vanban.org

Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 của UBND thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/04/2017 Thay thế: 11/2017/QĐ-UBND · 29/03/2017
Đà Nẵng Ban hành 16/12/2016 Hiệu lực 26/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 58/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 03/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 06/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 11/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 11/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 của UBND thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 44/2016/QĐ-UBND
26/12/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/04/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44 /2016/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày
10/4/2015 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng

SỞ TƯ PHÁP TP. ĐÀ NẴNG
ĐẾN Số: 583
Ngày: 22.12.2016
Chuyển: 1. Huyện (VB)
Lưu hồ sơ số: Khn Căn cứ
2016;

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây
dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ
Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ
Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố
tại Công văn số 141/HĐND-KTNS ngày 13 ngày 12 tháng 2016 của Hội đồng
nhân dân thành phố Đà Nẵng;

Trên cơ sở kết quả thẩm định của Hội đồng Thẩm định giá đất tại cuộc
họp Hội đồng ngày 27 và 28 tháng 10 năm 2016; Theo đề nghị của Sở Tài chính
thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 606/TTr-STC ngày 03 tháng 11 năm 2016 và
Công văn số 2971/STC-GCS ngày 16 tháng 12 năm 2016 và ý kiến của Sở Tư
pháp thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 2262/STP-XDKTVB ngày 18 tháng 11
năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Phụ lục số 05 vào Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2016. Đối với những trường hợp xác định nghĩa vụ tài chính có liên quan đến nội dung tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất Đà Nẵng; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục 05

Hệ số điều chỉnh giá đất

Phụ lục số 05

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 44 /QĐ-UBND ngày 16 /12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1An Bác 51,0
2An Trung Đông 11,2
3An Trung Đông 21,2
4An Trung Đông 31,2
5An Trung Đông 41,2
6An Trung Đông 51,2
7An Trung Đông 61,2
8Anh Thơ (đoạn tiếp theo)1,1
9Bàu Cầu 11,2
10Bàu Cầu 21,1
11Bàu Cầu 31,2
12Bàu Cầu 41,0
13Bàu Cầu 51,0
14Bàu Cầu 61,0
15Bàu Cầu 71,0
16Bàu Cầu 81,0
17Bàu Cầu 91,0
18Bàu Cầu 101,0
19Bàu Cầu 111,0
20Bàu Cầu 121,0
21Bàu Cầu 141,0
22Bàu Cầu 151,0
23Bàu Cầu 161,0
24Bàu Cầu 171,0
25Bàu Cầu 181,0
26Bàu Cầu 191,0
27Bàu Gia 11,2
28Bàu Gia Thượng 41,2
29Bàu Mạc 161,1
30Bùi Dương Lịch (đoạn tiếp theo)1,2
31Bùi Huy Bích (đoạn tiếp theo)1,2
32Bùi Xương Trạch (đoạn tiếp theo)1,2
33Cẩm Nam 91,2
34Cao Hồng Lãnh1,2
35Cao Sơn Pháo (đoạn tiếp theo)
- Đoạn 28,5m1,2
- Đoạn 7,5m1,1

7/11

TTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
36Cầu Đỏ - Túy Loan
- Đoạn có vỉa hè1,1
- Đoạn không có vỉa hè1,1
37Cồn Dầu 91,2
38Cồn Dầu 101,2
39Đa Phước 8 (đoạn tiếp theo)1,2
40Đa Phước 101,2
41Đàm Thanh 11,1
42Đàm Thanh 21,1
43Đàm Thanh 31,1
44Đàm Thanh 41,1
45Đàm Thanh 51,1
46Đàm Thanh 61,1
47Đàm Thanh 71,1
48Đàm Thanh 81,1
49Đàm Thanh 91,1
50Đặng Hòa
- Đoạn 5,5m1,2
- Đoạn 7,5m1,1
51Đỗ Bá - Đoạn từ đường An Thượng 17 đến đường Ngũ Hành Sơn1,2
52Đông Lợi 41,3
53Dương Lâm (đoạn tiếp theo)1,2
54Dương Loan
- Đoạn 10,5m1,2
- Đoạn 7,5m1,2
55Dương Tử Giang (đoạn tiếp theo)1,0
56Hà Đông 11,4
57Hà Đông 21,4
58Hà Đông 31,2
59Hồ Hán Thương1,2
60Hồ Sĩ Dương (đoạn tiếp theo)1,1
61Hồ Tỵ1,2
62Hoàng Văn Lai (đoạn tiếp theo)1,2
63Huỳnh Văn Nghệ1,2
64Khúc Hạo (đoạn tiếp theo)1,2
65Khúc Thừa Dụ (đoạn tiếp theo)1,1
66Lê Văn Quý (đoạn tiếp theo)1,2
67Lỗ Giáng 121,2
68Lỗ Giáng 141,2
69Mai Văn Ngọc (đoạn tiếp theo)1,1
70Mân Quang 91,2

