vanban.org

Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đà Nẵng Ban hành 26/03/2021 Hiệu lực 08/04/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 58/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 03/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 06/2021/QĐ-UBND
01/10/202124/2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 08/04/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 11/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung, bãi bỏ, sửa đổi một số nội dung quy định tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 05/2018/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/03/2022 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bô trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Thực hiện ý kiến của Thành ủy tại Thông báo số 70-TB/TU ngày 09 tháng 3 năm 2021 về kết luận của Thường trực Thành ủy Đà Nẵng liên quan đến hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 1213/HĐND-KTNS ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 27/STC- GCS ngày 05 tháng 01 năm 2021, Công văn số 774/STC-GCS ngày 12 tháng 3 năm 2021, Công văn số 981/STC-GCS ngày 26 tháng 3 năm 2021 và trên cơ sở ý kiến kết luận của UBND thành phố tại phiên họp thường kỳ ngày 18/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:

1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất cửa thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất cụ thể, sau đây gọi tắt là Bảng giá đất) để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (trừ trường hợp giao đất tái định cư mà giá đất đền bù không tính hệ số điều chỉnh giá đất bồi thường);

c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức.

2. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đất mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để xác định đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau:

a) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP;

b) Đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

c) Đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai;

d) Đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tải sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai;

đ) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

3. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá:

a) Quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

b) Quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP, Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.

4. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.

5. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản) theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.

6. Xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp để sản xuất hoặc thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.

7. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

8. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.

2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 đối với các trường hợp như sau:

1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1: hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này. Trong đó, đối với Phụ lục III có quy định như sau:

a) Các hệ số trên không phân biệt chiều rộng vỉa hè;

b) Đối với đường 2 làn: áp dụng theo hệ số của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của đường 2 làn (Ví dụ: hệ số của đường 7,5m hai làn (7,5m x 2) áp dụng hệ số của đường 7,5m);

c) Đường có chiều rộng lòng đường từ 4m đến 5m: áp dụng hệ số của đường 5,5m;

d) Đường có chiều rộng lòng đường từ 6m đến 7m: áp dụng hệ số của đường 7,5m;

đ) Đường có chiều rộng lòng đường từ 8m đến 9m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;

e) Đường có chiều rộng lòng đường 11,5m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;

g) Đường có chiều rộng lòng đường nhỏ hơn 0,5m so với những đường có chiều rộng lòng đường đã được quy định hệ số thì áp dụng hệ số của đường có mặt cắt liền kề thấp hơn (Ví dụ: Đường 5,6m đến dưới 6m thì áp dụng theo hệ số đường 5,5m).

2. Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân trong nước người Việt Nam định cư ở nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng áp dụng theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

3. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất nông nghiệp quy định tại Khoản 6, Khoản 7 Điều 1 để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng theo Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất.

2. Đối với các vị trí, tuyến đường chưa được đặt tên, chưa quy định giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất, thì căn cứ giá đất do Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất được UBND thành phố quyết định (theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 13 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020); căn cứ hệ số điều chỉnh giá đất của các vị trí, tuyến đường tương đương đã được quy định, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện xác định hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí, tuyến đường tương đương của từng trường hợp cụ thể.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế cho Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Đối với những hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân (chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất) đã nộp tại Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc UBND các quận, huyện hoặc đã chuyển cho cơ quan thuế trước ngày có hiệu lực của Quyết định này thì tiếp tục xử lý theo hệ số điều chỉnh giá đất có hiệu lực tại thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành quyết định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc quyết định công nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I:

