Điều 6. Công khai ngân sách nhà nước
1.Mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã: Theo mẫu biểu quy định tại điểm c khoản 3 Điều 4 Quy định này.
2.Chế độ báo cáo công khai
Các đơn vị dự toán cấp I thuộc tỉnh, Ủy ban nhân các xã, phường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) về số liệu, tài liệu công khai ngân sách của cơ quan, đơn vị theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ cùng thời điểm thực hiện công bố công khai theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Tên đơn vị…
Mẫu biểu số 01
Chương…
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM…
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3=4+5+6+… | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | Cơ sở phân bổ | |||||||
| 1 | Biên chế | |||||||
| - | Biên chế được giao | |||||||
| - | Biên chế thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán | |||||||
| - | Biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| 2 | Lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ | |||||||
| - | Lao động hợp đồng được giao | |||||||
| - | Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán | |||||||
| - | Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| II | Tổng kinh phí phân bổ | |||||||
| 1 | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | |||||||
| a | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương | |||||||
| - | Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| - | Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| b | Tiền công của lao động hợp đồng | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| - | Tiền công của lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| - | Tiền công của lao động hợp đồng chưa tuyển, trong phạm vi được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| c | Nghiệp vụ theo định mức | |||||||
| - | Định mức biên chế | |||||||
| - | Định mức lao động hợp đồng | |||||||
| d | Quỹ tiền thưởng | |||||||
| đ | Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1) | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2) | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | … | |||||||
Ghi chú:
-(1), (2) kèm theo tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán đối với từng nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.
-Đối với nội dung bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ Tài chính.
-Đối với nội dung mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ: thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và quy định phân cấp của tỉnh.
Tên đơn vị…
Mẫu biểu số 02
Chương…
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ NĂM …
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
| Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3=4+5+6+… | 4 | 5 | 6 | 7 |
| A | Dự toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | |||||||
| I | Dự toán thu | |||||||
| 1 | Lệ phí | |||||||
| - | Lệ phí… | |||||||
| - | Lệ phí… | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Phí | |||||||
| - | Phí… | |||||||
| - | Phí… | |||||||
| - | … | |||||||
| II | Nộp NSNN | |||||||
| 1 | Lệ phí | |||||||
| - | Lệ phí… | |||||||
| - | Lệ phí… | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Phí | |||||||
| - | Phí… | |||||||
| - | Phí… | |||||||
| - | … | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
| Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| III | Chi từ nguồn thu phí được để lại | |||||||
| 1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | |||||||
| - | Nội dung… | |||||||
| - | Nội dung… | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | |||||||
| - | Nội dung… | |||||||
| - | Nội dung… | |||||||
| - | … | |||||||
| B | Dự toán chi sự nghiệp | |||||||
| I | Cơ sở phân bổ | |||||||
| 1 | Số lượng người làm việc | |||||||
| - | Số lượng người làm việc được giao | |||||||
| - | Số lượng người làm việc thực tế | |||||||
| - | Số lượng người làm việc có mặt tại thời điểm phân bổ (trong chỉ tiêu được giao) | |||||||
| 2 | Lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ | |||||||
| - | Lao động hợp đồng được giao | |||||||
| - | Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán | |||||||
| - | Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| 3 | Số học sinh/học viên | |||||||
| - | Số học sinh/học viên được giao | |||||||
| - | Số học sinh/học viên có mặt tại thời điểm tính dự toán | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
| Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| - | Số học viên bình quân tính dự toán | |||||||
| - | Số học sinh/học viên thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| II | Chi thường xuyên NSNN | |||||||
| 1 | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | |||||||
| a | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương | |||||||
| - | Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| - | Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| b | Định mức phân bổ theo học sinh/học viên | |||||||
| c | Quỹ tiền thưởng | |||||||
| d | Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1) | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Chi thực hiện chế độ, chính sách an sinh giáo dục | |||||||
| - | Cấp bù miễn giảm học phí | |||||||
| + | Số học sinh/sinh viên | |||||||
| + | Kinh phí | |||||||
| - | Học bổng, chi phí học tập cho học sinh khuyết tật | |||||||
| + | Số học sinh/sinh viên | |||||||
| + | Kinh phí | |||||||
| + | … | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
| Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| 3 | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2) | |||||||
| - | Nội dung … | |||||||
| - | Nội dung … | |||||||
| - | … | |||||||
Ghi chú:
-(1), (2) kèm theo tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán đối với từng nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.