Thúy

TTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
71Mân Quang 101,2
72Mân Quang 111,2
73Mân Quang 121,2
74Mân Quang 141,2
75Mân Quang 151,2
76Mân Quang 161,2
77Mân Quang 171,2
78Mân Quang 181,2
79Mẹ Thứ
- Đoạn 10,5m1,2
-Đoạn 7,5m1,2
80Mỹ Đa Đông 91,2
81Mỹ Khê 11,2
82Mỹ Khê 21,2
83Mỹ Khê 31,2
84Mỹ Khê 41,2
85Nại Hưng 11,2
86Nại Hưng 21,2
87Nại Thịnh 91,2
88Nại Thịnh 101,2
89Nại Thịnh 111,0
90Nghiêm Xuân Yêm (đoạn tiếp theo)1,2
91Ngô Thì Hiệu (đoạn tiếp theo)1,0
92Nguyễn Đình Hoàn1,2
93Nguyễn Hữu Cầu1,0
94Nguyễn Kim1,2
95Nguyễn Như Đài1,2
96Nguyễn Phước Lan1,2
97Nguyễn Sắc Kim1,2
98Nguyễn Sáng (đoạn tiếp theo)1,2
99Nguyễn Thế Kỷ1,2
100Nhân Hòa 81,2
101Nhân Hòa 91,2
102Nhân Hòa 101,2
103Nước Mặn 11,2
104Nước Mặn 21,2
105Nước Mặn 31,2
106Nước Mặn 41,2
107Phạm Bằng1,1
108Phạm Như Hiền1,1
109Phan Bá Vành1,2
TTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
110Phan Thao1,1
111Phan Triêm1,2
112Phú Lộc 201,2
113Phú Lộc 211,2
114Phú Thạnh 71,0
115Phú Thạnh 81,2
116Phước Tường 11,2
117Phước Tường 21,2
118Thanh Lương 11,2
119Thanh Lương 21,2
120Thanh Lương 31,2
121Thanh Lương 41,2
122Tôn Đàn (đoạn tiếp theo)1,0
123Trà Khê 11,2
124Trà Khê 21,2
125Trà Khê 31,2
126Trà Khê 41,2
127Trà Khê 51,2
128Trà Khê 61,2
129Trà Khê 71,2
130Trà Khê 81,2
131Trà Khê 91,2
132Trần Bạch Đằng1,2
133Trần Nam Trung (đoạn tiếp theo)1,0
134Trần Thúc Nhẫn1,2
135Trần Trọng Khiêm1,2
136Trần Văn Đán1,0
137Trần Văn Giàng1,2
138Trần Viện1,2
139Võ An Ninh
-Đoạn 10,5m1,2
-Đoạn 7,5m1,2
140Võ Quí Huân1,2
141Võ Sạ1,2
142Võ Văn Ngân
-Đoạn 10,5m1,2
-Đoạn 7,5m1,2
143Vũ Trọng Hoàng (đoạn tiếp theo)1,0
144Vũng Thùng 61,2
145Vũng Thùng 71,2
146Vũng Thùng 81,2
147Xuân Tâm1,2

Thụy

TTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
148Xuân Thiều 151,2
149Xuân Thiều 161,2
150Xuân Thiều 171,2
151Xuân Thiều 181,2
152Xuân Thiều 191,2
153Xuân Thiều 201,2
154Xuân Thiều 211,2
155Xuân Thiều 221,2
156Xuân Thiều 231,2
157Xuân Thiều 241,1
158Xuân Thiều 251,2
159Xuân Thiều 261,2
160Xuân Thiều 271,2
161Xuân Thiều 281,2
162Xuân Thiều 291,0
163Xuân Thiều 301,2
164Xuân Thiều 311,2
165Xuân Thiều 321,2
166Xuân Thiều 331,1

Thu

• • • •

Mục lục Bấm để đi tới điều