Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các doanh nghiệp được nhà nước giao tài sản cố định để quản lý không tính thành phần vốn nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 44/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/01/2024
Thay thế: 37/2023/QĐ-UBND · 29/12/2023
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
09/01/202437/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
11/01/2020Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 44/2019/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn như sau:
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2020.
Điều 5
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01. Danh mục tài sản cổ định đặc thủ
Phụ lục 02. Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy