vanban.org

Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung, bãi bỏ, sửa đổi một số nội dung quy định tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/02/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/02/2019 Thay thế: 08/2019/QĐ-UBND · 01/02/2019
Đà Nẵng Ban hành 02/02/2018 Hiệu lực 12/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 58/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 03/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 06/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 11/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung, bãi bỏ, sửa đổi một số nội dung quy định tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 05/2018/QĐ-UBND
11/02/201908/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/02/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/02/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung, bãi bỏ, sửa đổi một số nội dung quy định tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 473/HĐND-KTNS ngày 22 tháng 01 năm 2018 về việc bổ sung, bãi bỏ, sửa đổi một số nội dung quy định về hệ số điều chỉnh giá đất;

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 344/STC-GCS ngày 01 tháng 02 năm 2018 về ban hành Quyết định về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, bãi bỏ, sửa đổi một số nội dung quy định tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

1. Bổ sung Phụ lục số 03 và số 04 vào Khoản 1, Điều 3.

2. Bãi bỏ Khoản 2, sửa đổi Khoản 3, Điều 5 như sau:

“3. Đối với hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đã nộp tại Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc cơ quan Tài nguyên và môi trường hoặc UBND các quận, huyện hoặc đã chuyển cho cơ quan thuế từ trước ngày 09 tháng 4 năm 2017 thì tiếp tục xử lý theo hệ số điều chỉnh giá đất tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018; Đối với các trường hợp đã nộp đầy đủ hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, đúng quy định trước ngày có hiệu lực của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất Đà Nẵng; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục 03

Hệ số điều chỉnh giá đất đối với 98 tuyến đường hệ số điều chỉnh giá đất đối với 98 tuyến đường

(Kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC SỐ 03

TT Tên đường phố Hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Bàu Năng 1 (đoạn tiếp theo) 3.4 2.0 2.0 2.0 2.0
2 Bàu Năng 4 3.9        
3 Bàu Năng 5 3.9        
4 Bàu Năng 6 3.9        
5 Bàu Năng 7 3.8        
6 Bàu Năng 8 3.8        
7 Bàu Năng 9 3.8        
8 Bàu Năng 10 3.8        
9 Bàu Năng 11 3.7 2.0 2.0 2.0 2.0
10 Bàu Năng 12 3.7        
11 Bàu Năng 14 3.7        
12 Bùi Giáng 2.9 2.0 2.0 2.0 2.0
13 Bùi Tấn Diên 2.5        
14 Đa Mặn Đông 1 3.5        
15 Đa Mặn Đông 2 3.2        
16 Đa Mặn Đông 3 3.6 2.0 2.0 2.0 2.0
17 Đa Mặn Đông 4 3.5 2.0 2.0 2.0 2.0
18 Đặng Huy Tá 4.0        
19 Đặng Minh Khiêm (đoạn tiếp theo) 3.6        
20 Đặng Văn Bá 3.3        
21 Đinh Gia Khánh 3.3        
22 Đinh Liệt (đoạn tiếp theo) 3.1        
23 Đinh Nhật Tân 3.1 2.0 2.0 2.0 2.0
24 Đinh Văn Chấp 3.1        
25 Đỗ Đăng Đệ 4.8        
26 Hà Hồi (đoạn tiếp theo) 3.2        
27 Hồ Phi Tích 3.5        
28 Hồ Trung Lượng 3.6        
29 Hòa Mỹ 6 2.8        
30 Hoàng Thế Thiện 4.0        
31 Hoàng Thị Loan          
  - Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến đường sắt) 3.8        
  - Đoạn từ đường sắt đến Nguyễn Sinh Sắc 2.6 2.0 2.0 2.0 2.0
  - Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Hồ Tùng Mậu 2.8        
32 Huy Du 2.3        
33 Huỳnh Thị Bảo Hòa (đoạn tiếp theo) 3.8        
34 Khuê Mỹ Đông 1 (đoạn tiếp theo) 2.7        
35 Khuê Mỹ Đông 10 2.9        
36 Khuê Mỹ Đông 11 2.9        
37 Khuê Mỹ Đông 12 2.9        
38 Khuê Mỹ Đông 14 2.9        
39 Khuê Mỹ Đông 15 2.7        
40 Khuê Mỹ Đông 3 (đoạn tiếp theo)          
  - Đoạn 5,5m 2.9        
  - Đoạn 7,5m 2.9        
41 Khuê Mỹ Đông 7 2.9        
42 Khuê Mỹ Đông 8          
  - Đoạn 5,5m 2.9        
  - Đoạn 7,5m 2.9        
43 Khuê Mỹ Đông 9 2.9        
44 Lê Đình Kỵ 3.0 2.0 2.0 2.0 2.0
45 Lê Hiến Mai 2.5        
46 Lê Như Hổ 3.5        
47 Lê Quảng Chí 4.8        
48 Lê Quang Hòa 4.8        
49 Lý Thái Tông (đoạn tiếp theo) 2.5        
50 Ngô Huy Diễn 4.8        
51 Nguyễn Chích (đoạn tiếp theo) 3.5        
52 Nguyễn Công Triều 2.9 2.0 2.0 2.0 2.0
53 Nguyễn Mậu Tài 4.5        
54 Nguyễn Mỹ 3.6        
55 Nguyễn Quang Lâm 2.8        
56 Nguyễn Thức Tự 3.5        
57 Nguyễn Tường Phổ 2.9 2.0 2.0 2.0 2.0
58 Nguyễn Văn Ngọc 2.7        
59 Nhơn Hòa 5 (đoạn tiếp theo) 3.1 2.0 2.0 2.0 2.0
60 Nhơn Hòa 9 2.8 2.0 2.0 2.0 2.0
61 Nhơn Hòa 10 2.8 2.0 2.0 2.0 2.0
62 Nhơn Hòa 11 2.8 2.0 2.0 2.0 2.0
63 Nhơn Hòa 12 3.1        
64 Nhơn Hòa 14 3.1 2.0 2.0 2.0 2.0
65 Nhơn Hòa 15 3.1        
66 Nhơn Hòa 16 3.1        
67 Nhơn Hòa 17 3.1        
68 Nhơn Hòa 18 3.1        
69 Nhơn Hòa 19 2.8        
70 Nhơn Hòa 20 2.8        
71 Nhơn Hòa 21 2.8        
72 Nhơn Hòa 22 2.8        
73 Phạm Hữu Nghi          
  - Đoạn 5,5m x 2 làn 2.9        
  - Đoạn 10,5m 3.0        
74 Phạm Huy Thông (đoạn tiếp theo) 4.2        
75 Phạm Kiệt (đoạn tiếp theo) 3.0        
76 Phạm Thị Lam Anh 3.9 2.0 2.0 2.0 2.0
77 Phan Khoang 2.9 2.0 2.0 2.0 2.0
78 Phú Xuân 1 3.2        
79 Phú Xuân 2 3.2        
80 Phú Xuân 4 3.2        
81 Phú Xuân 5 3.2        
82 Phú Xuân 6 3.4        
83 Phú Xuân 7 3.4        
84 Phú Xuân 8 3.4        
85 Phục Đán 3.2        
86 Phước Hòa 4 2.9 2.0 2.0 2.0 2.0
87 Phước Hòa 5 3.1 2.0 2.0 2.0 2.0
88 Quách Xân 2.5        
89 Thân Công Tài 3.1 2.0 2.0 2.0 2.0
90 Trần Đình Nam 3.1 2.0 2.0 2.0 2.0
91 Trần Đức 3.2 2.0 2.0 2.0 2.0
92 Văn Tiến Dũng (đoạn tiếp theo) 3.0        
93 Võ Thị Sáu 2.9        
94 Vũ Mộng Nguyên (đoạn tiếp theo) 2.9        
95 Vũ Thành Năm 3.6        
96 Xóm Lưới 1 3.2        
97 Xóm Lưới 2 3.1        
98 Xuân Đán 3 3.1 2.0 2.0 2.0 2.0
Phụ lục 04

Hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí của 157 tuyến đường hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí của 157 tuyến đường

(Kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC SỐ 04

TT Tên đường phố Hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 An Hòa 10 2.0 2.0 2.0 2.0
2 An Nhơn 3 2.0 2.0 2.0 2.0
3 An Nhơn 9 2.0 2.0 2.0 2.0
4 An Thượng 14 2.0 2.0 2.0 2.0
5 An Thượng 21        
  Đoạn 3,5m 2.0 2.0 2.0 2.0
6 An Thượng 29        
  Đoạn còn lại 2.0 2.0 2.0 2.0
7 An Trung 1 2.0 2.0 2.0 2.0
8 An Trung Đông 1 2.0 2.0 2.0 2.0
9 Ấp Bắc 2.0 2.0 2.0 2.0
10 Bàu Gia Thượng 1 2.0 2.0 2.0 2.0
11 Bàu Mạc 12 2.0 2.0 2.0 2.0
12 Bàu Mạc 14 2.0 2.0 2.0 2.0
13 Bàu Mạc 15 2.0 2.0 2.0 2.0
14 Bàu Mạc 9 2.0 2.0 2.0 2.0
15 Bàu Trảng 1 2.0 2.0 2.0 2.0
16 Bàu Trảng 5 2.0 2.0 2.0 2.0
17 Bình Than 2.0 2.0 2.0 2.0
18 Bùi Bỉnh Uyên 2.0 2.0 2.0 2.0
19 Bùi Dương Lịch 2.0 2.0 2.0 2.0
20 Bùi Thế Mỹ 2.0 2.0 2.0 2.0
21 Ca Văn Thỉnh 2.0 2.0 2.0 2.0
22 Cẩm Bắc 11 2.0 2.0 2.0 2.0
23 Cẩm Bắc 12 2.0 2.0 2.0 2.0
24 Cẩm Bắc 9 2.0 2.0 2.0 2.0
25 Cần Giuộc 2.0 2.0 2.0 2.0
26 Chơn Tâm 2 2.0 2.0 2.0 2.0
27 Chơn Tâm 8 2.0 2.0 2.0 2.0
28 Đa Mặn 3 2.0 2.0 2.0 2.0
29 Đa Mặn 4 2.0 2.0 2.0 2.0
30 Đa Mặn 7 2.0 2.0 2.0 2.0
31 Đá Mọc 1 2.0 2.0 2.0 2.0
32 Đá Mọc 4 2.0 2.0 2.0 2.0
33 Dã Tượng 2.0 2.0 2.0 2.0
34 Đầm Rong 1 2.0 2.0 2.0 2.0
35 Đặng Nhữ Lâm 2.0 2.0 2.0 2.0
36 Đào Doãn Địch 2.0 2.0 2.0 2.0
37 Đào Nghiễm 2.0 2.0 2.0 2.0
38 Điện Biên Phủ        
  Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) 2.0 2.0 2.0 2.0
39 Đinh Công Trứ 2.0 2.0 2.0 2.0
40 Đinh Đạt 2.0 2.0 2.0 2.0
41 Đinh Nhật Thận 2.0 2.0 2.0 2.0
42 Đinh Thị Hòa 2.0 2.0 2.0 2.0
43 Đỗ Nhuận 2.0 2.0 2.0 2.0
44 Đông Lợi 3 2.0 2.0 2.0 2.0
45 Đồng Trí 3 2.0 2.0 2.0 2.0
46 Đức Lợi 2 2.0 2.0 2.0 2.0
47 Dương Thị Xuân Quý 2.0 2.0 2.0 2.0
48 Đường từ Nguyễn Công Trứ đến Đông Kinh Nghĩa Thục (đường sắt cũ quận Sơn Trà, chưa đặt tên)        
  Đoạn 10,5m x 2 làn 2.0 2.0 2.0 2.0
49 Hà Kỳ Ngộ 2.0 2.0 2.0 2.0
50 Hà Xuân 1 2.0 2.0 2.0 2.0
51 Hải Triều 2.0 2.0 2.0 2.0
52 Hàn Mạc Tử        
  Đoạn còn lại 2.0 2.0 2.0 2.0
53 Hồ Bá Ôn 2.0 2.0 2.0 2.0
54 Hồ Hán Thương 2.0 2.0 2.0 2.0
55 Hồ Sĩ Dương        
  Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9 2.0 2.0 2.0 2.0
56 Hồ Tùng Mậu 2.0 2.0 2.0 2.0
57 Hồ Tương 2.0 2.0 2.0 2.0
58 Hòa Nam 4 2.0 2.0 2.0 2.0
59 Hoài Thanh        
  - Đoạn từ Mỹ An 22 đến Lê Văn Hưu 2.0 2.0 2.0 2.0
  - Đoạn từ Lê Văn Hưu đến Phạm Hữu Kính 2.0 2.0 2.0 2.0
60 Hoàng Minh Thảo 2.0 2.0 2.0 2.0
61 Huỳnh Lý 2.0 2.0 2.0 2.0
62 Huỳnh Thị Bão Hòa 2.0 2.0 2.0 2.0
63 Lê Đại Hành 2.0 2.0 2.0 2.0
64 Lê Doãn Nhạ 2.0 2.0 2.0 2.0
65 Lê Đức Thọ        
  - Đoạn 10,5m x 2 làn 2.0 2.0 2.0 2.0
  - Đoạn 7,5m x 2 làn 2.0 2.0 2.0 2.0
66 Lê Duy Đình 2.0 2.0 2.0 2.0
67 Lê Thạch        
  - Đoạn 10,5m 2.0 2.0 2.0 2.0
  - Đoạn 7,5m 2.0 2.0 2.0 2.0
68 Lê Thước 2.0 2.0 2.0 2.0
69 Lê Văn An 2.0 2.0 2.0 2.0
70 Lê Văn Duyệt 2.0 2.0 2.0 2.0
71 Lê Văn Miến 2.0 2.0 2.0 2.0
72 Lê Văn Quý        
  - Đoạn 7,5m 2.0 2.0 2.0 2.0
73 Lộc Phước 1 2.0 2.0 2.0 2.0
74 Lý Triện 2.0 2.0 2.0 2.0
75 Mai Hắc Đế 2.0 2.0 2.0 2.0
76 Mân Quang 14 2.0 2.0 2.0 2.0
77 Mân Quang 4 2.0 2.0 2.0 2.0
78 Mân Quang 5 2.0 2.0 2.0 2.0
79 Mân Quang 8 2.0 2.0 2.0 2.0
80 Morrison 2.0 2.0 2.0 2.0
81 Mỹ Đa Đông 8        
  - Đoạn 3,5m 2.0 2.0 2.0 2.0
  - Đoạn 4m 2.0 2.0 2.0 2.0
82 Mỹ Khê 1 2.0 2.0 2.0 2.0
83 Mỹ Khê 2 2.0 2.0 2.0 2.0
84 Mỹ Khê 3 2.0 2.0 2.0 2.0
85 Mỹ Khê 4 2.0 2.0 2.0 2.0
86 Nam Kỳ Khởi Nghĩa        
  - Đoạn từ đường An Nông đến cầu Hòa Phước 2.0 2.0 2.0 2.0
87 Nam Thọ 3 2.0 2.0 2.0 2.0
88 Ngô Gia Khảm 2.0 2.0 2.0 2.0
89 Ngô Quang Huy 2.0 2.0 2.0 2.0
90 Nguyễn An Ninh 2.0 2.0 2.0 2.0
91 Nguyễn Bá Lân        
  Đoạn 4m 2.0 2.0 2.0 2.0
92 Nguyễn Duy Trinh        
  Đoạn còn lại 2.0 2.0 2.0 2.0
93 Nguyễn Khắc Nhu 2.0 2.0 2.0 2.0
94 Nguyễn Minh Chấn 2.0 2.0 2.0 2.0
95 Nguyễn Mộng Tuân 2.0 2.0 2.0 2.0
96 Nguyễn Nghiêm 2.0 2.0 2.0 2.0
97 Nguyễn Quý Đức 2.0 2.0 2.0 2.0
98 Nguyễn Sĩ Cố 2.0 2.0 2.0 2.0
99 Nguyễn Tất Thành        
  - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Hồ Tùng Mậu 2.0 2.0 2.0 2.0
100 Nguyễn Thái Học 2.0 2.0 2.0 2.0
101 Nguyễn Thị Hồng 2.0 2.0 2.0 2.0
102 Nguyễn Thiếp 2.0 2.0 2.0 2.0
103 Nguyễn Tuấn Thiện 2.0 2.0 2.0 2.0
104 Nguyễn Văn Huề 2.0 2.0 2.0 2.0
105 Nguyễn Văn Nguyễn 2.0 2.0 2.0 2.0
106 Nhơn Hòa 4 2.0 2.0 2.0 2.0
107 Phạm Bằng 2.0 2.0 2.0 2.0
108 Phạm Hùng 2.0 2.0 2.0 2.0
109 Phạm Nổi 2.0 2.0 2.0 2.0
110 Phạm Phú Thứ 2.0 2.0 2.0 2.0
111 Phan Đình Giót 2.0 2.0 2.0 2.0
112 Phan Hành Sơn 2.0 2.0 2.0 2.0
113 Phần Lăng 7 2.0 2.0 2.0 2.0
114 Phần Lăng 8 2.0 2.0 2.0 2.0
115 Phan Phu Tiên 2.0 2.0 2.0 2.0
116 Phùng Tá Chu        
  - Đoạn 5,5m 2.0 2.0 2.0 2.0
  - Đoạn 7,5m 2.0 2.0 2.0 2.0
117 Phước Hòa 1 2.0 2.0 2.0 2.0
118 Phước Trường 10 2.0 2.0 2.0 2.0
119 Phước Tường 2 2.0 2.0 2.0 2.0
120 Sử Hy Nhan 2.0 2.0 2.0 2.0
121 Tạ Mỹ Duật 2.0 2.0 2.0 2.0
122 Thanh Huy 1 2.0 2.0 2.0 2.0
123 Thành Vinh 1 2.0 2.0 2.0 2.0
124 Thanh Vinh 12 2.0 2.0 2.0 2.0
125 Thanh Vinh 14 2.0 2.0 2.0 2.0
126 Thanh Vinh 15 2.0 2.0 2.0 2.0
127 Thanh Vinh 16 2.0 2.0 2.0 2.0
128 Thành Vinh 2 2.0 2.0 2.0 2.0
129 Thành Vinh 3 2.0 2.0 2.0 2.0
130 Thành Vinh 4 2.0 2.0 2.0 2.0
131 Thanh Vinh 5 2.0 2.0 2.0 2.0
132 Thành Vinh 5 2.0 2.0 2.0 2.0
133 Thanh Vinh 8 2.0 2.0 2.0 2.0
134 Thế Lữ 2.0 2.0 2.0 2.0
135 Thủ Khoa Huân 2.0 2.0 2.0 2.0
136 Tiên Sơn 10 2.0 2.0 2.0 2.0
137 Tống Duy Tân 2.0 2.0 2.0 2.0
138 Trà Na 3 2.0 2.0 2.0 2.0
139 Trần Anh Tông 2.0 2.0 2.0 2.0
140 Trần Đình Đàn 2.0 2.0 2.0 2.0
141 Trần Nhân Tông        
  - Đoạn còn lại 2.0 2.0 2.0 2.0
142 Trần Quang Diệu 2.0 2.0 2.0 2.0
143 Triệu Quốc Đạt 2.0 2.0 2.0 2.0
144 Triệu Việt Vương 2.0 2.0 2.0 2.0
145 Trung Nghĩa 4 2.0 2.0 2.0 2.0
146 Trung Nghĩa 6 2.0 2.0 2.0 2.0
147 Trường Chinh (phía không có đường sắt)        
  - Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến chân cầu vượt) 2.0 2.0 2.0 2.0
  - Đoạn còn lại (thuộc phường Hòa Phát) 2.0 2.0 2.0 2.0
148 Trường Sa        
  - Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải) 2.0 2.0 2.0 2.0
149 Tú Quỳ 2.0 2.0 2.0 2.0
150 Võ Duy Ninh 2.0 2.0 2.0 2.0
151 Võ Như Hưng 2.0 2.0 2.0 2.0
152 Võ Trường Toản 2.0 2.0 2.0 2.0
153 Vũ Đình Long 2.0 2.0 2.0 2.0
154 Vũ Mộng Nguyên 2.0 2.0 2.0 2.0
155 Xuân Hòa 2 2.0 2.0 2.0 2.0
156 Yên Khê 1        
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê 2.0 2.0 2.0 2.0
157 Yên Khê 2        
  - Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê 2.0 2.0 2.0 2.0
  - Đoạn còn lại 2.0 2.0 2.0 2.0
Mục lục Bấm để đi tới điều