vanban.org

Điều 9. Hạn mức giao đất ở quy định tại k hoản 2 Điều 195 và k hoản 2 Điều 196 Luật Đất đai — Quyết định 43/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 55/2026/QĐ-UBND · 05/06/2026
Thái Nguyên Ban hành 30/10/2024 Hiệu lực 30/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện, kích thước và diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 43/2024/QĐ-UBND
06/06/202655/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 30/10/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đất đối với các loại đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 16/2023/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2024/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai

1. Đối với đất ở tại đô thị

a) Đối với các phường thuộc thành phố: 150 m2;

b) Đối với các các thị trấn: 200 m2;

c) Đối với trường hợp trực tiếp sản xuất nông nghiệp tại các phường, thị trấn: 250 m2.

2. Đối với đất ở tại nông thôn

a) Đối với các xã trung du: 300m2;

b) Đối với các xã miền núi, xã vùng cao: 400m2.