-Đối với nội dung bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ Tài chính.
-Đối với nội dung mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ: thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và quy định phân cấp của tỉnh.
-Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể.
Tên đơn vị…
Mẫu biểu số 03
Chương…
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM …
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(nă m trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3=4+5+6+… | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | Cơ sở phân bổ | |||||||
| 1 | Số lượng người làm việc | |||||||
| - | Số lượng người làm việc được giao | |||||||
| - | Số lượng người làm việc thực tế | |||||||
| - | Số lượng người làm việc có mặt tại thời điểm phân bổ (trong chỉ tiêu được giao) | |||||||
| 2 | Số giường bệnh | |||||||
| - | Số giường bệnh kế hoạch | |||||||
| - | Số giường bệnh tại thời điểm tính dự toán | |||||||
| - | Số giường bệnh tại thời điểm phân bổ | |||||||
| II | Chi thường xuyên NSNN (1) | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(nă m trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| 1 | Chế độ phụ cấp đặc thù | |||||||
| 2 | Kinh phí chỉ đạo tuyến | |||||||
| 3 | Chi mua sắm tài sản | |||||||
| 4 | Chương trình, đề án | |||||||
| … | ||||||||
Ghi chú:
-(1) kèm theo tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán đối với từng nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.
-Đối với nội dung bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ Tài chính.
-Đối với nội dung mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ: thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và quy định phân cấp của tỉnh.
-Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể.
Tên đơn vị…
Mẫu biểu số 04
Chương…
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM …
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Nội dung | Quyế t định phê duyệt nhiệ m vụ (số ngày tháng năm) | Thờ i gian thự c hiện | Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ | Nhiệm vụ khoa học công nghệ | ||||||||||||
Tổng số | Nguồn NSNN | Nguồn khác | Tổ ng số | Nguồn NSNN | Nguồn khác | ||||||||||||
Tổng số | Đã bố trí (cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) | Phân bổ đợt này | Số còn lại | Số đã thực hiện năm trước | Dự kiến năm …(năm hiện hành) | Tổ ng số | Đã bố trí (cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) | Phân bổ đợt này | Số còn lại | Số đã thực hiện năm trước | Dự kiến năm …(nă m hiện hành) | ||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=10+ 17+24 | 4=11+1 8+25 | 5=12+19 +26 | 6=13+ 20+27 | 7=4-5- 6 | 8=15+ 22+29 | 9=16+2 3+30 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| Tổng | |||||||||||||||||
| I | Đơn vị dự toán… | ||||||||||||||||
| 1 | Nhiệm vụ… | ||||||||||||||||
| 2 | Nhiệm vụ… | ||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||
| II | Đơn vị dự toán… | ||||||||||||||||
| 1 | Nhiệm vụ… | ||||||||||||||||
| 2 | Nhiệm vụ… | ||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||
STT | Nội dung | Nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | Nhiệm vụ chuyển đổi số | ||||||||||||
Tổng số | Nguồn NSNN | Nguồn khác | Tổng số | Nguồn NSNN | Nguồn khác | ||||||||||
Tổng số | Đã bố trí (cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) | Phân bổ đợt này | Số còn lại | Số đã thực hiện năm trước | Dự kiến năm …(năm hiện hành) | Tổng số | Đã bố trí (cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) | Phân bổ đợt này | Số còn lại | Số đã thực hiện năm trước | Dự kiến năm …(năm hiện hành) | ||||
| A | B | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| Tổng | |||||||||||||||
| I | Đơn vị dự toán… | ||||||||||||||
| 1 | Nhiệm vụ… | ||||||||||||||
| 2 | Nhiệm vụ… | ||||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| II | Đơn vị dự toán… | ||||||||||||||
| 1 | Nhiệm vụ… | ||||||||||||||
| 2 | Nhiệm vụ… | ||||||||||||||
| … | |||||||||||||||
Tên đơn vị…
Mẫu biểu số 05
Chương…
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP … NĂM …
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3=4+5+6+… | 4 | 5 | 6 | 7 |
| A | Dự toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | |||||||
| I | Dự toán thu | |||||||
| 1 | Lệ phí | |||||||
| - | Lệ phí… | |||||||
| - | Lệ phí… | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Phí | |||||||
| - | Phí… | |||||||
| - | Phí… | |||||||
| - | … | |||||||
