm sóc năm 3 Trồng, chăm sóc năm 4 Vườn cây năm 5+6 (tán rộng1,0-1,5m) Vườn cây năm 7 (tán rộng 1,5-1,7m) Vườn cây năm 8 (tán rộng 1,7-1,9m) Vườn cây năm 9 (tán rộng 1,9-2,0m) Vườn cây năm 10 (tán rộng >2,0m)
11 Cây Cam, Quýt... đ/ha 36.000.000 57.360.000 87.120.000 119.520.000 193.440.000 194.880.000 195.840.000 156.000.000 109.200.000
đ/cây 60.000 95.600 145.200 199.200 322.400 324.800 326.400 260.000 182.000
12 Cây Chanh, Quất... đ/ha 30.000.000 36.000.000 50.400.000 74.400.000 108.180.000 144.840.000 106.800.000 68.880.000 54.000.000
đ/cây 50.000 60.000 84.000 124.000 180.300 241.400 178.000 114.800 90.000
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Thời kỳ kiết thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh
Trồng, chăm sóc năm 1 Trồng, chăm sóc năm 2(H=0,4-0,7m) Trồng, chăm sóc năm 3(H=0,7-1,0m) Vườn cây năm 4(H=1,0-<1,5m) Vườn cây năm 5 (H=1,5-<2m) Vườn cây năm 6 (H= 2-<3m) Vườn cây năm 7 (H= 3-<4m) Vườn cây năm 8 (H=4m) Vườn cây năm 9 (H=>4m)
13 Cây Cà phê các loại đ/ha 102.300.000 169.400.000 170.500.000 171.600.000 149.600.000 132.000.000 108.900.000 77.000.000 45.100.000
đ/cây 20.500 33.900 34.100 34.300 29.900 26.400 21.800 15.400 9.000
14 Cây Hồ tiêu đ/ha 65.890.000 79.860.000 98.780.000 153.450.000 189.200.000 234.300.000 231.000.000 166.100.000 -
đ/cây 43.900 53.200 65.900 102.300 126.100 156.200 154.000 110.700 -
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Thời kỳ kiết thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh  
Trồng, chăm sóc năm 1 Vườn câyH=0,8-<1,5m Vườn câyH=1,5-<3m Vườn câyH=3-<5m Vườn câyH=5-<6m Vườn câyH=6-<8m Vườn câyH=8-<10m Vườn câyH=>10m Thời kỳ vườn cây già cỗi
15 Cây Cau đ/ha 33.770.000 53.240.000 57.310.000 73.370.000 82.280.000 103.290.000 112.200.000 133.100.000 65.450.000
đ/cây 33.800 53.200 57.300 73.400 82.300 103.300 112.200 133.100 65.500
16 Cây Dừa đ/ha 28.314.000 62.634.000 144.672.000 224.400.000 227.700.000 234.960.000 242.220.000 240.900.000 132.000.000
đ/cây 47.200 104.400 241.100 374.000 379.500 391.600 403.700 401.500 220.000

Ghi chú: Đơn giá bồi thường nêu trên đã bao gồm chi phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi (chưa tính tiền đất). Người được hưởng tiền bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm để bàn giao mặt bằng cho nhà nước.

