Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Quyết định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. "Nông nghiệp": Là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản.
2. "Chủ trang trại": Là cá nhân, hộ gia đình thực hiện kinh doanh nông nghiệp với quy mô lớn, đã được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận trang trại theo quy định.
3. "Sản xuất nông nghiệp tốt": Là sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGap).
4. Tổ chức tín dụng cho vay bao gồm: Các Ngân hàng thương mại, các Công ty cho thuê tài chính, Công ty tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở cho vay vốn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
6. Người vay vốn: Là tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được hỗ trợ lãi suất khi vay vốn của tổ chức tín dụng theo quy định tại Quyết định này.
7. "Cơ sở hạ tầng sản xuất": Bao gồm hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện, thủy lợi, giao thông, các công trình xử lý môi trường, xử lý chất thải trong hoặc dẫn đến nơi sản xuất) và nhà xưởng, trang thiết bị phục vụ sản xuất.
8. "Lãi suất vay vốn thực tế": Là mức lãi suất thực tế người vay vốn phải trả tổ chức tín dụng cho vay theo hợp đồng tín dụng ký kết.
9. "UBND các Huyện, Thị xã Thành phố": Gọi chung là UBND các huyện
10. "UBND các xã, phường, thị trấn": Gọi chung là UBND cấp xã