| II | Nộp NSNN | |||||||
| 1 | Lệ phí | |||||||
| - | Lệ phí… | |||||||
| - | Lệ phí… | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Phí | |||||||
| - | Phí… | |||||||
| - | Phí… | |||||||
| - | … | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| III | Chi từ nguồn thu phí được để lại | |||||||
| 1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | |||||||
| - | Nội dung… | |||||||
| - | Nội dung… | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | |||||||
| - | Nội dung… | |||||||
| - | Nội dung… | |||||||
| - | … | |||||||
| B | Dự toán chi sự nghiệp y tế - khối các đơn vị y tế dự phòng | |||||||
| I | Cơ sở phân bổ | |||||||
| 1 | Số lượng người làm việc | |||||||
| - | Số lượng người làm việc được giao | |||||||
| - | Số lượng người làm việc thực tế | |||||||
| - | Số lượng người làm việc có mặt tại thời điểm phân bổ (trong chỉ tiêu được giao) | |||||||
| 2 | Lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ | |||||||
| - | Lao động hợp đồng được giao | |||||||
| - | Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán | |||||||
| - | Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| II | Chi thường xuyên NSNN | |||||||
| 1 | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | |||||||
| a | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| - | Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| - | Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| b | Tiền công của lao động hợp đồng | |||||||
| - | Tiền công của lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| - | Tiền công của lao động hợp đồng chưa tuyển, trong phạm vi được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| c | Nghiệp vụ theo định mức | |||||||
| - | Định mức biên chế | |||||||
| - | Định mức lao động hợp đồng | |||||||
| - | Định mức phân bổ theo Trung tâm | |||||||
| - | Định mức phân bổ theo Trạm | |||||||
| d | Quỹ tiền thưởng | |||||||
| đ | Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1) | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2) | |||||||
| - | Nội dung … | |||||||
| - | Nội dung … | |||||||
| - | … | |||||||
| C | Dự toán chi sự nghiệp Văn hóa thông tin | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| I | Cơ sở phân bổ | |||||||
| 1 | Số lượng người làm việc | |||||||
| - | Số lượng người làm việc được giao | |||||||
| - | Số lượng người làm việc thực tế | |||||||
| - | Số lượng người làm việc có mặt tại thời điểm phân bổ (trong chỉ tiêu được giao) | |||||||
| 2 | Lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ | |||||||
| - | Lao động hợp đồng được giao | |||||||
| - | Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán | |||||||
| - | Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| II | Chi thường xuyên NSNN | |||||||
| 1 | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | |||||||
| a | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương | |||||||
| - | Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| - | Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| b | Tiền công của lao động hợp đồng | |||||||
| - | Tiền công của lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ | |||||||
| - | Tiền công của lao động hợp đồng chưa tuyển, trong phạm vi được cấp có thẩm quyền giao | |||||||
| c | Nghiệp vụ theo định mức | |||||||
| - | Định mức biên chế | |||||||
STT | Nội dung | Thực hiện năm…(năm trước) | Năm…(năm phân bổ) | Ghi chú | ||||
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao | Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý | |||||||
| Tổng | Đơn vị… | Đơn vị… | … | |||||
| - | Định mức lao động hợp đồng | |||||||
| d | Quỹ tiền thưởng | |||||||
| đ | Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1) | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | Nhiệm vụ … | |||||||
| - | … | |||||||
| 2 | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2) | |||||||
| - | Nội dung … | |||||||
| - | Nội dung … | |||||||
| - | … | |||||||
| D | Dự toán chi sự nghiệp… | |||||||
Ghi chú:
-(1), (2) kèm theo tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán đối với từng nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.
-Đối với nội dung bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ Tài chính.
-Đối với nội dung mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ: thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và quy định phân cấp của tỉnh.
-Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể.
UBND xã, phường…
Mẫu biểu số 06
KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Tổng số | Trong đó | |
Số tăng thu so với dự toán | Dự toán chi còn lại | |||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 |
| Tổng số | ||||
| 1 | Bổ sung tăng dự phòng ngân sách | |||
| 2 | Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương | |||
| 3 | Chi đầu tư một số dự án quan trọng | |||
| 4 | Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội | |||
Tên đơn vị…
Mẫu biểu số 07
Chương…
THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ ... NĂM…
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán | Ước thực hiện | Ước… Quý so dự toán (%) | |
| Quý… | Lũy kế ... | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 |
| TỔNG CHI NSNN | |||||
| A | THU PHÍ, LỆ PHÍ | ||||
| 1 | Tổng thu | ||||
| Chi tiết theo từng khoản thu | |||||
| 2 | Thu phí được để lại đơn vị | ||||
| Chi tiết theo từng khoản thu | |||||
| 3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN | ||||
| Chi tiết theo từng khoản thu | |||||
| B | DỰ TOÁN CHI NSNN | ||||
| B.1 | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | ||||
| I | Chi thường xuyên | ||||
| 1 | Chi quản lý hành chính | ||||
| a | Kinh phí giao tự chủ | ||||
| - | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương | ||||
- | Tiền công của lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ | ||||
| - | Nghiệp vụ theo định mức | ||||
| - | Quỹ tiền thưởng | ||||
- | Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) | ||||
| (chi tiết theo các khoản chi) | |||||
| … | |||||
| b | Kinh phí không giao tự chủ | ||||
| Chi tiết theo các khoản chi | |||||
2 | Chi quốc phòng (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
3 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
4 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
5 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
6 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
7 | Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
STT | Nội dung | Dự toán | Ước thực hiện | Ước… Quý so dự toán (%) | |
| Quý… | Lũy kế ... | ||||
8 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
9 | Chi sự nghiệp thể dục, thể thao (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
10 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
11 | Chi các hoạt động kinh tế (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
12 | Chi bảo đảm xã hội (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có)) | ||||
| 13 | Chi thường xuyên khác... | ||||
| …. | |||||
| II | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | ||||
| 1 | Chi các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | ||||
| 2 | Chi quốc phòng | ||||
| 3 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||
| 4 | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||
5 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | ||||
| 6 | Chi y tế, dân số và gia đình | ||||
| 7 | Chi văn hóa thông tin | ||||
| 8 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | ||||
| 9 | Chi thể dục, thể thao | ||||
| 10 | Chi bảo vệ môi trường | ||||
| 11 | Chi các hoạt động kinh tế | ||||
| 12 | Chi bảo đảm xã hội | ||||
| 13 | Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật | ||||
| II | CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG, TINH GIẢN BIÊN CHẾ | ||||
| B.2 | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | ||||
| 1 | Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án | ||||
| 2 | Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách | ||||
| 3 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | ||||
| - | Chi đầu tư | ||||
| + | Dự án………. | ||||
| + | Dự án………. | ||||
| - | Chi thường xuyên | ||||
| + | Nội dung.... | ||||
| + | Nội dung.... | ||||
UBND xã, phường…
Mẫu biểu số 08
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ …NĂM …
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán | Ước thực hiện | Ước… Quý so (%) | ||
| Quý… | Lũy kế ... | Dự toán | Cùng kỳ năm… | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5 |
| A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | |||||
| I | Thu nội địa | |||||
| II | Thu từ các khoản huy động, đóng góp | |||||
| III | Thu viện trợ | |||||
| B | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||||
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | |||||
| 1 | Các khoản thu NSX hưởng 100% | |||||
| 2 | Thuế GTGT (phần NSX hưởng) | |||||
| 3 | Các khoản thu phân chia NSX theo tỷ lệ % | |||||
| II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | |||||
| 1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách | |||||
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | |||||
| III | Thu kết dư | |||||
| IV | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | |||||
| C | TỔNG CHI NSĐP | |||||
| I | Chi cân đối ngân sách địa phương | |||||
| 1 | Chi đầu tư phát triển | |||||
| 2 | Chi thường xuyên | |||||
| 3 | Dự phòng NSNN | |||||
| 4 | Các nhiệm vụ chi khác | |||||
| II | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên | |||||
| III | Chi chuyển nguồn sang năm sau | |||||
UBND xã, phường…
Mẫu biểu số 09
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ ... NĂM…
