vanban.org

Điều 9. Thư ký nghiệp vụ — Quyết định 44/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 24/12/2020 Thay thế: 53/2020/QĐ-UBND · 14/12/2020 Sửa đổi, bổ sung: 43/2019/QĐ- UBND · 01/11/2019
Tây Ninh Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 18/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 53/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 44/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Thư ký nghiệp vụ

1. Moi Thu ky nghiêp vu duoc tinh 0,5 diem. Moi Van phong Cong chung duoc tinh toi da 04 Thu ky nghiêp vu.
2. Thoi giant cong tac phap luat va cac dieu kien khac duoc cong diem cua Thu ky nghiep vu:

a) Co thoi giant lam cong tac phap luat tu 5 nam tro len: 0,5 diem;
b) Tung duoc bo nhiem cac chuc danh tu phap: 0,5 diem.
c) Da co chung chi tot nghiep khoa boi duong nghiep vu cong chung: 0,5 diem.

3. Thời gian công tác nghiệp vụ công chứng của Thư ký nghiệp vụ:

a) Từ 01 năm đến 03 năm: 0,5 điểm;

b) Từ 03 năm trở lên: 01 điểm;