Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng — Quyết định 43/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Sóc Trăng Ban hành 30/10/2024 Hiệu lực 11/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 42/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 43/2024/QĐ-UBND
Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
1. Đơn giá 1m² nhà, công trình (Cao độ nền nhà hoàn thiện <=0,5m so với nền sân hoàn thiện)
STT
Loại nhà và đặc điểm nhà
Đơn giá (đồng/m²)
A
Nhà tạm
1
Nhà khung cột gỗ, cột gạch, cột bê tông đúc sẵn (viết tắt là BTĐS), mái lá, mái tole, vách lá, vách tole, không trần, nền láng xi măng
1.268.000
2
Nhà tiền chế cột thép hoặc cột bê tông đúc sẵn, nền láng xi măng, vách tole, mái tole
1.357.000
3
Nhà ở có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
Nền gạch bông, nền gạch tàu
+141.000
Nền lát gạch ceramic
+161.000
Nền lát gạch granite, bóng kiếng
+284.000
Nền đất
-58.000
STT
Loại nhà và đặc điểm nhà
Đơn giá (đồng/m^{2})
Vách ván
+157.000
Mặt đứng chính tường xây gạch dày 10cm
+100.000
B
Nhà kiên cố 1 tầng
I
Nhà độc lập, khung cột bê tông cốt thép (viết tắt là BTCT) (kể cả cột BTĐS, cột gỗ, cột thép, khung thép), (móng không phải BTCT gia cố cử các loại), nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn hoàn thiện, trần thạch cao không có hoa văn trang trí, trần nhựa, cửa gỗ nhóm III hoặc IV, cửa sắt, cửa nhôm
1
Mái tole fibro xi măng (hoặc tole sóng tròn)
3.197.000
2
Mái tole sóng vuông (hoặc tole giả ngói)
3.271.000
3
Mái ngói
3.557.000
4
Nhà ở có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
Nền láng xi măng
-140.000
Nền lát gạch bông, gạch tàu
-18.000
Nền lát gạch granite, bóng kiếng
+125.000
Không có trần
-196.000
Ghi chú: - Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác, xác định khối lượng thực tế để tính giá trị theo đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc tại Điểm 2.12 Khoản 2 của Điều này. - Nhà có tầng lửng bằng gỗ, tấm cemboard..., đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 75% đơn giá nhà cùng loại.
II
Nhà liên kế, khung cột BTCT (kể cả cột BTĐS, cột gỗ), (móng không phải BTCT gia cố cử các loại), nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn hoàn thiện, trần thạch cao không có hoa văn trang trí, trần nhựa, cửa gỗ nhóm III hoặc IV, cửa sắt, cửa nhôm
Giá được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập phần I trừ bớt đi giá trị có vách chung như sau:
- Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá bồi thường giảm 4% mỗi vách.
- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá bồi thường giảm 8% mỗi vách.
III
Nhà độc lập, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cử các loại, nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn hoàn thiện, trần thạch cao không có hoa văn trang trí, trần nhựa, cửa gỗ nhóm III hoặc IV, cửa sắt, cửa nhôm
1
Mái tole fibro xi măng (hoặc tole sóng tròn)
4.803.000
STT
Loại nhà và đặc điểm nhà
Đơn giá (đồng/m^{2})
2
Mái tole sóng vuông (hoặc tole giả ngói)
4.939.000
3
Mái ngói
5.091.000
4
Mái bê tông cốt thép
5.682.000
5
Nhà ở có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
Nền láng xi măng
-122.000
Nền lát gạch bông, gạch tàu
-42.000
Nền lát gạch granite, bóng kiếng
+127.000
Không có trần
-205.000
Cửa gỗ nhóm II trở lên, cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm xingfa
271.000
Ghi chú: - Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác, xác định khối lượng thực tế để tính giá trị theo đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc tại Điểm 2.12 Khoản 2 của Điều này. - Nhà có tầng lửng BTCT, đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 95% đơn giá nhà cùng loại. - Nhà có tầng lửng bằng vật liệu bê tông nhẹ các loại, đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 85% đơn giá nhà cùng loại. - Nhà có tầng lửng bằng gỗ, tấm cemboard..., đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 75% đơn giá nhà cùng loại.
