vanban.org

Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Sơn La Ban hành 30/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 65/2024/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 30 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025

---------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH1, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 998/TT-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024, Hội đồng thẩm định bảng giá đất của tỉnh tại Thông báo số 05/TB-HĐTĐ ngày 25 tháng 12 năm 2024; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 700/BC-STP ngày 26 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau:

1. Giá đất nông nghiệp

a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây hàng năm khác tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 01 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (Phụ lục I, Bảng 01 kèm theo).

b) Điều chỉnh tăng giá đất trồng cây lâu năm tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 02 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (phụ lục I, Bảng 02 kèm theo).

c) Điều chỉnh tăng giá đất nuôi trồng thủy sản tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 03 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (phụ lục I, Bảng 03 kèm theo).

d) Điều chỉnh bảng giá đất rừng tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 04 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (phụ lục I, Bảng 04 kèm theo).

(Có Phụ lục I, Bảng 01 đến Bảng 04 kèm theo)

đ) Bỏ Phụ biểu 01, Phụ biểu 02, Phụ biểu 03 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh.

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:

‘‘2. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường thì được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp tương ứng quy định tại Bảng 01, Bảng 02, Bảng 03, Bảng 04 thuộc Phục lục I kèm theo Quy định này’’.

3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở

a) Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.3- huyện Thuận Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục II, Biểu 01, Biểu 02 kèm theo).

b) Bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.7 - Huyện Mai Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục III kèm theo).

c) Điều chỉnh, bổ sung giá đất, điều chỉnh tên tuyến đường một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.8 - Huyện Yên Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục IV, Biểu 01, Biểu 02, Biểu 03 kèm theo).

d) Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.10 - Huyện Vân Hồ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục V kèm theo).

đ) Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.11 - Huyện Bắc Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục VI, Biểu 01, Biểu 02, Biểu 03 kèm theo).

e) Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.12 - Huyện Phù Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh (có Phụ lục VI kèm theo).

g) Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1 Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh (có Phụ lục VIII, Biểu 01 kèm theo).

h) Bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9 huyện Mộc Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục IX kèm theo).

4. Sửa đổi Bảng 6 quy định bảng giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn ban bành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục X kèm theo).

5. Sửa đổi Bảng 7 quy định bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn; đất khu công nghiệp và đất cụm công nghiệp) ban hành Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục XI kèm theo).

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, quyết định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2022, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 và Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đặng Ngọc Hậu

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

Điều chỉnh bảng 06. đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn bảng số 6.4. huyện mường la

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.4. HUYỆN MƯỜNG LA

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ  
I Đường Tô Hiệu  
1 Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La 12.155 6.630 4.973 3.315 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ hết trụ sở Điện lực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4 8.976 5.389 4.038 2.695 Điểm 2 Mục I Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè 7.013 3.825 2.873 1.913 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4 Từ ngã ba Huyện uỷ cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè 6.375 3.825 2.873 1.913 Điểm 4 Mục I Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
5 Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới 6.120 3.672 2.754 1.836 Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
II Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m 2.777 1.513 1.139 757 Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
III Phố Lò Văn Giá
1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện 6.800 4.080 3.060 2.040 Điểm 1 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 2.125 1.275 961 638 Điểm 2 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến hết đất sân bay 1.496 901 672 451 Điểm 3 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
IV Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) 3.001 1.802 1.352 901 Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
V Phố Lê Trọng Tấn
- Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 3.400 2.040 1.530 1.020 Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
VI Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La 2.975 1.785 1.343 893 Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
VII Phố Nguyễn Chí Thanh
- Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện 6.800 4.080 3.060 2.040 Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
VIII Phố Ít Ong
1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 8.696 4.743 3.562 2.372 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 3.787 2.066 1.547 1.037 Điểm 2 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt 2.525 1.513 1.139 757 Điểm 3 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4 Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hóa bản Hua Ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển 935 510 383 255 Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
IX Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 1.700 1.020 765 510 Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
X Đường Trần Huy Liệu
1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 4.896 2.941 2.202 1.471 Điểm 1 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thuỷ điện) 5.865 3.519 2.644 1.760 Điểm 2 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XI Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng 4.250 2.550 1.913 1.275 Mục XI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XII Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng 2.550 1.530 1.148 765 Mục XII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XIII Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La
