vanban.org

Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/01/2024 Thay thế: 37/2023/QĐ-UBND · 29/12/2023
Bắc Kạn Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 11/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lýcủa tỉnh Bắc Kạn · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn · 44/2019/QĐ-UBND
09/01/202437/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/01/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/01/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Số: 44 /2019/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 332/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn như sau:

1. Phụ lục số 01: Danh mục tài sản cố định đặc thù.

2. Phụ lục số 02: danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định tại Điều 2 Quyết định này.

2. Các tổ chức, cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại quyết định này thực hiện việc ghi sổ kế toán, hoạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2020.

Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các doanh nghiệp được nhà nước giao tài sản cố định để quản lý không tính thành phần vốn nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Danh mục tài sản cổ định đặc thủ

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC TÀI SẢN CỔ ĐỊNH ĐẶC THỦ

(Kèm theo Quyết định số 44-2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STTDanh mục
Loại 1Di tích được xếp hạng
-Di tích cấp quốc gia đặc biệt
-Di tích cấp quốc gia
-Di tích cấp tỉnh
Loại 2Cổ vật, hiện vật trưng bày tại Bảo tàng tỉnh
-Hiện vật thời kỳ tiền, sơ sử
-Hiện vật thời kỳ lịch sử trung đại
-Hiện vật thời kỳ lịch sử cách mạng và kháng chiến
-Hiện vật dân tộc học
-Bản gốc các công trình nghiên cứu, sưu tầm, tác phẩm văn học nghệ thuật của các tác giả là người ở tỉnh Bắc Kạn hoặc viết về đất và người Bắc Kạn
Phụ lục 02

Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định

PHỤ LỤC SỐ 02

QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số 44 /2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STTDANH MỤCTHỜI GIAN SỬ DỤNG (năm)TỶ LỆ HAO MÒN (% năm)
ATÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Loại 5Máy móc, thiết bị
1Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
-Máy tính để bàn520
-Máy tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)520
-Máy in520
-Máy fax520
-Tủ đựng tài liệu520
-Máy scan520
-Máy hủy tài liệu520
-Máy photocopy520
-Bộ bàn ghế ngồi làm việc trang bị cho các chức danh1010
-Bộ bàn ghế họp812.5
-Bộ bàn ghế tiếp khách812.5
-Máy điều hòa không khí520
-Quạt520
-Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác520
2Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
-Máy chiếu520
-Thiết bị lọc nước520
-Máy hút ẩm, hút bụi520
-Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác520
-Máy ghi âm520
-Máy ảnh520
-Thiết bị âm thanh520
-Tổng đài điện thoại, máy bộ đàm520
-Thiết bị thông tin liên lạc khác520
-Tủ lạnh, máy làm mát520
-Máy giặt520
-Máy phát wifi425
-Thiết bị mạng, truyền thông520
-Thiết bị điện văn phòng520
-Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu520
-Thiết bị truyền dẫn520
-Camera giám sát812.5
-Máy bơm nước812.5
-Két sắt812.5
-Bàn ghế hội trường812.5
-Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật812.5
-Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác812.5
3Máy móc, thiết bị chuyên dùng
-Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo812.5
-Máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, đơn vị812.5
4Máy móc, thiết bị khác812.5
BTÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Loại 1Quyền tác giả
-Tác phẩm sân khấu, điện ảnh254
-Quyền tác giả khác254
Loại 4Phần mềm ứng dụng
-Phần mềm kế toán520
-Phần mềm quản lý tài sản cố định520
-Phần mềm tuyển sinh520
*Phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc520
-Phần mềm CAD/CAM/CNC520
-Phần mềm thiết kế cơ khí520
-Phần mềm auto CAD520
-Phần mềm chấm điểm tự động sát hạch lái xe hạng A1520
-Phần mềm ứng dụng khác812.5
Loại 5Tài sản cố định vô hình khác520
Mục lục Bấm để đi tới điều