IV
Nhà liên kế, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn hoàn thiện, trần thạch cao không có hoa văn trang trí, trần nhựa, cửa gỗ nhóm III hoặc IV, cửa sắt, cửa nhôm
Giá được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập phần III trừ bớt đi giá trị có vách chung như sau:
- Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá bồi thường giảm 4% mỗi vách.
- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá bồi thường giảm 8% mỗi vách.
C
Nhà có số tầng từ 2 đến 4 tầng
I
Nhà độc lập, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn hoàn thiện, trần thạch cao không có hoa văn trang trí, trần nhựa, cửa gỗ nhóm III hoặc IV, cửa sắt, cửa nhôm
1
Mái tole fibro xi măng (hoặc tole sóng tròn)
5.332.000
2
Mái tole sóng vuông (hoặc tole giả ngói)
5.363.000
3
Mái ngói
5.458.000
4
Mái bê tông cốt thép
6.172.000
5
Nhà ở có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
STT
Loại nhà và đặc điểm nhà
Đơn giá (đồng/m^{2})
Nền láng xi măng
-116.000
Nền lát gạch bông, gạch tàu
-40.000
Nền lát gạch granite, bóng kiếng
+120.000
Không có trần
-99.000
Cửa gỗ nhóm II trở lên, cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm xingfa
210.000
Ghi chú: - Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác, xác định khối lượng thực tế để tính giá trị theo đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc tại Điểm 2.12 Khoản 2 của Điều này. - Nhà có tầng lửng BTCT, đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 95% đơn giá nhà cùng loại. - Nhà có tầng lửng bằng vật liệu bê tông nhẹ các loại, đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 85% đơn giá nhà cùng loại. - Nhà có tầng lửng bằng gỗ, tấm cemboard..., đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 75% đơn giá nhà cùng loại.
II
Nhà liên kế, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn hoàn thiện, trần thạch cao không có hoa văn trang trí, trần nhựa, cửa gỗ nhóm III hoặc IV, cửa sắt, cửa nhôm
Giá được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập phần I giảm bớt đi giá trị có vách chung như sau:
- Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá bồi thường giảm 4% mỗi vách.
- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá bồi thường giảm 8% mỗi vách.
D
Nhà có số tầng từ 5 đến 8 tầng
I
Nhà độc lập, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn hoàn thiện, trần thạch cao không có hoa văn trang trí, trần nhựa, cửa gỗ nhóm III hoặc IV, cửa sắt, cửa nhôm
1
Mái tole fibro xi măng (hoặc tole sóng tròn)
5.901.000
2
Mái tole sóng vuông (hoặc tole giả ngói)
5.925.000
3
Mái ngói
5.944.000
4
Mái bê tông cốt thép
6.560.000
5
Nhà ở có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
Nền láng xi măng
-115.000
Nền lát gạch bông, gạch tàu
-38.000
Nền lát gạch granite, bóng kiếng
+114.000
Không có trần
-42.000
Cửa gỗ nhóm II trở lên, cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm xingfa
157.000
STT
Loại nhà và đặc điểm nhà
Đơn giá (đồng/m^{2})
Ghi chú: - Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác, xác định khối lượng thực tế để tính giá trị theo đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc tại Điểm 2.12 Khoản 2 của Điều này. - Nhà có tầng lửng BTCT, đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 95% đơn giá nhà cùng loại. - Nhà có tầng lửng bằng vật liệu bê tông nhẹ các loại, đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 85% đơn giá nhà cùng loại. - Nhà có tầng lửng bằng gỗ, tấm cemboard..., đơn giá m^{2} sàn tầng lửng tính bằng 75% đơn giá nhà cùng loại.
II
Nhà liên kế, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn hoàn thiện, trần thạch cao không có hoa văn trang trí, trần nhựa, cửa gỗ nhóm III hoặc IV, cửa sắt, cửa nhôm
Giá được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập phần I giảm bớt đi giá trị có vách chung như sau:
- Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá bồi thường giảm 4% mỗi vách.
- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá bồi thường giảm 8% mỗi vách.
E
Biệt thự 1 tầng
I
Biệt thự đơn lập, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch bóng kính, tường ốp gạch cao cấp hoặc ốp gỗ, sơn hoàn thiện, trần thạch cao có hoa văn trang trí, trần hộp kim, trần gỗ, cửa gỗ nhóm I hoặc II, cửa nhôm cao cấp, cửa nhựa lõi thép
1
Mái tole sóng vuông (hoặc tole giả ngói)
8.493.000
2
Mái ngói
8.700.000
3
Mái bê tông cốt thép hoặc bê tông cốt thép có dán ngói
8.852.000
4
Biệt thự có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
Nền lát đá granite hoặc lát gỗ
+752.000
Nền lát gạch ceramic
-127.000
Tường ốp gạch ceramic
-45.000
Cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm
-271.000
Ghi chú: Biệt thự có mặt tiền ốp đá granite, gạch cao cấp, gỗ và các chi tiết khác, xác định khối lượng thực tế để tính giá trị theo đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc tại Điểm 2.12 Khoản 2 của Điều này.
II
Biệt thự song lập, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch bóng kính, tường ốp gạch cao cấp hoặc ốp gỗ, sơn hoàn thiện hoặc giấy dán tường, trần
STT
Loại nhà và đặc điểm nhà
Đơn giá (đồng/m^{2})
thạch cao có hoa văn trang trí, trần hộp kim, cửa gỗ nhóm I hoặc II, cửa nhôm cao cấp, cửa nhựa lõi thép, mặt tiền sơn cao cấp hoàn thiện
1
Mái tole sóng vuông (hoặc tole giả ngói)
8.114.000
2
Mái ngói
8.316.000
3
Mái bê tông cốt thép hoặc bê tông cốt thép có dán ngói
8.461.000
4
Biệt thự có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
Nền lát đá granite hoặc lát gỗ
+752.000
Nền lát gạch ceramic
-127.000
Tường ốp gạch ceramic
-45.000
Cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm
-271.000
Ghi chú: Biệt thự có mặt tiền ốp đá granite, gạch cao cấp, gỗ và các chi tiết khác, xác định khối lượng thực tế để tính giá trị theo đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc tại Điểm 2.12 Khoản 2 của Điều này.
F
Biệt thự >=2 tầng
I
Biệt thự đơn lập, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch bóng kính, tường ốp gạch cao cấp hoặc ốp gỗ, sơn hoàn thiện, trần thạch cao có hoa văn trang trí, trần hộp kim, trần gỗ, cửa gỗ nhóm I hoặc II, cửa nhôm cao cấp, cửa nhựa lõi thép
1
Mái tole sóng vuông (hoặc tole giả ngói)
9.382.000
2
Mái ngói
9.512.000
3
Mái bê tông cốt thép hoặc bê tông cốt thép có dán ngói
9.776.000
4
Biệt thự có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
Nền lát đá granite hoặc lát gỗ
+710.000
Nền lát gạch ceramic
-120.000
Tường ốp gạch ceramic
-45.000
Cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm
-207.000
Ghi chú: Biệt thự có mặt tiền ốp đá granite, gạch cao cấp, gỗ và các chi tiết khác, xác định khối lượng thực tế để tính giá trị theo đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc tại Điểm 2.12 Khoản 2 của Điều này.
II
Biệt thự song lập, khung cột BTCT, móng BTCT gia cố cừ các loại, nền lát gạch bóng kính, tường ốp gạch cao cấp hoặc ốp gỗ, sơn hoàn thiện hoặc giấy dán tường, trần thạch cao có hoa văn trang trí, trần hộp kim, cửa gỗ nhóm I hoặc II, cửa nhôm cao cấp, cửa nhựa lõi thép
1
Mái tole sóng vuông (hoặc tole giả ngói)
8.913.000
2
Mái ngói
9.037.000
3
Mái bê tông cốt thép
9.287.000
STT
Loại nhà và đặc điểm nhà
Đơn giá (đồng/m^{2})
4
Biệt thự có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
Nền lát đá granite hoặc lát gỗ
+710.000
Nền lát gạch ceramic
-120.000
Tường ốp gạch ceramic
-45.000
Cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm
-207.000
Ghi chú: Biệt thự có mặt tiền ốp đá granite, gạch cao cấp, gỗ và các chi tiết khác, xác định khối lượng thực tế để tính giá trị theo đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc tại Điểm 2.12 Khoản 2 của Điều này.
G
Các loại công trình khác
I
Nhà làm việc, bệnh viện, trường lớp học, nhà trẻ, mẫu giáo
1
Nhà làm việc
6.071.000
2
Bệnh viện
6.350.000
3
Trường lớp học, nhà trẻ, mẫu giáo
5.856.000
II
Nhà xưởng, nhà kho chuyên dụng 1 tầng
1
Khẩu độ ≤15 m, cao ≤ 6 m, không có cầu trục, móng BTCT gia cố cử các loại, cột BTCT hoặc cột thép, vì kèo - xà gỗ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; tường xây gạch.
3.061.000
2
Khẩu độ ≤15 m, cao ≤ 6 m, không có cầu trục, móng BTCT gia cố cử các loại, cột bê tông cột thép hoặc cột thép, vì kèo - xà gỗ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; vách tole.
2.853.000
3
Khẩu độ >15 m, cao >6 m, không có cầu trục, móng BTCT gia cố cử các loại, cột thép, vì kèo - xà gỗ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; tường xây gạch.
4.006.000
4
Khẩu độ >15m, cao > 6 m, không có cầu trục, móng BTCT gia cố cử các loại, cột thép, vì kèo - xà gỗ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; vách tole.
3.886.000
III
Nhà xưởng, nhà kho thông thường 1 tầng
1
Móng BTCT gia cố cử các loại, cột BTCT, BTCT đúc sẵn hoặc thép hình tiền chế, kèo bê tông, kèo thép hoặc gỗ, vách tường xây gạch, mái tole hoặc fibro xi măng, nền bê tông lót, láng vữa ximăng hoặc lát gạch tàu
2.711.000
2
Nhà xưởng, nhà kho có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên:
- Nền bê tông đá 1x2 xoa nhẵn mặt
+173.000
- Nền bê tông lót, bê tông nền đá 1x2 xoa nhẵn mặt
+406.000
- Vách tole
-207.000
3
Kết cấu bán kiên cố, (kho tạm), nền ximăng hoặc gạch tàu
1.268.000
2. Đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc
2.1. Đơn giá sàn các loại
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{2})
1
Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ tạp)
569.000
2
Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ nhóm 4)
1.007.000
3
Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván (gỗ nhóm 4)
1.787.000
4
Trụ BTCT, đà BTCT, sàn lót đan xi măng
1.709.000
5
Trụ đà và mặt sàn bằng BTCT
2.311.000
2.2. Hàng rào các loại
STT
Quy cách
Đơn vị tính
Đơn giá (đồng)
1
Trụ đà bằng BTCT, tường xây gạch lửng có gắn lam, bông trang trí,... hoặc lưới B40
m^{2}
937.000
2
Trụ đà bằng BTCT, tường xây gạch dày 10
m^{2}
1.050.000
3
Trụ đà bằng BTCT, rào song sắt
m^{2}
1.257.000