1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa 7.140 3.570 2.678 1.785 Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may 2.550 1.275 961 638 Điểm 2 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ 2.550 1.530 1.148 765 Điểm 3 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m 1.700 1.020 765 510 Điểm 4 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
5 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo 2.125 1.275 961 638 Điểm 5 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
6 Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m 1.700 1.020 765 510 Điểm 6 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
7 Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.275 765 Điểm 7 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
8 Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.275 765 Điểm 8 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
9 Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La 3.400 2.040 1.530 1.020 Điểm 9 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
10 Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong 3.400 2.040 1.530 1.020 Điểm 10 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
11 Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè 3.400 2.040 1.530 1.020 Điểm 11 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
12 Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 264 153 119 77 Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND và Điểm 3 Mục V Phần A Biểu số 01, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
13 Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc 2.210 1.190 Mục 1 Phần A Biểu số 02, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
XIV Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước 1.275 765 578 383 Mục XIV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XV Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dười 4m không kể rãnh thoát nước 850 510 383 255 Mục XV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XVI Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m 255 153 119 77 Mục XVI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XVII Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 2.125 1.700 Điểm 1 Phần A Biểu số 02 QĐ 07/2021/QĐ-UBND
XVIII Đường từ cầu bản Giạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 1.360 765 510 383 Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
XIX Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 264 153 119 77
B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH
1 Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ 1.250 748 561 Điểm 1 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) 255 153 Điểm 2 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Các trục đường trải nhựa 140 112 Điểm 3 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4 Các trục đường ôtô còn lại 112 94 Điểm 4 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
II ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ
1 Xã Mường Bú
- Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m 2.550 1.530 1.148 765 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp 425 255 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn 3.876 2.329 1.743 1.165 Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai 850 510 383 255 Gạch đầu dòng thứ tư Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú 425 255 196 128 Gạch đầu dòng thứ năm Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu 255 153 119 Gạch đầu dòng thứ sáu Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch khu đất kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La 340 255 170 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch trong khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú 680 510 340 255
2 Xã Mường Chùm
2.1 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m 927 553 417 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2.2 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường 927 553 417
3 Xã Chiềng Hoa
- Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m 255 153 119 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4 Xã Ngọc Chiến
4.1 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã 2.125 918 689 Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4.2 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết bản Đin Lanh 2.125 918 689
4.3 Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Yên Bái 1.785 714 544
4.4 Đường từ bản Đin Lanh đến dốc 30 816 398 298
4.5 Đường quy hoạch vào vị trí 2 khu đất số 16( đất dự phòng) Khu Trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường La 510 Điểm 4 Mục II Phần B Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
5 Xã Chiềng Lao
5.1 Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại 850 510 383 Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
5.2 Tuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi đến bản Lếch xã Chiềng Lao 850 510 383
5.3 Tuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu đến nhà ông Lò Văn Muôn bản Phiên Cại) 536 323 238
5.4 Tuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao 383 230 170
5.5 Tuyến đường từ bến đò bản Su Sàm đến nhà văn hóa bản Nà Viềng 213 170 128
6 Xã Tạ Bú
- Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m 163 111 85 Điểm 6 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
7 Xã Pi Toong
7.1 Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m 255 153 119 Điểm 7 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
7.2 Đường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m 213 170 128
8 Xã Chiềng San
- Đường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m 179 145 111 Điểm 8 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
9 Xã Nậm Păm
9.1 Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính 170 136 102 Điểm 9 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
9.2 Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại 128 102 77
10 Xã Hua Trai
10.1 Đường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi đến hết bản Nà Lời 340 204 153 Điểm 10 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
10.2 Đường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai 255 153 119
10.3 Đường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong đến hết bản Lè xã Hua Trai 170 136 102
11 Xã Nậm Giôm
- Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính 255 153 Điểm 11 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
12 Xã Chiềng Công
12.1 Từ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m 255 153 119 Điểm 12 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
12.2 Từ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú. Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m 213 170 128
13 Xã Mường Trai
- Từ cổng UBND xã Mường Trai đến Trạm y tế mới 255 153 119 Điểm 13 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
14 Xã Chiềng Ân
14.1 Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân đến trạm y tế xã 255 153 Điểm 14 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
14.2 Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân đến ngã ba bản Nong Bông 213 170
15 Xã Chiềng Muôn
15.1 Đường từ trạm y tế xã đến hết nhà ông Đinh Văn Thông 255 153 Điểm 15 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
15.2 Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm 170 136
III Các vị trí đất ở nông thôn còn lại 94 77 68 60 51 Mục III Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Phụ lục
Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