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số: 06/2021/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT Tên đường phố Hệ số điều chỉnh giá đất
Đất ở Đất thương mại, dịch vụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
1 2 Tháng 9                              
  - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi 1,3 1,1 1,1 1,1 1,1 1,3 1,1 1,1 1,1 1,1 1,3 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
2 29 Tháng 3                              
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng 1,1         1,1         1,1        
3 3 Tháng 2 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
4 30 Tháng 4 1,0         1,0         1,0        
5 An Bắc 1 1,2         1,2         1,2        
6 An Bắc 2 1,2         1,2         1,2        
7 An Bắc 3 1,2         1,2         1,2        
8 An Bắc 4 1,2         1,2         1,2        
9 An Bắc 5 1,2         1,2         1,2        
10 An Cư 1 1,0         1,0         1,0        
11 An Cư 2 1,0         1,0         1,0        
12 An Cư 3 1,0         1,0         1,0        
13 An Cư 4 1,0         1,0         1,0        
14 An Cư 5 1,0         1,0         1,0        
15 An Cư 6 1,0         1,0         1,0        
16 An Cư 7 1,0         1,0         1,0        
17 An Dương Vương 1,0         1,0         1,0        
18 An Đồn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
19 An Đồn 1 1,0         1,0         1,0        
20 An Đồn 2 1,0         1,0         1,0        
21 An Đồn 3 1,2         1,2         1,2        
22 An Đồn 4 1,2         1,2         1,2        
23 An Đồn 5 1,2         1,2         1,2        
24 An Đồn 6 1,2         1,2         1,2        
25 An Hải 1 1,0         1,0         1,0        
26 An Hải 2 1,0         1,0         1,0        
27 An Hải 3 1,0         1,0         1,0        
28 An Hải 4 1,0         1,0         1,0        
29 An Hải 5 1,0         1,0         1,0        
30 An Hải 6                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 3,5m 1,1         1,1         1,1        
31 An Hải 7 1,0         1,0         1,0        
32 An Hải 8 1,0         1,0         1,0        
33 An Hải 9 1,0         1,0         1,0        
34 An Hải 10 1,0         1,0         1,0        
35 An Hải 11 1,0         1,0         1,0        
36 An Hải 12 1,0         1,0         1,0        
37 An Hải 14 1,0         1,0         1,0        
38 An Hải 15 1,0         1,0         1,0        
39 An Hải 16 1,0         1,0         1,0        
40 An Hải 17 1,0         1,0         1,0        
41 An Hải 18 1,0         1,0         1,0        
42 An Hải 19 1,1         1,1         1,1        
43 An Hải 20                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
44 An Hải 21 1,1         1,1         1,1        
45 An Hải 22 1,1         1,1         1,1        
46 An Hải Bắc 1 1,0         1,0         1,0        
47 An Hải Bắc 2 1,0         1,0         1,0        
48 An Hải Bắc 3 1,0         1,0         1,0        
49 An Hải Bắc 4 1,0         1,0         1,0        
50 An Hải Bắc 5 1,0         1,0         1,0        
51 An Hải Bắc 6 1,0         1,0         1,0        
52 An Hải Bắc 7 1,0         1,0         1,0        
53 An Hải Bắc 8 1,0         1,0         1,0        
54 An Hải Đông 1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
55 An Hòa 1 1,0         1,0         1,0        
56 An Hòa 2 1,0         1,0         1,0        
57 An Hòa 3 1,0         1,0         1,0        
58 An Hòa 4 1,0         1,0         1,0        
59 An Hòa 5 1,0         1,0         1,0        
60 An Hòa 6 1,0         1,0         1,0        
61 An Hòa 7 1,0         1,0         1,0        
62 An Hòa 8 1,0         1,0         1,0        
63 An Hòa 9 1,0         1,0         1,0        
64 An Hòa 10 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
65 An Hòa 11 1,0         1,0         1,0        
66 An Hòa 12 1,0         1,0         1,0        
67 An Mỹ 1,2         1,2         1,2        
68 An Mỹ 2 1,2         1,2         1,2        
69 An Mỹ 3 1,2         1,2         1,2        
70 An Mỹ 4 1,2         1,2         1,2        
71 An Mỹ 5 1,2         1,2         1,2        
72 An Mỹ 6 1,2         1,2         1,2        
73 An Mỹ 7 1,2         1,2         1,2        
74 An Mỹ 8 1,2         1,2         1,2        
75 An Nông 1,2         1,2         1,2        
76 An Nhơn 1 1,2         1,2         1,2        
77 An Nhơn 2 1,2         1,2         1,2        
78 An Nhơn 3 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
79 An Nhơn 4 1,2         1,2         1,2        
80 An Nhơn 5 1,2         1,2         1,2        
81 An Nhơn 6 1,2         1,2         1,2        
82 An Nhơn 7                              
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 3,5m 1,2         1,2         1,2        
83 An Nhơn 8 1,2         1,2         1,2        
84 An Nhơn 9 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
85 An Nhơn 10 1,2         1,2         1,2        
86 An Nhơn 11 1,2         1,2         1,2        
87 An Nhơn 12 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
88 An Nhơn 14 1,2         1,2         1,2        
89 An Nhơn 15 1,2         1,2         1,2        
90 An Tư Công Chúa 1,0         1,0         1,0        
91 An Thượng 1 1,2         1,2         1,2        
92 An Thượng 2 1,1         1,1         1,1        
93 An Thượng 3 1,0         1,0         1,0        
94 An Thượng 4 1,0         1,0         1,0        
95 An Thượng 5 1,0         1,0         1,0        
96 An Thượng 6 1,0         1,0         1,0        
97 An Thượng 7 1,0         1,0         1,0        
98 An Thượng 8 1,0         1,0         1,0        
99 An Thương 9 1,0         1,0         1,0        
100 An Thượng 10 1,0         1,0         1,0        
101 An Thượng 11 1,0         1,0         1,0        
102 An Thượng 12 1,0         1,0         1,0        
103 An Thượng 14 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
104 An Thượng 15 1,0         1,0         1,0        
105 An Thượng 16 1,0         1,0         1,0        
106 An Thượng 17 1,0         1,0         1,0        
107 An Thượng 18 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
108 An Thượng 19 1,0         1,0         1,0        
109 An Thượng 20 1,0         1,0         1,0        
110 An Thượng 21                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 3,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
111 An Thượng 22 1,1         1,1         1,1        
112 An Thượng 23 1,0         1,0         1,0        
113 An Thượng 24                              
  - Đoạn chỉnh trang 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn chia lô 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
114 An Thượng 26 1,0         1,0         1,0        
115 An Thượng 27 1,0         1,0         1,0        
116 An Thượng 28 1,0         1,0         1,0        
117 An Thượng 29                              
  - Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
118 An Thượng 30 1,0         1,0         1,0        
119 An Thượng 31 1,0         1,0         1,0        
120 An Thượng 32 1,0         1,0         1,0        
121 An Thượng 33 1,0         1,0         1,0        
122 An Thượng 34 1,0         1,0         1,0        
123 An Thượng 35                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
124 An Thượng 36 1,0         1,0         1,0        
125 An Thượng 37 1,0         1,0         1,0        
126 An Thượng 38 1,0         1,0         1,0        
127 An Thượng 39 1,0         1,0         1,0        
128 An Thượng 40 1,0         1,0         1,0        
129 An Trung 1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
130 An Trung 2 1,1         1,1         1,1        
131 An Trung 3 1,2         1,2         1,2        
132 An Trung 4 1,2         1,2         1,2        
133 An Trung 5 1,2         1,2         1,2        
134 An Trung 6 1,2         1,2         1,2        
135 An Trung 7 1,2         1,2         1,2        
136 An Trung 8 1,2         1,2         1,2        
137 An Trung 9 1,2         1,2         1,2        
138 An Trung 10 1,2         1,2         1,2        
139 An Trung 11 1,2         1,2         1,2        
140 An Trung 12 1,2         1,2         1,2        
141 An Trung 14 1,2         1,2         1,2        
142 An Trung 15 1,2         1,2         1,2        
143 An Trung 16 1,2         1,2         1,2        
144 An Trung Đông 1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
145 An Trung Đông 2 1,0         1,0         1,0        
146 An Trung Đông 3 1,0         1,0         1,0        
147 An Trung Đông 4 1,0         1,0         1,0        
148 An Trung Đông 5 1,0         1,0         1,0        
149 An Trung Đông 6 1,0         1,0         1,0        
150 An Trung Đông 7 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
151 An Vĩnh 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
152 An Xuân 1,1         1,1         1,1        
153 An Xuân 1 1,2         1,2         1,2        
154 An Xuân 2 1,2         1,2         1,2        
155 Anh Thơ 1,1         1,1         1,1        
156 Ấp Bắc 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
157 Âu Cơ                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
158 Bà Bang Nhãn 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
159 Ba Đình                              
  - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
160 Bá Giáng 1 1,0         1,0         1,0        
161 Bá Giáng 2 1,0         1,0         1,0        
162 Bá Giáng 3 1,0         1,0         1,0        
163 Bá Giáng 4 1,0         1,0         1,0        
164 Bá Giáng 5 1,1         1,1         1,1        
165 Bá Giáng 6 1,1         1,1         1,1        
166 Bá Giáng 7 1,1         1,1         1,1        
167 Bá Giáng 8 1,1         1,1         1,1        
168 Bá Giáng 9 1,1         1,1         1,1        
169 Bá Giáng 10 1,1         1,1         1,1        
170 Bá Giáng 11 1,1         1,1         1,1        
171 Bá Giáng 12 1,1         1,1         1,1        
172 Bá Giáng 14 1,1         1,1         1,1        
173 Bà Huyện Thanh Quan                              
  - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
174 Bạch Đằng                              
  - Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du 2,1 1,0 1,0 1,0 1,0 2,1 1,0 1,0 1,0 1,0 2,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn 2,7 1,0 1,0 1,0 1,0 2,7 1,0 1,0 1,0 1,0 2,7 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh 2,9 1,0 1,0 1,0 1,0 2,9 1,0 1,0 1,0 1,0 2,9 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý 1,5         1,5         1,5        
175 Bạch Thái Bưởi                              
  - Đoạn 6,0m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
176 Bãi Sậy 1,0         1,0         1,0        
177 Bát Nàn Công Chúa 1,2         1,2         1,2        
178 Bàn Gia 1 1,1         1,1         1,1        
179 Bàu Gia Thượng 1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
180 Bàu Gia Thượng 2 1,1         1,1         1,1        
181 Bàu Gia Thượng 3 1,1         1,1         1,1        
182 Bàu Gia Thượng 4 1,1         1,1         1,1        
183 Bàu Hạc 1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
184 Bàu Hạc 2 1,0         1,0         1,0        
185 Bàu Hạc 3 1,0         1,0         1,0        
186 Bàu Hạc 4 1,0         1,0         1,0        
187 Bàu Hạc 5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
188 Bàu Hạc 6 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
189 Bàu Làng 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
190 Bàu Mạc 1 1,2         1,2         1,2        
191 Bàu Mạc 2 1,2         1,2         1,2        
192 Bàu Mạc 3 1,2         1,2         1,2        
193 Bàu Mạc 4 1,2         1,2         1,2        
194 Bàu Mạc 5 1,2         1,2         1,2        
195 Bàu Mạc 6 1,2         1,2         1,2        
196 Bàu Mạc 7 1,2         1,2         1,2        
197 Bàu Mạc 8 1,2         1,2         1,2        
198 Bàu Mạc 9 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
199 Bàu Mạc 10 1,2         1,2         1,2        
200 Bàu Mạc 11 1,2         1,2         1,2        
201 Bàu Mạc 12 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
202 Bàu Mạc 14 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
203 Bàu Mạc 15 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
204 Bàu Mạc 16 1,2         1,2         1,2        
205 Bàu Mạc 17 1,2         1,2         1,2        
206 Bàu Mạc 18 1,2         1,2         1,2        
207 Bàu Mạc 19 1,2         1,2         1,2        
208 Bàu Mạc 20 1,2         1,2         1,2        
209 Bàu Mạc 21 1,2         1,2         1,2        
210 Bàu Mạc 22 1,2         1,2         1,2        
211 Bàu Năng 1                              
  - Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
212 Bàu Năng 2 1,1         1,1         1,1        
213 Bàu Năng 3 1,1         1,1         1,1        
214 Bàu Năng 4 1,1         1,1         1,1        
215 Bàu Năng 5 1,1         1,1         1,1        
216 Bàu Năng 6 1,1         1,1         1,1        
217 Bàu Năng 7 1,1         1,1         1,1        
218 Bàu Năng 8 1,1         1,1         1,1        
219 Bàu Năng 9 1,1         1,1         1,1        
220 Bàu Năng 10 1,1         1,1         1,1        
221 Bàu Năng 11 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
222 Bàu Năng 12 1,0         1,0         1,0        
223 Bàu Năng 14 1,0         1,0         1,0        
224 Bàu Năng 15 1,1         1,1         1,1        
225 Bàu Tràm 1 1,0         1,0         1,0        
226 Bàu Tràm 2 1,0         1,0         1,0        
227 Bàu Tràm 3 1,0         1,0         1,0        
228 Bàu Tràm Trung 1,1         1,1         1,1        
229 Bàu Trảng 1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
230 Bàu Trảng 2 1,1         1,1         1,1        
231 Bàu Trảng 3 1,2         1,2         1,2        
232 Bàu Trảng 4 1,2         1,2         1,2        
233 Bàu Trảng 5 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
234 Bàu Trảng 6 1,2         1,2         1,2        
235 Bàu Trảng 7 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
236 Bàu Vàng 1 1,1         1,1         1,1        
237 Bàu Vàng 2 1,1         1,1         1,1        
238 Bàu Vàng 3 1,1         1,1         1,1        
239 Bàu Vàng 4 1,1         1,1         1,1        
240 Bàu Vàng 5 1,1         1,1         1,1        
241 Bàu Vàng 6 1,1         1,1         1,1        
242 Bắc Đẩu 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
243 Bắc Sơn                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
244 Bế Văn Đàn                              
  - Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
245 Bích Khê 1,1         1,1         1,1        
246 Bình An 1 1,2         1,2         1,2        
247 Bình An 2 1,2         1,2         1,2        
248 Bình An 3 1,2         1,2         1,2        
249 Bình An 4 1,2         1,2         1,2        
250 Bình An 5 1,2         1,2         1,2        
251 Bình An 6 1,2         1,2         1,2        
252 Bình Giã 1,0         1,0         1,0        
253 Bình Hòa 1 1,0         1,0         1,0        
254 Bình Hòa 2 1,0         1,0         1,0        
255 Bình Hòa 3 1,0         1,0         1,0        
256 Bình Hòa 4 1,0         1,0         1,0        
257 Bình Hòa 5 1,0         1,0         1,0        
258 Bình Hòa 6 1,0         1,0         1,0        
259 Bình Hòa 7 1,0         1,0         1,0        
260 Bình Hòa 8 1,0         1,0         1,0        
261 Bình Hòa 9 1,0         1,0         1,0        
262 Bình Hòa 10 1,1         1,1         1,1        
263 Bình Hòa 11 1,0         1,0         1,0        
264 Bình Hòa 12 1,0         1,0         1,0        
265 Bình Hòa 14 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
266 Bình Hòa 15 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
267 Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
268 Bình Minh 1 1,0         1,0         1,0        
269 Bình Minh 2 1,0         1,0         1,0        
270 Bình Minh 3 1,0         1,0         1,0        
271 Bình Minh 4 1,3         1,3         1,3        
272 Bình Minh 5 1,3         1,3         1,3        
273 Bình Minh 6                              
  - Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng 1,3         1,3         1,3        
274 Bình Minh 7 1,0         1,0         1,0        
275 Bình Minh 8 1,3         1,3         1,3        
276 Bình Minh 9 1,0         1,0         1,0        
277 Bình Minh 10 1,3         1,3         1,3        
278 Bình Thái 1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
279 Bình Thái 2 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
280 Bình Thái 3 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
281 Bình Thái 4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
282 Bình Than 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
283 Bùi Bỉnh Uyên 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
284 Bùi Chát 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
285 Bùi Công Trừng 1,1         1,1         1,1        
286 Bùi Dương Lịch 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
287 Bùi Giáng 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
288 Bùi Hiền 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
289 Bùi Huy Bích 1,1         1,1         1,1        
290 Bùi Hữu Nghĩa 1,0         1,0         1,0        
291 Bùi Kỷ 1,1         1,1         1,1        
292 Bùi Lâm                              
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 3,5m 1,1         1,1         1,1        
293 Bùi Quốc Hưng 1,1         1,1         1,1        
294 Bùi Tá Hán 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
295 Bùi Tấn Diên 1,1         1,1         1,1        
296 Bùi Thế Mỹ 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
297 Bùi Thị Xuân 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
298 Bùi Thiện Ngộ 1,1         1,1         1,1        
299 Bùi Trang Chước 1,1         1,1         1,1        
300 Bùi Sĩ Tiêm                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
301 Bùi Viện 1,0         1,0         1,0        
302 Bùi Vịnh                              
  - Đoạn 7,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
303 Bùi Xuân Phái 1,0         1,0         1,0        
304 Bùi Xương Tự 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
305 Bùi Xương Trạch 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
306 B1 - Hồng Phước 1,1         1,1         1,1        
307 Ca Văn Thỉnh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
308 Cách Mạng Tháng 8                              
  - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ 1,2 1,1 1,0 1,0 1,0 1,2 1,1 1,0 1,0 1,0 1,2 1,1 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm) 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
309 Cao Bá Nhạ 1,0         1,0         1,0        
310 Cao Bá Quát 1,1         1,1         1,1        
311 Cao Hồng Lãnh 1,1         1,1         1,1        
312 Cao Lỗ 1,0         1,0         1,0        
313 Cao Sơn 1 1,2         1,2         1,2        
314 Cao Sơn 2 1,2         1,2         1,2        
315 Cao Sơn 3 1,2         1,2         1,2        
316 Cao Sơn 4 1,2         1,2         1,2        
317 Cao Sơn 5 1,2         1,2         1,2        
318 Cao Sơn 6 1,2         1,2         1,2        
319 Cao Sơn 7 1,2         1,2         1,2        
320 Cao Sơn 8 1,2         1,2         1,2        
321 Cao Sơn Pháo                              
  - Đoạn 28,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
322 Cao Thắng 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
323 Cao Xuân Dục 1,1         1,1         1,1        
324 Cao Xuân Huy 1,1         1,1         1,1        
325 Cầm Bá Thước 1,0         1,0         1,0        
326 Cẩm Bắc 1 1,1         1,1         1,1        
327 Cẩm Bắc 2 1,1         1,1         1,1        
328 Cẩm Bắc 3 1,1         1,1         1,1        
329 Cẩm Bắc 4 1,1         1,1         1,1        
330 Cẩm Bắc 5 1,1         1,1         1,1        
331 Cẩm Bắc 6 1,1         1,1         1,1        
332 Cẩm Bắc 7 1,1         1,1         1,1        
333 Cẩm Bắc 8 1,1         1,1         1,1        
334 Cẩm Bắc 9 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
335 Cẩm Bắc 10 1,1         1,1         1,1        
336 Cẩm Bắc 11 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
337 Cẩm Bắc 12 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
338 Cẩm Chánh 1 1,1         1,1         1,1        
339 Cẩm Chánh 2 1,1         1,1         1,1        
340 Cẩm Chánh 3 1,1         1,1         1,1        
341 Cẩm Chánh 4 1,1         1,1         1,1        
342 Cẩm Chánh 5 1,1         1,1         1,1        
343 Cẩm Nam 1 1,1         1,1         1,1        
344 Cẩm Nam 2 1,1         1,1         1,1        
345 Cẩm Nam 3 1,1         1,1         1,1        
346 Cẩm Nam 4 1,1         1,1         1,1        
347 Cẩm Nam 5 1,1         1,1         1,1        
348 Cẩm Nam 6 1,1         1,1         1,1        
349 Cẩm Nam 7 1,1         1,1         1,1        
350 Cẩm Nam 8 1,1         1,1         1,1        
351 Cẩm Nam 9 1,1         1,1         1,1        
352 Cẩm Nam 10 1,1         1,1         1,1        
353 Cẩm Nam 11 1,1         1,1         1,1        
354 Cẩm Nam 12 1,1         1,1         1,1        
355 Cần Giuộc 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
356 Cầu Đỏ - Túy Loan                              
  - Phía có vỉa hè 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Phía không có vỉa hè 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
357 Cô Bắc 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
358 Cô Giang 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
359 Cổ Mân 1 1,0         1,0         1,0        
360 Cổ Mân 2 1,0         1,0         1,0        
361 Cổ Mân 3 1,0         1,0         1,0        
362 Cổ Mân 4 1,0         1,0         1,0        
363 Cổ Mân 5 1,0         1,0         1,0        
364 Cổ Mân 6 1,0         1,0         1,0        
365 Cổ Mân 7 1,0         1,0         1,0        
366 Cổ Mân 8 1,1         1,1         1,1        
367 Cổ Mân 9 1,0         1,0         1,0        
368 Cổ Mân Cúc 1 1,1         1,1         1,1        
369 Cổ Mân Cúc 2 1,1         1,1         1,1        
370 Cổ Mân Cúc 3 1,1         1,1         1,1        
371 Cổ Mân Cúc 4 1,1         1,1         1,1        
372 Cổ Mân Lan 1 1,1         1,1         1,1        
373 Cổ Mân Lan 2 1,1         1,1         1,1        
374 Cổ Mân Lan 3 1,1         1,1         1,1        
375 Cổ Mân Lan 4 1,1         1,1         1,1        
376 Cổ Mân Mai 1 1,1         1,1         1,1        
377 Cổ Mân Mai 2 1,1         1,1         1,1        
378 Cổ Mân Mai 3 1,1         1,1         1,1        
379 Cổ Mân Mai 4 1,1         1,1         1,1        
380 Cổ Mân Mai 5 1,1         1,1         1,1        
381 Cồn Dầu 1 1,1         1,1         1,1        
382 Cồn Dầu 2 1,1         1,1         1,1        
383 Cồn Dầu 3 1,1         1,1         1,1        
384 Cồn Dầu 4 1,1         1,1         1,1        
385 Cồn Dầu 5 1,1         1,1         1,1        
386 Cồn Dầu 6 1,1         1,1         1,1        
387 Cồn Dầu 7 1,1         1,1         1,1        
388 Cồn Dầu 8 1,1         1,1         1,1        
389 Cồn Dầu 9 1,1         1,1         1,1        
390 Cồn Dần 10 1,1         1,1         1,1        
391 Cồn Dầu 11 1,1         1,1         1,1        
392 Cồn Dầu 12 1,1         1,1         1,1        
393 Cống Quỳnh 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
394 Cù Chính Lan                              
  - Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
395 Châu Thị Vĩnh Tế 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
396 Chân Thượng Văn                              
  - Đoạn 5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 3,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
397 Châu Văn Liêm 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0
398 Chế Lan Viên 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
399 Chế Viết Tấn 1,1         1,1         1,1        
400 Chi Lăng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
401 Chính Hữu                              
  - Đoạn 10,5m x 2 lần 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn 10,5m 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
402 Chơn Tâm 1 1,2         1,2         1,2        
403 Chơn Tâm 2 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
404 Chơn Tâm 3 1,2         1,2         1,2        
405 Chơn Tâm 4 1,2         1,2         1,2        
406 Chơn Tâm 5 1,2         1,2         1,2        
407 Chơn Tâm 6 1,2         1,2         1,2        
408 Chơn Tâm 7 1,2         1,2         1,2        
409 Chơn Tâm 8 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
410 Chơn Tâm 9 1,2         1,2         1,2        
411 Chơn Tâm 10 1,2         1,2         1,2        
412 Chơn Tâm 11 1,2         1,2         1,2        
413 Chơn Tâm 12 1,2         1,2         1,2        
414 Chu Cẩm Phong 1,2         1,2         1,2        
415 Chu Huy Mân                              
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
416 Chu Lai 1,0         1,0         1,0        
417 Chu Mạnh Trinh 1,1         1,1         1,1        
418 Chu Văn An 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
419 Chúc Động 1,1         1,1         1,1        
420 Chương Dương                              
  - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
421 Dã Tượng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
422 Diên Hồng 1,1         1,1         1,1        
423 Diệp Minh Châu 1,1         1,1         1,1        
424 Doãn Kế Thiện 1,0         1,0         1,0        
425 Doãn Khuê                              
  - Đoạn 10,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
426 Doãn Uẩn 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
427 Dũng Sĩ Thanh Khê                              
  - Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
428 Duy Tân                              
  - Đoạn Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
429 Dương Bá Cung 1,1         1,1         1,1        
430 Dương Bá Trạc 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
431 Dương Bạch Mai 1,0         1,0         1,0        
432 Dương Bích Liên 1,1         1,1         1,1        
433 Dương Cát Lợi 1,2         1,2         1,2        
434 Dương Đình Nghệ                              
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Huy Du 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Huy Du đến Chính Hữu 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Chính Hữu đến Võ Nguyên Giáp 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
435 Dương Đức Hiền 1,2         1,2         1,2        
436 Dương Đức Nhan 1,1         1,1         1,1        
437 Dương Khuê 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
438 Dương Lâm                              
  - Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
439 Dương Loan                              
  - Đoạn 10,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
440 Dương Quảng Hàm 1,1         1,1         1,1        
441 Dương Tôn Hải 1,2         1,2         1,2        
442 Dương Tụ Quán 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
443 Dương Tử Giang 1,0         1,0         1,0        
444 Dương Tự Minh 1,0         1,0         1,0        
445 Dương Thạc 1,2         1,2         1,2        
446 Dương Thanh 1,0         1,0         1,0        
447 Dương Thị Xuân Quý 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
448 Dương Thưởng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
449 Dương Trí Trạch 1,1         1,1         1,1        
450 Dương Văn An 1,0         1,0         1,0        
451 Dương Vân Nga                              
  - Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố 1,0         1,0         1,0        
452 Đa Mặn 1 1,0         1,0         1,0        
453 Đa Mặn 2 1,0         1,0         1,0        
454 Đa Mặn 3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
455 Đa Mặn 4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
456 Đa Mặn 5 1,2         1,2         1,2        
457 Đa Mặn 6 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
458 Đa Mặn 7 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
459 Đa Mặn 8 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
460 Đa Mặn 9 1,1         1,1         1,1        
461 Đa Mặn 10 1,1         1,1         1,1        
462 Đa Mặn 11 1,1         1,1         1,1        
463 Đa Mặn 12 1,1         1,1         1,1        
464 Đa Mặn 14 1,1         1,1         1,1        
465 Đa Mặn Đông 1 1,0         1,0         1,0        
466 Đa Mặn Đông 2 1,0         1,0         1,0        
467 Đa Mặn Đông 3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
468 Đa Mặn Đông 4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
469 Đá Mọc 1 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
470 Đá Mọc 2 1,2         1,2         1,2        
471 Đá Mọc 3 1,2         1,2         1,2        
472 Đá Mọc 4 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
473 Đá Mọc 5 1,2         1,2         1,2        
474 Đa Phước 1 1,0         1,0         1,0        
475 Đa Phước 2 1,0         1,0         1,0        
476 Đa Phước 3 1,0         1,0         1,0        
477 Đa Phước 4 1,0         1,0         1,0        
478 Đa Phước 5 1,0         1,0         1,0        
479 Đa Phước 6 1,0         1,0         1,0        
480 Đa Phước 7 1,0         1,0         1,0        
481 Đa Phước 8 1,0         1,0         1,0        
482 Đa Phước 9 1,0         1,0         1,0        
483 Đa Phước 10 1,0         1,0         1,0        
484 Đà Sơn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
485 Đà Sơn 2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
486 Đại An 1 1,1         1,1         1,1        
487 Đại An 2 1,1         1,1         1,1        
488 Đại An 3 1,1         1,1         1,1        
489 Đại An 4 1,1         1,1         1,1        
490 Đàm Quang Trung 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
491 Đàm Thanh 1 1,1         1,1         1,1        
492 Đàm Thanh 2 1,1         1,1         1,1        
493 Đàm Thanh 3 1,1         1,1         1,1        
494 Đàm Thanh 4 1,1         1,1         1,1        
495 Đàm Thanh 5 1,1         1,1         1,1        
496 Đàm Thanh 6 1,1         1,1         1,1        
497 Đàm Thanh 7 1,1         1,1         1,1        
498 Đàm Thanh 8 1,1         1,1         1,1        
499 Đàm Thanh 9 1,1         1,1         1,1        
500 Đàm Thanh 10 1,2         1,2         1,2        
501 Đàm Thanh 11 1,2         1,2         1,2        
502 Đàm Văn Lễ 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
503 Đào Cam Mộc 1,0         1,0         1,0        
504 Đào Công Chính                              
  - Đoạn có vỉa hè hai bên đường 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn có vỉa hè một bên đường 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
505 Đào Công Soạn 1,1         1,1         1,1        
506 Đào Doãn Địch 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
507 Đào Duy Anh 1,0         1,0         1,0        
508 Đào Duy Kỳ 1,1         1,1         1,1        
509 Đào Duy Tùng 1,0         1,0         1,0        
510 Đào Duy Từ                              
  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
511 Đào Nghiễm                              
  Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
512 Đào Nguyên Phổ 1,1         1,1         1,1        
513 Đào Sư Tích                              
  Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14                              
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  Đoạn còn lại 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
514 Đào Tấn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
515 Đào Trí 1,0         1,0         1,0        
516 Đào Xanh 1 1,0         1,0         1,0        
517 Đào Xanh 2 1,0         1,0         1,0        
518 Đào Xanh 3 1,0         1,0         1,0        
519 Đào Xanh 4 1,0         1,0         1,0        
520 Đào Xanh 5 1,0         1,0         1,0        
521 Đào Xanh 6 1,0         1,0         1,0        
522 Đào Xanh 7 1,0         1,0         1,0        
523 Đặng Chất 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
524 Đặng Chiêm 1,2         1,2         1,2        
525 Đặng Dung                              
  - Đoạn từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao 1,0         1,0         1,0        
526 Đặng Đoàn Bằng 1,2         1,2         1,2        
527 Đặng Đình Vân 1,1         1,1         1,1        
528 Đặng Đức Siêu                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
529 Đặng Hòa                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
530 Đặng Huy Tá 1,1         1,1         1,1        
531 Đặng Huy Trứ                              
  Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện 1,2         1,2         1,2        
  Đoạn còn lại 1,2         1,2         1,2        
532 Đặng Minh Khiêm 1,1         1,1         1,1        
533 Đặng Nguyên Cẩn 1,0         1,0         1,0        
534 Đặng Nhơn 1,1         1,1         1,1        
535 Đặng Nhữ Lâm 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
536 Đặng Như Mai 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
537 Đặng Phúc Thông 1,1         1,1         1,1        
538 Đặng Tất 1,1         1,1         1,1        
539 Đặng Tử Kính 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
540 Đặng Thai Mai                              
  - Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
541 Đặng Thái Thân 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
542 Đặng Thùy Trâm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
543 Đặng Trần Côn 1,0         1,0         1,0        
544 Đặng Văn Bá 1,1         1,1         1,1        
545 Đặng Văn Ngữ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
546 Đặng Vũ Hỷ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
547 Đặng Xuân Bảng 1,1         1,1         1,1        
548 Đặng Xuân Thiều 1,2         1,2         1,2        
549 Đầm Rong 1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
550 Đầm Rong 2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
551 Đậu Quang Lĩnh 1,1         1,1         1,1        
552 Điện Biên Phủ                              
  - Đoạn 2 bên hầm Chui 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui) 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân cầu vượt 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
553 Đinh Công Tráng 1,1         1,1         1,1        
554 Đinh Công Trứ 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
555 Đinh Châu 1,2         1,2         1,2        
556 Đinh Đạt 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
557 Đinh Đức Thiện 1,2         1,2         1,2        
558 Đinh Gia Khánh 1,2         1,2         1,2        
559 Đinh Gia Trinh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
560 Đinh Lễ 1,0         1,0         1,0        
561 Đinh Liệt 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
562 Đinh Núp 1,2         1,2         1,2        
563 Đinh Nhật Tân 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
564 Đinh Nhật Thận 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
565 Đinh Tiên Hoàng 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
566 Đinh Thị Hòa 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
567 Đinh Thị Vân 1,1         1,1         1,1        
568 Đinh Văn Chấp 1,1         1,1         1,1        
569 Đoàn Hữu Trưng 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
570 Đoàn Khuê 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
571 Đoàn Ngọc Nhạc                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
572 Đoàn Nguyễn Tuấn 1,1         1,1         1,1        
573 Đoàn Nguyễn Thục 1,1         1,1         1,1        
574 Đoàn Nhữ Hài 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
575 Đoàn Phú Tứ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
576 Đoàn Quý Phi 1,0         1,0         1,0        
577 Đoàn Thị Điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
578 Đoàn Trần Nghiệp 1,1         1,1         1,1        
579 Đoàn Văn Cừ 1,2         1,2         1,2        
580 Đỗ Anh Hàn                              
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Lê Chân đến Nguyễn Sĩ cố 1,0         1,0         1,0        
581 Đỗ Bá                              
  - Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn từ An Thượng 17 đến Ngũ Hành Sơn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
582 Đỗ Bí 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
583 Đỗ Đăng Đệ 1,1         1,1         1,1        
584 Đỗ Đăng Tuyển                              
  - Đoạn có vỉa hè 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn không có vỉa hè 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
585 Đô Đốc Bảo 1,1         1,1         1,1        
586 Đô Đốc Lân                              
  - Đoạn từ đường 15m chưa có tên đến Hoàng Châu Ký 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
587 Đô Đốc Lộc                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
588 Đô Đốc Tuyết 1,1         1,1         1,1        
589 Đỗ Đức Dục 1,1         1,1         1,1        
590 Đỗ Hành 1,0         1,0         1,0        
591 Đỗ Huy Uyển 1,0         1,0         1,0        
592 Đỗ Năng Tế 1,2         1,2         1,2        
593 Đỗ Ngọc Du                              
  - Đoạn 5,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn 3,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
594 Đỗ Nhuận 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
595 Đỗ Pháp Thuận                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 10,5m 1,0         1,0         1,0        
596 Đỗ Quang 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
597 Đỗ Tự 1,1         1,1         1,1        
598 Đỗ Thế Chấp 1,0         1,0         1,0        
599 Đỗ Thúc Tịnh                              
  - Đoạn 7,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
600 Đỗ Xuân Cát 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
601 Đỗ Xuân Hợp 1,0         1,0         1,0        
602 Đốc Ngữ 1,1         1,1         1,1        
603 Đội Cấn 1,1         1,1         1,1        
604 Đội Cung 1,1         1,1         1,1        
605 Đồng Bài 1 1,1         1,1         1,1        
606 Đồng Bài 2 1,1         1,1         1,1        
607 Đồng Bài 3 1,1         1,1         1,1        
608 Đồng Bài 4 1,1         1,1         1,1        
609 Đống Công Tường 1,1         1,1         1,1        
610 Đông Du 1,0         1,0         1,0        
611 Đống Đa                              
  - Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Ông Ích Khiêm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến Như Nguyệt 1,1         1,1         1,1        
612 Đông Giang 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
613 Đông Hải 1 1,2         1,2         1,2        
614 Đông Hải 2 1,2         1,2         1,2        
615 Đông Hải 3 1,2         1,2         1,2        
616 Đông Hải 4 1,2         1,2         1,2        
617 Đông Hải 5 1,2         1,2         1,2        
618 Đông Hải 6 1,2         1,2         1,2        
619 Đông Hải 7 1,2         1,2         1,2        
620 Đông Hải 8 1,2         1,2         1,2        
621 Đông Hải 9 1,2         1,2         1,2        
622 Đông Hải 10 1,2         1,2         1,2        
623 Đông Hải 11 1,2         1,2         1,2        
624 Đông Hải 12 1,2         1,2         1,2        
625 Đông Hải 14 1,2         1,2         1,2        
626 Đồng Kè                              
  - Đoạn từ Âu Cơ đến kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
627 Đông Kinh Nghĩa Thục 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
628 Đồng Khởi 1,2         1,2         1,2        
629 Đông Lợi 1 1,1         1,1         1,1        
630 Đông Lợi 2 1,1         1,1         1,1        
631 Đông Lợi 3 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
632 Đông Lợi 4 1,1         1,1         1,1        
633 Đồng Phước Huyến 1,1         1,1         1,1        
634 Đông Thạnh 1 1,1         1,1         1,1        
635 Đông Thạnh 2 1,1         1,1         1,1        
636 Đông Thạnh 3 1,1         1,1         1,1        
637 Đông Trà 1 1,1         1,1         1,1        
638 Đông Trà 2 1,1         1,1         1,1        
639 Đông Trà 3 1,1         1,1         1,1        
640 Đông Trà 4 1,1         1,1         1,1        
641 Đông Trà 5 1,1         1,1         1,1        
642 Đông Trà 6 1,1         1,1         1,1        
643 Đông Trà 7 1,1         1,1         1,1        
644 Đông Trà 8 1,1         1,1         1,1        
645 Đồng Trí 1 1,2         1,2         1,2        
646 Đồng Trí 2 1,2         1,2         1,2        
647 Đồng Trí 3 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
648 Đồng Trí 4 1,2         1,2         1,2        
649 Đồng Trí 5 1,1         1,1         1,1        
650 Đồng Trí 6 1,1         1,1         1,1        
651 Đồng Trí 7 1,1         1,1         1,1        
652 Đồng Trí 8 1,1         1,1         1,1        
653 Đồng Xoài 1,2         1,2         1,2        
654 Đức Lợi 1 1,0         1,0         1,0        
655 Đức Lợi 2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
656 Đức Lợi 3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
657 Gia Tròn 1 1,2         1,2         1,2        
658 Gia Tròn 2 1,2         1,2         1,2        
659 Gia Tròn 3 1,2         1,2         1,2        
660 Gia Tròn 4 1,2         1,2         1,2        
661 Gia Tròn 5 1,2         1,2         1,2        
662 Giang Châu 1 1,0         1,0         1,0        
663 Giang Châu 2 1,0         1,0         1,0        
664 Giang Châu 3 1,0         1,0         1,0        
665 Giang Văn Minh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
666 Giáp Hải 1,0         1,0         1,0        
667 Giáp Văn Cương 1,2         1,2         1,2        
668 Gò Nảy 1 1,2         1,2         1,2        
669 Gò Nảy 2 1,2         1,2         1,2        
670 Gò Nảy 3 1,2         1,2         1,2        
671 Gò Nảy 4 1,2         1,2         1,2        
672 Gò Nảy 5                              
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 7,5m 1,2         1,2         1,2        
673 Gò Nảy 6 1,2         1,2         1,2        
674 Gò Nảy 7 1,2         1,2         1,2        
675 Gò Nảy 8 1,2         1,2         1,2        
676 Gò Nảy 9 1,2         1,2         1,2        
677 Gò Nảy 10 1,2         1,2         1,2        
678 Gò Nảy 11 1,2         1,2         1,2        
679 Gò Nảy 12 1,2         1,2         1,2        
680 Gò Nảy 14 1,2         1,2         1,2        
681 Hà Bồng 1,1         1,1         1,1        
682 Hà Bổng 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
683 Hà Chương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
684 Hà Duy Phiên 1,1         1,1         1,1        
685 Hà Đặc                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 3,5m 1,0         1,0         1,0        
686 Hà Đông 1 1,0         1,0         1,0        
687 Hà Đông 2 1,1         1,1         1,1        
688 Hả Đông 3 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
689 Hà Hồi 1,1         1,1         1,1        
690 Hà Huy Giáp                              
  - Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
691 Hà Huy Tập                              
  - Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Huỳnh Ngọc Huệ 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
  - Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
692 Hà Kỳ Ngộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
693 Hà Khê 1,3 1,1 1,1 1,0 1,0 1,3 1,1 1,1 1,0 1,0 1,3 1,1 1,1 1,0 1,0
694 Hà Mục 1,1         1,1         1,1        
695 Hà Tông Huân 1,2         1,2         1,2        
696 Hà Tông Quyền 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
697 Hà Thị Thân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
698 Hà Văn Tính 1,0         1,0         1,0        
699 Hà Văn Trí 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
700 Hà Xuân 1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
701 Hà Xuân 2 1,1         1,1         1,1        
702 Hải Hồ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
703 Hải Phòng                              
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Ông ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
704 Hải Sơn                              
  - Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
705 Hải Triều 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
706 Hàm Nghi 1,4 1,1 1,1 1,0 1,0 1,4 1,1 1,1 1,0 1,0 1,4 1,1 1,1 1,0 1,0
707 Hàm Tư 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
708 Hàm Trung 1 1,1         1,1         1,1        
709 Hàm Trung 2 1,1         1,1         1,1        
710 Hàm Trung 3 1,1         1,1         1,1        
711 Hàm Trung 4 1,1         1,1         1,1        
712 Hàm Trung 5 1,1         1,1         1,1        
713 Hàm Trung 6                              
  - Đoạn có vỉa hè 1,0m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn có vỉa hè 5m 1,1         1,1         1,1        
714 Hàm Trung 7 1,1         1,1         1,1        
715 Hàm Trung 8 1,1         1,1         1,1        
716 Hàm Trung 9 1,1         1,1         1,1        
717 Hàn Mạc Tử                              
  - Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
718 Hàn Thuyên 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
719 Hằng Phương Nữ Sĩ 1,1         1,1         1,1        
720 Hòa An 1 1,1         1,1         1,1        
721 Hòa An 2 1,2         1,2         1,2        
722 Hòa An 3 1,2         1,2         1,2        
723 Hòa An 4 1,2         1,2         1,2        
724 Hòa An 5 1,2         1,2         1,2        
725 Hòa An 6                              
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 5,0m 1,2         1,2         1,2        
726 Hòa An 7 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
727 Hòa An 8 1,2         1,2         1,2        
728 Hòa An 9 1,2         1,2         1,2        
729 Hòa An 10 1,2         1,2         1,2        
730 Hòa An 11 1,2         1,2         1,2        
731 Hòa An 12 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
732 Hòa An 14 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
733 Hòa An 15 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
734 Hòa An 16 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
735 Hòa An 17 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
736 Hòa An 18 1,2         1,2         1,2        
737 Hòa An 19 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
73S Hòa An 20 1,0         1,0         1,0        
739 Hòa An 21 1,0         1,0         1,0        
740 Hòa An 22 1,0         1,0         1,0        
741 Hòa An 23 1,0         1,0         1,0        
742 Hòa An 24 1,0         1,0         1,0        
743 Hòa An 25 1,0         1,0         1,0        
744 Hòa Bình 1 1,1         1,1         1,1        
745 Hòa Bình 2 1,1         1,1         1,1        
746 Hòa Bình 3 1,1         1,1         1,1        
747 Hòa Bình 4 1,1         1,1         1,1        
748 Hòa Bình 5 1,1         1,1         1,1        
749 Hòa Bình 6 1,1         1,1         1,1        
750 Hòa Bình 7 1,1         1,1         1,1        
751 Hoa Lư 1,0         1,0         1,0        
752 Hòa Minh 1 1,2         1,2         1,2        
753 Hòa Minh 2 1,2         1,2         1,2        
754 Hòa Minh 3 1,2         1,2         1,2        
755 Hòa Minh 4 1,2         1,2         1,2        
756 Hòa Minh 5 1,2         1,2         1,2        
757 Hòa Minh 6 1,2         1,2         1,2        
758 Hòa Minh 7 1,2         1,2         1,2        
759 Hòa Minh 8 1,2         1,2         1,2        
760 Hòa Minh 9 1,2         1,2         1,2        
761 Hòa Minh 10 1,2         1,2         1,2        
762 Hòa Minh 11 1,2         1,2         1,2        
763 Hòa Minh 12 1,2         1,2         1,2        
764 Hòa Minh 14 1,2         1,2         1,2        
765 Hòa Minh 15 1,2         1,2         1,2        
766 Hòa Minh 16 1,2         1,2         1,2        
767 Hòa Minh 17 1,2         1,2         1,2        
768 Hòa Minh 18 1,2         1,2         1,2        
769 Hòa Minh 19 1,2         1,2         1,2        
770 Hòa Minh 20 1,2         1,2         1,2        
771 Hòa Minh 21 1,2         1,2         1,2        
772 Hòa Mình 22 1,2         1,2         1,2        
773 Hòa Minh 23 1,2         1,2         1,2        
774 Hòa Mỹ 1 1,2         1,2         1,2        
775 Hòa Mỹ 2 1,2         1,2         1,2        
776 Hòa Mỹ 3 1,2         1,2         1,2        
777 Hòa Mỹ 4 1,2         1,2         1,2        
778 Hòa Mỹ 5 1,2         1,2         1,2        
779 Hòa Mỹ 6 1,2         1,2         1,2        
780 Hòa Mỹ 7 1,2         1,2         1,2        
781 Hòa Mỹ 8 1,2         1,2         1,2        
782 Hòa Nam 1 1,2         1,2         1,2        
783 Hòa Nam 2 1,2         1,2         1,2        
784 Hòa Nam 3 1,2         1,2         1,2        
785 Hòa Nam 4 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
786 Hòa Nam 5                              
  - Đoạn từ Hoàng Tăng Bí đến Nguyễn Huy Tưởng 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn còn lại 1,2         1,2         1,2        
787 Hòa Nam 6 1,2         1,2         1,2        
788 Hòa Nam 7 1,2         1,2         1,2        
789 Hòa Nam 8 1,2         1,2         1,2        
790 Hòa Nam 9 1,2         1,2         1,2        
791 Hòa Nam 10 1,2         1,2         1,2        
792 Hòa Nam 11 1,2         1,2         1,2        
793 Hòa Nam 12 1,2         1,2         1,2        
794 Hòa Nam 14 1,2         1,2         1,2        
795 Hòa Nam 15 1,2         1,2         1,2        
796 Hóa Mỹ 1,0         1,0         1,0        
797 Hóa Quê Trung 1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
798 Hóa Quê Trung 2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
799 Hóa Quê Trung 3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
800 Hóa Sơn 1 1,0         1,0         1,0        
801 Hóa Sơn 2 1,0         1,0         1,0        
802 Hóa Sơn 3 1,0         1,0         1,0        
803 Hóa Sơn 4 1,0         1,0         1,0        
804 Hóa Sơn 5 1,0         1,0         1,0        
805 Hóa Sơn 6 1,0         1,0         1,0        
806 Hóa Sơn 7 1,1         1,1         1,1        
807 Hóa Sơn 8 1,1         1,1         1,1        
808 Hóa Sơn 9 1,1         1,1         1,1        
809 Hóa Sơn 10 1,1         1,1         1,1        
810 Hỏa Sơn 1 1,2         1,2         1,2        
811 Hỏa Sơn 2 1,2         1,2         1,2        
812 Hỏa Sơn 3 1,2         1,2         1,2        
813 Hỏa Sơn 4 1,2         1,2         1,2        
814 Hỏa Sơn 5 1,2         1,2         1,2        
815 Hoài Thanh                              
  - Đoạn từ Phạm Hữu Kính đến Lê Văn Hưu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
816 Hoàng Bật Đạt 1,2         1,2         1,2        
817 Hoàng Bích Sơn 1,0         1,0         1,0        
818 Hoàng Bình Chính 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
819 Hoàng Công Chất 1,2         1,2         1,2        
820 Hoàng Châu Ký                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
821 Hoàng Diệu                              
  - Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
822 Hoàng Dư Khương 1,0         1,0         1,0        
823 Hoàng Đạo Thành                              
  - Đoạn từ Đô Đốc Tuyết đến Phạm Hùng 1,1         1,1         1,1        
824 Hoàng Đạo Thúy 1,1         1,1         1,1        
825 Hoàng Đình Ái                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
828 Hoàng Đức Lương 1,0         1,0         1,0        
829 Hoàng Hiệp 1,1         1,1         1,1        
830 Hoàng Hoa Thám 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
831 Hoàng Kế Viêm                              
  - Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn từ Lê Quang Đạo đến đường quy hoạch 15m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ đường quy hoạch 15m đến Châu Thị Vĩnh Tế 1,0         1,0         1,0        
832 Hoàng Minh Giám 1,1         1,1         1,1        
833 Hoàng Minh Thảo 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
834 Hoàng Ngân 1,1         1,1         1,1        
835 Hoàng Ngọc Phách 1,0         1,0         1,0        
836 Hoàng Quốc Việt                              
  - Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đỗ Anh Hàn 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Trần Thánh Tông 1,0         1,0         1,0        
837 Hoàng Sa                              
  - Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Nguyễn Phan Vinh 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn Lương 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
838 Hoàng Sâm 1,1         1,1         1,1        
839 Hoàng Sĩ Khải 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
840 Hoàng Tăng Bí 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
841 Hoàng Tích Trí 1,1         1,1         1,1        
842 Hoàng Thế Thiện 1,1         1,1         1,1        
843 Hoàng Thị Ái 1,1         1,1         1,1        
844 Hoàng Thị Loan                              
  - Đoạn từ Hồ Tùng Mậu đến Nguyễn Sinh Sắc 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh sắc đến chân cầu vượt Ngã 3 Huế 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế ) 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
845 Hoàng Thiều Hoa 1,2         1,2         1,2        
846 Hoàng Thúc Trâm 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
847 Hoàng Trọng Mậu 1,2         1,2         1,2        
848 Hoàng Trung Thông                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
849 Hoàng Văn Hòe                              
  - Đoạn từ Bùi Tá Hán đến Nguyễn Đình Chiểu 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
850 Hoàng Văn Lai 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
851 Hoàng Văn Thái                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Đà Sơn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Đà Sơn đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ đường vào bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu                              
  + Đoạn 15m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  + Đoạn 10,5mx2 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
852 Hoàng Văn Thụ 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
853 Hoàng Việt 1,0         1,0         1,0        
854 Hoàng Xuân Hãn                              
  - Đoạn từ Ông Ích Đường đến Nguyễn Văn Huyên 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
855 Hoàng Xuân Nhị 1,0         1,0         1,0        
856 Hồ Bá Ôn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
857 Hồ Biểu Chánh 1,0         1,0         1,0        
858 Hồ Đắc Di 1,0         1,0         1,0        
859 Hồ Hán Thương 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
860 Hồ Học Lãm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
861 Hồ Huân Nghiệp 1,0         1,0         1,0        
862 Hồ Nghinh                              
  - Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Morrison 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Morision đến Đông Kinh Nghĩa Thục 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
863 Hồ Nguyên Trừng                              
  - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Thanh Nghị 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Núi Thành 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
864 Hồ Phi Tích 1,1         1,1         1,1        
865 Hồ Quý Ly                              
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
866 Hồ Trung Lượng 1,1         1,1         1,1        
867 Hồ Sĩ Dương                              
  - Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
868 Hồ Sĩ Đống 1,1         1,1         1,1        
869 Hồ Sĩ Phấn 1,1         1,1         1,1        
870 Hồ Sĩ Tân 1,0         1,0         1,0        
871 Hồ Tông Thốc 1,0         1,0         1,0        
872 Hồ Tùng Mậu 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
873 Hồ Tương 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
874 Hồ Tỵ 1,1         1,1         1,1        
875 Hồ Thấu                              
  - Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Hà Kỳ Ngộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Hà Kỳ Ngộ đến Phạm Vấn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
876 Hồ Xuân Hương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
877 Hố Truông 1 1,2         1,2         1,2        
878 Hố Truông 2 1,0         1,0         1,0        
879 Hồng Phước 1 1,0         1,0         1,0        
880 Hồng Phước 2 1,0         1,0         1,0        
881 Hồng Phước 3 1,0         1,0         1,0        
882 Hồng Phước 4 1,0         1,0         1,0        
883 Hồng Phước 5 1,0         1,0         1,0        
884 Hồng Thái 1,1         1,1         1,1        
885 Hùng Vương 1,5 1,1 1,1 1,1 1,1 1,5 1,1 1,1 1,1 1,1 1,5 1,1 1,1 1,1 1,1
886 Huy Cận                              
  - Đoạn từ Tiên Sơn 10 đến Huỳnh Tấn Phát 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
887 Huy Du 1,0         1,0         1,0        
888 Huyền Quang 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0
889 Huyền Trân Công Chúa 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
890 Huỳnh Bá Chánh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
891 Huỳnh Dạng 1,1         1,1         1,1        
892 Huỳnh Lắm 1,2         1,2         1,2        
893 Huỳnh Lý 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
894 Huỳnh Mẫn Đạt 1,0         1,0         1,0        
895 Huỳnh Ngọc Đủ 1,1         1,1         1,1        
896 Huỳnh Ngọc Huệ                              
  - Đoạn từ Điện biên Phủ đến Hà Huy Tập 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến cuối tuyến 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
897 Huỳnh Tấn Phát                              
  - Đoạn từ 30 Tháng 4 đến Phan Đăng Lưu 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
898 Huỳnh Thị Bảo Hòa                              
  - Đoạn 7,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
899 Huỳnh Thị Một 1,1         1,1         1,1        
900 Huỳnh Thúc Kháng                              
  - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Chu Văn An 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
901 Huỳnh Văn Gấm 1,1         1,1         1,1        
902 Huỳnh Văn Nghệ 1,2         1,2         1,2        
903 Huỳnh Xuân Nhị 1,1         1,1         1,1        
904 Hưng Hóa 1 1,0         1,0         1,0        
905 Hưng Hóa 2 1,0         1,0         1,0        
906 Hưng Hóa 3 1,0         1,0         1,0        
907 Hưng Hóa 4 1,0         1,0         1,0        
908 Hưng Hóa 5 1,0         1,0         1,0        
909 Hưng Hóa 6 1,0         1,0         1,0        
910 Hưng Hóa 7 1,0         1,0         1,0        
911 Hương Hải Thiền Sư 1,1         1,1         1,1        
912 K20                              
  - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,2         1,2         1,2        
913 Kiều Oánh Mậu 1,2         1,2         1,2        
914 Kiều Phụng                              
  - Đoạn từ Tế Hanh đến Phạm Hữu Nghị 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
915 Kiều Sơn Đen                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
916 Kim Đồng 1,2         1,2         1,2        
917 Kim Liên 1 1,1         1,1         1,1        
918 Kim Liên 2 1,1         1,1         1,1        
919 Kim Liên 3 1,1         1,1         1,1        
920 Kinh Dương Vương                              
  - Đoạn từ Lý Thái Tông đến Nguyễn Sinh sắc 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh sắc đến Trần Đình Tri 1,1         1,1         1,1        
921 Kỳ Đồng 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
922 Khái Đông 1 1,1         1,1         1,1        
923 Khái Đông 2 1,1         1,1         1,1        
924 Khái Đông 3 1,1         1,1         1,1        
925 Khái Đông 4 1,1         1,1         1,1        
926 Khái Tây 1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
927 Khái Tây 2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
928 Khánh An 1 1,2         1,2         1,2        
929 Khánh An 2 1,2         1,2         1,2        
930 Khánh An 3 1,2         1,2         1,2        
931 Khánh An 4 1,2         1,2         1,2        
932 Khánh An 5 1,2         1,2         1,2        
933 Khúc Hạo                              
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại (đến giáp đường quy hoạch 10,5m) 1,0         1,0         1,0        
934 Khúc Thừa Dụ 1,1         1,1         1,1        
935 Khuê Bắc 1 1,2         1,2         1,2        
936 Khuê Bắc 2 1,2         1,2         1,2        
937 Khuê Bắc 3 1,2         1,2         1,2        
938 Khuê Đông 1,0         1,0         1,0        
939 Khuê Mỹ Đông 1 1,2         1,2         1,2        
940 Khuê Mỹ Đông 2 1,2         1,2         1,2        
941 Khuê Mỹ Đông 3                              
  - Đoạn 7,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
942 Khuê Mỹ Đông 4 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
943 Khuê Mỹ Đông 5 1,2         1,2         1,2        
944 Khuê Mỹ Đông 6 1,2         1,2         1,2        
945 Khuê Mỹ Đông 7 1,2         1,2         1,2        
946 Khuê Mỹ Đông 8                              
  - Đoạn 7,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
947 Khuê Mỹ Đông 9 1,2         1,2         1,2        
948 Khuê Mỹ Đông 10 1,2         1,2         1,2        
949 Khuê Mỹ Đông 11 1,2         1,2         1,2        
950 Khuê Mỹ Đông 12 1,2         1,2         1,2        
951 Khuê Mỹ Đông 14 1,2         1,2         1,2        
952 Khuê Mỹ Đông 15 1,2         1,2         1,2        
953 Khương Hữu Dụng 1,1         1,1         1,1        
954 La Hối 1,1         1,1         1,1        
955 Lã Xuân Oai 1,1         1,1         1,1        
956 Lạc Long Quân 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
957 Lâm Hoành 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0
958 Lâm Nhĩ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
959 Lâm Quang Thự 1,2         1,2         1,2        
960 Lê A 1,1         1,1         1,1        
961 Lê Anh Xuân 1,0         1,0         1,0        
962 Lê Ấm 1,1         1,1         1,1        
963 Lê Bá Trinh                              
  - Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Mai Dị 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Mai Dị đến Châu Thượng Văn 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0
964 Lê Bình 1,0         1,0         1,0        
965 Lê Bôi 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
966 Lê Cảnh Tuân 1,2         1,2         1,2        
967 Lê Cao Lãng 1,2         1,2         1,2        
968 Lê Công Kiều                              
  - Đoạn 7,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
969 Lê Cơ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
970 Lê Chân 1,1         1,1         1,1        
971 Lê Doãn Nhạ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
972 Lê Duẩn                              
  - Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Trần Phú đến Hoàng Hoa Thám 1,6 1,1 1,1 1,1 1,1 1,6 1,1 1,1 1,1 1,1 1,6 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến ngã ba Cai Lang 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
973 Lê Duy Đình 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
974 Lê Duy Lương 1,2         1,2         1,2        
975 Lê Đại 1,2         1,2         1,2        
976 Lê Đại Hành 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
977 Lê Đỉnh 1,1         1,1         1,1        
978 Lê Đình Chính 1,1         1,1         1,1        
979 Lê Đình Diên                              
  - Đoạn từ Ngô Mây đến Phạm Hùng 1,1         1,1         1,1        
980 Lê Đình Dương 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
981 Lê Đình Kỵ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
982 Lê Đình Lý                              
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Đỗ Quang 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Đỗ Quang đến Nguyễn Tri Phương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
983 Lê Đình Thám 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
984 Lê Độ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
985 Lê Đức Thọ                              
  - Đoạn 10,5mx2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn 7,5mx2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
986 Lê Hiến Mai 1,2         1,2         1,2        
987 Lê Hồng Phong 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
988 Lê Hồng Sơn 1,1         1,1         1,1        
989 Lê Hữu Kiều 1,2         1,2         1,2        
990 Lê Hữu Khánh 1,0         1,0         1,0        
991 Lê Hữu Trác 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
992 Lê Hy 1,2         1,2         1,2        
993 Lê Hy Cát 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
994 Lê Kim Lăng 1,2         1,2         1,2        
995 Lê Khắc Cần 1,0         1,0         1,0        
996 Lê Khôi 1,0         1,0         1,0        
997 Lê Lai                              
  - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
998 Lê Lâm 1,0         1,0         1,0        
999 Lê Lộ 1,0         1,0         1,0        
1000 Lê Lợi                              
  - Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Pasteur 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1001 Lê Mạnh Trinh 1,0         1,0         1,0        
1002 Lê Minh Trung 1,1         1,1         1,1        
1003 Lê Ninh 1,2         1,2         1,2        
1004 Lê Như Hổ 1,2         1,2         1,2        
1005 Lê Nỗ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1006 Lê Ngân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1007 Lê Ngô Cát 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1008 Lê Phụ Trần 1,0         1,0         1,0        
1009 Lê Phụng Hiểu 1,0         1,0         1,0        
1010 Lê Quảng Ba                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
1011 Lê Quảng Chí 1,1         1,1         1,1        
1012 Lê Quang Đạo 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1013 Lê Quang Định 1,1         1,1         1,1        
1014 Lê Quang Hòa 1,1         1,1         1,1        
1015 Lê Quang Sung 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1016 Lê Quát 1,1         1,1         1,1        
1017 Lê Quý Đôn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1018 Lê Sao 1,2         1,2         1,2        
1019 Lê Sát 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1020 Lê Tấn Toán 1,0         1,0         1,0        
1021 Lê Tấn Trung 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1022 Lê Tự Nhất Thống 1,1         1,1         1,1        
1023 Lê Thạch                              
  - Đoạn 10,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn 7,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1024 Lê Thanh Nghị                              
  - Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng tháng 8 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1025 Lê Thành Phương 1,0         1,0         1,0        
1026 Lê Thánh Tôn 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1027 Lê Thận 1,1         1,1         1,1        
1028 Lê Thị Hồng Gấm 1,1         1,1         1,1        
1029 Lê Thị Riêng 1,2         1,2         1,2        
1030 Lê Thị Tính 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1031 Lê Thị Xuyến 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1032 Lê Thiện Trị 1,1         1,1         1,1        
1033 Lê Thiệt 1,2         1,2         1,2        
1034 Lê Thiết Hùng 1,1         1,1         1,1        
1035 Lê Thước 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1036 Lê Thương 1,1         1,1         1,1        
1037 Lê Trọng Tấn                              
  - Đoạn thuộc phường An Khê 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Trường Chinh đến Tôn Đản 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Tôn Đản đến cổng mỏ đá Phước Tường 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1038 Lê Trung Đình 1,1         1,1         1,1        
1039 Lê Văn An                              
  - Phía có vỉa hè 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Phía không có vỉa hè 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1040 Lê Văn Duyệt 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1041 Lê Văn Đức 1,0         1,0         1,0        
1042 Lê Văn Hiến                              
  - Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Minh Mạng đến Trần Đại Nghĩa 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1043 Lê Văn Huân 1,0         1,0         1,0        
1044 Lê Văn Hưu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1045 Lê Văn Linh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1046 Lê Văn Long 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1047 Lê Văn Lương 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1048 Lê Văn Miến 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1049 Lê Văn Quý                              
  - Đoạn 7,5mx2 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1050 Lê Văn Sỹ 1,2         1,2         1,2        
1051 Lê Văn Tâm 1,2         1,2         1,2        
1052 Lê Văn Thiêm 1,0         1,0         1,0        
1053 Lê Văn Thịnh 1,2         1,2         1,2        
1054 Lê Văn Thủ 1,0         1,0         1,0        
1055 Lê Văn Thứ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1056 Lê Vĩnh Huy 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1057 Lê Vĩnh Khanh                              
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
1058 Liêm Lạc 1 1,1         1,1         1,1        
1059 Liêm Lạc 2 1,1         1,1         1,1        
1060 Liêm Lạc 3 1,1         1,1         1,1        
1061 Liêm Lạc 4 1,1         1,1         1,1        
1062 Liêm Lạc 5 1,1         1,1         1,1        
1063 Liêm Lạc 6 1,1         1,1         1,1        
1064 Liêm Lạc 7 1,1         1,1         1,1        
1065 Liêm Lạc 8 1,1         1,1         1,1        
1066 Liêm Lạc 9 1,1         1,1         1,1        
1067 Liêm Lạc 10 1,1         1,1         1,1        
1068 Liêm Lạc 11 1,1         1,1         1,1        
1069 Liêm Lạc 12 1,1         1,1         1,1        
1070 Liêm Lạc 14 1,1         1,1         1,1        
1071 Liêm Lạc 15 1,1         1,1         1,1        
1072 Liêm Lạc 16 1,1         1,1         1,1        
1073 Liêm Lạc 17 1,1         1,1         1,1        
1074 Liêm Lạc 18 1,1         1,1         1,1        
1075 Liêm Lạc 19 1,1         1,1         1,1        
1076 Liêm Lạc 20 1,1         1,1         1,1        
1077 Liêm Lạc 21 1,1         1,1         1,1        
1078 Liêm Lạc 22 1,1         1,1         1,1        
1079 Liêm Lạc 24 (Xóm Lưới 1 cũ) 1,1         1,1         1,1        
1080 Liêm Lạc 25 (Xóm Lưới 2 cũ) 1,1         1,1         1,1        
1081 Loseby 1,2         1,2         1,2        
1082 Lỗ Giáng 1 1,1         1,1         1,1        
1083 Lỗ Giáng 2 1,1         1,1         1,1        
1084 Lỗ Giáng 3 1,1         1,1         1,1        
1085 Lỗ Giáng 4 1,1         1,1         1,1        
1086 Lỗ Giáng 5 1,1         1,1         1,1        
1087 Lỗ Giáng 6 1,1         1,1         1,1        
1088 Lỗ Giáng 7 1,1         1,1         1,1        
1089 Lỗ Giáng 8 1,1         1,1         1,1        
1090 Lỗ Giáng 9 1,1         1,1         1,1        
1091 Lỗ Giáng 10 1,1         1,1         1,1        
1092 Lỗ Giáng 11 1,1         1,1         1,1        
1093 Lỗ Giáng 12 1,1         1,1         1,1        
1094 Lỗ Giáng 14 1,1         1,1         1,1        
1095 Lỗ Giáng 15 1,1         1,1         1,1        
1096 Lỗ Giáng 16 1,1         1,1         1,1        
1097 Lỗ Giáng 17 1,1         1,1         1,1        
1098 Lỗ Giáng 18 1,1         1,1         1,1        
1099 Lỗ Giáng 19 1,1         1,1         1,1        
1100 Lỗ Giáng 20 1,1         1,1         1,1        
1101 Lỗ Giáng 21 1,1         1,1         1,1        
1102 Lỗ Giáng 22 1,1         1,1         1,1        
1103 Lỗ Giáng 23 1,1         1,1         1,1        
1104 Lỗ Giáng 24 1,1         1,1         1,1        
1105 Lộc Ninh 1,0         1,0         1,0        
1106 Lộc Phước 1 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1107 Lư Giang 1,1         1,1         1,1        
1108 Lương Đắc Bằng 1,0         1,0         1,0        
1109 Lương Định Của 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1110 Lương Hữu Khánh 1,1         1,1         1,1        
1111 Lương Khánh Thiện 1,2         1,2         1,2        
1112 Lương Khắc Ninh 1,1         1,1         1,1        
1113 Lương Ngọc Quyến 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1114 Lương Nhữ Hộc                              
  - Đoạn từ Tiểu La đến Phan Đăng Lưu 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại (thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1115 Lương Thế Vinh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1116 Lương Thúc Kỳ 1,2         1,2         1,2        
1117 Lương Trúc Đàm 1,1         1,1         1,1        
1118 Lương Văn Can 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1119 Lưu Đình Chất 1,1         1,1         1,1        
1120 Lưu Hữu Phước 1,0         1,0         1,0        
1121 Lưu Nhân Chú 1,1         1,1         1,1        
1122 Lưu Quang Thuận 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1123 Lưu Quang Vũ (đường Cai Lanh cũ) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1124 Lưu Quý Kỳ                              
  - Đoạn 5,5 m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 3,5 m 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
1125 Lưu Trọng Lư 1,0         1,0         1,0        
1126 Lưu Văn Lang 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1127 Lý Chính Thắng 1,0         1,0         1,0        
1128 Lý Đạo Thành 1,0         1,0         1,0        
1129 Lý Nam Đế 1,1         1,1         1,1        
1130 Lý Nhân Tông                              
  - Đoạn từ Thân Cảnh Phúc đến Phan Đăng Lưu 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
1131 Lý Nhật Quang                              
  - Đoạn 10,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
1132 Lý Tế Xuyên 1,1         1,1         1,1        
1133 Lý Tử Tấn 1,2         1,2         1,2        
1134 Lý Tự Trọng                              
  - Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1135 Lý Thái Tổ 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1136 Lý Thái Tông                              
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1137 Lý Thánh Tông 1,2         1,2         1,2        
1138 Lý Thường Kiệt 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1139 Lý Triện 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1140 Lý Văn Phức 1,0         1,0         1,0        
1141 Lý Văn Tố 1,0         1,0         1,0        
1142 Mạc Cửu 1,0         1,0         1,0        
1143 Mạc Đăng Doanh 1,1         1,1         1,1        
1144 Mạc Đăng Dung 1,1         1,1         1,1        
1145 Mạc Đĩnh Chi 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1146 Mạc Thị Bưởi 1,0         1,0         1,0        
1147 Mạc Thiên Tích 1,0         1,0         1,0        
1148 Mai Am 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1149 Mai Anh Tuấn 1,1         1,1         1,1        
1150 Mai Chí Thọ                              
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ Chí Công 1,1         1,1         1,1        
1151 Mai Dị                              
  - Đoạn từ Tiểu La đến Lê Bá Trinh 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lê Bá Trinh đến Lê Thanh Nghị 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1152 Mai Đăng Chơn                              
  - Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Quảng Nam 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1153 Mai Hắc Đế 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1154 Mai Lão Bạng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1155 Mai Văn Ngọc 1,2         1,2         1,2        
1156 Mai Xuân Thưởng 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
1157 Man Thiện 1,0         1,0         1,0        
1158 Mân Quang 1 1,2         1,2         1,2        
1159 Mân Quang 2 1,2         1,2         1,2        
1160 Mân Quang 3 1,2         1,2         1,2        
1161 Mân Quang 4 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1162 Mân Quang 5 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1163 Mân Quang 6 1,2         1,2         1,2        
1164 Mân Quang 7 1,2         1,2         1,2        
1165 Mân Quang 8 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1166 Mân Quang 9 1,1         1,1         1,1        
1167 Mân Quang 10 1,1         1,1         1,1        
1168 Mân Quang 11 1,1         1,1         1,1        
1169 Mân Quang 12 1,1         1,1         1,1        
1170 Mân Quang 14 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1171 Mân Quang 15 1,1         1,1         1,1        
1172 Mân Quang 16 1,1         1,1         1,1        
1173 Mân Quang 17 1,1         1,1         1,1        
1174 Mân Quang 18 1,1         1,1         1,1        
1175 Mẹ Hiền 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0
1176 Mẹ Nhu 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0
1177 Mẹ Suốt 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1178 Mẹ Thứ                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
1179 Mê Linh                              
  - Đoạn 10,5m x 2 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 15m 1,1         1,1         1,1        
1180 Minh Mạng                              
  - Đoạn 15mx2 1,4         1,4         1,4        
  - Đoạn 7,5mx2 1,4         1,4         1,4        
1181 Morrison 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1182 Mộc Bài 1 1,1         1,1         1,1        
1183 Mộc Bài 2 1,1         1,1         1,1        
1184 Mộc Bài 3 1,1         1,1         1,1        
1185 Mộc Bài 4 1,1         1,1         1,1        
1186 Mộc Bài 5 1,1         1,1         1,1        
1187 Mộc Bài 6 1,1         1,1         1,1        
1188 Mộc Bài 7 1,2         1,2         1,2        
1189 Mộc Bài 8 1,2         1,2         1,2        
1190 Mộc Bài 9 1,2         1,2         1,2        
1191 Mộc Sơn 1 1,2         1,2         1,2        
1192 Mộc Sơn 2 1,2         1,2         1,2        
1193 Mộc Sơn 3 1,2         1,2         1,2        
1194 Mộc Sơn 4 1,2         1,2         1,2        
1195 Mộc Sơn 5 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1196 Mộc Sơn 6 1,2         1,2         1,2        
1197 Mỹ An 1 1,0         1,0         1,0        
1198 Mỹ An 2 1,0         1,0         1,0        
1199 My An 3 1,0         1,0         1,0        
1200 Mỹ An 4 1,0         1,0         1,0        
1201 Mỹ An 5 1,0         1,0         1,0        
1202 Mỹ An 6 1,0         1,0         1,0        
1203 Mỹ An 7 1,0         1,0         1,0        
1204 Mỹ An 8 1,0         1,0         1,0        
1205 Mỹ An 9 1,0         1,0         1,0        
1206 Mỹ An 10 1,0         1,0         1,0        
1207 Mỹ An 11 1,0         1,0         1,0        
1208 Mỹ An 12 1,0         1,0         1,0        
1209 Mỹ An 14 1,0         1,0         1,0        
1210 Mỹ An 15 1,0         1,0         1,0        
1211 Mỹ An 16 1,0         1,0         1,0        
1212 My An 17 1,0         1,0         1,0        
1213 My An 18 1,0         1,0         1,0        
1214 Mỹ An 19 1,0         1,0         1,0        
1215 Mỹ An 20 1,0         1,0         1,0        
1216 Mỹ An 21 1,0         1,0         1,0        
1217 Mỹ An 22 1,0         1,0         1,0        
1218 Mỹ An 23 1,0         1,0         1,0        
1219 Mỹ An 24 1,0         1,0         1,0        
1220 Mỹ An 25 1,0         1,0         1,0        
1221 Mỹ An 26 1,0         1,0         1,0        
1222 Mỹ Đa Đông 1                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 4,0m 1,0         1,0         1,0        
1223 Mỹ Đa Đông 2 1,0         1,0         1,0        
1224 Mỹ Đa Đông 3 1,0         1,0         1,0        
1225 Mỹ Đa Đông 4 1,0         1,0         1,0        
1226 Mỹ Đa Đông 5 1,0         1,0         1,0        
1227 Mỹ Đa Đông 6 1,0         1,0         1,0        
1228 Mỹ Đa Đông 7 1,0         1,0         1,0        
1229 Mỹ Đa Đông 8                              
  - Đoạn 4m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1230 Mỹ Đa Đông 9 1,0         1,0         1,0        
1231 Mỹ Đa Đông 10 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1232 Mỹ Đa Đông 11 1,0         1,0         1,0        
1233 Mỹ Đa Đông 12 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1234 Mỹ Đa Tây 1 1,0         1,0         1,0        
1235 My Đa Tây 2 1,0         1,0         1,0        
1236 Mỹ Đa Tây 3 1,0         1,0         1,0        
1237 Mỹ Đa Tây 4 1,0         1,0         1,0        
1238 Mỹ Đa Tây 5 1,0         1,0         1,0        
1239 Mỹ Đa Tây 6 1,0         1,0         1,0        
1240 Mỹ Đa Tây 7 1,0         1,0         1,0        
1241 My Đa Tây 8 1,0         1,0         1,0        
1242 Mỹ Đa Tây 9 1,1         1,1         1,1        
1243 Mỹ Khê 1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1244 Mỹ Khê 2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1245 Mỹ Khê 3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1246 Mỹ Khê 4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1247 Mỹ Khê 5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1248 Mỹ Khê 6 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1
1249 Nại Hiên Đông 1 1,1         1,1         1,1        
1250 Nại Hiên Đông 2 1,1         1,1         1,1        
1251 Nại Hiên Đông 3 1,1         1,1         1,1        
1252 Nại Hiên Đông 4 1,1         1,1         1,1        
1253 Nại Hiên Đông 5 1,1         1,1         1,1        
1254 Nại Hiên Đông 6 1,1         1,1         1,1        
1255 Nại Hiên Đông 7 1,1         1,1         1,1        
1256 Nại Hiên Đông 8 1,1         1,1         1,1        
1257 Nại Hiên Đông 9 1,1         1,1         1,1        
1258 Nại Hiên Đông 10 1,1         1,1         1,1        
1259 Nại Hiên Đông 11 1,1         1,1         1,1        
1260 Nại Hiên Đông 12 1,1         1,1         1,1        
1261 Nại Hiên Đông 14 1,1         1,1         1,1        
1262 Nại Hiên Đông 15 1,1         1,1         1,1        
1263 Nại Hiên Đông 16 1,1         1,1         1,1        
1264 Nại Hiên Đông 17 1,1         1,1         1,1        
1265 Nại Hiên Đông 18 1,1         1,1         1,1        
1266 Nại Hưng 1 1,1         1,1         1,1        
1267 Nại Hưng 2 1,1         1,1         1,1        
1268 Nại Nam 1,0         1,0         1,0        
1269 Nại Nam 2 1,0         1,0         1,0        
1270 Nại Nam 3 1,0         1,0         1,0        
1271 Nại Nam 4                              
  - Đoạn 10,5 m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 7,5 m 1,0         1,0         1,0        
1272 Nại Nam 5 1,0         1,0         1,0        
1273 Nại Nam 6 1,0         1,0         1,0        
1274 Nại Nam 7 1,0         1,0         1,0        
1275 Nại Nam 8 1,0         1,0         1,0        
1276 Nại Nghĩa 1 1,1         1,1         1,1        
1277 Nại Nghĩa 2 1,1         1,1         1,1        
1278 Nại Nghĩa 3 1,1         1,1         1,1        
1279 Nại Nghĩa 4 1,1         1,1         1,1        
1280 Nại Nghĩa 5 1,1         1,1         1,1        
1281 Nại Nghĩa 6 1,1         1,1         1,1        
1282 Nại Nghĩa 7 1,1         1,1         1,1        
1283 Nại Tú 1 1,1         1,1         1,1        
1284 Nại Tú 2 1,0         1,0         1,0        
1285 Nại Tú 3 1,1         1,1         1,1        
1286 Nại Tú 4 1,1         1,1         1,1        
1287 Nại Thịnh 1 1,0         1,0         1,0        
1288 Nại Thịnh 2 1,0         1,0         1,0        
1289 Nại Thịnh 3 1,0         1,0         1,0        
1290 Nại Thịnh 4 1,0         1,0         1,0        
1291 Nại Thịnh 5 1,0         1,0         1,0        
1292 Nại Thịnh 6 1,0         1,0         1,0        
1293 Nại Thịnh 7 1,0         1,0         1,0        
1294 Nại Thịnh 8 1,0         1,0         1,0        
1295 Nại Thịnh 9 1,0         1,0         1,0        
1296 Nại Thịnh 10 1,0         1,0         1,0        
1297 Nại Thịnh 11 1,0         1,0         1,0        
1298 Nam Cao 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1299 Nam Kỳ Khởi Nghĩa                              
  - Đoạn từ đường An Nông đến cầu Hòa Phước 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1300 Nam Sơn 1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1301 Nam Sơn 2 1,0         1,0         1,0        
1302 Nam Sơn 3 1,0         1,0         1,0        
1303 Nam Sơn 4 1,0         1,0         1,0        
1304 Nam Sơn 5 1,0         1,0         1,0        
1305 Nam Thành 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1306 Nam Thọ 1 1,2         1,2         1,2        
1307 Nam Thọ 2 1,2         1,2         1,2        
1308 Nam Thọ 3 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1309 Nam Thọ 4 1,2         1,2         1,2        
1310 Nam Thọ 5 1,2         1,2         1,2        
1311 Nam Thọ 6 1,2         1,2         1,2        
1312 Nam Thọ 7 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1313 Nam Trân                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Tường Phổ 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Nguyễn Tường Phổ đến Hoàng Thị Loan 1,1         1,1         1,1        
1314 Ninh Tốn 1,0         1,0         1,0        
1315 Non Nước 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1316 Nơ Trang Long 1,0         1,0         1,0        
1317 Núi Thành                              
  - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1318 Nước Mặn 1 1,0         1,0         1,0        
1319 Nước Mặn 2 1,0         1,0         1,0        
1320 Nước Mặn 3 1,0         1,0         1,0        
1321 Nước Mặn 4 1,0         1,0         1,0        
1322 Nước Mặn 5 1,0         1,0         1,0        
1323 Nước Mặn 6 1,0         1,0         1,0        
1324 Nước Mặn 7 1,0         1,0         1,0        
1325 Nước Mặn 8 1,0         1,0         1,0        
1326 Nghiêm Xuân Yêm 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1327 Ngọc Hân 1,2         1,2         1,2        
1328 Ngọc Hồi 1,1         1,1         1,1        
1329 Ngô Cao Lãng 1,2         1,2         1,2        
1330 Ngô Chân Lưu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1331 Ngô Chi Lan 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1332 Ngô Đức Kế 1,1         1,1         1,1        
1333 Ngô Gia Khảm 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1334 Ngô Gia Tự                              
  - Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1335 Ngô Huy Diễn 1,1         1,1         1,1        
1336 Ngô Mây 1,1         1,1         1,1        
1337 Ngô Nhân Tịnh 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1338 Ngô Quang Huy 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1339 Ngô Quyền                              
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Phạm Văn Đồng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Trung Trực 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1340 Ngô Sĩ Liên                              
  - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1341 Ngô Tất Tố 1,0         1,0         1,0        
1342 Ngô Thế Lân 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1343 Ngô Thế Vinh 1,0         1,0         1,0        
1344 Ngô Thì Hiệu 1,0         1,0         1,0        
1345 Ngô Thì Hương 1,0         1,0         1,0        
1346 Ngô Thị Liễu 1,2         1,2         1,2        
1347 Ngô Thì Sĩ                              
  - Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Quang Đạo 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Lê Quang Đạo đến đường quy hoạch 15m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ đường quy hoạch 15m đến đường Châu Thị Vĩnh Tế 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1348 Ngô Thì Trí 1,0         1,0         1,0        
1349 Ngô Thì Nhậm                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1350 Ngô Tử Hạ 1,0         1,0         1,0        
1351 Ngô Trí Hòa 1,1         1,1         1,1        
1352 Ngô Văn Sở                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Ninh Tốn 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Ninh Tốn đến Đoàn Phú Tứ 1,0         1,0         1,0        
1353 Ngô Viết Hữu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1354 Ngô Xuân Thu                              
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91) 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1355 Ngũ Hành Sơn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1356 Nguyễn An Ninh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1357 Nguyễn Ân 1,1         1,1         1,1        
1358 Nguyễn Bá Học 1,0         1,0         1,0        
1359 Nguyễn Bá Lân                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 4,0m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1360 Nguyễn Bá Ngọc 1,2         1,2         1,2        
1361 Nguyễn Bá Phát (Nguyễn Lương Bằng đến Đàm Quang Trung) 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1362 Nguyễn Biểu 1,1         1,1         1,1        
1363 Nguyễn Bình 1,1         1,1         1,1        
1364 Nguyễn Bính 1,2         1,2         1,2        
1365 Nguyễn Bỉnh Khiêm 1,2         1,2         1,2        
1366 Nguyễn Cảnh Chân 1,0         1,0         1,0        
1367 Nguyễn Cảnh Dị 1,1         1,1         1,1        
1368 Nguyễn Cao 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1369 Nguyễn Cao Luyện 1,0         1,0         1,0        
1370 Nguyễn Công Hăng 1,1         1,1         1,1        
1371 Nguyễn Công Hoan                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Tứ 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1372 Nguyễn Công Sáu 1,1         1,1         1,1        
1373 Nguyễn Công Triều 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1374 Nguyễn Công Trứ                              
  - Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Hồ Nghinh 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1375 Nguyễn Cư Thạch 1,2         1,2         1,2        
1376 Nguyễn Cư Trinh 1,0         1,0         1,0        
1377 Nguyễn Cửu Vân 1,0         1,0         1,0        
1378 Nguyễn Chánh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1379 Nguyễn Chế Nghĩa 1,2         1,2         1,2        
1380 Nguyễn Chí Diễn 1,0         1,0         1,0        
1381 Nguyễn Chí Thanh                              
  - Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Trần Quốc Toản 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lý Tự Trọng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lý Thường Kiệt 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1382 Nguyễn Chích 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1383 Nguyễn Chu Sỹ 1,1         1,1         1,1        
1384 Nguyễn Du 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,1 1,1 1,0 1,0 1,0
1385 Nguyễn Dục 1,0         1,0         1,0        
1386 Nguyễn Duy 1,0         1,0         1,0        
1387 Nguyễn Duy Cung 1,1         1,1         1,1        
1388 Nguyễn Duy Hiệu 1,0 1,2 1,1 1,2 1,1 1,0 1,2 1,1 1,2 1,1 1,0 1,2 1,1 1,2 1,1
1389 Nguyễn Duy Trinh                              
  - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến cổng Trường Mai Đăng Chơn 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1390 Nguyễn Dữ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1391 Nguyễn Đăng 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
1392 Nguyễn Đăng Đạo                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5M 1,0         1,0         1,0        
1393 Nguyễn Đăng Giai 1,2         1,2         1,2        
1394 Nguyễn Đăng Tuyển 1,2         1,2         1,2        
1395 Nguyện Địa Lô 1,0         1,0         1,0        
1396 Nguyễn Đình 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1397 Nguyễn Đình Chiểu                              
  - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Đa Mặn 7 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1398 Nguyễn Đình Hiến 1,2         1,2         1,2        
1399 Nguyễn Đình Hoàn 1,0         1,0         1,0        
1400 Nguyễn Đình Thi                              
  - Đoạn từ Chế Viết Tấn đến Nguyễn Phước Lan 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Quách Thị Trang 1,1         1,1         1,1        
1401 Nguyễn Đình Tứ                              
  Đoạn từ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng                              
  - Đoạn 10,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  Đoạn còn lại 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1402 Nguyễn Đình Tựu 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1403 Nguyễn Đình Trân 1,2         1,2         1,2        
1404 Nguyễn Đình Trọng                              
  - Đoạn Âu Cơ đến Ngô Văn Sở 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao 1,0         1,0         1,0        
1405 Nguyễn Đóa 1,1         1,1         1,1        
1406 Nguyễn Đỗ Cung                              
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1407 Nguyễn Đỗ Mục                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
1408 Nguyễn Đôn Tiết 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1409 Nguyễn Đồng Chi 1,2         1,2         1,2        
1410 Nguyễn Đức An                              
  - Đoạn 10,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 7,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1411 Nguyễn Đức Cảnh 1,1         1,1         1,1        
1412 Nguyễn Đức Thiệu 1,2         1,2         1,2        
1413 Nguyễn Đức Thuận 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1414 Nguyễn Đức Trung                              
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Ngô Gia Khảm 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
1415 Nguyễn Gia Thiều 1,0         1,0         1,0        
1416 Nguyễn Gia Trí 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1417 Nguyễn Giản Thanh 1,1         1,1         1,1        
1418 Nguyễn Hàng                              
  - Đoạn từ Nguyễn Phước Tần đến Lê Kim Lăng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1419 Nguyễn Hàng Chi                              
  - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Võ Duy Dương 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Võ Duy Dương đến Trương Vân Lĩnh 1,0         1,0         1,0        
1420 Nguyễn Hanh 1,0         1,0         1,0        
1421 Nguyễn Hành 1,0         1,0         1,0        
1422 Nguyễn Hiền 1,1         1,1         1,1        
1423 Nguyễn Hiến Lê 1,1         1,1         1,1        
1424 Nguyễn Hoàng                              
  - Đoạn từ Ông ích Khiêm đến Nguyễn Văn Linh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1425 Nguyên Hồng 1,1         1,1         1,1        
1426 Nguyễn Huy Chương 1,0         1,0         1,0        
1427 Nguyễn Huy Lượng 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1428 Nguyễn Huy Oánh                              
  - Đoạn từ Hà Duy Phiên đến Phạm Hùng 1,1         1,1         1,1        
1429 Nguyễn Huy Tự 1,2         1,2         1,2        
1430 Nguyễn Huy Tưởng                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bệnh viện Lao 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1431 Nguyễn Hữu An 1,0         1,0         1,0        
1432 Nguyễn Hữu Cảnh 1,1         1,1         1,1        
1433 Nguyễn Hữu Cầu 1,2         1,2         1,2        
1434 Nguyễn Hữu Dật 1,1 0,0       1,1 0,0       1,1 0,0      
1435 Nguyễn Hữu Hào 1,1         1,1         1,1        
1436 Nguyễn Hữu Tiến 1,2         1,2         1,2        
1437 Nguyễn Hữu Thận 1,1         1,1         1,1        
1438 Nguyễn Hữu Thọ                              
  - Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Thăng Long 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1439 Nguyễn Hữu Thông 1,2         1,2         1,2        
1440 Nguyễn Kiều 1,1         1,1         1,1        
1441 Nguyễn Kim                              
  - Đoạn từ Trần Nam Trung đến Phạm Hùng 1,1         1,1         1,1        
1442 Nguyễn Khang 1,2         1,2         1,2        
1443 Nguyễn Khánh Toàn 1,0         1,0         1,0        
1444 Nguyễn Khắc Cần 1,0         1,0         1,0        
1445 Nguyễn Khắc Nhu 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1446 Nguyễn Khắc Viện 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1447 Nguyễn Khoa Chiêm                              
  - Đoạn 7,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
1448 Nguyễn Khoái 1,0         1,0         1,0        
1449 Nguyễn Khuyến 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1450 Nguyễn Lai 1,1         1,1         1,1        
1451 Nguyễn Lâm 1,1         1,1         1,1        
1452 Nguyễn Lộ Trạch 1,0         1,0         1,0       1,1
1453 Nguyễn Lữ 1,1         1,1         1,1        
1454 Nguyễn Lương Bằng                              
  - Đoạn từ Âu Cơ đến Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) đến Phan Văn Định 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Phan Văn Định đến Nguyễn Tất Thành 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến cầu Nam Ô 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1455 Nguyễn Lý 1,1         1,1         1,1        
1456 Nguyễn Mậu Kiến 1,1         1,1         1,1        
1457 Nguyễn Mậu Tài 1,1         1,1         1,1        
1458 Nguyễn Minh Chấn 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1459 Nguyễn Minh Châu 1,1         1,1         1,1        
1460 Nguyễn Minh Không 1,2         1,2         1,2        
1461 Nguyễn Mộng Tuân 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1462 Nguyễn Mỹ 1,1         1,1         1,1        
1463 Nguyễn Nghiêm 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1464 Nguyễn Nghiễm 1,2         1,2         1,2        
1465 Nguyễn Nhàn 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1466 Nguyễn Nho Túy 1,1         1,1         1,1        
1467 Nguyễn Như Đổ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1468 Nguyễn Như Đãi                              
  - Đoạn từ chân cầu vượt đến cổng chào tổ dân phố số 21 (giáp với đường lên cầu vượt) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1469 Nguyễn Như Hạnh                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1470 Nguyễn Nhược Pháp 1,2         1,2         1,2        
1471 Nguyễn Phạm Tuân 1,2         1,2         1,2        
1472 Nguyễn Phan Chánh 1,0         1,0         1,0        
1473 Nguyễn Phan Vinh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1474 Nguyễn Phẩm 1,2         1,2         1,2        
1475 Nguyễn Phi Khanh 1,0         1,0         1,0        
1476 Nguyễn Phong Sắc 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1477 Nguyễn Phú Hường 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1478 Nguyễn Phục 1,2         1,2         1,2        
1479 Nguyễn Phước Chu 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1480 Nguyễn Phước Lan 1,1         1,1         1,1        
1481 Nguyễn Phước Nguyên                              
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Hả Huy Tập đến Trường Chinh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1482 Nguyễn Phước Tần 1,0         1,0         1,0        
1483 Nguyễn Phước Thái 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1484 Nguyễn Quang Bích 1,0         1,0         1,0        
1485 Nguyễn Quang Chung 1,1         1,1         1,1        
1486 Nguyễn Quang Diệu 1,1         1,1         1,1        
1487 Nguyễn Quang Lâm                              
  - Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thanh 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
1488 Nguyễn Quốc Trị 1,1         1,1         1,1        
1489 Nguyễn Quý Anh 1,0         1,0         1,0        
1490 Nguyễn Quý Đức 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1491 Nguyễn Quyền 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1492 Nguyễn Sáng 1,0         1,0         1,0        
1493 Nguyễn Sắc Kim 1,1         1,1         1,1        
1494 Nguyễn Sĩ Cố 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1495 Nguyễn Sinh Sắc 1,0         1,0         1,0        
1496 Nguyễn Sơn 1,1         1,1         1,1        
1497 Nguyễn Sơn Hà 1,0         1,0         1,0        
1498 Nguyễn Sơn Trà 1,0         1,0         1,0        
1499 Nguyễn Súy 1,0         1,0         1,0        
1500 Nguyễn Tạo 1,1         1,1         1,1        
1501 Nguyễn Tất Thành                              
  - Đoạn từ địa phận Hòa Vang đến Nguyễn Lương Bằng 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Trần Đình Trí 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trần Đình Trí đến Nguyễn Sinh sắc 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Phú Lộc 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ cầu Phú Lộc đến đường Hà Khê 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Hà Khê đến Tôn Thất Đạm 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2
  - Đoạn từ Ông ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1502 Nguyễn Tuân 1,0         1,0         1,0        
1503 Nguyễn Tuấn Thiện 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1504 Nguyễn Tuyển 1,1         1,1         1,1        
1505 Nguyễn Tư Giản 1,0         1,0         1,0        
1506 Nguyễn Tường Phổ 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1507 Nguyễn Thái Bình 1,2         1,2         1,2        
1508 Nguyễn Thái Học 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0
1509 Nguyễn Thành Hãn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1510 Nguyễn Thanh Năm 1,1         1,1         1,1        
1511 Nguyễn Thành Ý 1,0         1,0         1,0        
1512 Nguyễn Thần Hiển 1,2         1,2         1,2        
1513 Nguyễn Thế Kỷ 1,0         1,0         1,0        
1514 Nguyễn Thế Lịch 1,2         1,2         1,2        
1515 Nguyễn Thế Lộc 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1516 Nguyễn Thi 1,1         1,1         1,1        
1517 Nguyễn Thị Ba 1,2         1,2         1,2        
1518 Nguyễn Thị Bảy 1,1         1,1         1,1        
1519 Nguyễn Thị Cận 1,2         1,2         1,2        
1520 Nguyễn Thị Định 1,0         1,0         1,0        
1521 Nguyễn Thị Hồng 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0 1,2 1,1 1,1 1,1 1,0
1522 Nguyễn Thị Minh Khai                              
  - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1523 Nguyễn Thị Sáu 1,1         1,1         1,1        
1524 Nguyễn Thị Thập 1,1         1,1         1,1        
1525 Nguyễn Thiện Kế                              
  - Đoạn 5,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1526 Nguyễn Thiện Thuật 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1527 Nguyễn Thiếp 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1528 Nguyễn Thông 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1529 Nguyễn Thuật 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1530 Nguyễn Thúy 1,2         1,2         1,2        
1531 Nguyễn Thức Đường 1,2         1,2         1,2        
1532 Nguyễn Thức Tự 1,1         1,1         1,1        
1533 Nguyễn Thượng Hiền                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 3,5m 1,0         1,0         1,0        
1534 Nguyễn Trác 1,0         1,0         1,0        
1535 Nguyễn Trãi 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1536 Nguyễn Tri Phương                              
  - Đoạn có dải phân cách 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn không có dải phân cách 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1537 Nguyễn Trọng Hợp 1,2         1,2         1,2        
1538 Nguyễn Trọng Nghĩa 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1539 Nguyễn Trung Ngạn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1540 Nguyễn Trung Trực                              
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1541 Nguyễn Trực 1,2         1,2         1,2        
1542 Nguyễn Trường Tộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1543 Nguyễn Văn Bổng                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
1544 Nguyễn Văn Cừ                              
  - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ cầu Nam ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1545 Nguyễn Văn Giáp 1,1         1,1         1,1        
1546 Nguyễn Văn Huề 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1547 Nguyễn Văn Huyên                              
  - Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long 1,0         1,0         1,0        
1548 Nguyễn Văn Hưởng 1,0         1,0         1,0        
1549 Nguyễn Văn Linh                              
  - Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh 1,8 1,1 1,1 1,1 1,1 1,8 1,1 1,1 1,1 1,1 1,8 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1550 Nguyễn Văn Ngọc                              
  - Đoạn từ đường Phạm Hữu Nghi đến đường Vũ Thạnh 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
1551 Nguyễn Văn Nguyễn 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1552 Nguyễn Văn Phương 1,1         1,1         1,1        
1553 Nguyễn Văn Siêu 1,2         1,2         1,2        
1554 Nguyễn Văn Tạo 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1555 Nguyễn Văn Tấn 1,1         1,1         1,1        
1556 Nguyễn Văn Tố 1,1         1,1         1,1        
1557 Nguyễn Văn Thoại                              
  - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Thủ Khoa Huân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Thủ Khoa Huân đến Lê Quang Đạo 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Võ Nguyên Giáp 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1558 Nguyễn Văn Thông                              
  - Đoạn từ Cổng khu EuroVillage đến Tôn Thất Dương Kỵ 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Tôn Thất Dương Kỵ đến Vũ Xuân Thiều 1,1         1,1         1,1        
1559 Nguyễn Văn Thủ 1,0         1,0         1,0        
1560 Nguyễn Văn Trỗi                              
  - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà 1,0         1,0         1,0        
1561 Nguyễn Văn Xuân                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
1562 Nguyễn Viết Xuân 1,2         1,2         1,2        
1563 Nguyễn Xí                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 7,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1564 Nguyễn Xiển 1,2         1,2         1,2        
1565 Nguyễn Xuân Hữu 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1566 Nguyễn Xuân Khoát 1,1         1,1         1,1        
1567 Nguyễn Xuân Nhĩ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1568 Nguyễn Xuân Ôn 1,0         1,0         1,0        
1569 Nhân Hòa 1 1,1         1,1         1,1        
1570 Nhân Hòa 2 1,1         1,1         1,1        
1571 Nhân Hòa 3 1,1         1,1         1,1        
1572 Nhân Hòa 4 1,1         1,1         1,1        
1573 Nhân Hòa 5 1,1         1,1         1,1        
1574 Nhân Hòa 6 1,1         1,1         1,1        
1575 Nhân Hòa 7 1,1         1.1         1,1        
1576 Nhân Hòa 8 1,1         1,1         1,1        
1577 Nhân Hòa 9 1,1         1,1         1,1        
1578 Nhất Chi Mai 1,2         1,2         1,2        
1579 Nhơn Hòa 1 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1580 Nhơn Hòa 2 1,2         1,2         1,2        
1581 Nhơn Hòa 3 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1582 Nhơn Hòa 4 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1583 Nhơn Hòa 5 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1584 Nhơn Hòa 6 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1585 Nhơn Hòa 7 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1586 Nhơn Hòa 8 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1587 Nhơn Hòa 9 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1588 Nhơn Hòa 10 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1589 Nhơn Hòa 11 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1590 Nhơn Hòa 12 1,1         1,1         1,1        
1591 Nhơn Hòa 14 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1592 Nhơn Hòa 15 1,1         1,1         1,1        
1593 Nhơn Hòa 16 1,1         1,1         1,1        
1594 Nhơn Hòa 17 1,1         1,1         1,1        
1595 Nhơn Hòa 18 1,1         1,1         1,1        
1596 Nhơn Hòa 19 1,2         1,2         1,2        
1597 Nhơn Hòa 20 1,2         1,2         1,2        
1598 Nhơn Hòa 21 1,2         1,2         1,2        
1599 Nhơn Hòa 22 1,2         1,2         1,2        
1600 Nhơn Hòa 23 1,2         1,2         1,2        
1601 Nhơn Hòa Phước 1 1,2         1,2         1,2        
1602 Nhơn Hòa Phước 2 1,2         1,2         1,2        
1603 Nhơn Hòa Phước 3 1,2         1,2         1,2        
1604 Nhơn Hòa Xuân 1,1         1,1         1,1        
1605 Như Nguyệt 1,1         1,1         1,1        
1606 Ông Ích Đường                              
  - Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng 8 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Lê Đại Hành 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1607 Ông Ích Khiêm                              
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1608 Pasteur 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1609 Phạm Bành 1,1         1,1         1,1        
1610 Phạm Bằng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1611 Phạm Công Trứ 1,1         1,1         1,1        
1612 Phạm Cự Lượng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1613 Phạm Duy Tốn 1,1         1,1         1,1        
1614 Phạm Đình Hổ 1,1         1,1         1,1        
1615 Phạm Đức Nam 1,0         1,0         1,0        
1616 Phạm Hồng Thái                              
  - Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1617 Phạm Hùng 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1618 Phạm Huy Thông 1,0         1,0         1,0        
1619 Phạm Hữu Nghi                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m x 2 làn 1,1         1,1         1,1        
1620 Phạm Hữu Kính 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0  
1621 Phạm Hữu Nhật 1,1         1,1         1,1        
1622 Phạm Kiệt 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1623 Phạm Khiêm Ích 1,1         1,1         1,2        
1624 Phạm Nồi 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1625 Phạm Ngọc Mậu                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
1626 Phạm Ngọc Thạch 1,1         1,1         1,1        
1627 Phạm Ngũ Lão 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1628 Phạm Như Hiền 1,0         1,0         1,0        
1629 Phạm Nhữ Tăng 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
1630 Phạm Như Xương                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết Nam Cao 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nam Cao đến Khánh An 1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1631 Phạm Phú Tiết 1,1         1,1         1,1        
1632 Pham Phú Thứ 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0
1633 Phạm Quang Ảnh                              
  - Đoạn 5,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn 5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1634 Phạm Sư Mạnh 1,1         1,1         1,1        
1635 Phạm Tu                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 3,5m 1,1         1,1         1,1        
1636 Phạm Tuấn Tài 1,0         1,0         1,0        
1637 Phạm Tứ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1638 Phạm Thận Duật 1,1         1,1         1,1        
1639 Phạm Thế Hiển 1,1         1,1         1,1        
1640 Phạm Thị Lam Anh 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1641 Phạm Thiều 1,0         1,0         1,0        
1642 Phạm Văn Bạch 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1643 Phạm Văn Đồng 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,4 1,0 1,0 1,0 1,0
1644 Phạm Văn Nghị 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1645 Phạm Văn Ngôn 1,0         1,0         1,0        
1646 Phạm Văn Tráng 1,1         1,1         1,1        
1647 Phạm Văn Xảo                              
  - Đoạn 10,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
1648 Phạm Vấn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1649 Phạm Viết Chánh 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1650 Phạm Vinh 1,2         1,2         1,2        
1651 Phạm Xuân Ẩn 1,1         1,1         1,1        
1652 Phan Anh 1,0         1,0         1,0        
1653 Phan Bá Phiến 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1654 Phan Bá Vành 1,0         1,0         1,0        
1655 Phan Bôi                              
  - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1656 Phan Bội Châu 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1657 Phan Châu Trinh                              
  - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1658 Phan Đăng Lưu                              
  - Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoan từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo 1,0         1,0         1,0        
1659 Phan Đình Giót 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1660 Phan Đình Phùng 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1661 Phan Đình Thông 1,2         1,2         1,2        
1662 Phan Hành Sơn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1663 Phan Huy Chú 1,2         1,2         1,2        
1664 Phan Huy Ích 1,2         1,2         1,2        
1665 Phan Huy Ôn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1666 Phan Huy Thực 1,1         1,1         1,1        
1667 Phan Kế Bính                              
  - Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1668 Phan Khoang 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1669 Phan Khôi 1,1         1,1         1,1        
1670 Phan Liêm 1,0         1,0         1,0        
1671 Phan Ngọc Nhân 1,1         1,1         1,1        
1672 Phan Nhu                              
  - Đoạn 5,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
  - Đoạn 7,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1673 Phan Phu Tiên 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1674 Phan Sĩ Thực 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1675 Phan Tòng 1,2         1,2         1,2        
1676 Phan Tôn                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
1677 Phan Tốn 1,0         1,0         1,0        
1678 Phan Tứ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1679 Phan Thanh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1680 Phan Thành Tài                              
  - Đoạn 7,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 10,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1681 Phan Thao 1,1         1,1         1,1        
1682 Phan Thị Nể 1,2         1,2         1,2        
1683 Phan Thúc Duyện 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1684 Phan Triêm 1,1         1,1         1,1        
1685 Phan Trọng Tuệ 1,1         1,1         1,1        
1686 Phan Văn Đạt 1,1         1,1         1,1        
1687 Phan Văn Định 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1688 Phan Văn Hớn 1,1         1,1         1,1        
1689 Phan Văn Thuật 1,2         1,2         1,2        
1690 Phan Văn Trị 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1691 Phan Văn Trường 1,2         1,2         1,2        
1692 Phan Xích Long 1,1         1,1         1,1        
1693 Phần Lăng 1 1,2         1,2         1,2        
1694 Phần Lăng 2 1,2         1,2         1,2        
1695 Phần Lăng 3 1,2         1,2         1,2        
1696 Phần Lăng 4 1,2         1,2         1,2        
1697 Phần Lăng 5 1,2         1,2         1,2        
1698 Phần Lăng 6 1,2         1,2         1,2        
1699 Phần Lăng 7 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1700 Phần Lăng 8 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
1701 Phần Lăng 9                              
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 3,5m 1,2         1,2         1,2        
1702 Phần Lăng 10 1,2         1,2         1,2        
1703 Phần Lăng 11 1,2         1,2         1,2        
1704 Phần Lăng 12 1,2         1,2         1,2        
1705 Phần Lăng 14 1,2         1,2         1,2        
1706 Phần Lăng 15 1,2         1,2         1,2        
1707 Phần Lăng 16 1,2         1,2         1,2        
1708 Phần Lăng 17 1,2         1,2         1,2        
1709 Phần Lăng 18 1,2         1,2         1,2        
1710 Phần Lăng 19 1,2         1,2         1,2        
1711 Phó Đức Chính                              
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1712 Phong Bắc 1 1,1         1,1         1,1        
1713 Phong Bắc 2 1,1         1,1         1,1        
1714 Phong Bắc 3 1,1         1,1         1,1        
1715 Phong Bắc 4 1,1         1,1         1,1        
1716 Phong Bắc 5 1,1         1,1         1,1        
1717 Phong Bắc 6 1,1         1,1         1,1        
1718 Phong Bắc 7 1,1         1,1         1,1        
1719 Phong Bắc 8 1,1         1,1         1,1        
1720 Phong Bắc 9 1,1         1,1         1,1        
1721 Phong Bắc 10 1,1         1,1         1,1        
1722 Phong Bắc 11 1,1         1,1         1,1        
1723 Phong Bắc 12 1,1         1,1         1,1        
1724 Phong Bắc 14 1,1         1,1         1,1        
1725 Phong Bắc 15 1,1         1,1         1,1        
1726 Phong Bắc 16 1,1         1,1         1,1        
1727 Phong Bắc 17 1,1         1,1         1,1        
1728 Phong Bắc 18 1,1         1,1         1,1        
1729 Phong Bắc 19 1,1         1,1         1,1        
1730 Phong Bắc 20 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1731 Phù Đổng 1,1         1,1         1,1        
1732 Phú Lộc 1 1,1         1,1         1,1        
1733 Phú Lộc 2 1,1         1,1         1,1        
1734 Phú Lộc 3 1,1         1,1         1,1        
1735 Phú Lộc 4 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1736 Phú Lộc 5 1,1         1,1         1,1        
1737 Phú Lộc 6 1,1         1,1         1,1        
1738 Phú Lộc 7 1,1         1,1         1,1        
1739 Phú Lộc 8 1,1         1,1         1,1        
1740 Phú Lộc 9 1,1         1,1         1,1        
1741 Phú Lộc 10 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1742 Phú Lộc 11 1,1         1,1         1,1        
1743 Phú Lộc 12 1,1         1,1         1,1        
1744 Phú Lộc 14 1,1         1,1         1,1        
1745 Phú Lộc 15 1,1         1,1         1,1        
1746 Phú Lộc 16 1,1         1,1         1,1        
1747 Phú Lộc 17 1,1         1,1         1,1        
1748 Phú Lộc 18 1,1         1,1         1,1        
1749 Phú Lộc 19 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
1750 Phú Lộc 20 1,1         1,1         1,1        
1751 Phú Lộc 21 1,1         1,1         1,1        
1752 Phú Thạnh 1 1,1         1,1         1,1        
1753 Phú Thạnh 2 1,1         1,1         1,1        
1754 Phú Thạnh 3 1,1         1,1         1,1        
1755 Phú Thạnh 4 1,1         1,1         1,1        
1756 Phú Thạnh 5 1,1         1,1         1,1        
1757 Phú Thạnh 6 1,1         1,1         1,1        
1758 Phú Thạnh 7 1,2         1,2         1,2        
1759 Phú Thạnh 8 1,1         1,1         1,1        
1760 Phú Thạnh 9 1,2         1,2         1,2        
1761 Phú Thạnh 10 1,2         1,2         1,2        
1762 Phú Xuân 1 1,1         1,1         1,1        
1763 Phú Xuân 2 1,1         1,1         1,1        
1764 Phú Xuân 3 1,2         1,2         1,2        
1765 Phú Xuân 4 1,1         1,1         1,1        
1766 Phú Xuân 5 1,1         1,1         1,1        
1767 Phú Xuân 6 1,1         1,1         1,1        
1768 Phú Xuân 7 1,1         1,1         1,1        
1769 Phú Xuân 8 1,1         1,1         1,1        
1770 Phú Xuân 9 1,2         1,2         1,2        
1771 Phục Đán 1,1         1,1         1,1        
1772 Phùng Chí Kiên 1,2         1,2         1,2        
1773 Phùng Hưng 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1774 Phùng Khắc Khoan 1,2         1,2         1,2        
1775 Phùng Tá Chu                              
  - Đoạn 7,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1776 Phước Hòa 1 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1777 Phước Hòa 2                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
1778 Phước Hòa 3 1,1         1,1         1,1        
1779 Phước Hòa 4 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1780 Phước Hòa 5 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1781 Phước Lý 1 1,2         1,2         1,2        
1782 Phước Lý 2 1,2         1,2         1,2        
1783 Phước Lý 3 1,2         1,2         1,2        
1784 Phước Lý 4 1,2         1,2         1,2        
1785 Phước Lý 5 1,2         1,2         1,2        
1786 Phước Lý 6 1,2         1,2         1,2        
1787 Phước Lý 7 1,2         1,2         1,2        
1788 Phước Lý 8 1,2         1,2         1,2        
1789 Phước Lý 9 1,2         1,2         1,2        
1790 Phước Lý 10 1,2         1,2         1,2        
1791 Phước Lý 11 1,2         1,2         1,2        
1792 Phước Lý 12 1,2         1,2         1,2        
1793 Phước Lý 14 1,2         1,2         1,2        
1794 Phước Lý 15 1,2         1,2         1,2        
1795 Phước Lý 16 1,2         1,2         1,2        
1796 Phước Lý 17 1,2         1,2         1,2        
1797 Phước Lý 18 1,2         1,2         1,2        
1798 Phước Lý 19 1,2         1,2         1,2        
1799 Phước Lý 20 1,2         1,2         1,2        
1800 Phước Lý 21 1,2         1,2         1,2        
1801 Phước Lý 22 1,2         1,2         1,2        
1802 Phước Mỹ 1 1,0         1,0         1,0        
1803 Phước Mỹ 2 1,0         1,0         1,0        
1804 Phước Mỹ 3 1,0         1,0         1,0        
1805 Phước Mỹ 4 1,0         1,0         1,0        
1806 Phước Tường 1 1,1         1,1         1,1        
1807 Phước Tường 2 1,1         1,1         1,1        
1808 Phước Tường 3 1,1         1,1         1,1        
1809 Phước Tường 4 1,1         1,1         1,1        
1810 Phước Tường 5 1,1         1,1         1,1        
1811 Phước Tường 6 1,1         1,1         1,1        
1812 Phước Tường 7 1,1         1,1         1,1        
1813 Phước Tường 8 1,1         1,1         1,1        
1814 Phước Tường 9 1,1         1,1         1,1        
1815 Phước Tường 10 1,1         1,1         1,1        
1816 Phước Tường 11 1,1         1,1         1,1        
1817 Phước Tường 12 1,1         1,1         1,1        
1818 Phước Tường 14 1,1         1,1         1,1        
1819 Phước Tường 15 1,1         1,1         1,1        
1820 Phước Trường 1 1,0         1,0         1,0        
1821 Phước Trường 2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1822 Phước Trường 3 1,0         1,0         1,0        
1823 Phước Trường 4 1,0         1,0         1,0        
1824 Phước Trường 5 1,0         1,0         1,0        
1825 Phước Trường 6 1,0         1,0         1,0        
1826 Phước Trường 7 1,0         1,0         1,0        
1827 Phước Trường 8 1,0         1,0         1,0        
1828 Phước Trường 9 1,0         1,0         1,0        
1829 Phước Trường 10 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1830 Phước Trường 11 1,0         1,0         1,0        
1831 Phước Trường12 1,0         1,0         1,0        
1832 Phước Trường 14 1,0         1,0         1,0        
1833 Phước Trường 15 1,0         1,0         1,0        
1834 Phước Trường 16 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1835 Phước Trường 17 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1836 Quách Thị Trang 1,1         1,1         1,1        
1837 Quách Xân 1,2         1,2         1,2        
1838 Quán Khái 1 1,0         1,0         1,0        
1839 Quán Khái 2 1,0         1,0         1,0        
1840 Quán Khái 3 1,0         1,0         1,0        
1841 Quán Khái 4 1,0         1,0         1,0        
1842 Quán Khái 5 1,0         1,0         1,0        
1843 Quán Khái 6 1,0         1,0         1,0        
1844 Quán Khái 7 1,0         1,0         1,0        
1845 Quán Khái 8 1,0         1,0         1,0        
1846 Quán Khái 9 1,0         1,0         1,0        
1847 Quán Khái 10 1,0         1,0         1,0        
1848 Quán Khái 11 1,0         1,0         1,0        
1849 Quán Khái 12 1,0         1,0         1,0        
1850 Quang Dũng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1851 Quang Thành 1 1,1         1,1         1,1        
1852 Quang Thành 2 1,1         1,1         1,1        
1853 Quang Trung 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1854 Quy Mỹ 1,0         1,0         1,0        
1855 Song Hào 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1856 Sơn Thủy 1 1,2         1,2         1,2        
1857 Sơn Thủy 2 1,2         1,2         1,2        
1858 Sơn Thủy 3 1,2         1,2         1,2        
1859 Sơn Thủy 4 1,2         1,2         1,2        
1860 Sơn Thủy 5 1,2         1,2         1,2        
1861 Sơn Thủy 6 1,2         1,2         1,2        
1862 Sơn Thủy 7 1,2         1,2         1,2        
1863 Sơn Thủy 8 1,2         1,2         1,2        
1864 Sơn Thủy 9 1,2         1,2         1,2        
1865 Sơn Thủy 10 1,2         1,2         1,2        
1866 Sơn Thủy 11 1,2         1,2         1,2        
1867 Sơn Thủy 12 1,2         1,2         1,2        
1868 Sơn Thủy Đông 1 1,2         1,2         1,2        
1869 Sơn Thủy Đông 2 1,2         1,2         1,2        
1870 Sơn Thủy Đông 3 1,2         1,2         1,2        
1871 Sơn Thủy Đông 4 1,2         1,2         1,2        
1872 Suối Đá 1 1,0         1,0         1,0        
1873 Suối Đá 2 1,0         1,0         1,0        
1874 Suối Đá 3 1,0         1,0         1,0        
1875 Suối Lương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1876 Sử Hy Nhan 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1877 Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa Quan Thế Âm) 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1878 Sương Nguyệt Anh 1,0         1,0         1,0        
1879 Tạ Hiện 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1880 Tạ Mỹ Duật 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1881 Tạ Quang Bửu 1,1         1,1         1,1        
1882 Tản Đà 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1883 Tăng Bạt Hổ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1884 Tân An 1 1,0         1,0         1,0        
1885 Tân An 2 1,0         1,0         1,0        
1886 Tân An 3 1,0         1,0         1,0        
1887 Tân An 4 1,0         1,0         1,0        
1888 Tân Hòa 1 1,1         1,1         1,1        
1889 Tân Hòa 2 1,1         1,1         1,1        
1890 Tân Hòa 3 1,1         1,1         1,1        
1891 Tân Hòa 4 1,1         1,1         1,1        
1892 Tân Hòa 5 1,1         1,1         1,1        
1893 Tân Hòa 6 1,1         1,1         1,1        
1894 Tân Hòa 7 1,2         1,2         1,2        
1895 Tân Hòa 8 1,2         1,2         1,2        
1896 Tân Hòa 9 1,2         1,2         1,2        
1897 Tân Hòa 10 1,1         1,1         1,1        
1898 Tân Lập 1 1,0         1,0         1,0        
1899 Tân Lập 2 1,0         1,0         1,0        
1900 Tân Lưu                              
  - Đoạn 10,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 7,5m 1,2         1,2         1,2        
1901 Tân Phú 1 1,0         1,0         1,0        
1902 Tân Phú 2 1,0         1,0         1,0        
1903 Tân Thái 1 1,0         1,0         1,0        
1904 Tân Thái 2 1,0         1,0         1,0        
1905 Tân Thái 3 1,0         1,0         1,0        
1906 Tân Thái 4 1,0         1,0         1,0        
1907 Tân Thái 5                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 3,5m 1,0         1,0         1,0        
1908 Tân Thái 6 1,0         1,0         1,0        
1909 Tân Thái 7 1,0         1,0         1,0        
1910 Tân Thái 8 1,0         1,0         1,0        
1911 Tân Thái 9 1,0         1,0         1,0        
1912 Tân Thái 10 1,0         1,0         1,0        
1913 Tân Thuận 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1914 Tân Trà 1,2         1,2         1,2        
1915 Tân Trào 1,1         1,1         1,1        
1916 Tây Sơn 1,0         1,0         1,0        
1917 Tế Hanh                              
  - Đoạn từ Văn Tiến Dũng đến Phạm Hùng 1,1         1,1         1,1        
1918 Tiên Sơn 1 1,0         1,0         1,0        
1919 Tiên Sơn 2 1,0         1,0         1,0        
1920 Tiên Sơn 3 1,0         1,0         1,0        
1921 Tiên Sơn 4 1,0         1,0         1,0        
1922 Tiên Sơn 5 1,0         1,0         1,0        
1923 Tiên Sơn 6 1,0         1,0         1,0        
1924 Tiên Sơn 7 1,0         1,0         1,0        
1925 Tiên Sơn 8 1,0         1,0         1,0        
1926 Tiên Sơn 9                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
1927 Tiên Sơn 10 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1928 Tiên Sơn 11 1,0         1,0         1,0        
1929 Tiên Sơn 12 1,0         1,0         1,0        
1930 Tiên Sơn 14                              
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 3,75m 1,0         1,0         1,0        
1931 Tiên Sơn 15 1,0         1,0         1,0        
1932 Tiên Sơn 16 1,0         1,0         1,0        
1933 Tiên Sơn 17 1,0         1,0         1,0        
1934 Tiên Sơn 18 1,0         1,0         1,0        
1935 Tiên Sơn 19 1,0         1,0         1,0        
1936 Tiên Sơn 20 1,0         1,0         1,0        
1937 Tiểu La                              
  - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
  - Đoạn từ đường Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 1,1 1,0 1,0
1938 Tô Hiến Thành 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1939 Tô Hiệu                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Hoàng Thị Loan 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1940 Tố Hữu                              
  - Đoạn từ Nguyễn Dữ đến Nguyễn Hữu Thọ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Huỳnh Tấn Phát 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Núi Thành 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1941 Tô Ngọc Vân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1942 Tô Vĩnh Diện 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1943 Tôn Đản                              
