vanban.org

Điều 6. Công khai ngân sách nhà nước — Quyết định 43/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 03/06/2026 Hiệu lực 03/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2026/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Công khai ngân sách nhà nước

1.Mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã: Theo mẫu biểu quy định tại điểm c khoản 3 Điều 4 Quy định này.

2.Chế độ báo cáo công khai

Các đơn vị dự toán cấp I thuộc tỉnh, Ủy ban nhân các xã, phường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) về số liệu, tài liệu công khai ngân sách của cơ quan, đơn vị theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ cùng thời điểm thực hiện công bố công khai theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Tên đơn vị…

Mẫu biểu số 01

Chương…

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM…

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước)

Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán

được cấp có thẩm

quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
A B 1 2 3=4+5+6+… 4 5 6 7
I Cơ sở phân bổ              
1 Biên chế              
- Biên chế được giao              
- Biên chế thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán              
- Biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
2 Lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ              
- Lao động hợp đồng được giao              
- Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán              
- Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
II Tổng kinh phí phân bổ              
1 Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ              
a Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương              
- Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao              
- Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao              
b Tiền công của lao động hợp đồng              

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước)

Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm

quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
- Tiền công của lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
- Tiền công của lao động hợp đồng chưa tuyển, trong phạm vi được cấp có thẩm quyền giao              
c Nghiệp vụ theo định mức              
- Định mức biên chế              
- Định mức lao động hợp đồng              
d Quỹ tiền thưởng              
đ Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1)              
- Nhiệm vụ …              
- Nhiệm vụ …              
- …              
2 Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2)              
- Nhiệm vụ …              
- Nhiệm vụ …              
- …              

Ghi chú:

-(1), (2) kèm theo tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán đối với từng nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.

-Đối với nội dung bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ Tài chính.

-Đối với nội dung mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ: thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và quy định phân cấp của tỉnh.

Tên đơn vị…

Mẫu biểu số 02

Chương…

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ NĂM …

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước)

Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm quyền giao Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
A B 1 2 3=4+5+6+… 4 5 6 7
A Dự toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí              
I Dự toán thu              
1 Lệ phí              
- Lệ phí…              
- Lệ phí…              
- …              
2 Phí              
- Phí…              
- Phí…              
- …              
II Nộp NSNN              
1 Lệ phí              
- Lệ phí…              
- Lệ phí…              
- …              
2 Phí              
- Phí…              
- Phí…              
- …              

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước)

Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm

vi quản lý

Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
III Chi từ nguồn thu phí được để lại              
1 Kinh phí thường xuyên giao tự chủ              
- Nội dung…              
- Nội dung…              
- …              
2 Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ              
- Nội dung…              
- Nội dung…              
- …              
B Dự toán chi sự nghiệp              
I Cơ sở phân bổ              
1 Số lượng người làm việc              
- Số lượng người làm việc được giao              
- Số lượng người làm việc thực tế              
- Số lượng người làm việc có mặt tại thời điểm phân bổ (trong chỉ tiêu được giao)              
2 Lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ              
- Lao động hợp đồng được giao              
- Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán              
- Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
3 Số học sinh/học viên              
- Số học sinh/học viên được giao              
- Số học sinh/học viên có mặt tại thời điểm tính dự toán              

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước)

Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm

vi quản lý

Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
- Số học viên bình quân tính dự toán              
- Số học sinh/học viên thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
II Chi thường xuyên NSNN              
1 Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ              
a Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương              
- Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao              
- Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao              
b Định mức phân bổ theo học sinh/học viên              
c Quỹ tiền thưởng              
d Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1)              
- Nhiệm vụ …              
- Nhiệm vụ …              
- …              
2 Chi thực hiện chế độ, chính sách an sinh giáo dục              
- Cấp bù miễn giảm học phí              
+ Số học sinh/sinh viên              
+ Kinh phí              
- Học bổng, chi phí học tập cho học sinh khuyết tật              
+ Số học sinh/sinh viên              
+ Kinh phí              
+ …              

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước)

Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm

vi quản lý

Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
3 Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2)              
- Nội dung …              
- Nội dung …              
- …              

Ghi chú:

-(1), (2) kèm theo tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán đối với từng nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.

-Đối với nội dung bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ Tài chính.

-Đối với nội dung mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ: thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và quy định phân cấp của tỉnh.

-Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể.

Tên đơn vị…

Mẫu biểu số 03

Chương…

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM …

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Thực hiện

năm…(nă m trước)

Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán

được cấp có thẩm quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý

Tổng

Đơn vị…

Đơn vị…

…

A B 1 2 3=4+5+6+… 4 5 6 7
I Cơ sở phân bổ              
1 Số lượng người làm việc              
- Số lượng người làm việc được giao              
- Số lượng người làm việc thực tế              
- Số lượng người làm việc có mặt tại thời điểm phân bổ (trong chỉ tiêu được giao)              
2 Số giường bệnh              
- Số giường bệnh kế hoạch              
- Số giường bệnh tại thời điểm tính dự toán              
- Số giường bệnh tại thời điểm phân bổ              
II Chi thường xuyên NSNN (1)              

STT

Nội dung

Thực hiện

năm…(nă m trước)

Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm quyền

giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý

Tổng

Đơn vị…

Đơn vị…

…

1 Chế độ phụ cấp đặc thù              
2 Kinh phí chỉ đạo tuyến              
3 Chi mua sắm tài sản              
4 Chương trình, đề án              
  …              

Ghi chú:

-(1) kèm theo tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán đối với từng nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.

-Đối với nội dung bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ Tài chính.

-Đối với nội dung mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ: thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và quy định phân cấp của tỉnh.

-Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể.

Tên đơn vị…

Mẫu biểu số 04

Chương…

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM …

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Quyế t định phê duyệt nhiệ m vụ (số ngày tháng năm)

Thờ i gian thự c hiện

Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ Nhiệm vụ khoa học công nghệ

Tổng số

Nguồn NSNN Nguồn khác

Tổ ng số

Nguồn NSNN Nguồn khác

Tổng số

Đã bố trí (cụ thể theo từng năm đối với

nhiệm vụ thực hiện

nhiều năm)

Phân bổ đợt này

Số còn lại

Số đã thực hiện năm trước

Dự kiến năm

…(năm hiện hành)

Tổ ng số

Đã bố trí (cụ thể theo từng năm đối với

nhiệm vụ thực hiện

nhiều năm)

Phân bổ đợt này

Số còn lại

Số đã thực hiện năm trước

Dự kiến năm

…(nă m hiện

hành)

A B 1 2

3=10+

17+24

4=11+1

8+25

5=12+19

+26

6=13+

20+27

7=4-5-

6

8=15+

22+29

9=16+2

3+30

10 11 12 13 14 15 16
  Tổng                                
I Đơn vị dự toán…                                
1 Nhiệm vụ…                                
2 Nhiệm vụ…                                
  …                                
II Đơn vị dự toán…                                
1 Nhiệm vụ…                                
2 Nhiệm vụ…                                
  …                                

STT

Nội dung

Nhiệm vụ đổi mới sáng tạo Nhiệm vụ chuyển đổi số

Tổng số

Nguồn NSNN Nguồn khác

Tổng số

Nguồn NSNN Nguồn khác

Tổng số

Đã bố trí

(cụ thể theo từng năm đối với

nhiệm vụ

thực hiện nhiều

năm)

Phân bổ đợt này

Số còn lại

Số đã thực hiện năm trước

Dự kiến năm

…(năm hiện hành)

Tổng số

Đã bố trí

(cụ thể theo từng năm đối với

nhiệm

vụ thực hiện nhiều

năm)

Phân bổ đợt này

Số còn lại

Số đã thực hiện năm trước

Dự kiến năm

…(năm hiện hành)

A B 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
  Tổng                            
I Đơn vị dự toán…                            
1 Nhiệm vụ…                            
2 Nhiệm vụ…                            
  …                            
II Đơn vị dự toán…                            
1 Nhiệm vụ…                            
2 Nhiệm vụ…                            
  …                            

Tên đơn vị…

Mẫu biểu số 05

Chương…

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP … NĂM …

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước) Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm

quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
A B 1 2 3=4+5+6+… 4 5 6 7
A Dự toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí              
I Dự toán thu              
1 Lệ phí              
- Lệ phí…              
- Lệ phí…              
- …              
2 Phí              
- Phí…              
- Phí…              
- …              
II Nộp NSNN              
1 Lệ phí              
- Lệ phí…              
- Lệ phí…              
- …              
2 Phí              
- Phí…              
- Phí…              
- …              

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước) Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm

quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
III Chi từ nguồn thu phí được để lại              
1 Kinh phí thường xuyên giao tự chủ              
- Nội dung…              
- Nội dung…              
- …              
2 Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ              
- Nội dung…              
- Nội dung…              
- …              
B Dự toán chi sự nghiệp y tế - khối các đơn vị y tế dự phòng              
I Cơ sở phân bổ              
1 Số lượng người làm việc              
- Số lượng người làm việc được giao              
- Số lượng người làm việc thực tế              
- Số lượng người làm việc có mặt tại thời điểm phân bổ (trong chỉ tiêu được giao)              
2 Lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ              
- Lao động hợp đồng được giao              
- Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán              
- Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
II Chi thường xuyên NSNN              
1 Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ              
a Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương              

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước) Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm

quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
- Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao              
- Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao              
b Tiền công của lao động hợp đồng              
- Tiền công của lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
- Tiền công của lao động hợp đồng chưa tuyển, trong phạm vi được cấp có thẩm quyền giao              
c Nghiệp vụ theo định mức              
- Định mức biên chế              
- Định mức lao động hợp đồng              
- Định mức phân bổ theo Trung tâm              
- Định mức phân bổ theo Trạm              
d Quỹ tiền thưởng              
đ Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1)              
- Nhiệm vụ …              
- Nhiệm vụ …              
- …              
2 Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2)              
- Nội dung …              
- Nội dung …              
- …              
C Dự toán chi sự nghiệp Văn hóa thông tin              

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước) Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm

quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
I Cơ sở phân bổ              
1 Số lượng người làm việc              
- Số lượng người làm việc được giao              
- Số lượng người làm việc thực tế              
- Số lượng người làm việc có mặt tại thời điểm phân bổ (trong chỉ tiêu được giao)              
2 Lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ              
- Lao động hợp đồng được giao              
- Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm tính dự toán              
- Lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
II Chi thường xuyên NSNN              
1 Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ              
a Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương              
- Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao              
- Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao              
b Tiền công của lao động hợp đồng              
- Tiền công của lao động hợp đồng thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ              
- Tiền công của lao động hợp đồng chưa tuyển, trong phạm vi được cấp có thẩm quyền giao              
c Nghiệp vụ theo định mức              
- Định mức biên chế              

STT

Nội dung

Thực hiện năm…(năm trước) Năm…(năm phân bổ)

Ghi chú

Dự toán được cấp có thẩm

quyền giao

Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Tổng Đơn vị… Đơn vị… …
- Định mức lao động hợp đồng              
d Quỹ tiền thưởng              
đ Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1)              
- Nhiệm vụ …              
- Nhiệm vụ …              
- …              
2 Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2)              
- Nội dung …              
- Nội dung …              
- …              
D Dự toán chi sự nghiệp…              
                 

Ghi chú:

-(1), (2) kèm theo tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán đối với từng nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.

-Đối với nội dung bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ Tài chính.

-Đối với nội dung mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ: thực hiện phân bổ đảm bảo đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và quy định phân cấp của tỉnh.

-Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể.

UBND xã, phường…

Mẫu biểu số 06

KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Số tăng thu

so với dự toán

Dự toán chi còn lại
A B 1=2+3 2 3
  Tổng số      
1 Bổ sung tăng dự phòng ngân sách      
2 Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương      
3 Chi đầu tư một số dự án quan trọng      
4 Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội      

Tên đơn vị…

Mẫu biểu số 07

Chương…

THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ ... NĂM…

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán Ước thực hiện

Ước…

Quý so dự toán (%)

Quý…

Lũy kế

...

A B 1 2 3 4=3/1
  TỔNG CHI NSNN        
A THU PHÍ, LỆ PHÍ        
1 Tổng thu        
  Chi tiết theo từng khoản thu        
2 Thu phí được để lại đơn vị        
  Chi tiết theo từng khoản thu        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
  Chi tiết theo từng khoản thu        
B DỰ TOÁN CHI NSNN        
B.1 CHI CÂN ĐỐI NSĐP        
I Chi thường xuyên        
1 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí giao tự chủ        
- Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương        

-

Tiền công của lao động hợp đồng theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ        
- Nghiệp vụ theo định mức        
- Quỹ tiền thưởng        

-

Các nhiệm vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có)        
  (chi tiết theo các khoản chi)        
  …        
b Kinh phí không giao tự chủ        
  Chi tiết theo các khoản chi        

2

Chi quốc phòng (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

3

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

4

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (chi tiết theo các nội dung chi như

mục 1 (nếu có))

       

6

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

7

Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

STT

Nội dung

Dự toán Ước thực hiện Ước… Quý so dự toán (%)
Quý…

Lũy kế

...

8

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

9

Chi sự nghiệp thể dục, thể thao (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

10

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

11

Chi các hoạt động kinh tế (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        

12

Chi bảo đảm xã hội (chi tiết theo các nội dung chi như mục 1 (nếu có))        
13 Chi thường xuyên khác...        
  ….        
II CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN        
1 Chi các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể        
2 Chi quốc phòng        
3 Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội        
4 Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề        

5

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số        
6 Chi y tế, dân số và gia đình        
7 Chi văn hóa thông tin        
8 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9 Chi thể dục, thể thao        
10 Chi bảo vệ môi trường        
11 Chi các hoạt động kinh tế        
12 Chi bảo đảm xã hội        
13 Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật        
II CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG, TINH GIẢN BIÊN CHẾ        
B.2

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

       
1 Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án        
2 Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách        
3 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia        
- Chi đầu tư        
+ Dự án……….        
+ Dự án……….        
- Chi thường xuyên        
+ Nội dung....        
+ Nội dung....        

UBND xã, phường…

Mẫu biểu số 08

TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ …NĂM …

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước… Quý so

(%)

Quý…

Lũy kế

...

Dự toán Cùng kỳ năm…
A B 1 2 3 4=3/1 5
A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN          
I Thu nội địa          
II Thu từ các khoản huy động, đóng góp          
III Thu viện trợ          
B TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG          
I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp          
1 Các khoản thu NSX hưởng 100%          
2 Thuế GTGT (phần NSX hưởng)          
3 Các khoản thu phân chia NSX theo tỷ lệ %          
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên          
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách          
2 Thu bổ sung có mục tiêu          
III Thu kết dư          
IV Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang          
C TỔNG CHI NSĐP          
I Chi cân đối ngân sách địa phương          
1 Chi đầu tư phát triển          
2 Chi thường xuyên          
3 Dự phòng NSNN          
4 Các nhiệm vụ chi khác          
II Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên          
III Chi chuyển nguồn sang năm sau          

UBND xã, phường…

Mẫu biểu số 09

ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ ... NĂM…

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước... Quý so

(%)

Quý…

Lũy kế

...

Dự toán Cùng kỳ năm…
A B 1 2 3 4=3/1 5
  TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN          
I Thu nội địa          
1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước          
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN          
3 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh          
4 Thuế thu nhập cá nhân          
5 Thuế bảo vệ môi trường          
6 Các loại phí, lệ phí          
  Trđó: Lệ phí trước bạ          
7 Các khoản thu về nhà, đất          
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp          
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp          
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước          
- Thu tiền sử dụng đất          
-

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu

NN

         
8 Thu tiền sử dụng khu vực biển          
9 Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công          
10 Thu từ hoạt động xổ số          
11

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài

nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển

         
12 Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước          
- Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế          
- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuậu sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước          
13 Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác          
14 Thu khác ngân sách          
II Thu viện trợ          
III Thu huy động, đóng góp          

UBND xã, phường…

Mẫu biểu số 10.1

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ ...NĂM…

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước hực hiện Ước... Quý so (%)
Quý…

Lũy kế

...

Dự toán

Cùng kỳ

năm…

A B 1 2 3 4=3/1 5
  TỔNG CHI NSĐP          
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP          
I Chi đầu tư phát triển          
  Trong đó:          
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề          
-

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển

đổi số

         
1 Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực          
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước          
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất          
- Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết          
- Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương          
- Đầu tư từ nguồn……..          
2 Chi chương trình mục tiêu quốc gia          
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước          
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất          
- Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết          
- Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương          
- Đầu tư từ nguồn……..          
II Chi trả nợ lãi          
III Chi thường xuyên          
1 Chi sự nghiệp kinh tế          
2 Chi quốc phòng - an ninh          
3 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề          
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
5 Chi quản lý hành chính          
6 Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH          
7 Chi bảo đảm xã hội          
8

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển

đổi số

         
9 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
10 Chi khác ngân sách          
IV Dự phòng ngân sách nhà nước          

STT

Nội dung

Dự toán

Ước hực hiện Ước... Quý so (%)
Quý…

Lũy kế

...

Dự toán Cùng kỳ năm…
V Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế          
VI Các nhiệm vụ chi khác          
B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ

NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NSĐP

         
1 Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án          
2 Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách          
3 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia          
- Chi đầu tư          
- Chi thường xuyên          

UBND xã, phường…

Mẫu biểu số 10.2

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự phòng ngân sách địa phương
Dự toán HĐND quyết định Lũy kế đã sử dụng Còn lại
A B 1 2 3=1-2
  Tổng số      
1 Chi đầu tư phát triển      
  Chi tiết từng nội dung      
         
2 Chi thường xuyên      
  Chi tiết từng nội dung      
         

Cơ quan tài chính …

Mẫu biểu số 11

ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN THÁNG ... NĂM…

(Dùng cho cơ quan tài chính báo cáo UBND cùng cấp)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Lũy kế thực hiện đến tháng n-1 Ước thực hiện

Ước thực hiện

hết tháng n so với (%)

Tháng n

Lũy kế

đến tháng n

Dự toán Cùng kỳ năm trước
A B 1 2 3 4 5=4/1 5
  TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN            
I Thu nội địa            
1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà

nước

           
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN            
3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc

doanh

           
4 Thuế thu nhập cá nhân            
5 Thuế bảo vệ môi trường            
6 Các loại phí, lệ phí            
  Trđó: Lệ phí trước bạ            
7 Các khoản thu về nhà, đất            
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp            
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp            
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước            
- Thu tiền sử dụng đất            
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN            
8 Thu tiền sử dụng khu vực biển            
9

Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản

lý, sử dụng tài sản công

           
10 Thu từ hoạt động xổ số            

11

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng

sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử

dụng khu vực biển

           
12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của

Ngân hàng Nhà nước

           
-

Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức

kinh tế

           

STT

Nội dung

Dự toán

Lũy kế thực hiện đến tháng n-1 Ước thực hiện

Ước thực hiện hết tháng n so

với (%)

Tháng n

Lũy kế đến tháng

n

Dự toán Cùng kỳ năm trước
-

Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuậu sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng

Nhà nước

           
13 Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác            
14 Thu khác ngân sách            
II Thu từ dầu thô            
III Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu            
1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập

khẩu

           
2 Thuế xuất khẩu            
3 Thuế nhập khẩu            
4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập

khẩu

           
5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập

khẩu

           
6 Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu            
7 Thuế khác            
IV Thu viện trợ            
V Thu huy động, đóng góp            

Cơ quan tài chính …

Mẫu biểu số 12

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN THÁNG ...NĂM…

(Dùng cho cơ quan tài chính báo cáo UBND cùng cấp)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Lũy kế thực hiện đến tháng n-1

Ước thực hiệ n

Ước thực

hiện hết tháng n so

với (%)

Tháng n

Lũy

kế đến tháng

n

Dự toán

Cùng kỳ năm trước
A B 1 2 3 4

5=4/

1

5
  TỔNG CHI NSĐP            
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP            
I Chi đầu tư phát triển            
  Trong đó:            
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề            
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số            
1 Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực            
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước            
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất            
- Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết            
- Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương            
- Đầu tư từ nguồn……..            
2 Chi chương trình mục tiêu quốc gia            
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước            
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất            
- Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết            
- Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương            
- Đầu tư từ nguồn……..            
II Chi trả nợ lãi            
III Chi thường xuyên            
1 Chi sự nghiệp kinh tế            
2 Chi quốc phòng - an ninh            
3 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề            
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình            
5 Chi quản lý hành chính            
6 Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH            
7 Chi bảo đảm xã hội            
8 Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số            

STT

Nội dung

Dự toán

Lũy kế thực hiện đến tháng n-1

Ước thực hiệ n

Ước thực hiện hết tháng n so

với (%)

Tháng n

Lũy kế đến

tháng n

Dự toán

Cùng kỳ năm trước
9 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường            
10 Chi khác ngân sách            
IV Chi cho vay            
V Chi viện trợ            
VI Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính            
VII Dự phòng ngân sách nhà nước            
VIII Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế            
IX Các nhiệm vụ chi khác            
B CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NSĐP            
1 Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án            
2 Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách            
3 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia            
- Chi đầu tư            
- Chi thường xuyên            

Cơ quan tài chính…

Mẫu biểu số 13

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN QUÝ… NĂM…

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)

(Kèm theo Quyết định số

/QĐ-UBND ngàythángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Số cấp trên bổ sung Số đã phân bổ

Còn lại

Quyết định bổ sung của cấp trên
Quý… Lũy kế…
A B 1 2 3 4 5
  Tổng số          
I

Bổ sung có mục tiêu

(dự toán giao đầu năm)

         
  Chi tiết từng nội dung          
             
II Bổ sung có mục tiêu (bổ sung trong năm)          
  Chi tiết từng nội dung