4
Trụ đà bằng BTCT khung lưới B40
m^{2}
869.000
5
Trụ cọc BTCT đúc sẵn, tường xây gạch 10
m^{2}
757.000
6
Trụ sắt, khung song sắt
m^{2}
930.000
7
Trụ sắt, khung lưới B40
m^{2}
702.000
8
Hàng rào lưới B40 cọc BTCT
m^{2}
394.000
9
Hàng rào lưới B40 cọc đá, cọc BTCT đúc sẵn
m^{2}
259.000
10
Hàng rào lưới B40 cọc gỗ
m^{2}
144.000
11
Hàng rào kẽm gai cọc gỗ
m^{2}
104.000
12
Hàng rào kẽm gai cọc đá, cọc BTCT đúc sẵn
m^{2}
177.000
13
Hàng rào bằng cây kiểng các loại
mét
73.000
14
Hàng rào bằng tre nứa, gỗ tạp
mét
56.000
2.3. Chuồng trại chăn nuôi gia súc
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{2})
1
Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp tole
- Nền lót gạch tàu
1.145.000
- Nền láng xi măng
1.038.000
2
Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp lá
- Nền lót gạch tàu
923.000
- Nền láng xi măng
852.000
3
Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp tole
- Nền lót gạch tàu
657.000
- Nền láng xi măng
588.000
4
Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp lá
- Nền lót gạch tàu
533.000
- Nền láng xi măng
462.000
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{2})
5
Cột gỗ, rào chắn bằng lá, mái lợp lá
- Nền lót gạch tàu
469.000
- Nền láng xi măng
397.000
2.4. Hầm, hồ chứa nước xây tô trên mặt đất, đà kiềng, đà giằng và mặt đáy hồ bằng bê tông và BTCT
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{3})
1
Xây tô tường 10
1.847.000
2
Xây tô tường 20
2.186.000
3
Tường BTCT
2.738.000
2.5. Hầm, hồ chứa nước xây âm dưới đất, đà kiềng, đà giằng và mặt đáy hồ bằng bê tông và BTCT
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{3})
1
Xây tô tường 10
2.154.000
2
Xây tô tường 20
2.512.000
3
Tường BTCT
3.042.000
2.6. Sân, nền
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{2})
1
Lót gạch tàu, đai xi măng
161.000
2
Láng xi măng (có lót BT đá 4x6)
198.000
3
Láng xi măng (có lót BT gạch vỡ)
134.000
4
Láng xi măng không có BT lót
68.000
5
Lót gạch xi măng (gạch bông)
190.000
6
Nền bê tông dày trung bình 10cm
173.000
7
Nền bê tông dày trung bình 8cm
135.000
8
Nền BTCT dày trung bình 10cm
233.000
9
Nền BTCT dày trung bình 8cm
199.000
10
Nền đắp đất sét dày trung bình 15cm
35.000
2.7. Trần và mái nhà
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{2})
1
Trần giấy ép cứng
168.000
2
Trần ván ép
178.000
3
Trần fibro xi măng
177.000
4
Trần cốt ép
147.000
5
Trần gỗ ván, gỗ nhóm III, IV
766.000
6
Trần gỗ ván cao cấp, gỗ nhóm II trở lên
1.279.000
7
Trần gỗ ván có tấm cách âm acoustic
471.000
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{2})
8
Trần gỗ ván (ván ép) có tấm cách nhiệt sirofort
346.000
9
Trần ván ép bọc simili, mút dày 5cm, nẹp phân ô bằng gỗ
325.000
10
Trần ván ép chia ô nhỏ có giăng chìm hoặc nẹp nổi trang
203.000
11
Trần thạch cao, khung chìm các loại
210.000
12
Trần thạch cao trang trí giật cấp, khung chìm các loại
249.000
13
Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm, khung nổi
214.000
14
Trần bằng tấm cemboard Duraflex hoa văn 60x60cm
225.000
15
Trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, trần tấm nhựa các loại
193.000
16
Trần lambris gỗ dày 1cm
453.000
17
Trần lambris gỗ dày 1,5cm
543.000
18
Mái tole + kết cấu đỡ mái bằng gỗ
254.000
19
Mái tole + kết cấu đỡ mái bằng thép
383.000
20
Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng gỗ
611.000
21
Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng thép
718.000
22
Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng sàn BTCT
1.009.000
23
Mái lá, kết cấu đỡ mái bằng cây tạp/gỗ tạp
201.000
24
Mái tole có tấm cách nhiệt thì được cộng thêm giá trị vào các đơn giá mái tole trên
60.000
2.8. Bờ kè các loại
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m^{2})
1
Trụ đá bằng BTCT, mặt kè xây gạch
- Tường 10
989.000
- Tường 20
1.384.000
- Ghép đal BTCT
1.262.000
2
Kè xây đá hộc
489.000
3
Kè BTCT
1.262.000
2.9. Giếng nước sạch các loại
STT
Quy cách
Đơn vị tính
Đơn giá (đồng)
1
Giếng đào thủ công, ống BTCT 600
mét
830.000
2
Giếng đào thủ công, ống BTCT 800
mét
1.107.000
3
Giếng đào thủ công, ống BTCT 1000
mét
1.300.000
4
Giếng đào thủ công, ống BTCT 1200
mét
1.560.000
5
Giếng đóng máy, ống thép 49
mét
118.000
6
Giếng đóng máy, ống nhựa 49
mét
62.000
7
Giếng đóng máy, ống thép 60
mét
145.000
8
Giếng đóng máy, ống nhựa 60
mét
76.000
9
Giếng khoan bơm tay (cây nước)
cây
6.500.000
2.10. Nhà vệ sinh các loại
STT
Quy cách
Đơn giá (đồng/m²)
1
Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, xí bệt, có hầm cầu xây gạch, nền lát gạch ceramic nhám
5.513.000
2
Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, xí xốm, có hầm cầu xây gạch, nền lát gạch ceramic nhám
5.459.000
3
Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, không chậu xí, không hầm cầu, nền lát gạch ceramic nhám
4.150.000
4
Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, xí bệt, có hầm cầu bằng ống bê tông đúc sẵn, nền lát gạch ceramic nhám
4.875.000
5
Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, xí xốm, có hầm cầu bằng ống bê tông đúc sẵn, nền lát gạch ceramic nhám
4.704.000
6
Nhà tạm, có hầm cầu
1.976.000
7
Nhà tạm, không có hầm cầu
1.390.000
Ghi chú: Nhà vệ sinh có chân tường ốp bằng gạch các loại, có hồ nước và các chi tiết khác đơn giá tính theo thực tế.
2.11. Cầu
STT
Quy cách
Đơn vị tính
Đơn giá (đồng)
1
Cầu BTCT (đà, mặt cầu đổ toàn khối)
mét
- Rộng 1 m
4.010.000
- Rộng 1,2m
4.810.000
- Rộng 1,5m
6.014.000
- Rộng 2m
8.017.000
- Rộng 2,5m
10.016.000
- Rộng 3m
12.027.000
- Rộng 3,5m
14.046.000
2
Cầu BTCT (đà đổ tại chỗ, mặt cầu lót đan)
mét
- Rộng 1m
3.713.000
- Rộng 1,2m
4.454.000
- Rộng 1,5m
5.568.000
- Rộng 2m
7.424.000
- Rộng 2,5m
9.274.000
- Rộng 3m
11.136.000
- Rộng 3,5m
13.006.000
3
Cầu móng trụ bằng BTCT, mặt lót ván
m²
2.761.000
4
Cầu móng trụ bằng gỗ, mặt lót ván
m²
1.847.000
5
Cầu móng trụ bằng gỗ, mặt lót cây gỗ tạp
m²
1.232.000
2.12. Các loại kết cấu khác không nằm trong danh mục đã nêu trên, được quy về khối lượng thực tế để tính đơn giá
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng43/2024/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
43/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Sóc Trăng
Người ký
Vương Quốc Nam
Ngày ban hành
30/10/2024
Ngày có hiệu lực
11/11/2024
Ngày hết hiệu lực
28/06/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1