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Trường THCS Nguyễn Công Trứ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến Trường tiểu học Thái Thị Bôi 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trường tiểu học Thái Thị Bôi đến đường vào kho bom (CK55) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1944 Tôn Đức Thắng                              
  - Đoạn từ Hồng Thái - Yên Thế đến cầu Đa Cô 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ cầu Đa Cô đến Âu Cơ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1945 Tôn Quang Phiệt 1,2         1,2         1,2        
1946 Tôn Thất Dương Kỵ 1,1         1,1         1,1        
1947 Tôn Thất Đạm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1948 Tôn Thất Tùng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1949 Tôn Thất Thiệp 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1950 Tôn Thất Thuyết 1,0         1,0         1,0        
1951 Tống Duy Tân 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1952 Tống Phước Phổ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1953 Tốt Động                              
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn còn lại 1,2         1,2         1,2        
1954 Tú Mỡ                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
1955 Tú Quỳ                              
  - Đoạn 7,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
1956 Tuệ Tĩnh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1957 Tùng Lâm 1 1,1         1,1         1,1        
1958 Tùng Lâm 2 1,1         1,1         1,1        
1959 Tùng Lâm 3 1,1         1,1         1,1        
1960 Tùng Lâm 4 1,1         1,1         1,1        
1961 Tùng Lâm 5 1,1         1,1         1,1        
1962 Tùng Lâm 6 1,1         1,1         1,1        
1963 Tùng Lâm 7 1,1         1,1         1,1        
1964 Tùng Lâm 8 1,1         1,1         1,1        
1965 Tùng Lâm 9 1,1         1,1         1,1        
1966 Tùng Lâm 10 1,1         1,1         1,1        
1967 Tùng Thiên Vương 1,0         1,0         1,0        
1968 Tuy Lý Vương 1,0         1,0         1,0        
1969 Thạch Lam 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1970 Thạch Sơn 1 1,1         1,1         1,1        
1971 Thạch Sơn 2 1,1         1,1         1,1        
1972 Thạch Sơn 3 1,1         1,1         1,1        
1973 Thạch Sơn 4 1,1         1,1         1,1        
1974 Thạch Sơn 5 1,1         1,1         1,1        
1975 Thạch Sơn 6 1,1         1,1         1,1        
1976 Thạch Sơn 7 1,1         1,1         1,1        
1977 Thái Phiên 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1978 Thái Thị Bôi 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1979 Thái Văn A 1,1         1,1         1,1        
1980 Thái Văn Lung 1,1         1,1         1,1        
1981 Thanh Duyên 1,1         1,1         1,1        
1982 Thành Điện Hải 1,0         1,0         1,0        
1983 Thanh Hải 1,1         1,1         1,1        
1984 Thanh Hóa 1,1         1,1         1,1        
1985 Thanh Huy 1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1986 Thanh Huy 2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
1987 Thanh Huy 3 1,1         1,1         1,1        
1988 Thanh Khê 6 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
1989 Thanh Long 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
1990 Thanh Lương 1 1,1         1,1         1,1        
1991 Thanh Lương 2 1,1         1,1         1,1        
1992 Thanh Lương 3 1,1         1,1         1,1        
1993 Thanh Lương 4 1,1         1,1         1,1        
1994 Thanh Lương 5 1,1         1,1         1,1        
1995 Thanh Lương 6 1,1         1,1         1,1        
1996 Thanh Lương 7 1,1         1,1         1,1        
1997 Thanh Lương 8 1,1         1,1         1,1        
1998 Thanh Lương 9 1,1         1,1         1,1        
1999 Thanh Lương 10 1,1         1,1         1,1        
2000 Thanh Lương 11 1,1         1,1         1,1        
2001 Thanh Lương 12 1,1         1,1         1,1        
2002 Thanh Lương 14 1,1         1,1         1,1        
2003 Thanh Lương 15 1,1         1,1         1,1        
2004 Thanh Lương 16 1,1         1,1         1,1        
2005 Thanh Lương 17 1,1         1,1         1,1        
2006 Thanh Lương 18 1,1         1,1         1,1        
2007 Thanh Lương 19 1,1         1,1         1,1        
2008 Thanh Lương 20 1,1         1,1         1,1        
2009 Thanh Lương 21 1,1         1,1         1,1        
2010 Thanh Lương 22 1,1         1,1         1,1        
2011 Thanh Lương 23 1,1         1,1         1,1        
2012 Thanh Lương 24 1,1         1,1         1,1        
2013 Thanh Lương 25 1,1         1,1         1,1        
2014 Thanh Lương 26 1,1         1,1         1,1        
2015 Thanh Lương 27 1,1         1,1         1,1        
2016 Thanh Lương 28 1,1         1,1         1,1        
2017 Thanh Lương 29 1,1         1,1         1,1        
2018 Thanh Lương 30 1,1         1,1         1,1        
2019 Thanh Lương 31 1,1         1,1         1,1        
2020 Thanh Lương 32 1,1         1,1         1,1        
2021 Thanh Nghị 1,1         1,1         1,1        
2022 Thanh Sơn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2023 Thanh Tân 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2024 Thanh Tịnh 1,1         1,1         1,1        
2025 Thành Thái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2026 Thanh Thủy 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2027 Thanh Vinh 1 1,2         1,2         1,2        
2028 Thanh Vinh 2 1,2         1,2         1,2        
2029 Thanh Vinh 3 1,2         1,2         1,2        
2030 Thanh Vinh 4 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2031 Thanh Vinh 5 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2032 Thanh Vinh 6 1,2         1,2         1,2        
2033 Thanh Vinh 7 1,2         1,2         1,2        
2034 Thanh Vinh 8 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2035 Thanh Vinh 9 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2036 Thanh Vinh 10 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2037 Thanh Vinh 11 1,2         1,2         1,2        
2038 Thanh Vinh 12 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2039 Thanh Vinh 14 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2040 Thanh Vinh 15 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2041 Thanh Vinh 16 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2042 Thanh Vinh 17 1,2         1,2         1,2        
2043 Thành Vinh 1 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2044 Thành Vinh 2 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2045 Thành Vinh 3 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2046 Thành Vinh 4 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2047 Thành Vinh 5 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2048 Thăng Long                              
  - Đoạn thuộc địa bàn quận Hải Châu 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ                              
  + Đoạn từ giáp Hải Châu đến cầu Cẩm Lệ 1,0         1,0         1,0        
  + Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2049 Thân Cảnh Phúc                              
  - Đoạn từ Lê Đại đến Lương Nhữ Hộc 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn từ Lương Nhữ Hộc đến Nguyễn Trác 1,2         1,2         1,2        
2050 Thân Công Tài 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2051 Thân Nhân Trung 1,1         1,1         1,1        
2052 Thép Mới                              
  - Đoạn 7,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
2053 Thế Lữ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2054 Thi Sách 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2055 Thích Phước Huệ 1,2         1,2         1,2        
2056 Thích Quảng Đức 1,0         1,0         1,0        
2057 Thích Thiện Chiếu 1,2         1,2         1,2        
2058 Thiều Chửu 1,1         1,1         1,1        
2059 Thổ Sơn 1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
2060 Thổ Sơn 2 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
2061 Thôi Hữu 1,0         1,0         1,0        
2062 Thu Bồn 1,1         1,1         1,1        
2063 Thủ Khoa Huân 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
2064 Thuận An 1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2065 Thuận An 2 1,2         1,2         1,2        
2066 Thuận An 3 1,2         1,2         1,2        
2067 Thuận An 4 1,2         1,2         1,2        
2068 Thuận An 5 1,2         1,2         1,2        
2069 Thuận An 6 1,0         1,0         1,0        
2070 Thuận Yến 1,0         1,0         1,0        
2071 Thúc Tề 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2072 Thủy Sơn 1 1,2         1,2         1,2        
2073 Thủy Sơn 2 1,1         1,1         1,1        
2074 Thủy Sơn 3 1,1         1,1         1,1        
2075 Thủy Sơn 4 1,2         1,2         1,2        
2076 Thủy Sơn 5 1,2         1,2         1,2        
2077 Thủy Sơn 6 1,1         1,1         1,1        
2078 Thượng Đức 1,0         1,0         1,0        
2079 Trà khê 1 1,2         1,2         1,2        
2080 Trà Khê 2 1,2         1,2         1,2        
2081 Trà Khê 3 1,2         1,2         1,2        
2082 Trà Khê 4 1,2         1,2         1,2        
2083 Trà Khê 5 1,2         1,2         1,2        
2084 Trà Khê 6 1,2         1,2         1,2        
2085 Trà Khê 7 1,2         1,2         1,2        
2086 Trà Khê 8 1,2         1,2         1,2        
2087 Trà Khê 9 1,2         1,2         1,2        
2088 Trà Lộ                              
  - Đoạn 7,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
2089 Trà Na 1 1,1         1,1         1,1        
2090 Trà Na 2 1,1         1,1         1,1        
2091 Trà Na 3 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2092 Trà Na 4 1,0         1,0         1,0        
2093 Trần Anh Tông 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2094 Trần Bạch Đằng                              
  - Đoạn thuộc địa bàn quận Sơn Trà 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn 1,2         1,2         1,2        
2095 Trần Bích San 1,1         1,1         1,1        
2096 Trần Bình Trọng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2097 Trần Can 1,1         1,1         1,1        
2098 Trần Cao Vân                              
  - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Tôn Thất Đạm 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
  - Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Hà Huy Tập 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 Lì
2099 Trần Cừ 1,5         1,5         1,5        
2100 Trần Duy Chiến 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2101 Trần Đại Nghĩa                              
  - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Văn Tân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2102 Trần Đăng Ninh 1,1         1,1         1,1        
2103 Trần Đình Đàn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2104 Trần Đình Long 1,1         1,1         1,1        
2105 Trần Đình Nam 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2106 Trần Đình Tri 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2107 Trần Đức 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2108 Trần Đức Thảo 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2109 Trần Đức Thông 1,0         1,0         1,0        
2110 Trần Hoành (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu) 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2111 Trần Huấn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2112 Trần Huy Hiệu 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2113 Trần Hưng Đạo                              
  - Đoạn từ Lê Văn Duyệt đến đường Nại Tú 2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nại Tú 2 đến cầu Sông Hàn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Cầu Sông Hàn đến Cầu Rồng 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Cầu Rồng đến cầu Trần Thị Lý 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2114 Trần Hữu Duẩn 1,1         1,1         1,1        
2115 Trần Hữu Dực 1,2         1,2         1,2        
2116 Trần Hữu Độ 1,0         1,0         1,0        
2117 Trần Hữu Tước 1,0         1,0         1,0        
2118 Trần Hữu Trang 1,1         1,1         1,1        
2119 Trần Kế Xương 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2120 Trần Kim Bảng 1,0         1,0         1,0        
2121 Trần Kim Xuyến 1,1         1,1         1,1        
2122 Trần Khánh Dư 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2123 Trần Khát Chân 1,0         1,0         1,0        
2124 Trần Lê 1,1         1,1         1,1        
2125 Trần Lựu 1,1         1,1         1,1        
2126 Trần Mai Ninh 1,0         1,0         1,0        
2127 Trần Nam Trung                              
  - Đoạn từ Võ Chí Công đến Dương Loan 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,1         1.1         1,1        
2128 Trần Ngọc Sương 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2129 Trần Nguyên Đán                              
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Hồ Tùng Mậu 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ đường Hồ Tùng Mậu đến Trần Đình Tri 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
2130 Trần Nguyên Hãn 1,2         1,2         1,2        
2131 Trần Nhân Tông                              
  - Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Cao Lỗ 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2132 Trần Nhật Duật 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2133 Trần Phú                              
  - Đoạn từ Đống Đa đến Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) 1,7 1,1 1,1 1,1 1,1 1,7 1,1 1,1 1,1 1,1 1,7 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Trần Quốc Toản (trừ đoạn 2 bên hầm chui) 2,0 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 2,1 1,0 1,0 1,0 1,0 2,1 1,0 1,0 1,0 1,0 2,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 2 bên hầm chui 1,0         1,0         1,0        
2134 Trần Phước Thành 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2135 Trần Quang Diệu 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2136 Trần Quang Khải 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
2137 Trần Quang Long 1,2         1,2         1,2        
2138 Trần Quốc Hoàn 1,2         1,2         1,2        
2139 Trần Quốc Toản 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
2140 Trần Quốc Thảo 1,0         1,0         1,0        
2141 Trần Quốc Vượng 1,0         1,0         1,0        
2142 Trần Quý Cáp 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2143 Trần Quý Hai                              
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,1         1,1         1,1        
2144 Trần Quý Khoách 1.2         1,2         1,2        
2145 Trần Sâm 1,0         1,0         1,0        
2146 Trần Tấn 1,1         1,1         1,1        
2147 Trần Tấn Mới                              
  - Đoạn có vỉa hè 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn không có vỉa hè 1,0 1,0       1,0 1,0       1,0 1,0      
2148 Trần Tống 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2149 Trần Thái Tông 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2150 Trần Thanh Mại 1,0         1,0         1,0        
2151 Trần Thánh Tông                              
  - Đoạn từ Ngô Quyền đến Vân Đồn 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2152 Trần Thanh Trung 1,0         1,0         1,0        
2153 Trần Thị Lý                              
  - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn 1,0         1,0         1,0        
2154 Trần Thủ Độ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2155 Trần Thúc Nhẫn 1,1         1,1         1,1        
2156 Trần Thuyết 1,0         1,0         1,0        
2157 Trần Triệu Luật 1,2         1,2         1,2        
2158 Trần Trọng Khiêm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2159 Trần Văn Cẩn 1,1         1,1         1,1        
2160 Trần Văn Dư 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2161 Trần Văn Đán 1,1         1,1         1,1        
2162 Trần Văn Đang 1,1         1,1         1,1        
2163 Trần Văn Giảng 1,0         1,0         1,0        
2164 Trần Văn Giáp 1,2         1,2         1,2        
2165 Trần Văn Hai 1,2         1,2         1,2        
2166 Trần Văn Kỷ 1,1         1,1         1,1        
2167 Trần Văn Lan 1,2         1,2         1,2        
2168 Trần Văn Ơn                              
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 5,5m 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2169 Trần Văn Thành                              
  - Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Vũ Mộng Nguyên 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn nối tiếp đường Trần Văn Thành chưa đặt tên 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2170 Trần Văn Trà 1,1         1,1         1,1        
2171 Trần Văn Trứ 1,1         1,1         1,1        
2172 Trần Viện 1,1         1,1         1,1        
2173 Trần Xuân Hòa 1,1         1,1         1,1        
2174 Trần Xuân Lê                              
  - Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến đường Hà Huy Tập 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trần Can 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn Trần Can đến Nguyễn Công Hãng 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2175 Trần Xuân Soạn 1,0         1,0         1,0        
2176 Triệu Nữ Vương                              
  - Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đình Dương 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Hùng Vương 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2177 Triệu Quốc Đạt 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2178 Triệu Việt Vương 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2179 Trịnh Công Sơn 1,0         1,0         1,0        
2180 Trịnh Đình Thảo 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2181 Trịnh Hoài Đức 1,0         1,0         1,0        
2182 Trịnh Khả 1,1         1,1         1,1        
2183 Trịnh Khắc Lập 1,1         1,1         1,1        
2184 Trịnh Lỗi 1,0         1,0         1,0        
2185 Trung Hòa 1 1,1         1,1         1,1        
2186 Trung Hòa 2 1,1         1,1         1,1        
2187 Trung Hòa 3 1,1         1,1         1,1        
2188 Trung Hòa 4 1,1         1,1         1,1        
2189 Trung Hòa 5 1,0         1,0         1,0        
2190 Trung Lương 1 1,1         1,1         1,1        
2191 Trung Lương 2 1,1         1,1         1,1        
2192 Trung Lương 3 1,1         1,1         1,1        
2193 Trung Lương 4 1,1         1,1         1,1        
2194 Trung Lương 5 1,1         1,1         1,1        
2195 Trung Lương 6 1,1         1,1         1,1        
2196 Trung Lương 7 1,1         1,1         1,1        
2197 Trung Lương 8 1,1         1,1         1,1        
2198 Trung Lương 9 1,1         1,1         1,1        
2199 Trung Lương 10 1,1         1,1         1,1        
2200 Trung Lương 11 1,1         1,1         1,1        
2201 Trung Lương 12 1,1         1,1         1,1        
2202 Trung Lương 14 1,1         1,1         1,1        
2203 Trung Lương 15 1,1         1,1         1,1        
2204 Trung Lương 16 1,1         1,1         1,1        
2205 Trung Lương 17 1,1         1,1         1,1        
2206 Trung Lương 18 1,1         1,1         1,1        
2207 Trung Lương 19 1,1         1,1         1,1        
2208 Trung Lương 20 1,1         1,1         1,1        
2209 Trung Nghĩa 1 1,2         1,2         1,2        
2210 Trung Nghĩa 2 1,2         1,2         1,2        
2211 Trung Nghĩa 3 1,2         1,2         1,2        
2212 Trung Nghĩa 4 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2213 Trung Nghĩa 5 1,2         1,2         1,2        
2214 Trung Nghĩa 6 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2215 Trung Nghĩa 7 1,2         1,2         1,2        
2216 Trung Nghĩa 8 1,2         1,2         1,2        
2217 Trung Nghĩa 9 1,2         1,2         1,2        
2218 Trừ Văn Thố 1,1         1,1         1,1        
2219 Trưng Nữ Vương                              
  - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Duy Tân 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn Từ Duy Tân đến Nguyễn Hữu Thọ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2220 Trưng Nhị 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2221 Trương Công Hy 1,0         1,0         1,0        
2222 Trương Chí Cương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2223 Trường Chinh (phía không có đường sắt)                              
  - Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến chân cầu vượt) 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) đến Hà Huy Tập 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ Hà Huy Tập đến hết địa phận phường An Khê 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn từ hết địa phận phường An Khê đến nút giao thông Hòa Cầm 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ nút giao thông Hòa Cầm đến Nguyễn Nhàn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Cầu Đỏ 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2224 Trường Chinh (phía có đường sắt)                              
  - Đoạn từ Cầu vượt Ngã ba Huế đến Lê Trọng Tấn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lê Trọng Tấn đến Cầu vượt Hòa Cầm 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại   1,0 1,0 1,1 1,1   1,0 1,0 1,1 1,1   1,0 1,0 1,1 1,1
2225 Trương Đăng Quế 1,1         1,1         1,1        
2226 Trương Định                              
  - Đoạn 10,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn 7,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2227 Trương Gia Mô 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2228 Trương Hán Siêu 1,0         1,0         1,0        
2229 Trương Minh Giảng 1,0         1,0         1,0        
2230 Trương Minh Ký 1,1         1,1         1,1        
2231 Trương Quang Giao 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2232 Trương Quốc Dụng 1,0         1,0         1,0        
2233 Trương Quyền 1,0         1,0         1,0        
2234 Trường Sa                              
  - Đoạn từ Minh Mạng đến đường Non Nước 1,4 1,1 1,1 1,1 1,1 1,4 1,1 1,1 1,1 1,1 1,4 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải) 1,3 1,1 1,1 1,1 1,1 1,3 1,1 1,1 1,1 1,1 1,3 1,1 1,1 1,1 1,1
2235 Trường Sơn                              
  - Đoạn từ phía Tây cầu vượt đến đường vào Trung tâm sát hạch lái xe 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Trung tâm sát hạch lái xe đến trường quân sự QK5 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2236 Trương Văn Đa 1,1         1,1         1,1        
2237 Trương Văn Hiến 1,2         1,2         1,2        
2238 Trương Vân Lĩnh 1,1         1,1         1,1        
2239 Ung Văn Khiêm                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 3,5m 1,0         1,0         1,0        
2240 Vạn Tường 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2241 Văn Cao 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2242 Văn Cận 1,1         1,1         1,1        
2243 Văn Tân 1,0         1,0         1,0        
2244 Văn Tiến Dũng                              
  - Đoạn từ đường 10,5m chưa có tên (gần khu đất dự trữ ven sông) đến đường 15m chưa có tên 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ đường 15m chưa có tên đến Hoàng Châu Ký 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến đường Vũ Thạnh 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
2245 Văn Thánh 1 1,1         1,1         1,1        
2246 Văn Thánh 2 1,1         1,1         1,1        
2247 Văn Thánh 3 1,1         1,1         1,1        
2248 Văn Thánh 4 1,1         1,1         1,1        
2249 Vân Đài Nữ Sĩ 1,1         1,1         1,1        
2250 Vân Đồn                              
  - Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trần Thánh Tông 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2251 Việt Bắc 1,2         1,2         1,2        
2252 Võ An Ninh                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
2253 Võ Chí Công                              
  - Đoạn từ cầu Nguyễn Tri Phương đến cầu Khuê Đông 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ cầu Khuê Đông đến Mai Đăng Chơn 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Mai Đăng Chơn đến Trần Đại Nghĩa 1,0         1,0         1,0        
2254 Võ Duy Dương 1,1         1,1         1,1        
2255 Võ Duy Ninh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2256 Võ Nghĩa 1,0         1,0         1,0        
2257 Võ Nguyên Giáp                              
  - Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Phạm Văn Đồng 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Võ Văn Kiệt 1,9 1,0 1,0 1,0 1,0 1,9 1,0 1,0 1,0 1,0 1,9 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Phan Tứ 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Phan Tứ đến Hồ Xuân Hương 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2258 Võ Như Hưng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2259 Võ Quảng 1,1         1,1         1,1        
2260 Võ Quý Huân 1,2         1,2         1,2        
2261 Võ Sạ 1,1         1,1         1,1        
2262 Võ Thị Sáu                              
  - Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường 3/2 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,2         1,2         1,2        
2263 Võ Trường Toản 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2264 Võ Văn Đặng 1,2         1,2         1,2        
2265 Võ Văn Đồng 1,2         1,2         1,2        
2266 Võ Văn Kiệt 1,7 1,0 1,0 1,0 1,0 1,7 1,0 1,0 1,0 1,0 1,7 1,0 1,0 1,0 1,0
2267 Võ Văn Ngân                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
2268 Võ Văn Tần 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2269 Vũ Cán 1,1         1,1         1,1        
2270 Vũ Duy Đoán 1,2         1,2         1,2        
2271 Vũ Duy Thanh 1,0         1,0         1,0        
2272 Vũ Đình Liên 1,1         1,1         1,1        
2273 Vũ Đình Long 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2274 Vũ Huy Tấn 1,1         1,1         1,1        
2275 Vũ Hữu 1,0         1,0         1,0        
2276 Vũ Hữu Lợi 1,0         1,0         1,0        
2277 Vũ Lập 1,1         1,1         1,1        
2278 Vũ Lăng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2279 Vũ Mộng Nguyên                              
  - Đoạn 7,5m 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn 5,5m 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2280 Vũ Ngọc Nhạ 1,2         1,2         1,2        
2281 Vũ Ngọc Phan                              
  - Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2282 Vũ Quỳnh 1,1         1,1         1,1        
2283 Vũ Tông Phan 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
2284 Vũ Thạnh 1,1         1,1         1,1        
2285 Vũ Thành Năm 1,1         1,1         1,1        
2286 Vũ Trọng Hoàng 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2287 Vũ Trọng Phụng 1,0         1,0         1,0        
2288 Vũ Văn Cẩn                              
  - Đoạn 10,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
2289 Vũ Văn Dũng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2290 Vũng Thùng 1 1,0         1,0         1,0        
2291 Vũng Thùng 2 1,0         1,0         1,0        
2292 Vũng Thùng 3 1,0         1,0         1,0        
2293 Vũng Thùng 4 1,0         1,0         1,0        
2294 Vũng Thùng 5 1,0         1,0         1,0        
2295 Vũng Thùng 6 1,0         1,0         1,0        
2296 Vũng Thùng 7 1,0         1,0         1,0        
2297 Vũng Thùng 8 1,0         1,0         1,0        
2298 Vũng Thùng 9 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2299 Vùng Trung 1 1,0         1,0         1,0        
2300 Vùng Trung 2 1,0         1,0         1,0        
2301 Vùng Trung 3 1,0         1,0         1,0        
2302 Vùng Trung 4 1,0         1,0         1,0        
2303 Vùng Trung 5 1,0         1,0         1,0        
2304 Vùng Trung 6 1,0         1,0         1,0        
2305 Vùng Trung 7 1,0         1,0         1,0        
2306 Vùng Trung 8 1,0         1,0         1,0        
2307 Vùng Trung 9 1,0         1,0         1,0        
2308 Vùng Trung 10 1,0         1,0         1,0        
2309 Vùng Trung 11                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
2310 Vùng Trung 12 1,0         1,0         1,0        
2311 Vùng Trung 14 1,0         1,0         1,0        
2312 Vùng Trung 15 1,0         1,0         1,0        
2313 Vùng Trung 16 1,0         1,0         1,0        
2314 Vùng Trung 17 1,0         1,0         1,0        
2315 Vùng Trung 18 1,0         1,0         1,0        
2316 Vùng Trung 19 1,0         1,0         1,0        
2317 Vũ Xuân Thiều 1,1         1,1         1,1        
2318 Vương Thừa Vũ                              
  - Đoàn từ Võ Nguyên Giáp đến Hồ Nghinh 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2319 Xóm Đồng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2320 Xô Viết Nghệ Tĩnh                              
  - Đoạn từ 2 Tháng 9 đến Lê Thanh Nghị 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Nguyễn Hữu Thọ 1,0         1,0         1,0        
2321 Xuân Diệu 1,2         1,2         1,2        
2322 Xuân Đán 1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2323 Xuân Đán 2 1,1         1,1         1,1        
2324 Xuân Đán 3 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2325 Xuân Hòa 1 1,2         1,2         1,2        
2326 Xuân Hòa 2 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
2327 Xuân Quỳnh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2328 Xuân Tâm 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
2329 Xuân Thiều 1 1,2         1,2         1,2        
2330 Xuân Thiều 2 1,2         1,2         1,2        
2331 Xuân Thiều 3 1,1         1,1         1,1        
2332 Xuân Thiều 4 1,1         1,1         1,1        
2333 Xuân Thiều 5 1,2         1,2         1,2        
2334 Xuân Thiều 6 1,2         1,2         1,2        
2335 Xuân Thiều 7 1,2         1,2         1,2        
2336 Xuân Thiều 8 1,2         1,2         1,2        
2337 Xuân Thiều 9 1,2         1,2         1,2        
2338 Xuân Thiều 10 1,2         1,2         1,2        
2339 Xuân Thiều 11 1,2         1,2         1,2        
2340 Xuân Thiều 12 1,2         1,2         1,2        
2341 Xuân Thiều 14 1,2         1,2         1,2        
2342 Xuân Thiều 15 1,2         1,2         1,2        
2343 Xuân Thiều 16 1,2         1,2         1,2        
2344 Xuân Thiều 17 1,1         1,2         1,2        
2345 Xuân Thiều 18 1,1         1,1         1,1        
2346 Xuân Thiều 19 1,2         1,2         1,2        
2347 Xuân Thiều 20 1,0         1,0         1,0        
2348 Xuân Thiều 21 1,0         1,0         1,0        
2349 Xuân Thiều 22 1,0         1,0         1,0        
2350 Xuân Thiều 23 1,0         1,0         1,0        
2351 Xuân Thiều 24 1,1         1,1         1,1        
2352 Xuân Thiều 25 1,2         1,2         1,2        
2353 Xuân Thiều 26 1,2         1,2         1,2        
2354 Xuân Thiều 27 1,2         1,2         1,2        
2355 Xuân Thiều 28 1,2         1,2         1,2        
2356 Xuân Thiều 29 1,1         1,1         1,1        
2357 Xuân Thiều 30 1,2         1,2         1,2        
2358 Xuân Thiều 31 1,2         1,2         1,2        
2359 Xuân Thiều 32 1,2         1,2         1,2        
2360 Xuân Thiều 33 1,1         1,1         1,1        
2361 Xuân Thủy 1,1         1,0         1,0        
2362 Ỷ Lan Nguyên Phi 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2363 Yersin 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2364 Yên Bái                              
  - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái Học 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê Hồng Phong 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
2365 Yên Khê 1                              
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại 1,1         1,1         1,1        
2366 Yên Khê 2                              
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn còn lại 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2367 Yên Thế 1,1         1,1         1,1        
2368 Yết Kiêu 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
2369 Đường số 1 Khu công nghiệp Hòa Cầm 1,0         1,0         1,0        
2370 Đường số 3 Khu công nghiệp Hòa Cầm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2371 Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
2372 Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiểu) 1,0         1,0         1,0        