Điều chỉnh bảng 06. đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn bảng 6.5. huyện sông mã

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG 6.5. HUYỆN SÔNG MÃ

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ          
I Các trục đường chính          
1 Đường Cách mạng tháng 8          
- Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 12.325 7.395 5.551 3.698 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 11.535 6.919 5.194 3.460 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu 8.840 5.304 3.978 2.652 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng 9.631 5.780 4.335 2.890 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 11.220 6.732 5.049 3.366 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Đường Hồ Xuân Hương 11.960 7.174 5.381 3.587 Điểm 2 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Đường 19 tháng 5
- Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo 12.325 7.395 5.551 3.698 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã tư đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 7.888 4.735 3.553 2.363 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4 Đường Hoàng Văn Thụ
- Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8 9.520 5.712 4.284 2.856 Điểm 4 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5 Đường Lò Văn Giá
- Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng 11.960 7.174 5.381 3.587 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G 7.251 4.352 3.264 2.176 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6 Đường Lê Văn Tám 11.220 6.732 5.049 3.366 Điểm 6 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
7 Đường Nguyễn Đình Chiểu Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên 8.050 4.828 3.621 2.414 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) 7.370 4.420 3.315 2.210 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) 5.721 3.434 2.576 1.717 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám 4.930 2.958 2.219 1.479 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
8 Phố Hai Bà Trưng 8.900 5.338 4.004 2.669 Điểm 8 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
9 Đường Mồng 2 tháng 9
- Từ Bến xe đến ngã ba bản Địa 7.251 4.352 3.264 2.176 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) 4.675 2.805 2.108 1.403 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi 3.587 2.151 1.615 1.080 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
10 Đường Biên Hoà
- Từ ngã ba Bến xe đến hết đất trụ sở Nhà máy nước 6.520 3.910 2.933 1.955 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 10 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin 5.381 3.230 2.423 1.615 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 10 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
11 Đường Thanh Niên
- Từ đầu cầu treo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 8.900 5.338 4.004 2.669 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 11 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Bến xe 8.101 4.862 3.647 2.431 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 11 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
12 Đường Nguyễn Thái Học 5.848 3.511 2.635 1.751 Điểm 12 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
13 Đường Võ Thị Sáu 5.092 3.052 2.295 1.530 Điểm 13 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
14 Đường Lý Tự Trọng
- Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an huyện 6.520 3.910 2.933 1.955 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 14 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất Công an huyện đến hết đường 4.080 2.448 1.836 1.224 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 14 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
15 Đường Lê Hồng Phong
- Từ đất Trung tâm y tế huyện đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52) 8.050 4.828 3.621 2.414 Điểm 15 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
16 Phố Nguyễn Du (đoạn từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn mạnh hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) 7.251 4.352 3.264 2.176 Điểm 16 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 16 Mục I Phần A Phụ lục 01 Quyết định 19/2023/QĐ-UBND
17 Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11)
- Từ nhà máy nước đến cầu cứng sông Mã 5.780 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ cầu cứng sông Mã đến cầu treo 7.421 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ cầu treo đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng 9.631 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ) 6.460 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) đến hết bờ kè 5.721 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
II Các đường khu vực
1 Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 7.251 4.352 3.264 2.176 Điểm 1 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 3.230 1.938 1.454 969 Điểm 2 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ ngã ba nhà Văn hoá Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết nhà Ông Tường Thế Tá (số nhà 20) 2.754 1.649 1.241 825 Điểm 3 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4 Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20) 2.754 1.649 1.241 825 Điểm 4 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6 Đường Chu Văn An ( Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo) 3.230 1.938 1.454 969 Điểm 6 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
7 Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính) 3.171 1.904 1.428 952 Điểm 7 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
8 Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6)) 3.171 1.904 1.428 952 Điểm 8 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
9 Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đuờng Thanh Niên) 2.474 1.488 1.114 740 Điểm 9 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
10 Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5) 2.856 1.717 1.284 859 Điểm 10 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
11 Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh niên (tổ 7)) 2.380 1.428 1.071 714 Điểm 11 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
12 Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên (tổ 7)) 2.380 1.428 1.071 714 Điểm 12 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
13 Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên (tổ 7)) 2.380 1.428 1.071 714 Điểm 13 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
14 Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8)) 2.380 1.428 1.071 714 Điểm 14 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
15 Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8) 1.904 1.139 859 570 Điểm 15 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
16 Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12) 1.267 757 570 383 Điểm 16 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
17 Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (Ông Lò Văn Chính số nhà 142) đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11) 1.590 952 714 476 Điểm 17 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
18 Đường rẽ từ UBND thị trấn đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16) 3.970 2.380 1.785 1.190 Điểm 18 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
19 Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá 8.050 4.828 3.621 2.414 Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
20 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên 1.131 621 459 306 Điểm 20 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
21 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 đến dưới 4 m 825 493 374 247 Điểm 21 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
22 Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m 621 374 281 187 Điểm 22 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH
1 Xã Mường Sai
1.1 Đường Quốc lộ 4G
- Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã) 357 213 162 111 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Biểu số 01 Phụ lục 06 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
1.2 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 102 85 68 Điểm 1.2 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Xã Chiềng Khương
2.1 Đường Quốc lộ 4G
- Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương 982 589 400 272 179 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến cống Huổi Nhương 1.216 729 502 332 221 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số43/2019/QĐ-UBND
- Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương 1.403 842 578 383 255 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất 969 578 434 289 196 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 6 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ 213 170 128 111 85 Điểm 3 Mục I Phần B Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
2.2 Các tuyến đường khu vực
- Từ M21 Quốc lộ 4G đến hết đất Đơn vị C2 421 252 170 119 77 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất đơn vị C2 dến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên) 340 213 128 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
- Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà 238 187 145 119 94 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 6 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Là 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 7 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Tuyến đường từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa 238 187 145 119 94 Gạch đầu dòng thứ 8 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo(Khu tái định cư) 153 119 68 60 Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
- Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương 323 213 85 60 Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
- Từ cầu bản Híp( nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp 213 128 68 60 Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
- Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu(Bản Tiên Sơn) 213 136 68 60 Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
2.3 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 119 94 85 Điểm 2.3 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Xã Chiềng Cang
3.1 Đường Quốc lộ 4G
- Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) 842 505 349 230 153 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3.2 Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 111 85 77 Điểm 3.2 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3.3 Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G 680 408 306 204 136 Điểm 3.3 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3.4 Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi , huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã) 128 102 77 68 51 Điểm 3.4 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4 Xã Chiềng Khoong
4.1 Đường Quốc lộ 4G
- Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong 935 561 383 255 170 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) 748 449 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã 935 561 383 255 170 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4.2 Đường Nà Hạ - Mường Hung 213 170 128 111 85 Điểm 4.2 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4.3 Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong
- Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3) 468 281 213 145 94 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4.3 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất nhà ông Long (tính từ quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pản 213 128 85 68 51 Mục 2 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
- Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 4.3 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất nhà ông Chú( tính từ quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na 213 128 85 68 51 Bổ sung QĐ 33/2020/QĐ-UBND
4.4 Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên) 102 85 68 Điểm 4.4 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5 Xã Nà Nghịu
5.1 Đường Quốc lộ 4G
- Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận bản Quyết Tiến) 3.400 2.040 1.530 1.020 680 Điểm 5.1 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.2 Đường Lê Hồng Phong
- Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến đường vào điểm trường Hương Nghịu 5.100 3.060 2.295 1.530 1.020 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu đến hết đất cây xăng Anh Trang 5.950 3.570 2.678 1.785 1.190 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc) 5.100 3.060 2.295 1.530 1.020 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.3 Đường 8/3
- Từ ngã 3 bản Trại giống đến hết đất Chi cục Thuế 6.630 3.060 2.295 1.530 1.020 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất Chi cục Thuế đến hết đất bản Hưng Mai 4.973 2.295 1.726 1.148 765 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu 3.060 1.530 1.148 765 510 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.4 Đường Hoàng Công Chất
- Từ ngã ba bản Trại Giống đến hết đất bản Trại Giống 5.610 3.366 2.295 1.530 1.020 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) đến đường lên trường mầm non Sao Mai 5.143 3.086 2.108 1.403 935 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất bản Nà Nghịu I 1.700 1.020 765 510 340 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.5 Đường Hoàng Văn Thụ
- Từ đầu cầu cứng đến đường 8/3 6.545 3.927 2.678 1.785 1.190 Điểm 5.5 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.6 Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3 5.738 1.275 961 638 425 Điểm 5.6 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.7 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp 680 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đến đường vào bản Co Phường 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) 111 85 77 68 60 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.8 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
- Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu 187 153 111 94 77 Điểm 5.8 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.9 Các tuyến đường khu vực
- Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết nhà ông Phanh 680 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đường vào trụ sở Trại Giống đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến sân bóng bản Nà Nghịu 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) 340 204 153 102 68 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5.10 Các bản khác còn lại 102 85 68 Điểm 5.10 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6 Xã Huổi Một
6.1 Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)
- Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn 383 230 170 119 77 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại 204 162 119 102 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6.2 Đường Nà Hạ - Mường Hung 213 170 128 111 85 Điểm 6.2 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6.3 Đường Huổi Một - Nậm Mằn 153 119 94 77 60 Điểm 6.3 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6.4 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 6.4 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
7 Xã Chiềng Sơ
7.1 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
- Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa đến cầu Nậm Khoa, bản Công 680 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 170 136 102 85 68 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
7.3 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
- Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc 213 170 128 111 85 Điểm 7.3 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
7.4 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 7.4 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
8 Xã Yên Hưng
8.1 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
- Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ 340 204 153 102 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 8.1 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 8.1 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ Quốc Lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng 102 85 68 Mục 4 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
8.2 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) 84 65 51 Điểm 8.2 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
9 Xã Mường Lầm
9.1 Quốc lộ 12
- Từ hết đất xã Yên Hưng đến cầu cứng qua suối Nậm Con 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm 595 357 272 179 119 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt 680 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En 340 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
9.2 Đường khu vực
- Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã 850 510 383 255 170 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9.2 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết đất Điểm bưu điện văn hoá xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9.2 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba đến hết đất bản Lấu 170 136 102 85 68 Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
- Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu đến hết đất bản Sàng 153 119 85 68 51 Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
9.3 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 9.3 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
10 Xã Bó Sinh
- Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 1 Tiểu mục 10 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Tiểu mục 10 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
11 Xã Nậm Ty
11.1 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
- Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 11.1 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên tuyến đường 170 136 102 85 68 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 11.1 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
11.2 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 11.2 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
12 Xã Chiềng Phung
12.1 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
- -Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Thuận Châu) đến hết đất nhà ông Hưng 170 136 102 85 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ nhà ông Lường Văn Bắng đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng) 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) 102 85 68 60 51 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
12.2 Các bản khác còn lại 94 68 60 Điểm 12.2 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
13 Xã Mường Hung
- Từ đầu cầu treo đến hết đất nhà ông Huy Phương 519 315 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;
Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Đường Tỉnh lộ 115 ( T115) 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;
Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) đến đường T115 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số43/2019/QĐ-UBND;
Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại 119 94 85 68 60 Gạch đầu dòng thứ 4 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
II ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ
1 Xã Mường Cai
- Từ trường Tiểu học Mường Cai đi các hướng 200m 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ cổng trường Tiểu học Mường Cai + 200m đến hết đất nhà ông Vì Văn Vĩnh 221 179 136 111 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số43/2019/QĐ-UBND
- Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thuỷ điện Nâm Sọi 230 196 136 102 68 Ý 1.1 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Từ ngã ba nhà ông Tiến Dịu đầu Cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan 221 187 136 102 68 Ý 1.2 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Từ ngã ba đi bản Co Phường ( đường vào UBND xã) đến hết đất ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã 213 170 128 85 68 Ý 1.3 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Từ ngã ba nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất nhà máy thuỷ điện Nậm Sọi 196 153 111 68 51 Ý 1.4 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại 102 77 68 60 51 Ý 1.5 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
2 Xã Nậm Mằn
- Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Đường Huổi Một - Nậm Mằn 153 119 94 77 60 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Xã Pú Pẩu
- Từ trụ sở UBND xã cũ đến trụ sở UBND xã mới 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4 Xã Chiềng En
- Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km 255 153 119 77 51 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5 Xã Đứa Mòn
- Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn 170 136 102 85 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Các bản khác còn lại 102 85 68 60 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
III Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện 94 77 68 60 51 Mục III Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
IV Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Điểm IV Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Đường Hùng Vương (Từ ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G đến Cầu treo cũ) 6.630 Điểm 1.1 Tiểu Mục 1 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Đường Lê Thái Tông 2.856 Ý 1.2 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Phố Phạm Văn Đồng 2.448 Ý 1.3 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Phố Lý Nam Đế 2.448 Ý 1.4 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Đường Nguyễn Huệ 5.732 Ý 1.5 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Phố An Dương Vương 2.448 Ý 1.6 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch 11,5 m 2.431 Gạch đầu dòng thứ 2 Mục 1 Phần A Phụ lục số 03 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Gạch đầu dòng thứ 7 Điểm 5.5 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Biểu số 01 Phụ lục 06 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch 5 m 1.870 Gạch đầu dòng thứ 3 Mục 1 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
V Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
- Đường Võ Nguyên Giáp 7.735 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
- Đường Hùng Vương (đoạn từ Cầu treo cũ đến ngã tư giao với đường quy hoạch 21m) 7.735 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch 13,5 m 3.400 Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch 11,5 m 2.550 Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch 7,5 m 2.125 Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch 6,5 m 1.955 Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch 5,5 m 1.785 Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Phụ lục
Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

