'Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, đất quốc phòng, an ninh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí tuyến đường quy định trong bảng giá đất. Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn' — Quyết định 43/2019/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 6 năm
13/06/202554/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
01/01/202565/2024/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
22/11/202451/2024/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
31/10/202443/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành
27/06/202319/2023/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
20/11/202234/2022/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
25/01/202201/2022/QĐ-UBNDBổ sung
27/04/202107/2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
01/08/202033/2020/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
01/01/2020Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 43/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc cụ thể khi định giá đất
Chương II — GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 3. Giá đất nông nghiệp
Điều 4. Giá đất ở tại đô thị, tại nông thôn
Điều 5. Giá đ ất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
Điều 6. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị, tại nông thôn và đất khu, cụm công nghiệp)
Điều 7. Giá đất khu, cụm công nghiệp
Điều 8
Điều 9
Điều 10. Giá đất chưa sử dụng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Tổ chức thực hiện
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy