vanban.org

Điều 1. Nay ban hành đơn giá dự toán (tổng hợp và chi tiết) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. — Quyết định 44/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2015 Thay thế: 43/2015/QĐ-UBND · 01/09/2015
Hồ Chí Minh Ban hành 11/07/2011 Hiệu lực 21/07/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 43/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh · 44/2011/QĐ-UBND
11/09/201543/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/07/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay ban hành đơn giá dự toán (tổng hợp và chi tiết) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

1.1. Áp dụng mức lương tối thiểu 730.000 đồng/người/tháng đối với công việc thực hiện từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.

Đơn vị tính: đồng

Nội dung công việc Đơn giá dự toán
Cấp thành phố Cấp huyện Cấp xã
Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2.243.461.851 951.027.750 94.002.389
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1.467.259.952 571.689.615 52.071.562
Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 727.120.810 275.608.954 25.369.014
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 514.469.094 187.071.677 20.497.321

1.2. Áp dụng mức lương tối thiểu 830.000 đồng/người/tháng đối với công việc thực hiện từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.

Đơn vị tính: đồng

Nội dung công việc Đơn giá dự toán
Cấp thành phố Cấp huyện Cấp xã
Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2.491.237.302 1.052.580.771 103.206.390
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1.635.592.508 633.014.092 57.084.860
Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 813.552.862 305.936.515 28.138.033
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 575.837.015 207.734.740 22.644.165