Điều chỉnh bảng 06. đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn bảng 6.6. huyện sốp cộp

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG 6.6. HUYỆN SỐP CỘP

Đơn vị: nghìn đồng/m²

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ  
I Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp  
1 Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường1.590954720477318Điểm 1 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường)1.590Điểm 2 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường1.020561421281187Điểm 3 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4 Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường655393299196131Điểm 4 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5 Từ ngã 3 nhà ông Tòng Văn Thành hướng đi Dồm Cang đến mốc D19 (đến hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hai bên đường2.057Điểm 5 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6 Từ mốc D19 (hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hướng đi Dồm Cang đến mốc D7 (đến ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường 2.057 1.683 1.496 1.309Điểm 6 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
7 Từ ngã tư D7 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường. 561 337 252 168 112 Điểm 7 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
8 Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) đến D1 hai bên đường 842 505 383 252 168 Điểm 8 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
9 Từ cầu tràn Nậm Lạnh  đến cây xăng 326 hai bên đường 524 318 234 159 103 Điểm 9 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
10 Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường
850 510 383 255170 Điểm 10 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
11 Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường
612 306 230 153102 Điểm 11 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
12 Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường
561 306 230 153102 Điểm 12 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
13 Từ ngã ba Trung tâm y tế đến hết đất nhà ông Lò Văn Nắng (Từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường
468 281 215 14094 Điểm 13 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
14 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - D84 hai bên đường
255 153 119 7751 Điểm 14 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
15 Từ D3 hướng đường đi Nà Phe đến D61 hai bên đường
391 238 179 11977 Điểm 1 Mục I phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
16 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường
417 247 187 12885 Điểm 16 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
17 Từ D3 ngã tư Kho Bạc đến D28 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường
612 366 272 187119 Điểm 17 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
18 Từ D43 đi D48 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường
357 213 162 11168 Điểm 18 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
19 Từ mét 20 D16 đi D18 đến đất đội thuế số 2 hai bên đường
323 196 145 9468 Điểm 19 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
20 Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường
391 238 Điểm 20 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
21 Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường
340 Điểm 21 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
22 Từ ngã ba nhà khách UBND huyện D26-D15-D1 đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoài hướng đi Nà Phe, hai bên đường
434 264 196 12885 Điểm 22 Mục I phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
23 Từ ngã tư D7 (cây xăng) đến mốc D8 hướng đi Sông Mã hai bên đường
3.400 Điểm 23 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
24 Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất  ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường
510 306 230 153102 Điểm 24 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
25 Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 510 306 230 153102 Điểm 25 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
26 Tuyến D18 đi D77 theo quy hoạch đường 9,5 m (từ cây me đến đất ông nhà ông Lường Văn Bình) hai bên đường 332 196 153 10268 Điểm 26 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
27 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường 391 238 179 11977 Điểm 27 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
28 Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lường Thị Quỳnh hai bên đường 510 383 255 170 Điểm 1 Mục I phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
29 Từ thửa nhà ông Lường Văn Sử đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường 391 238 Điểm 2 Mục I phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
30 Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12 - 14, đường 7,5m 306 230 153 10285 Điểm 3 Mục I phần A Biểu 04.1 Phụ lục 04 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
II Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)
1Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường816Điểm 1 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh706Điểm 2 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường612Điểm 3 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh561Điểm 4 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh417Điểm 5 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường366Điểm 6 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
IIIĐường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)
1Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18)561Điểm 1 Mục III phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18)706Điểm 2 Mục III phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường1.122Điểm 3 Mục III phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
IVCác tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)
1Từ ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5m hai bên đường842Điểm 1 Mục IV phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
2Từ ngã tư D61 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường720Điểm 2 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3Từ đất nhà ông Hà Văn Dần đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú, hai bên đường638Điểm 3 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4Từ đất nhà ông Trần Văn Vang đến hết đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường561340Điểm 4 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5Từ đất nhà ông Quàng Văn Soạn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 9,5m hướng đi khu dân cư hai bên đường561340Điểm 5 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6 Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến D63 đường 9,5m hai bên đường561Điểm 6 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
7Từ đất nhà ông Vũ Văn Quân đến hết đất Nhà văn hóa bản Sốp Cộp đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường561340Điểm 7 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
8Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m638Điểm 8 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
9Từ D60 đường 15m hướng đi D38 (hai bên đường)578349264170119Điểm 9 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
10Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường561340255170111Điểm 10 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
11Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường468Điểm 11 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
12Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)425255Điểm 12 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
13 Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường612306230153102Điểm 13 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
14Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87510306230153102Điểm 14 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
V Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)
1 Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, hai bên đường
3.740Điểm 8 Mục V phần A Biểu 04.2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
2 Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường
2.720Điểm 4 Mục V phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
3 Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường
1.700Điểm 3 Mục V phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4 Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhầ ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường
1.700Điểm 4 Mục V phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5 Tuyến D20 đi D81, D81’ đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới)
2.244Điểm 5 Mục V phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6 Từ mốc D8 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường
2.7201.632Điểm 7 Mục V phần A Biểu 04.2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
7 Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường
3.264918689459306Điểm 9 Mục V phần A Biểu 04.2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
9 Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m
1.836Điểm 1 Mục V phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
10 Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m2.040Điểm 2 Mục V phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
11 Từ mốc D21-D31 đối diện chợ trung tâm huyện Sốp Cộp đường 21mĐiểm 3 Mục V phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
12 Từ N05-N07 hướng đi khu sản xuấtMục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
VI Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
1 Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường
2551531197751Điểm 1 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường
1871531119477Điểm 2 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ nhà ông Tòng Văn Dũng đến hết đất nhà ông Cà Văn Phịnh (bản Nà Lốc) hai bên đường
1871531119477Điểm 3 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4 Từ nhà ông Lò Văn Thành đến hết đất nhà ông Vì Văn Quang (bản Nà Lốc) hai bên đường1871531119477Điểm 4 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5 Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường
2551531197751Điểm 5 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
6 Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường1871531119477Điểm 6 Mục VI phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
7 Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích ( bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường
1871531119477Điểm 7 Mục VI phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
8 Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba nhà Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban
187153Điểm 1 Mục VI phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
9 Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường
187153Điểm 2 Mục VI phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
10 Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường
187170Điểm 3 Mục VI phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
VII Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
1 Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường
1.683Điểm 1 Mục VII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường)hai bên đường
1.683Điểm 2 Mục VII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
VIII  Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện
1 Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên2551631028568Điểm 1 Mục VIII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Các trục đường có độ rộng từ 2,5 m đến nhỏ hơn 5m191122776851Điểm 2 Mục VIII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m153102686051Điểm 3 Mục VIII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 
I Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp 
1 Từ cống qua đường đi Mường Và khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường)2641621197751Điểm 1 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói, xã Mường Và22117913611185Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói, xã Mường Và
3 Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường1701361028568Điểm 3 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
4 Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường1871531119477Điểm 4 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
5 Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường1871531119477Điểm 5 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
II Xã Mường Và 
1 Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường2551531197751Điểm 1 Mục II phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường20416211910285Điểm 2 Mục II phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường128102776851Điểm 3 Mục II phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
III Xã Mường Lạn 
1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường168119947760Điểm 1 Mục III phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường1871531119477Điểm 2 Mục III phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn (chủ tịch UBND xã) hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường1701361028568Điểm 3 Mục III phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
IV Xã Púng Bánh 
1 Từ nhà ông Lò Văn Xuấn (bản Kéo Hin) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) hai bên đường153119947760Điểm 1 Mục IV phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Tuyến đường từ nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) đến hết ngã ba Huổi Hay, hai bên đường145119857760Điểm 2 Mục IV phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
V Xã Dồm Cang (theo trục đường 105)
 