IV. CÂY LÂM NGHIỆP TRỒNG LẤY GỖ VÀ CỦI

TT Cây trồng tập trung (đại trà) ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ mới trồng Thời kỳ chăm sóc năm 1 Thời kỳ chăm sóc năm 2 Thời kỳ chăm sóc năm 3 Thời kỳ từ năm thứ 4 đến khi cây cóD=7-<10cm Thời kỳ cây cóD=10-<13cm Thời kỳ cây có D=13-15cm Thời kỳ cây cóD=16-<20cm Thời kỳ cây có D=>20cm
1 Cây Bạch đàn đ/ha 9.570.000 16.610.000 24.200.000 30.250.000 55.330.000 48.180.000 26.400.000 17.820.000  
2 Cây Bằng lăng đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
3 Cây Bồ đề đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
4 Cây Bông gòn đ/ha 4.785.000 8.305.000 12.100.000 15.125.000 27.665.000 24.090.000 13.200.000 8.910.000 4.811.400
5 Cây Chò đ/ha 12.650.000 19.690.000 26.950.000 33.000.000 41.580.000 52.030.000 52.030.000 25.740.000 13.860.000
6 Cây Dầu rái đ/ha 12.650.000 19.690.000 26.950.000 33.000.000 41.580.000 52.030.000 52.030.000 25.740.000 13.860.000
7 Cây Dó bầu đ/ha 22.200.000 34.800.000 47.800.000 58.600.000 74.200.000 96.000.000 96.000.000 53.400.000 25.200.000
8 Cây Giỗi đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
9 Cây Gõ đ/ha 12.650.000 19.690.000 26.950.000 33.000.000 41.580.000 52.030.000 52.030.000 25.740.000 13.860.000
10 Cây Gội đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
11 Cây Hoa sữa đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
12 Cây Huỷnh đ/ha 12.650.000 19.690.000 26.950.000 33.000.000 41.580.000 52.030.000 52.030.000 25.740.000 13.860.000
13 Cây Keo các loại đ/ha 9.570.000 16.610.000 24.200.000 30.250.000 55.330.000 48.180.000 26.400.000 17.820.000  
14 Cây Kiền đ/ha 12.650.000 19.690.000 26.950.000 33.000.000 41.580.000 52.030.000 52.030.000 25.740.000 13.860.000
15 Cây Lim đ/ha 12.650.000 19.690.000 26.950.000 33.000.000 41.580.000 52.030.000 52.030.000 25.740.000 13.860.000
16 Cây Long não (muối) đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
17 Cây Mỡ đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
18 Cây Mù u đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
19 Cây Mức đ/ha 4.785.000 8.305.000 12.100.000 15.125.000 27.665.000 24.090.000 13.200.000 8.910.000 4.811.400
20 Cây Muồng đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
21 Cây Phi lao đ/ha 13.420.000 21.560.000 30.250.000 36.960.000 39.930.000 33.990.000 27.390.000 16.830.000 9.088.200
22 Cây Phượng đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
23 Cây Sao đen đ/ha 12.650.000 19.690.000 26.950.000 33.000.000 41.580.000 52.030.000 52.030.000 25.740.000 13.860.000
24 Cây Sầu đông đ/ha 9.570.000 16.610.000 24.200.000 30.250.000 39.050.000 35.750.000 20.900.000 14.630.000  
25 Cây Sến đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
26 Cây Thông đ/ha 12.650.000 19.690.000 27.170.000 33.660.000 42.570.000 89.760.000 66.440.000 53.680.000 34.320.000
27 Cây Trám, Trẩu đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
28 Cây Ươi đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
29 Cây Vông đồng gai đ/ha 4.785.000 8.305.000 12.100.000 15.125.000 27.665.000 24.090.000 13.200.000 8.910.000 4.811.400
30 Cây Xà cừ đ/ha 12.210.000 19.140.000 26.290.000 32.230.000 40.810.000 52.800.000 52.800.000 29.370.000 13.860.000
TT Cây trồng phân tán trong vườn nhà ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ mới trồng Thời kỳ chăm sóc năm 1 Thời kỳ chăm sóc năm 2 Thời kỳ chăm sóc năm 3 Thời kỳ từ năm thứ 4 đến khi cây có D = 7-<10cm Thời kỳ cây có D= 10-<13cm Thời kỳ cây có D= 13-15cm Thời kỳ cây có D=16-<20cm Thời kỳ cây có D=>20cm
1 Cây Bạch đàn đ/cây 6.930 12.100 17.600 22.000 40.260 35.090 19.250 12.980  
2 Cây Bằng lăng đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
3 Cây Bồ đề đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
4 Cây Bông gòn (Gạo) đ/cây 5.170 9.020 13.200 16.500 30.140 26.290 14.410 9.680 5.280
5 Cây Chò đ/cây 13.750 21.450 29.370 35.970 45.320 56.760 56.760 28.050 15.070
6 Cây Dầu rái đ/cây 13.750 21.450 29.370 35.970 45.320 56.760 56.760 28.050 15.070
7 Cây Dó bầu đ/cây 24.200 38.000 52.200 64.000 81.000 104.800 104.800 58.200 27.400
8 Cây Giỗi đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
9 Cây Gõ đ/cây 13.750 21.450 29.370 35.970 45.320 56.760 56.760 28.050 15.070
10 Cây Gội đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
11 Cây Hoa sữa đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
12 Cây Huỷnh đ/cây 13.750 21.450 29.370 35.970 45.320 56.760 56.760 28.050 15.070
13 Cây Keo các loại đ/cây 6.930 12.100 17.600 22.000 40.260 35.090 19.250 12.980  
14 Cây Kiền đ/cây 13.750 21.450 29.370 35.970 45.320 56.760 56.760 28.050 15.070
15 Cây Lim đ/cây 13.750 21.450 29.370 35.970 45.320 56.760 56.760 28.050 15.070
16 Cây Long não (muối) đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
17 Cây Mỡ đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
18 Cây Mù u đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
19 Cây Mức đ/cây 3.520 6.050 8.800 11.000 20.130 17.490 9.570 6.490 3.520
20 Cây Muồng đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
21 Cây Phi lao đ/cây 6.490 10.340 14.520 17.710 19.140 16.280 13.200 8.030 4.400
22 Cây Phượng đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
23 Cây Sao đen đ/cây 13.750 21.450 29.370 35.970 45.320 56.760 56.760 28.050 15.070
24 Cây Sầu đông đ/cây 6.930 12.100 17.600 22.000 28.380 25.960 15.180 10.670  
25 Cây Sến đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
26 Cây Thông đ/cây 6.050 9.460 13.090 16.170 20.460 43.120 31.900 25.740 16.500
27 Cây Trám, Trẩu đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
28 Cây Ươi đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070
29 Cây Vông đồng gai đ/cây 5.170 9.020 13.200 16.500 30.140 26.290 14.410 9.680 5.280
30 Cây Xà cừ đ/cây 13.310 20.900 28.710 35.200 44.550 57.640 57.640 32.010 15.070

Ghi chú: Đơn giá bồi thường nêu trên đã bao gồm chi phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi (chưa tính tiền đất). Người được hưởng tiền bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm để bàn giao mặt bằng cho nhà nước.

