Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ninh; Giám đốc các Sở: Công thương, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng; Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh; Công an Quảng Ninh; Chủ tịch UBND các thành phố, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 420/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 420/2012/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ và cụm từ viết tắt
Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN
Điều 6. Yêu cầu chung đối với hoạt động VLNCN
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 7. Điều kiện sản xuất VLNCN
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sản xuất VLNCN
Điều 9. Quản lý về hoạt động nghiên cứu, sản xuất VLNCN trên địa bàn
Điều 10. Điều kiện để kinh doanh VLNCN
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh VLNCN
Điều 12. Quy định chung
Điều 13. Quy định về xây dựng công trình kho VLNCN
Điều 14. Quy định về thuê kho VLNCN
Điều 15. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động vận chuyển VLNCN
Điều 16. Quy định vận chuyển VLNCN trên địa bàn Tỉnh
Điều 17. Điều kiện sử dụng VLNCN
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng VLNCN
Điều 19. Hình thức và yêu cầu của hoạt động dịch vụ nổ mìn trên địa bàn tỉnh
Điều 20. Điều kiện, quyền lợi, nghĩa vụ của các tổ chức hoạt động dịch vụ nổ mìn
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn
Điều 22. Cấp, cấp lại, điều chỉnh và thu hồi giấy phép sử dụng VLNCN
Điều 23. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự
Điều 24. Cấp giấy phép vận chuyển VLNCN
Điều 25. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện PCCC đối với kho VLNCN
Điều 26. Cấp giấy đăng ký địa điểm bốc dỡ VLNCN
Điều 27. Đăng ký sử dụng kho VLNCN
Điều 28. Đăng ký sử dụng VLNCN
Điều 29. Trình tự và thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép
Điều 30. Thời hạn và hiệu lực của Giấy phép, giấy chứng nhận
Điều 31. Lệ phí thẩm định cấp Giấy phép, giấy chứng nhận
Điều 32. Báo cáo hoạt động VLNCN
Chương III — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN
Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động VLNCN trên địa bàn
Điều 34. Trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều 35. Trách nhiệm của Công an Tỉnh
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ chỉ huy quân sự Tỉnh
Điều 37. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 38. Trách nhiệm của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
Điều 39. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 40. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 41. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các Thành phố, huyện, thị xã
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Xử lý vi phạm
Điều 45. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy