vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: — Quyết định 44/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/09/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/09/2020 Thay thế: 16/2020/QĐ-UBND · 18/09/2020 Sửa đổi, bổ sung: 09 /2018/QĐ-UBND · 10/04/2018
Quảng Bình Ban hành 20/10/2017 Hiệu lực 01/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 44/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 44/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh tên gọi và giá tính thuế tài nguyên đối với Quặng Immenit (titan) quy định tại Khoản 2, Mục I, Phần A Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình · 23/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:

- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III);

- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);

- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);