V. CÂY LÂM NGHIỆP KHÁC

STT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Trồng và chăm sóc năm 1 Từ năm 2 đến hết năm 3 Đường kính<=7cm Cây có đường kính >7-<=10cm Cây có đường kính >10-<=20cm Cây có đường kính>20cm
1 Cây Tre Bát độ, Điền trúc mật độ 1000 gốc/ha đ/ha 12.650.000 14.850.000 17.050.000 18.480.000 19.800.000
đ/cây 12.650 14.850 17.050 18.480 19.800
2 Cây Tre, Lồ ô, Nứa mật độ 1.000 gốc/ha đ/ha 5.500.000 6.600.000 7.700.000 8.800.000 9.900.000
đ/cây 5.500 6.600 7.700 8.800 9.900
3 Cây Trúc, Hóp đ/bụi (Bụi từ 5-10cây = 55.000 đ/bụi; Bụi trên 10cây = 110.000đ/bụi)
4 Nuôi dưỡng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên đ/ha 1.925.000
5 Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng đ/ha 3.850.000
TT Vườn nhân giống ĐVT Đơn giá bồi thường
Trồng vàchăm sóc thu hoạch năm 1 Chăm sóc và thu hoạch năm 2 Chăm sóc và thu hoạch năm 3 Thời kỳ cây già cỗi GHI CHÚ
1 Vườn nhân hom giống thế hệ F1 đ/ha 22.000.000 11.000.000 11.000.000 Chủ đầu tư phải cày trồng lại, không tính giá trị thu hồi Đơn giá này chỉ tính giá trị đầu tư trồng và chăm sóc vườn cây không tính tiền đất.
đ/cây 4.400 2.200 2.200

Ghi chú: Đơn giá bồi thường nêu trên đã bao gồm chi phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi (chưa tính tiền đất). Người được hưởng tiền bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm để bàn giao mặt bằng cho nhà nước.

VI. CÁC LOÀI CÂY TRỒNG KHÁC

STT LOÀI CÂY TRỒNG LÀM CẢNH ĐVT Đơn giá bồi thường
Đường kính b/q 1-<2cm Đường kính b/q 2-< 5cm Đường kính b/q 5-<10cm Đường kính b/q 10-<20cm Đường kính b/q >20cm
1 Các loài cây cảnh: Mai vàng, Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu và các loài cây cảnh khác… (hỗ trợ kinh phí di dời) đ/cây 10.000 50.000 250.000 500.000 1.000.000
2 Loài cây cảnh khác:            
  Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình đ/cây 20.000 40.000 120.000 240.000 400.000
  Cây Chè xanh (Truồi) trồng vườn lấy lá đ/cây 10.000 40.000 100.000 200.000 300.000
  Cây Bông giấy trồng dưới đất vườn đ/bụi 10.000    
  Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa) đ/m2 50.000    
  Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn đ/m2 10.000    
  Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn đ/cây 3.000    
  Các loài cây làm dược liệu (Tía tô, Ngải cứu…) đ/m2 10.000    
STT LOÀI CÂY TRỒNG LẤY CỦI ĐVT Đơn giá bồi thường
Đường kính b/q <3cm Đường kính b/q 3-<7cm Đường kính b/q 7-<10cm Đường kính b/q 10-<20cm Đường kính b/q >20cm
1 Các loài cây lấy củi Đước, Sú, Vẹt, So đũa, Trứng cá, Bời lời và cây lấy củi khác đ/cây 3.300 16.500 27.500 38.500 27.500

VII. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Vật nuôi trên đất có mặt nước đã giao quyền sử dụng đất:

TT Loại vật nuôi ĐVT Đơn giá bồi thường Ghi chú
Thời kỳ ươm thả con giống

Thời kỳ con giống

đang phát triển

1 Tôm các loại nuôi ở đất ao, hồ đ/m2 715 7.150  
2 Tôm chân trắng nuôi ở đất ao, hồ đ/m2 8.800 11.000  
3 Cá nuôi ở đất ao, hồ đ/m2 1.320 2.860  
4 Các loại hải sản khác đ/m2 286 572  

Ghi chú: Giá trị trên chưa tính giá trị đầu tư ao hồ

Mục lục Bấm để đi tới điều