vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất tại thị xã Sông Cầu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh; như sau: — Quyết định 43/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020
Phú Yên Ban hành 24/08/2016 Hiệu lực 24/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất tại thị xã Sông Cầu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:

1. Điều chỉnh giá đất đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu:

- Giá đất đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường Lê Lợi        
8.1 Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp dự án Khu A & B 2.000 1.500 900 540
8.2 Đoạn còn lại 700 420 250 150

- Nay điều chỉnh, bổ sung như sau:

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường Lê Lợi        
8.1 Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu 3.500 2.600 1.500 900
8.2 Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng 2.000 1.500 900 540
8.3 Đoạn còn lại 700 420 250 150

2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu:

- Giá đất của Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
38 Dự án khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (nay là phường Xuân Phú sau khi đầu tư hoàn thành)        
38.1 Ô B3, B5, B6, B7, B8, B9: Các lô tiếp giáp đường rộng 25m 4.500      
38.2 Ô B1, B2, B7, B8, A4, A5, A8 : các lô tiếp giáp đường rộng 20m 3.000      
38.3 Ô B1, B2, B3, B4, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9: các lô tiếp giáp đường rộng 16m 1.200      
38.4 Ô B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B9, B10 : các lô tiếp giáp đường rộng 10m 2.000      

- Nay điều chỉnh, bổ sung như sau:

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
38 Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đâu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)        
38.1 Các lô tiếp giáp đường rộng 26,5m 5.500      
38.2 Các lô tiếp giáp đường rộng 25 mét 4.500      
38.3 Các lô tiếp giáp đường rộng 20 mét 3.000      
38.4 Các lô tiếp giáp đường rộng 16 mét 2.000      
38.5 Các lô tiếp giáp đường rộng 14 mét 1.800      
38.6 Các lô tiếp giáp đường rộng 12 mét 1.400