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán | Ước thực hiện | Ước... Quý so (%) | ||
| Quý… | Lũy kế ... | Dự toán | Cùng kỳ năm… | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5 |
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | ||||||
| I | Thu nội địa | |||||
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | |||||
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN | |||||
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | |||||
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | |||||
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | |||||
| 6 | Các loại phí, lệ phí | |||||
| Trđó: Lệ phí trước bạ | ||||||
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất | |||||
| - | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | |||||
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | |||||
| - | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | |||||
| - | Thu tiền sử dụng đất | |||||
| - | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN | |||||
| 8 | Thu tiền sử dụng khu vực biển | |||||
| 9 | Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công | |||||
| 10 | Thu từ hoạt động xổ số | |||||
| 11 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển | |||||
| 12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước | |||||
| - | Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế | |||||
| - | Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuậu sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước | |||||
| 13 | Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác | |||||
| 14 | Thu khác ngân sách | |||||
| II | Thu viện trợ | |||||
| III | Thu huy động, đóng góp | |||||
UBND xã, phường…
Mẫu biểu số 10.1
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ ...NĂM…
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán | Ước hực hiện | Ước... Quý so (%) | ||
| Quý… | Lũy kế ... | Dự toán | Cùng kỳ năm… | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5 |
| TỔNG CHI NSĐP | ||||||
| A | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | |||||
| I | Chi đầu tư phát triển | |||||
| Trong đó: | ||||||
| - | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | |||||
| - | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | |||||
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực | |||||
| - | Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước | |||||
| - | Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | |||||
| - | Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | |||||
| - | Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | |||||
| - | Đầu tư từ nguồn…….. | |||||
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | |||||
| - | Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước | |||||
| - | Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | |||||
| - | Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | |||||
| - | Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | |||||
| - | Đầu tư từ nguồn…….. | |||||
| II | Chi trả nợ lãi | |||||
| III | Chi thường xuyên | |||||
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế | |||||
| 2 | Chi quốc phòng - an ninh | |||||
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | |||||
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |||||
| 5 | Chi quản lý hành chính | |||||
| 6 | Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH | |||||
| 7 | Chi bảo đảm xã hội | |||||
| 8 | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | |||||
| 9 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||||
| 10 | Chi khác ngân sách | |||||
| IV | Dự phòng ngân sách nhà nước | |||||
STT | Nội dung | Dự toán | Ước hực hiện | Ước... Quý so (%) | ||
| Quý… | Lũy kế ... | Dự toán | Cùng kỳ năm… | |||
| V | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế | |||||
| VI | Các nhiệm vụ chi khác | |||||
| B | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NSĐP | |||||
| 1 | Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án | |||||
| 2 | Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách | |||||
| 3 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | |||||
| - | Chi đầu tư | |||||
| - | Chi thường xuyên | |||||
UBND xã, phường…
Mẫu biểu số 10.2
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự phòng ngân sách địa phương | ||
| Dự toán HĐND quyết định | Lũy kế đã sử dụng | Còn lại | ||
| A | B | 1 | 2 | 3=1-2 |
| Tổng số | ||||
| 1 | Chi đầu tư phát triển | |||
| Chi tiết từng nội dung | ||||
| 2 | Chi thường xuyên | |||
| Chi tiết từng nội dung | ||||
Cơ quan tài chính …
Mẫu biểu số 11
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN THÁNG ... NĂM…
(Dùng cho cơ quan tài chính báo cáo UBND cùng cấp)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán | Lũy kế thực hiện đến tháng n-1 | Ước thực hiện | Ước thực hiện hết tháng n so với (%) | ||
| Tháng n | Lũy kế đến tháng n | Dự toán | Cùng kỳ năm trước | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/1 | 5 |
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | |||||||
| I | Thu nội địa | ||||||
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | ||||||
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN | ||||||
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | ||||||
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | ||||||
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | ||||||
| 6 | Các loại phí, lệ phí | ||||||
| Trđó: Lệ phí trước bạ | |||||||
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất | ||||||
| - | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | ||||||
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | ||||||
| - | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | ||||||
| - | Thu tiền sử dụng đất | ||||||
| - | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN | ||||||
| 8 | Thu tiền sử dụng khu vực biển | ||||||
| 9 | Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công | ||||||
| 10 | Thu từ hoạt động xổ số | ||||||
11 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển | ||||||
| 12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước | ||||||
| - | Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế | ||||||
STT | Nội dung | Dự toán | Lũy kế thực hiện đến tháng n-1 | Ước thực hiện | Ước thực hiện hết tháng n so với (%) | ||
| Tháng n | Lũy kế đến tháng n | Dự toán | Cùng kỳ năm trước | ||||
| - | Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuậu sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước | ||||||
| 13 | Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác | ||||||
| 14 | Thu khác ngân sách | ||||||
| II | Thu từ dầu thô | ||||||
| III | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | ||||||
| 1 | Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu | ||||||
| 2 | Thuế xuất khẩu | ||||||
| 3 | Thuế nhập khẩu | ||||||
| 4 | Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu | ||||||
| 5 | Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | ||||||
| 6 | Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu | ||||||
| 7 | Thuế khác | ||||||
| IV | Thu viện trợ | ||||||
| V | Thu huy động, đóng góp | ||||||
Cơ quan tài chính …
Mẫu biểu số 12
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN THÁNG ...NĂM…
(Dùng cho cơ quan tài chính báo cáo UBND cùng cấp)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán | Lũy kế thực hiện đến tháng n-1 | Ước thực hiệ n | Ước thực hiện hết tháng n so với (%) | ||
Tháng n | Lũy kế đến tháng n | Dự toán | Cùng kỳ năm trước | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/ 1 | 5 |
| TỔNG CHI NSĐP | |||||||
| A | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | ||||||
| I | Chi đầu tư phát triển | ||||||
| Trong đó: | |||||||
| - | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||||
| - | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | ||||||
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực | ||||||
| - | Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước | ||||||
| - | Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | ||||||
| - | Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | ||||||
| - | Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | ||||||
| - | Đầu tư từ nguồn…….. | ||||||
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||
| - | Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước | ||||||
| - | Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | ||||||
| - | Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | ||||||
| - | Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | ||||||
| - | Đầu tư từ nguồn…….. | ||||||
| II | Chi trả nợ lãi | ||||||
| III | Chi thường xuyên | ||||||
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế | ||||||
| 2 | Chi quốc phòng - an ninh | ||||||
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | ||||||
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | ||||||
| 5 | Chi quản lý hành chính | ||||||
| 6 | Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH | ||||||
| 7 | Chi bảo đảm xã hội | ||||||
| 8 | Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | ||||||
STT | Nội dung | Dự toán | Lũy kế thực hiện đến tháng n-1 | Ước thực hiệ n | Ước thực hiện hết tháng n so với (%) | ||
Tháng n | Lũy kế đến tháng n | Dự toán | Cùng kỳ năm trước | ||||
| 9 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | ||||||
| 10 | Chi khác ngân sách | ||||||
| IV | Chi cho vay | ||||||
| V | Chi viện trợ | ||||||
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | ||||||
| VII | Dự phòng ngân sách nhà nước | ||||||
| VIII | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế | ||||||
| IX | Các nhiệm vụ chi khác | ||||||
| B | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NSĐP | ||||||
| 1 | Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án | ||||||
| 2 | Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách | ||||||
| 3 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||
| - | Chi đầu tư | ||||||
| - | Chi thường xuyên | ||||||
Cơ quan tài chính…
Mẫu biểu số 13
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN QUÝ… NĂM…
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Số cấp trên bổ sung | Số đã phân bổ | Còn lại | Quyết định bổ sung của cấp trên | |
| Quý… | Lũy kế… | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tổng số | ||||||
| I | Bổ sung có mục tiêu (dự toán giao đầu năm) | |||||
| Chi tiết từng nội dung | ||||||
| II | Bổ sung có mục tiêu (bổ sung trong năm) | |||||
| Chi tiết từng nội dung | ||||||