Điều 16. Qui định cụ thể:
1. Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình, cá nhân:
- Hồ sơ:
+ Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất (theo mẫu).
+ Đối với trường hợp đề nghị giao đất, cho thuê đất để nuôi trồng thủy sản thì phải có dự án nuôi trồng thủy sản được cơ quan quản lý thủy sản cấp huyện thẩm định và phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về môi trường.
- Thời gian giải quyết: 50 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã 10 ngày, UBND cấp huyện: 35 ngày).
2. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ: Đơn đề nghị giao đất (theo mẫu).
- Thời gian giải quyết: 40 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nộp đủ hồ sơ cho UBND cấp huyện đến khi nhận Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính, nhưng không kể thời gian bồi thường, giải phóng mặt bằng (nếu có). (UBND cấp xã 15 ngày, UBND cấp huyện 25 ngày)
3. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất:
- Hồ sơ:
+ Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất (theo mẫu);
+ Hợp đồng thuê đất (theo mẫu) và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi nhận Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính (UBND cấp xã: 05 ngày, UBND cấp huyện: 10 ngày)
4. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất: (Theo điều 36 Luật Đất đai năm 2003)
a) Trường hợp không phải xin phép:
- Hồ sơ:
+ Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu);
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã: 05 ngày, UBND cấp huyện: 15 ngày);
b) Trường hợp phải xin phép:
- Hồ sơ:
+ Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu);
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
+ Giấy xác nhận quy hoạch (nếu có).
- Thời gian giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi nhận Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện 25 ngày).
5. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất tại các phường, xã:
- Hồ sơ:
+ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu);
+ Giấy ủy quyền đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có);
+ Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 45 ngày, kể từ ngày UBND xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi nhận Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính: không kể thời gian niêm yết công khai tại UBND cấp xã – nếu có (UBND cấp xã: 05 ngày, UBND cấp huyện: 40 ngày).
6. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp:
Trước khi hết hạn sử dụng đất 06 tháng, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất trực tiếp nộp hồ sơ, gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất (theo mẫu).
Trong trường hợp được gia hạn sử dụng đất, người sử dụng đất có trách nhiệm nộp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã hết hạn và chứng từ đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi nhận Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 15 ngày).
7. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính:
- Hồ sơ:
+ Đơn đề nghị đăng ký biến động về sử dụng đất (theo mẫu);
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
+ Các giấy tờ pháp lý khác có liên quan đến việc đăng ký biến động, về sử dụng đất.
- Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 15 ngày)
8. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ:
+ Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi quyền sử dụng đất (theo mẫu);
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp đổi.
- Thời gian giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 25 ngày).
Trường hợp đề nghị cấp lại do mất giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thì thời gian giải quyết được cộng thêm không quá 40 ngày để thẩm tra, niêm yết.
9. Tách thửa hoặc hợp thửa đất:
- Hồ sơ:
+ Đơn đề nghị tách thửa hoặc hợp thửa đất (theo mẫu) của người sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu khi thực hiện quyền đối với một phần thửa đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi thu hồi một phần thửa đất hoặc một trong các loại văn bản quy định Điều 19, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ.
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
+ Giấy xác nhận quy hoạch (nếu có).
- Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 15 ngày).
10. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân:
- Hồ sơ:
+ Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất;
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 10 ngày).
11. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ 03 bộ:
+ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
+ Giấy xác nhận quy hoạch xây dựng (nếu có)
- Thời gian giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi nhận thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 25 ngày).
12. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ:
+ Hợp đồng thuê, thuê lại quyền sử dụng đất;
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 10 ngày)
13. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ:
+ Xác nhận thanh lý hợp đồng thuê đất trong bản hợp đồng thuê đất đã ký kết hoặc bản thanh lý hợp đồng thuê đất;
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Thời gian giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 5 ngày).
14. Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ 2 bộ:
+ Di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế; bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Tòa án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật; đơn đề nghị của người nhận thừa kế đối với trường hợp người nhận thừa kế là duy nhất (theo mẫu số 16/ĐK);
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (hoặc một trong các loại giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất).
- Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến ngày nhận Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 10 ngày)
15. Tặng, cho quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ:
+ Văn bản cam kết tặng, cho hoặc hợp đồng tặng, cho hoặc quyết định tặng, cho quyền sử dụng đất của tổ chức theo pháp luật quy định;
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến ngày nhận Thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 10 ngày)
16. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ:
+ Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất;
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. (UBND cấp xã thực hiện chứng thực hợp đồng góp vốn trước khi chuyển hồ sơ đến phòng TN – MT)
- Thời gian giải quyết: 12 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ (UBND cấp xã: 2 ngày, UBND cấp huyện: 10 ngày)
17. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ:
+ Hợp đồng chấm dứt góp vốn;
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (UBND cấp xã thực hiện chứng thực hợp đồng chấm dứt góp vốn trước khi chuyển hồ sơ đến Phòng TN – MT)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với trường hợp khi đăng ký góp vốn chỉ chỉnh lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 20 ngày đối với trường hợp khi đăng ký góp vốn đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho pháp nhân mới (UBND cấp xã: 5 ngày, UBND cấp huyện: 5 ngày hoặc 15 ngày).
18. Đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ:
+ Hợp đồng thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất (có chứng thực)
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Thời gian giải quyết: 05 ngày (xã: 2 ngày, huyện: 3 ngày)
19. Xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất:
- Hồ sơ:
+ Đơn xin xóa thế chấp, bảo lãnh
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Thời gian giải quyết 05 ngày (xã: 2 ngày, huyện: 3 ngày)
20. Thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai:
Khi thực hiện trình tự, thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai, UBND cấp xã có trách nhiệm hướng dẫn người sử dụng đất kê khai và nộp hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với ngân sách Nhà nước (trong trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). Hồ sơ gồm có:
a) 02 bộ tờ khai theo mẫu quy định người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, gồm có:
- Tờ khai tiền sử dụng đất (theo mẫu số 01-05/TSDĐ);
- Tờ khai tiền thuê đất (theo mẫu số 01-05/TTĐ);
- Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu số 01-05/LPTB);
- Tờ khai thuế chuyển quyền sử dụng đất (theo mẫu số 01-05/CQSDĐ)
b) Những giấy tờ có liên quan chứng minh thuộc diện không phải nộp, được hưởng ưu đãi, hoặc được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính được quy định tại Điểm 2, Mục 1, Thông tư liên tịch số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/4/2005 của Liên Bộ Tài chính – Bộ Tài nguyên & Môi trường hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
c) Những giấy tờ liên quan đến việc bồi thường đất, hỗ trợ đất cho người có đất bị thu hồi theo quy định tại Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, gồm có:
- Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bồi thường, hỗ trợ về đất (bản sao);
- Chứng từ hợp pháp về thanh toán tiền bồi thường, hỗ trợ về đất cho người có đất bị thu hồi quy định tại Điều 3 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (nộp bản sao có chứng thực).
d) Những giấy tờ liên quan khác (nếu có), gồm có:
- Các chứng từ đã nộp tiền thuê đất nay chuyển sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chứng từ đã nộp tiền sử dụng đất nay chuyển sang hình thức thuê đất (nộp bản sao có chứng thực);
- Các giấy chứng nhận thuộc diện hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư (bản sao có chứng thực).v.v