Phụ lục II:

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số: 06/2021/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT Tên đường, ranh giới Hệ số điều chỉnh giá đất
Đất ở Đất thương mại, dịch vụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
A Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang                              
1 Âu Dương Lân                              
  - Đoạn 10,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
2 Bàu Cầu 1 1,2         1,2         1,2        
3 Bàu Cầu 2 1,2         1,2         1,2        
4 Bàu Cầu 3 1,2         1,2         1,2        
5 Bàu Cầu 4 1,2         1,2         1,2        
6 Bàu Cầu 5 1,2         1,2         1,2        
7 Bàu Cầu 6 1,2         1,2         1,2        
8 Bàu Cầu 7 1,2         1,2         1,2        
9 Bàu Cầu 8 1,2         1,2         1,2        
10 Bàu Cầu 9 1,2         1,2         1,2        
11 Bàu Cầu 10 1,2         1,2         1,2        
12 Bàu Cầu 11 1,2         1,2         1,2        
13 Bàu Cầu 12 1,2         1,2         1,2        
14 Bàu Cầu 14 1,2         1,2         1,2        
15 Bàu Cầu 15 1,2         1,2         1,2        
16 Bàu Cầu 16 1,2         1,2         1,2        
17 Bàu Cầu 17 1,2         1,2         1,2        
18 Bàu Cầu 18 1,2         1,2         1,2        
19 Bàu Cầu 19 1,2         1,2         1,2        
20 Bùi Cầm Hổ 1,2         1,2         1,2        
21 Bùi Huy Đáp 1,2         1,2         1,2        
22 Cao Bá Đạt 1,2         1,2         1,2        
23 Cầu Đỏ - Túy Loan 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0  
24 Cồn Đình 1,2         1,2         1,2        
25 Đại La 1 1,0         1,0         1,0        
26 Đại La 2 1,0         1,0         1,0        
27 Đại La 3                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,0         1,0         1,0        
28 Đại La 4 1,0         1,0         1,0        
29 Đại La 5 1,0         1,0         1,0        
30 Đại La 6 1,0         1,0         1,0        
31 Đào Trinh Nhất 1,2         1,2         1,2        
32 Đặng Đức Siêu 1,1         1,1         1,1        
33 Đặng Văn Kiều 1,2         1,2         1,2        
34 Gò Lăng 1 1,1         1,1         1,1        
35 Gò Lăng 2 1,1         1,1         1,1        
36 Gò Lăng 3 1,1         1,1         1,1        
37 Gò Lăng 4 1,1         1,1         1,1        
38 Gò Lăng 5 1,1         1,1         1,1        
39 Gò Lăng 6 1,1         1,1         1,1        
40 Gò Lăng 7 1,1         1,1         1,1        
41 Hà Duy Phiên 1,1         1,1         1,1        
42 Hoàng Đạo Thành 1,2         1,2         1,2        
43 Hoàng Sâm 1,1         1,1         1,1        
44 Hoàng Văn Thái 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
45 Huỳnh Tịnh Của 1,1         1,1         1,1        
46 Kiều Sơn Đen 1,1         1,1         1,1        
47 Kha Vạn Cân 1,0         1,0         1,0        
48 Lê Đình Diên 1,2         1,2         1,2        
49 Lê Trực                              
  - Đoạn 7,5m 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn 5,5m 1,2         1,2         1,2        
50 Lê Văn Hoan 1,0         1,0         1,0        
51 Lý Thiên Bảo 1,1         1,1         1,1        
52 Mai An Tiêm 1,2         1,2         1,2        
53 Mẹ Thứ                              
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1.1        
53 Mê Linh 1,1         1,1         1,1        
54 Miếu Bông 1 1,1         1,1         1,1        
55 Miếu Bông 2 1,1         1,1         1,1        
56 Miếu Bông 3 1,1         1,1         1,1        
57 Miếu Bông 4 1,1         1,1         1,1        
58 Miếu Bông 5 1,1         1,1         1,1        
59 Nam Kỳ Khởi Nghĩa                              
  - Đoạn từ cầu Hòa Phước đến Quốc Lộ 1A 1,0         1,0         1,0        
60 Nguyễn Bảo 1,1         1,1         1,1        
61 Nguyễn Hàm Ninh 1,2         1,2         1,2        
62 Nguyễn Hồng Ánh 1,1         1,1         1,1        
63 Nguyễn Huy Oánh 1,2         1,2         1,2        
64 Nguyễn Kim 1,2         1,2         1,2        
65 Nguyễn Khả Trạc 1,2         1,2         1,2        
66 Nguyễn Tất Thành                              
  - Đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến hết địa phận huyện Hòa Vang 1,0         1,0         1,0        
67 Nguyễn Văn Tỵ 1,2         1,2         1,2        
68 Nguyễn Văn Vĩnh 1,1         1,1         1.1        
69 Nguyễn Văn Xuân 1,1         1.1         1,1        
70 Phạm Hùng 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
71 Phạm Hữu Nghi 1,1         1,1         1,1        
72 Phan Thúc Trực 1,2         1,2         1,2        
73 Phan Văn Đáng                              
  - Đoạn 10,5m 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
  - Đoạn 7,5m 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1
74 Tế Hanh 1,1         1,1         1,1        
75 Túy Loan 1 1,0         1,0         1,0        
76 Túy Loan 2 1,0         1,0         1,0        
77 Túy Loan 3 1,0         1,0         1,0        
78 Túy Loan 4 1,0         1,0         1,0        
79 Túy Loan 5 1,0         1,0         1,0        
80 Túy Loan 6 1,0         1,0         1,0        
81 Túy Loan 7 1,0         1,0         1,0        
82 Túy Loan 8 1,0         1,0         1,0        
83 Túy Loan 9 1,0         1,0         1,0        
84 Thu Bồn 1,1         1,1         1,1        
85 Trần Tử Bình 1,1         1,1         1,1        
86 Trần Văn Giàu 1,2         1,2         1,2        
87 Trịnh Quang Xuân 1,2         1,2         1,2        
88 Trung Đồng 1,2         1,2         1,2        
89 Trường Sơn                              
  - Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0
  - Đoạn còn lại 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
90 Trương Vĩnh Ký                              
  - Đoạn 10,5m 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn 7,5m 1,1         1,1         1,1        
91 Võ Thành Vỹ 1,2         1,2         1,2        
92 Vũ Miên 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0
B Các đường Liên thôn, Liên xã thuộc huyện Hòa Vang                              
I Xã Hòa Châu                              
1 Quốc lộ 1A cũ 1,1         1,1         1,1        
2 Quốc lộ 1A 1,2         1,2         1,2        
3 Đường ĐT 605 1,2         1,2         1,2        
4 Đường 409 (đoạn từ giáp Hòa Phước đến giáp Hòa Tiến) 1,1         1,1         1,1        
5 Đường nhựa thôn Phong Nam 1,1         1,1         1,1        
6 Đường chính thôn Đông Hòa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp trường Lê Kim Lăng) 1,1         1,1         1,1        
7 Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu) 1,1         1,1         1,1        
8 Đường Hòa Phước - Hòa Khương 1,2         1,2         1,2        
9 Các thôn                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
II Xã Hòa Tiến                              
1 Đường ĐT 605                              
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2 Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)                              
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa Tiến) 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) đến giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến giáp cầu Bến Giang 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ cầu Bến Giang đến giáp đình làng An Trạch 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ đình làng An Trạch đến giáp Ba ra An Trạch 1,0         1,0         1,0        
3 Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)                              
  - Đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Đá 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
4 Đường Hòa Phước - Hòa Khương                              
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến đường Liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
5 Các thôn                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên     1,0         1,0         1,0    
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m     1,0         1,0         1,0    
  - Đường rộng từ 2m đến dưởi 3,5m     1,0         1,0         1,0    
  - Đường rộng dưới 2m     1,0         1,0         1,0    
III Xã Hòa Phước                              
1 Quốc lộ 1A                              
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng 1,2         1,2         1,2        
  - Đoạn từ cầu Quá Giáng đến UBND xã Hòa Phước 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh Quảng Nam 1,1         1,1         1,1        
2 Đường 409 (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hòa Châu) 1,0         1,0         1,0        
3 Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu 1,1         1,1         1,1        
4 Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu) - địa phận xã Hòa Phước 1,1         1,1         1,1        
5 Đường Hòa Phước - Hòa Khương 1,2         1,2         1,2        
6 Các thôn                              
  a. Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
  b. Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng      
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
IV Xã Hòa Nhơn                              
1 Quốc lộ 14B (đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến cầu Túy Loan) 1,0         1,0         1,0        
2 Đường Quảng Xương - Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G) 1,0         1,0         1,0        
3 Đường DH 2                              
  - Đoạn từ cầu Giăng đi cầu Tây 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ cầu Tây đến giáp Hòa Sơn 1,1         1,1         1,1        
4 Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10)                              
  - Đoạn từ nga 3 cây thông đến cầu Tân Thanh 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong 1,0         1,0         1,0        
5 Đường từ cầu Giăng đến cầu chọ- Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ 1,1         1,1         1,1        
6 Đường vào mô đá Hòa Nhơn (Từ đường đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận) 1,0         1,0         1,0        
7 Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) 1,0         1,0         1,0        
8 Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) 1,0         1,0         1,0        
9 Các thôn                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
V Xã Hòa Phong                              
1 Quốc lô 14B (đoạn từ cầu Túy Loan đến giáp Hòa Khương) 1,0         1,0         1,0        
2 Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ)                              
  - Đoạn từ cầu Giăng đến của Bảy Nhâm 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ cua Bảy Nhâm đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ đến giáp cầu Túy Loan 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
3 Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ 1,1         1,1         1,1        
4 Đường DH 5                              
  - Đoạn từ Quốc lộ 14B đến hết khu dân cư quân đội 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) 1,1         1,1         1,1        
5 Quốc lộ 14G                              
  - Đoạn từ ngã ba Túy Loan đến đồi Chu Hương 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ đồi Chu Hương đến giáp Hòa Phú 1,0         1,0         1,0        
6 Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ QL14B đến cầu Sông Yên) 1,1         1.1         1,1        
7 Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong 1,0         1,0         1,0        
8 Các thôn                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
VI Xã Hòa Khương                              
1 Quốc lộ 14B 1,0         1,0         1,0        
2 Đường DH 4 (409)                              
  - Đoạn từ Ba ra An Trạch đến ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ đường Hòa Phước - Hòa Khương đến Quốc lộ 14B 1.1         1,1         1,1        
3 Đường DH 8                              
  - Đoạn từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Tiểu đoàn 355 đến hồ Đồng Nghệ 1,0         1,0         1,0        
4 Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu 1,0         1,0         1,0        
5 Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 1,0         1,0         1,0        
6 Đường Hòa Phước - Hòa Khương 1,2         1,2         1,2        
7 Các thôn                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
VII Xã Hòa Sơn                              
1 Đường ĐT 602                              
  - Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2 Đường ĐT 601 (đoạn từ UBND xã Hòa Sơn đến giáp Hòa Liên) 1,0         1,0         1,0        
3 Đường DH 2 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn) 1,0         1,0         1,0        
4 Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ 1,0         1,0         1,0        
5 Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) 1,0         1,0         1,0        
6 Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) 1,0         1,0         1,0        
7 Thôn An Ngãi Đông:                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
8 Các thôn còn lại      
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
VIII Xã Hòa Liên                              
1 Đường ĐT 601                              
  - Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến của đi Hòa Bắc 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp 1,0         1,0         1,0        
2 Đường nhựa Liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh 1,0         1,0         1,0        
3 Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phò Nam 1,0         1,0         1,0        
4 Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc) 1,0         1,0         1,0        
5 Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Liên) 1,0         1,0         1,0        
6 Các thôn còn lại                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên     1,0         1,0         1,0    
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m     1,0         1,0         1,0    
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m     1,0         1,0         1,0    
  - Đường rộng dưới 2m     1,0         1,0         1,0    
IX Xã Hòa Phú                              
1 Quốc lộ 14G                              
  - Đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến kho K97 1,1         1,1         1,1        
  - Đoạn từ kho K97 đến hết thôn Hòa Hài 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2 Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10)                              
  - Đoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp cầu Hội Phước 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại từ cầu Hội Phước đến giáp Hòa Ninh 1,0         1,0         1,0        
3 Đường DH 5 (đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến Quốc lộ 14G) 1,0         1,0         1,0        
4 Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Phủ) 1,0         1,0         1,0        
5 Các đường còn lại      
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
X Xã Hòa Ninh                              
1 Đường ĐT 602                              
  - Đoạn giáp Hòa Sơn đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 602 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 đến đường vào Suối Mơ 1,2         1,2         1,2        
2 Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú 1,0         1,0         1,0        
3 Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân                              
  Đoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước đến cống Mỹ Sơn - Đoạn có lề đường, mương thoát nước 1,0         1,0         1,0        
  Đoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân - Đoạn không có lề đường, mương thoát nước 1,0         1,0         1,0        
4 Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602) 1,0         1,0         1,0        
5 Đường bê tông từ giáp ĐT 602 đến ngã 3 giáp đường Liên thôn đi thôn Trung Nghĩa 1,2         1,2         1,2        
6 Đường từ ngã ba đường Liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa 1,0         1,0         1,0        
7 Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Ninh) 1,0         1,0         1,0        
8 Thôn An Sơn                              
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
9 Các đường còn lại      
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
XI Xã Hòa Bắc                              
1 Đường ĐT 601                              
  - Đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến Khe Cầu Mít 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ Khe Cầu Mít đến UBND xã Hòa Bắc 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn từ UBND xã Hòa Bắc đến cầu Khe Đào 1,0         1,0         1,0        
  - Đoạn còn lại 1,0         1,0         1,0        
2 Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến nhà văn hóa thôn Nam Yên) 1,0         1,0         1,0        
3 Các đường còn lại      
  - Đường rộng từ 5m trở lên 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường rộng dưới 2m 1,0 1,0 1,0
Phụ lục III

Hệ số điều chỉnh giá đất đối với các đường chưa đặt tên trong các khu dân cư hệ số điều chỉnh giá đất đối với các đường chưa đặt tên trong các khu dân cư

(Kèm theo Quyết định số: 06/2021/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT Địa bàn khu dân cư Hệ số điều chỉnh giá đất
Đất ở Đất thương mại, dịch vụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
I Quận Hải Châu      
1 Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1)      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
2 Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
3 Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao      
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
4 Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)      
  - Đường 15m 1,0 1,0 1,0
5 Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
6 Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
7 Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn 1,0 1,0 1,0'
8 Khu dân cư quân nhân sư đoàn 372      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1.1
II Quận Thanh Khê      
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
2 Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê      
  Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2      
  Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián:      
  Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận      
  Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián)      
  - Đường 3,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
4 Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m 1,0 1,0 1,0
5 Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
III Quận Sơn Trà      
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 15m 1,0 1,0 1,0
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 15m 1,0 1,0 1,0
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
4 Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)      
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
5 Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)      
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
6 Khu dân cư Marina Complex      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
7 Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m 1,0 1,0 1,0
8 Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m 1,1 1,1 1,1
9 Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m 1,0 1,0 1,0
IV Quận Ngũ Hành Sơn      
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý      
  Khu tái định cư Bá Tùng      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu tái đinh cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 u
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu Đô thị Hòa Quý      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò      
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải      
  Khu Làng đá Mỹ nghệ      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu đô thị FPT      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
  Khu đô thị Phú Mỹ An      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 15m 1,0 1,0 1,0
  Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà      
  - Đường 5,5m 1,2 1.2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
  Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
  Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước 1,1 1,1 1,1
  Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
3 Các khu dân cư thuôc địa bàn phường Khuê Mỹ      
  Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu dân cư Nhà máy cao su      
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  Khu dân cư Bùi Tá Hán      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn      
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 15m 1,0 1,0 1,0
  Khu TĐC Mỹ Đa Tây      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ      
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An      
  - Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 15m 1,0 1,0 1,0
  Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại 1,0 1,0 1,0
V Quận Cẩm Lệ      
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông      
  - Đường 3,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung      
  Khu Đảo nổi      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 15m 1,0 1,0 1,0
  Khu dân cư 18 Trần Huy Hiệu      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) 1,0 1,0 1,0
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An      
  Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 15m 1,0 1,0 1,0
  Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  Khu dân cư Phước Lý mở rộng      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2      
  - Đường 3,75m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  Kkhu dân cư Hòa Phát 3      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m 1,0 1,0 1,0
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
5 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
6 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân      
  Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ      
  + Khu E1      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  + Khu E2      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  + Khu D và Khu E2 mở rộng      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương      
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1.1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 21m 1,1 1,1 1,1
  Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 21m 1,1 1,1 1,1
  Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)      
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
VI Quận Liên Chiểu      
1 Các khu dân cư Phường Hòa Minh      
  Trung tâm đô thị mới Tây Bắc:      
  + Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  + Khu số 5, 6 và 7      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  + Khu số 1 và số 8      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  Các khu dân cư còn lại      
  - Đường 3,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
2 Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam      
  Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn      
  - Đường 3,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
  Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
3 Các khu dân cư thuôc phường Hòa Hiệp Nam      
  Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Ecorio      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
  Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam      
  - Đường 3,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc      
  - Đường 3,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
VII Huyện Hòa Vang      
1 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu      
  Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 10,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 15m 1,2 1,2 1,2
  Khu tái định cư ĐT 605      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu dân cư Phong Nam      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 3,75m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu dân cư Phong Nam 2      
  - Đường 3,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 3,75m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
2 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến      
  Khu dân cư thôn La Bông      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
3 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước      
  Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  Khu tái định cư Giáng Nam 2      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 3,75m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu dân cư gia đình quân đội      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
4 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn      
  Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu tái định cư Hòa Nhơn      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu dân cư Hòa Nhơn      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
5 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong      
  Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong      
  + Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  + Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong)      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  + Khu TĐC Trung tâm hành chính      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Các đường thuôc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
6 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương      
  Khu tái định cư Hòa Khương      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
7 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh      
  Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
8 Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên      
  Khu dân cư Golden Hills      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 15m 1,1 1,1 1,1
  Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu TĐC Hòa Liên 5      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5m 1,1 1,1 1,1
  Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài      
  - Đường 7,5m 1,1 1,1 1,1
  Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao      
  - Đường 5,5m 1,2 1,2 1,2
  - Đường 7,5m 1,2 1,2 1,2
9 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn      
  Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
  Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh 1,0 1,0 1,0
10 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc      
  Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5      
  - Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
  - Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
11 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú      
  Các khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3      
  - Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
VIII Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)      
  - Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7 m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 7,5 m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 9 m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 9,5 m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10 m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 10,5 m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 11,25 m 1,1 1,1 1,1
  - Đường 14 m 1,1 1,1 1,1

Phụ lục IV

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số: 06/2021/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT Mặt cắt đường Lòng đường Hệ số điều chỉnh giá đất
Đất thương mại, dịch vụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1 MC (7,5 - 15 - 6 - 15 - 7,5) 15m x 2 làn 1,0 1,0
2 MC (6,0 - 10,5 - 6,0) 10,5m 1,0 1,0
3 MC (2,0 - 10,5 - 2,0) 10,5m 1,0 1,0
4 MC (6,0 - 7,5 - 6 - 7,5 - 6,0) 7,5m x 2 làn 1,0 1,0
5 MC (6,0 - 7,5 - 2,0) 7,5m 1,0 1,0
6 MC (4,0 - 7,5 - 4,0) 7,5m 1,0 1,0
7 MC (1,0 - 6,0 - 1,0) 6,0m 1,0 1,0

Phụ lục V

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 06/2021/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Vị trí Hệ số điều chỉnh giá đất
Đất trồng cây hàng năm Đất trồng cây lâu năm Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên) Đất rừng sản xuất
1 1,0 1,0 1,0 1,0
2 1,0 1,0 1,0
Mục lục Bấm để đi tới điều