vanban.org

Điều 4. Mức thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản — Quyết định 44/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 377/QĐ-UBND · 25/05/2026
Đồng Nai Ban hành 10/08/2012 Hiệu lực 20/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 44/2012/QĐ-UBND
20/08/2012Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 06/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2012/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản

1. Đồng tiền thu phí: đồng Việt Nam (VNĐ).

2. Mức thu phí đầu giá tài sản

STT Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu gỉá  Mức thu
1 Dưới 50 triệu đồng  5% giá trị tài sản bán được
2 Từ 50 triệu đến 01 tỷ đồng  2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu
3 Từ trên 01 tỷ đến 10 tỷ đồng  16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt quá 01 tỷ
4 Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng  34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt quá 10 tỷ
5 Từ trên 20 tỷ đồng  49,75 triệu + 0,1% giá trị tải sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá

3. Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản (bao gồm cả trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước) 

STT  Giá khởi điểm của tài sản  Mức thu (đồng/hồ sơ)
1 Từ 20 triệu đồng trở xuống 50. 000
2 Từ trên 20 triệu đến 50 triệu đồng 100. 000
3 Từ trên 50 triệu đến 100 triệu đồng 150. 000
4 Từ trên 100 triệu đến 500 triệu đồng 200. 000
5 Trên 500 triệu đồng 500. 000

4. Phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất

a) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

STT  Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khỏi điểm  Mức thu (đồng/hồ sơ)
1 Từ 200 triệu đồng trở xuống 100. 000
2 Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng 200. 000
3 Từ trên 500 triệu đồng 500. 000

b) Đấu giá quyền sử dụng đất khác (không thuộc trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân):

STT  Diện tích đất  Mức thu (đồng/hồ sơ)
1 Từ 0,5 ha trở xuống 1. 000.000
2 Từ trên 0,5 ha đến 02 ha 3. 000.000
3 Từ trên 02 ha đến 05 ha 4. 000.000
4 Từ trên 05 ha 5. 000.000

Trường hợp cuộc đấu giá không tổ chức được thì tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền sử dụng đất được hoàn lại toàn bộ tiền phí tham gia đấu giá đã nộp trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày dự kiến tổ chức phiên bán đấu giá.

Trường hợp cuộc đấu giá tài sản được tổ chức nhưng người đã đăng ký tham gia đấu giá không tham gia cuộc đấu giá vì bất kỳ lý do nào cũng không được hoàn lại số tiền phí tham gia đấu giá đã nộp.