1 Từ hết đất xã Sốp Cộp đến đầu cầu cứng bản Nà Pháy hai bên đường
1701361028568Điểm 1 Mục V phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ ngà ba đường rẽ đi bản Nà Khá đến trường mầm non bản Dồm hai bên đường
162128948568Điểm 2 Mục V phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ trường mầm non bản Dồm đến hết đất bản Cang hai bên đường
145119857760Điểm 3 Mục V phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
VI Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) 
1 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường12285776860Điểm 1 Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
2 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường140102776851Điểm 2 Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
3 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường12285776860Điểm 3 Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
VII Các xã, các bản còn lại11994856860Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

Điều chỉnh bảng 06. đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn bảng số 6.7. huyện mai sơn

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.7. HUYỆN MAI SƠN

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
I Đường Tô Hiệu
1 Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) 7.140 3.366 2.524,50 1.683 1.122 Mục I phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 8.330 3.570 2.678 1.785 1.190
3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 12.155 5.610 4.208 2.805 1.870
II Đường 20 - 8
1 Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi 9.818 5.355 4.021 2.678 1.785 Điểm 1 mục II phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) 5.610 3.060 2.295 1.530 1.020 Điểm 2 mục II phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) (trừ Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 , thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)) 2.040 898 673 449 299 Điểm 3 mục II phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 3 mục II phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
III Đường nhánh
1 Phố Lò Văn Muôn
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m 7.293 3.978 2.984 1.989 1.326 Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ cổng Chợ Trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) 1.193 595 451 298 196
2 Phố Hà Văn Ắng
- Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m 8.619 4.310 3.230 2.159 1.437 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước 3.315 1.530 1.148 765 510 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Phố Trần Quốc Hoàn
- Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường 6.545 3.570 2.678 1.785 1.190 Điểm 3 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) 4.284 2.142 1.607 1.071 714
4 Đường Cà Văn Khum
- Từ ngã tư Nông trường dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m 6.885 3.443 2.584 1.726 1.148 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 4 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) 2.785 1.284 961 646 425 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 4 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
5 Đường bản Dôm
- Từ ngã ba (Quốc lộ 6) đi về hướng Trường Phổ thông Trung học Mai Sơn 300m 4.641 2.321 1.743 1.165 774 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II 2.984 1.377 1.037 689 459 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) 2.873 1.326 995 663 442 Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m 2.387 1.190 893 595 400 Gạch đầu dòng thứ tư Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
6 Đường Tôn Thất Tùng
- Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m 2.295 1.148 859 578 383 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 6 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 6 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh 1.724 799 595 400 264 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 6 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 6 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
7 Đường Nà Viền
- Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m 617 340 255 170 111 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 7 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 7 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
8 Đường Hoa Ban
- Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô Hiệu (tiểu khu 2) 1.216 561 425 281 187 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 8 mục III phần A Biểu số 05 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
- Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện 1.020 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
9 Phố Kim Đồng
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m 2.142 918 689 459 306 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 9 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 9 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
10 Phố Lò Văn Hắc
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng 3.570 1.530 1.148 765 510 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 10 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 10 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
11 Phố Cầu Treo
- Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm 673 340 255 170 Điểm 11 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
12 Đường nhánh khác
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu 1.836 918 689 459 306 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 12 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) 714 425 323 213 145 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Gạch đầu dòng thứ ba điểm 12 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận thị trấn Hát Lót (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) 734 366 272 187 119 Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Gạch đầu dòng thứ tư điểm 12 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 714 306 230 153 102 Điểm 4 mục II phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) 428 213 162 111 68 Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) 612 306 230 153 102
- Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông kết nối với tuyến đường quy hoạch Đường giao thông từ tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi đến tiểu khu 10, xã Hát Lót) 1.275 765 574 383 255 Điểm 12 Mục III Phần A Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất
IV Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
1 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m 3.315 Điểm 1 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m 3.315 Điểm 2 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m Điểm 3 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- + Lô 1B 2.693
- + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C 2.448
4 Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m 4.641 2.142 1.607 1.071 714 Điểm 4 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
5 Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) 4.641 2.142 1.607 1.071 714 Điểm 5 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
6 Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) 4.243 1.955 1.471 978 655 Điểm 6 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
V Các tuyến đường bổ sung năm 2022
1 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) 2.777 Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.021 Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
3 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 425 255 196 128 85 Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
- Đoạn từ Quốc lộ 6 +100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 748 510 340 255 170
4 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị 850 680 425 340 170 Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
VI Các tuyến đường bổ sung năm 2024
1 Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác
- Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m 5.355 Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Phần A Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) 7.650 Gạch đầu dòng thứ hai điểm 1 Phần A Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch nội bộ 16,5m 7.650 Điểm 1 Phần A Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất
2 Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) 5.610 Điểm 2 Phần A Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
3 Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu 2.975 2.550 Điểm 3 Phần A Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
VII Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện 213 170 128 Mục V Phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH
I Đường Quốc lộ 6
1 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286+800 (Ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn) 2.040 898 673 449 299 Điểm I mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1 Tiểu mục I mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
2 Từ Km 286+800 đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) 3.570 1.571 1.178 785 524 Điểm I mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn 2.123 850 638 425 281
4 Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) 1.437 862 502 332 221
5 Từ Km 262+750 đến Km 263+ 500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) 2.338 1.275 961 638 425
6 Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót) 1.870 1.122 842 561 374
7 Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) 2.448 1.224 918 612 408
8 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) 1.768 898 673 449 299
II Đường Quốc lộ 4G
1 Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Thôn 6 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) 956 383 289 196 128 Điểm II mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1,2 Tiểu mục II mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
2 Từ ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) đến Bia tưởng niệm 2.040 816 612 408 272
3 Bia tưởng niệm đến Km5+700m đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) 459 230 170 119 77 Điểm II mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4 Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai) 1.102 553 417 272 187
5 Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban 663 332 247 170 111
6 Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m 714 357 272 179 119
7 Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi đến hết địa phận xã Chiềng Ban 816 408 306 204 136
8 Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) 442 204 153 102 68
9 Từ đường rẽ lên trạm y tế xã đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba) 1.768 816 612 408 272
10 Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m 491 272 204 136 94
11 Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m) 383 196 145 94 68
12 Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve đến hết địa phận xã Nà Ớt 230 153 119 94 77
III Quốc lộ 37
1 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn 398 187 136 94 60 Điểm III mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt
- Từ Quốc lộ 6 cũ đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ) 1.326 663 502 332
- Từ Km 2+150m đến Km7 383 230 170 119
- Từ Km 7 đến Km 8 + 800m (Trung tâm xã Chiềng Lương) 638 383 289 196
- Từ Km8+800m đi đến Km19 476 289 213 145
- Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) đến Km 20 476 289 213 145
- Từ Km 20 đến Giáp Quốc lộ 4G 553 332 247 170
IV Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
1 Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) 774 332 247 170 111 Điểm IV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20m 867 434 323 221 145
3 Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m đến hết địa phận xã Nà Bó 214 145 111 94 68
3 Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc 214 145 111 94 68
V Đường Hát Lót - Chiềng Mung
1 Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến đi các hướng 418 213 153 102 68 Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1 Tiểu mục V mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
2 Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m 425 255 196 128 85 Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đến cách Quốc lộ 4G 60m 428 187 136 94 60
4 Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung 510 255 196 128 85 Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 4,5 Tiểu mục V mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
5 Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung) 638 255 196 128 85
VI Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
1 Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m 393 213 162 111 68 Điểm VI mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m 430 238 179 119 77
3 Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m 571 289 213 145 94
4 Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 245 162 119 102 85
VII Đường Nà Bó - Mường Chùm
1 Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn 179 145 111 94 68 Điểm VII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
VIII Đường Quốc lộ 6 C
1 Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi 1.632 979 612 408 272 Điểm VIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) 1.216 663 502 332 221
3 Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận huyện Mai Sơn 638 332 235 140 85
IX Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) 179 145 111 94 Điểm IX mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
X Địa phận xã Chiềng Ban
- Từ đường Quốc lộ 4G đi UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn 541 247 187 128 85 Điểm X mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và gạch đầu dòng thứ nhất Tiểu mục X mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Từ đường Quốc lộ 4G đi Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. 619 318 234 159 103 Điểm X mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và gạch đầu dòng thứ hai Tiểu mục X mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
XI Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót 553 255 196 128 Điểm XI mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và gạch đầu dòng thứ nhất Tiểu mục XI mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung 367 187 136 94 Điểm XI mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m 367 187 136 94
XII Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
- Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn 689 298 204 131 Điểm XII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng 428 213 162 111
- Từ ranh giới xã Mường Bon đến Khu công nghiệp Tà Xa đến điểm tái định cư Co Chay 536 298 210 133
XIII Các đường nhánh khác
1 Từ giáp địa phận thị trấn Hát Lót qua Nhà máy tinh bột sắn đến UBND xã Mường Bon + 300m 383 153 119 77 51 Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1,2 Tiểu mục XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn 187 153 111 94 77
3 Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót đến hết khu công nghiệp Tà Xa 306 153 119 77 51 Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4 Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m đến hết địa phận bản Mứn 187 153 111 94 77
5 Từ ngã ba Sông Lô + 200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô 306 187 136 94 60
6 Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót) 459 272 204 136 94
7 Từ ngã ba Quốc lộ 6 (Km 272+40m) đến Quốc lộ 6 + 100m 408 247 187 119 85 Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 7 Tiểu mục XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
8 Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn 199 155 122 99 77 Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XIV Bổ sung các tuyến mới
1 Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La 561 306 230 153 102 Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu) 765 383 289 196 128
4 Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong 187 136 102 85 68
5 Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé đến hết địa phận bản Lẳm 204 136 102 85 68
6 Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) 638 357 254 153 94
7 Cách ngã ba bản Nà Tiến đến đường Hát Lót – Chiềng Mung 383 214 155 92 56 Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 7 Tiểu mục XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
8 Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng 170 136 102 85 Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
9 Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) 221 177 102 85 68
10 Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
- Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến 574 230 170 119 77
- Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm 357 179 136 94 60
11 Tỉnh lộ 113 trên dịa bàn xã Nà Ớt
- Từ cổng UBND xã Nà Ớt đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm 383 230 170 119 77
12 Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500 638 383 289 196 128
XV Các tuyến đường bổ sung năm 2022
13 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi 1.494 Mục 1 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022
14 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) 2.448 Mục 2 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022
15 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) 2.448 Mục 3 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022
16 Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất 425 255 196 128 85 Mục 4 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 và Điểm 4 Tiểu mục XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
17 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn 425 255 196 128 85 Mục 5 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022
XVI Các tuyến đường bổ sung năm 2023
18 Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m) 3.995 2.380 1.700 1.190 799 Điểm 1 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B QĐ 19/2023/QĐ-UBND
19 Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m hướng đi huyện Thuận Châu (từ km 291+935 đến Km292+410) 4.250 2.550 1.913 1.275 850 Điểm 2 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B QĐ 19/2023/QĐ-UBND
20 Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860) 3.825 2.295 1.700 1.148 765 Điểm 3 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B QĐ 19/2023/QĐ-UBND
XVII Các tuyến đường bổ sung năm 2024
1 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen ) huyện Mai Sơn
- Đường quy hoạch trên tuyến đường tỉnh lộ 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen (Cây xăng Mường Chanh) hướng đi xã Hua La 300 m, đi xã Chiềng Chung 500 m, đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh 1050 m (cầu Tà Chiềng) 1.998 1.632 1.275 850 425 Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Phần B Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
- Đường trong khu quy hoạch (đường bê tông) 850 748 Gạch đầu dòng thứ hai điểm 1 Phần B Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
2 Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ 2.168 Điểm 2 Phần B Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
3 Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn 1.275 1.020 Điểm 3 Phần B Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
4 Đường Mường Chanh (Bản Hịa)- Chiềng Nơi 510 357 247 170 128 Điểm 4 Phần B Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
5 Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lội 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) (Đoạn từ ngã ba bản Đen (Cây xăng Mường Chanh) hướng đi xã Hua La 300 m, đi xã Chiềng Chung 500 m, đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh 1050 m (cầu Tà Chiềng), trừ đoạn Đường quy hoạch trên tuyến đường 117 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen) huyện Mai Sơn 1.998 1.632 1.275 850 425 Phần B Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất
XVIII ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ
1 Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) 166 102 77 68 51 Điểm XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) 221 136 102 85 68
3 Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện 133 85 68 60 51
Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

Điều chỉnh bảng 06. đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn bảng số 6.8. huyện yên châu

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.8. HUYỆN YÊN CHÂU

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
I Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội
1 Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)6.8853.4432.5841.7261.148 Mục I phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 +285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)6.1203.0602.2951.5301.020
3 Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)
4.6412.1421.6071.071714
4 Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà  Thuý Khiêm)
4.3992.2951.7261.148765
5 Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thuý Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)
3.3661.8361.377918612
6 Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)
2.8051.5301.148765510
7 Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)
2.5251.3771.037689459
8Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)1.9641.071808536357
II Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La
1 Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)6.8853.4432.5841.7261.148 Điểm 1 mục II phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ đường vào bản Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ
5.8142.9072.1851.454969
3Từ hết đất bà Phượng đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)2.6621.335995663442
III Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3)
1Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11)2.1881.190893595400Điểm 1 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)1.591799595400264Điểm 2 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)1.262689519349230Điểm 3 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)1.392646485323213Điểm 4 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
5Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m916502374247170Điểm 5 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
IV Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2)
1 Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An)
2.7541.6491.241825553Điểm 1 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An)
2.5251.3771.037689459Điểm 2 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
3 Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
1.496816612408272Điểm 3 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
4 Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún1.178646485323213Điểm 4 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
5 Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m42123017011977Điểm 5 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
6 Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m893536400272179Điểm 6 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
V Đoạn đường vào bãi rác mới
1 Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký)
35721316211168Điểm 1 mục V phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
VI Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt)
1Từ giáp đất Thị trấn đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)1.7851.071808536357 Điểm 1,2,3 mục VI phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) 1.607 961 723 485 323
3Đoạn đường cầu sắt cũ44627220413694
VII Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6)
1Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện)2.2101.326995663442 Điểm 1,2 mục VI phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến hết đất nhà ông Toản Bình)1.530918689459306
VIII Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên)
1Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa)50024718712885 Điểm 1 mục  VIII phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa)42821316211168
IXCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn1701361028568
XKhu dân cư lương thực tiểu khu 1, thị trấn Yên Châu huyện Yên Châu5.1003.570Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
BĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH
1Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)50024718712885 Điểm 1,2,3,4,5,6,7 Mục B1 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu)21515311910277
3Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã)2811531197751
4Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng)1681311037760
5Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)2551531197751
6 Tuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
- Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán1.148689519349230
B2 ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ
 
I Cụm xã Phiêng Khoài
 
1Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung1.459731544366247 Tiểu mục I Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường1.459731544366247
3Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến cổng trường tiểu học Cồn Huất53026419613685
4Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m53024718711985
5Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè1.275638476323213
6Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường510255196
7Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông306153119
II Trung tâm xã Lóng Phiêng
1Từ nhà văn hoá bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C)1.000502374247170 Tiểu mục II Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)204136102
III Trung tâm xã Yên Sơn
1 Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m536323238162111 Điểm 1,2,3,4 tiểu mục III Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và dự thảo
2 Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m553332247170111
3 Từ ngã ba (nhà ông Kha) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài (trừ  Tiểu Mục IX Mục B2 đã có giá)510306230153102
4 Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1;100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc)33219615310268
IV Trung tâm xã Chiềng Đông
1 Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)816493366247162 Điểm 1,2,3 Tiểu mục IV Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)42821316211168
3 Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)42821316211168
V Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
1Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m774468349230153 Điểm 1,2,3 Tiểu mục V Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m)46923817911977
3Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim46923817911977
VITrung tâm xã Chiềng Pằn  
1Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh979493366247162 Tiểu mục VI Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát663306230153102
3Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) hướng đi bản Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)327179136
VIIITrung tâm cụm xã Chiềng Hặc
1  Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6)1.037621468315204Điểm 1 Tiểu mục VIII Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
IX Trung tâm xã Tú Nang
1Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc663400298196136 Điểm 1,2 tiểu mục IX Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội (trừ Tiểu Mục IX Mục B2 đã có giá)884527400264179
3Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6)1.094595451298196
X Trung tâm xã Chiềng On
1 Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m)50527220413694 Tiểu mục X Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực43023817911977
XI Trung tâm xã Viêng Lán
1 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm383213153Tiểu mục XI Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XII Trung tâm xã Chiềng Khoi 
1 Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)2551531197751 Điểm 1,2,3 tiểu mục XII Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
2 Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m 204 162 119 10285
3Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi298179136
XIII ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ
1Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
- Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài 255 153 119 7751
2 Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
- Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu đến địa phận huyện Yên Châu153119947760 
3 Trung tâm xã Mường Lựm Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
- Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã cũ255153119 7751
4Trung tâm xã Chiềng TươngMục 4 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
-Từ UBND xã cũ cách 500m hướng về đồn biên phòng 465 tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới 200m20416211910285
XIVTuyến đường nông thôn
 
1Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã11185776860Điểm 1 tiểu mục XIII Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
XVCác tuyến đường bổ sung năm 2024
 
1Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn, huyện Yên Châu.
 
-Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C5.1003.570Mục 1 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
-Tiếp giáp mặt đường bê tông3.2302.261
2Khu đấu giá đất bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu.
 
-Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C7.2255.058 Mục 2 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
- Khu đất nằm trong đường bê tông3.2302.261
3Đấu giá sân vân động1.7851.250Mục 4 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
4Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang
3.9102.7371.913 Mục 4 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
Mục lục Bấm để đi tới điều