vanban.org

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở nông thôn tuyến Quốc lộ 29 đoạn qua địa phận xã Hòa Tân Tây, huyện Tây Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019), như sau: — Quyết định 43/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020
Phú Yên Ban hành 24/08/2016 Hiệu lực 24/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở nông thôn tuyến Quốc lộ 29 đoạn qua địa phận xã Hòa Tân Tây, huyện Tây Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019), như sau:

1. Điều chỉnh giá đất trong Bảng giá các loại đất 5 năm (2015-2019) tại Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 (điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014).

- Giá đất tại Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015:

Số TT Tên xã, đường, đoạn đường Giá đất
  Huyện Tây Hòa VT 1 VT 2 VT 3 VT 4
1 Xã Hòa Tân Tây        
1.1 Đường Quốc lộ 29        
- Đoạn đường mới từ nhà hàng Dạ Thảo 3 đến đường bê tông từ cầu ga Gò Mầm đi cầu Suối (sau khi đã đầu tư hạ tầng) 420 240 100 70

- Nay điều chỉnh thành:

Số TT Tên xã, đường, đoạn đường Giá đất
  Huyện Tây Hòa VT 1 VT 2 VT 3 VT 4
1 Xã Hòa Tân Tây        
1.1 Đường Quốc lộ 29        
- Đoạn từ cầu Gò Mầm mới đến Nhà hàng Dạ Thảo 3 (sau khi đã đầu tư hạ tầng) 2.000 1.000 500 250

2. Bổ sung giá đất trong Bảng giá các loại đất 5 năm (2015-2019) tại Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 (điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014).

- Giá đất tại Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 24/5/2016:

VI Huyện Tây Hòa        
1 Xã Hoà Tân Tây (xã đồng bằng)        
1.1. Quốc lộ 29 VT 1 VT 2 VT 3 VT 4
* Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ đến giáp Quốc lộ 29 mới 1.800 - - -

- Nay bổ sung giá đất vị trí 02 thành:

VI Huyện Tây Hòa        
1 Xã Hoà Tân Tây (xã đồng bằng)        
1.1. Quốc lộ 29 VT 1 VT 2 VT 3 VT 4
* Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ đến giáp Quốc lộ 29 mới 1.800 1.200 - -