vanban.org

Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng — Quyết định 42/2024/QĐ-UBND

Lạng Sơn Ban hành 28/10/2024 Hiệu lực 10/11/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 42/2024/QĐ-UBND
10/10/202579/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 10/11/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 02/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ UBND ngày 10/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 38/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng

TT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá

(VNĐ)

I

Cây lương thực, thực phẩm

   
1  Sắn m2 5.500
2  Khoai lang m2 5.500
3  Ngô m2 6.500
4  Lúa các loại m2 7.500
5  Mạ m2 13.000
6  Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác m2 9.000
7  Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ m2 14.000
8 Cây Dưa hấu, Dưa chuột, Dưa lê...    
   - Mới trồng đến chiều dài thân cây dưới 100cm Hốc 7.500
   -  Chiều dài thân cây từ 100 cm trở lên Hốc 15.500
9  Rau xanh các loại:    
9.1   Rau Cải ngồng, Cải làn, Đỗ Cô ve, Đỗ Hà lan m2 18.500
9.2 Rau Bò khai m2 25.000
9.3 Chùm ngây cây  
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 21.000
  - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây         52.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 72.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 10 cm đến 15 cm Cây 92.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm Cây 112.000
9.4   Các loại rau khác m2 9.500
10  Cây Bầu, Bí,  Mướp, Gấc, Susu    
   - Mới trồng đến chiều dài thân cây dưới 100cm Hốc 10.000
   - Chiều dài thân cây từ 100 cm trở lên. Hốc 30.500
11 Cây ớt m2 18.000
12 Măng tây m2 49.000
13 Cà gai leo m2 18.000
II Cây công nghiệp ngắn ngày    
1  Cây Đỗ các loại m2 6.500
2  Cây Thuốc lá, Thuốc lào, Thạch đen m2 7.500
3  Cây Lạc, Vừng m2 8.500
4  Cây Mía    
    - Mới trồng đến dưới 3 tháng m2 15.500
    - Trồng trên 3 tháng m2 28.000
    - Đã thu hoạch (gốc ủ chờ khai thác vụ sau) m2 11.000
III Cây ăn quả    
1  Cây Nhãn, Vải    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây  64.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 156.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 791.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 1.256.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 1.550.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 30 cm Cây 1.912.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm Cây 2.355.000
2 Cây Hồng, Hồng xiêm, Xoài, Bơ    
2.1 Cây Hồng    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 71.000
  - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 161.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 842.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 1.409.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 1.906.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 20 cm Cây 2.359.000
2.2 Cây Hồng Xiêm, Xoài, Bơ    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây        59.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 134.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 701.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 1.174.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 1.588.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 20 cm Cây 1.966.000
3 Cây Cam, Quýt, Na, Chanh ta, Quất, Chanh rừng    
3.1 Cây Cam, Quýt, Na    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 61.000
  - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 171.000
  - Cây trồng đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 651.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 7 đến 10 cm Cây 1.111.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 10 cm Cây 1.554.000
3.2 Cây Chanh ta, Quất, Chanh rừng    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 51.000
  - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 142.000
  - Cây trồng đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 542.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 7 đến 10 cm Cây 925.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 10 cm Cây 1.494.000
4 Cây Lê, Mác mật, Quất hồng bì    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 53.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. Cây 129.000
   -  Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 332.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 706.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 996.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 20cm Cây 1.281.000
5 Cây Mít    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 53.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 112.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 462.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 627.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 900.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm Cây 1.157.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 25 cm Cây 1.261.000
6 Cây Quéo, Muỗng, Khế, Dọc, Trứng gà, Cóc    
   - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 30.000
   - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 113.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 560.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 749.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 25 cm Cây 1.035.000
   - Cây trồng đường kính gốc > 25 cm Cây 1.262.000
7 Cây Táo, Mận, Mơ, Đào ăn quả, Đào cảnh, Bưởi    
7.1 Cây Táo, Mận, Bưởi    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 66.000
  - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 182.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 681.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 1.104.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm Cây 1.188.000
7.2 Cây Mơ, Đào ăn quả, Đào cảnh    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 55.000
  - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 152.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 568.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 920.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm Cây 990.000
8 Cây Cau lấy quả, Dừa lấy quả    
   - Mới trồng, chiều cao cây <50cm Cây 33.000
   - Cây trồng chiều cao >50 cm đến 100cm, chưa cho hái quả Cây 86.000
  - Cây trồng chiều cao > 100cm, chưa cho hái quả Cây 120.000
   - Cây đang có quả Cây 352.000
9 Cây ổi, Nhót, Gioi, Bồ quân, Dâu da, Thìu lịu, Tai chua, Dâu ăn quả, Thị, Phật thủ, Me    
9.1 Cây ổi    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 40.000
  - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 107.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 253.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 322.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm Cây 400.000
9.2 Cây Nhót, Gioi, Bồ quân, Dâu da, Thìu lịu, Tai chua, Dâu ăn quả, Thị, Phật thủ, Me    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 33.000
  - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 89.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm Cây 211.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 268.000
  - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm Cây 333.000
10 Cây Nho, Thanh Long (Nho đơn vị tính là cây; Thanh long đơn vị tính là trụ)    
   - Mới trồng, chiều dài thân chính ≤ 200cm Cây; trụ 51.000
   - Thân chính dài trên 200 cm, chưa có quả Cây; trụ 175.000
  - Cây đang cho quả Cây; trụ 524.000
11 Cây Đu đủ    
   - Mới trồng, chưa có quả Cây 18.000
   - Đang có quả Cây 234.000
  - Cây trồng đã thu hái quả Cây 150.000
12  Chuối tiêu, Chuối tây    
   - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 16.000
   - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa Cây 27.000
   - Đang ra hoa, có quả Cây 103.000
   - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm bồi thường theo số lượng cây con thực tế mọc xung quanh) Cây 12.000
13 Các loại chuối khác (chuối hột, chuối lá…)    
   - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 11.000
   - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa Cây 18.000
   - Đang ra hoa, có quả Cây 59.000
   - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm bồi thường theo số lượng cây con thực tế mọc xung quanh) Cây 7.000
14 Cây Dứa    
   - Mới trồng Cây 3.800
   - Đang có quả Cây 5.500
   - Đã hái quả (kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con) Cây 2.700
15 Cây Chanh leo    
  - Cây mới trồng đến trước khi ra quả Cây 34.000
  - Cây mới cho quả Cây 108.000
  - Cây cho quả ổn định Cây 246.000
IV Cây công nghiệp lâu năm    
1 Cây Bồ kết    
  - Mới trồng, đường kính <3cm Cây 42.000
  - Đường kính gốc từ 3cm đến 8 cm Cây 189.000
  - Đường kính gốc > 8cm đến 20 cm Cây 630.000
  - Đường kính gốc > 20 cm Cây 735.000
2 Cây Hoa Hoè    
  - Mới trồng, đường kính gốc <3cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc từ 3cm đến 8 cm Cây 105.000
  - Đường kính gốc  > 8cm đến 20 cm Cây 315.000
  - Đường kính gốc > 20 cm Cây 367.500
3 Cây Cà phê    
  - Mới trồng, đường kính gốc <2cm Cây 4.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5 cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm Cây 121.000
  - Đường kính gốc > 10 cm Cây 173.500
4  Cây Chè    
4.1 Cây Chè trồng phân tán    
  - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 2.650
  - Trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm chưa cho thu hoạch (thời kỳ chăm sóc) Cây 10.500
  - Trồng từ 3 năm trở lên và đã cho thu hoạch từ 1-5 năm Cây 93.500
  - Cho thu hoạch trên 5 năm Cây 115.500
4.2 Cây Chè trồng chuyên canh thành luống dài    
  - Mới trồng đến dưới 1 năm m dài/luống 10.500
  - Trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm chưa cho thu hoạch (thời kỳ chăm sóc) m dài/luống 21.000
  - Trồng từ 3 năm trở lên và đã cho thu hoạch từ 1-5 năm m dài/luống 52.500
  - Cho thu hoạch trên 5 năm m dài/luống 58.000
4.3 Cây Chè hoa vàng    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 50.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm Cây 71.000
  - Đường kính gốc từ >5cm đến 10cm Cây 496.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm Cây 690.000
  - Đường kính gốc > 15 cm đến 20cm Cây 884.000
  - Đường kính gốc trên 20cm Cây 1.076.000
V Cây lâm nghiệp    
V.1  Cây lấy gỗ    
1  Cây thuộc gỗ nhóm I: Lát Hoa    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 28.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 67.000
  - Đường kính gốc > 10 cm  đến 20cm Cây 149.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 253.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 607.000
2 Nhóm cây nguy cấp, quý, hiếm và cây bản địa nhóm II    
2.1. Nhóm IA – Nguy cấp, quý, hiếm (Cây Hoàng đàn Hữu liên)    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 300.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 400.000
   - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm Cây 800.000
  - Đường kính gốc >15 cm đến 20cm Cây 1.200.000
  - Đường kính gốc >20 cm đến 25cm Cây 1.800.000
  - Đường kính gốc >25cm đến 30cm Cây 2.500.000
  - Đường kính gốc >30 cm Cây 3.000.000
2.2 Nhóm II – Nguy cấp, quý, hiếm (Cây Sưa, Đinh, Nghiến)    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây            70.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây            80.000
   - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm Cây          254.000
  - Đường kính gốc >15 cm đến 20cm Cây          500.000
  - Đường kính gốc >20 cm đến 25cm Cây          900.000
  - Đường kính gốc >25 cm đến 30cm Cây        1.700.000
  - Đường kính gốc >30 cm Cây 2.000.000
2.3 Nhóm II - Cây Bản địa (Lim xanh, Sến, Lý)    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5 cm Cây            60.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10 cm Cây            70.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 15 cm Cây          254.000
  - Đường kính gốc >15 cm đến 20 cm Cây          485.000
  - Đường kính gốc >20 cm đến 25 cm Cây          725.000
  - Đường kính gốc >25 cm đến 30cm Cây         1.500.000
  - Đường kính gốc >30 cm Cây        1.800.000
3  Cây thuộc gỗ nhóm III: Tếch    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5 cm Cây 11.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10 cm Cây 33.000
   - Đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm Cây 96.000
   - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 192.000
   - Đường kính gốc > 30 cm Cây 400.000
4  Cây thuộc gỗ nhóm IV: Long não, Mỡ    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5 cm Cây 13.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10 cm Cây 22.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm Cây 75.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 155.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 380.000
5  Cây thuộc gỗ nhóm V: Thông, Xà cừ, Sa mộc, lim xẹt    
5.1  Cây Thông    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5 cm Cây 18.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10 cm Cây 28.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm Cây 81.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 135.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 293.000
5.2  Cây Xà cừ, Sa mộc, Lim xẹt    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 24.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 70.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 117.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 255.000
6  Cây thuộc gỗ nhóm VI: Bạch đàn, Keo, Vối thuốc, Xoan, Hông  
6.1 Cây Bạch đàn, Keo    
  - Cây mới trồng, cây có đường kính gốc < 2 cm Cây 15.000
  - Đường kính gốc từ 2 đến 5cm Cây 30.000
  - Đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm Cây 70.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm Cây 100.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 160.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 300.000
6.2 Vối thuốc, Xoan, Hông    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 8.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 24.000
  - Đường kính gốc > 10cm đến 20cm Cây 66.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 117.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 210.000
7  Cây thuộc gỗ nhóm VII: Phượng vĩ    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 33.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 66.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 117.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 188.000
8  Cây thuộc gỗ nhóm VIII: Dâu da xoan, Muồng    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 13.000
  - Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm Cây 22.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 44.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 117.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 145.000
V.2 Cây lâm nghiệp cho sản phẩm quả, vỏ: Dẻ lấy quả, Mắc ca, Trám,  Sấu, Quế, Trẩu, Sở, Hồi    
1  Dẻ lấy quả, Mắc ca    
  - Mới trồng, đường kính gốc <5 cm Cây            80.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây          634.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây       1.730.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây       2.184.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây       2.637.000
2 Cây Trám    
  - Mới trồng, đường kính gốc <2 cm Cây            55.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm Cây          130.000
  - Đường kính gốc từ >5cm đến 10cm Cây          230.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm Cây          660.000
  - Đường kính gốc > 15 cm đến 20cm Cây       1.070.000
  - Đường kính gốc > 20cm đến 25cm Cây       1.230.000
  - Đường kính gốc > 25cm đến 30cm Cây       1.560.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây       1.900.000
3  Sấu, Quế, Trẩu, Sở    
3.1 Sấu, Trẩu, Sở    
  - Mới trồng, đường kính gốc <5 cm Cây 38.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 110.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 423.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 533.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 643.000
3.2 Quế    
  - Mới trồng, đường kính gốc <2 cm Cây 20.000
  - Đường kính gốc từ 2 cm đến 5 cm Cây 56.000
  - Đường kính gốc từ >5 cm đến 10cm Cây 127.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 316.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 443.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 569.000
3.3  Cây Hồi    
   - Mới trồng, đường kính gốc <2cm Cây 115.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm Cây 288.000
   - Đường kính gốc >5cm đến 10cm Cây 863.000
  - Đường kính gốc >10cm đến 15cm Cây 1.266.000
  - Đường kính gốc >15cm đến 20cm Cây 1.668.000
  - Đường kính gốc >20cm đến 25cm Cây 2.013.000
  - Đường kính gốc >25cm đến 30cm Cây 2.186.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 2.358.000
V.3   Cây Tre, Trúc    
1  Cây Mai    
   - Cây Mai (đã ra lá, cành) Cây 18.500
   - Măng (Chưa có lá, cành; còn mo) Cây 6.500
2  Cây Tre    
   - Cây Tre (đã ra lá, cành) Cây 10.500
   - Măng (Chưa có lá, cành; còn mo) Cây 4.500
3 Cây Mạy Pì, cây Hóp    
   - Cây Mạy Pì, cây Hóp (đã ra lá, cành) Cây 7.500
   - Măng (Chưa có lá, cành; còn mo) Cây 2.500
4 Cây Vầu    
   - cây Vầu (đã ra lá, cành) Cây 4.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 3.500
5 Cây Trúc, cây Dóc    
   - Cây Trúc, cây Dóc (đã ra lá, cành) Cây 5.500
   - Măng (Chưa có lá, cành; còn mo) Cây 4.000
V.4   Vườn giống cung cấp hom    
1  Cây Keo Cây  
   Năm trồng thứ nhất Cây 21.000
   Năm trồng thứ 2 Cây 24.000
   Năm trồng thứ 3 Cây 28.500
2  Cây Bạch đàn Cây  
   Năm trồng thứ nhất Cây 23.000
   Năm trồng thứ 2 Cây 27.500
   Năm trồng thứ 3 Cây 32.500
V.5  Vườn ươm cây giống    
   Bồi thường chi phí di chuyển. Cây 125
VI Các loại cây khác    
VI.1 Cây dược liệu    
1 Cây Cát sâm    
  Cây mới trồng, dưới 1 năm Cây 21.000
  Cây trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm Cây 40.000
  Cây trồng từ 3 năm trở đi Cây 59.000
2 Cây Ba kích    
  Cây trồng dưới 1 năm Cây 32.000
  Cây trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm Cây 48.000
  Cây trồng từ 3 năm trở lên Cây 67.000
3 Sa nhân tím    
  Khóm trồng dưới 1 năm m2 14.000
  Khóm trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm m2 21.000
  Khóm trồng từ 3 năm đên dưới 5 năm m2 28.000
  Khóm trồng từ 5 năm trở lên m2 42.000
4 Xạ đen m2 30.000
5  Các loại cây thuốc nam khác    
   - Các loại cây dùng làm thuốc nam, bắc... Khóm 24.000
VI.2  Cây hoa các loại    
  - Hoa Ly, Lan, Đỗ quyên, Cẩm tú cầu    
  + Trồng trên đất theo luống m2 55.000
  + Trồng trong chậu (hỗ trợ chi phí di chuyển) Cây 22.000
  - Các loài hoa khác    
   + Trồng trên đất theo luống m2 24.000
   + Trồng trong chậu (hỗ trợ chi phí di chuyển) Cây 2.500
VI.3 Cây trồng làm hàng rào    
   - Cây Râm bụt, Găng, Xương rồng, Cúc tần... m.dài 12.000
VI.4 Cây trồng lấy lá    
   - Cây Dâu chăn tằm, Lá dong, Lá gai, Lá cẩm... m2 4.500
   - Cây cỏ trồng chăn nuôi gia súc m2 1.650
VI.5 Cây trồng lấy sợi    
  Cây gai xanh m2 8.800
VI.6 Cây bóng mát, cây cảnh    
1 Cây cảnh: Cây Xanh, Si, Đa, Sung, Lộc vừng, Hoa Đại, Hải đường, Cau cảnh    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 40.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm Cây 63.000
  - Đường kính gốc từ >5cm đến 10cm Cây 118.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm Cây 200.000
  - Đường kính gốc > 15 cm đến 25cm Cây 264.000
  - Đường kính gốc >25 cm đến 35 cm Cây 326.000
  Cây có đường kính gốc > 35 cm Cây 622.000
2 Cây bóng mát: Cây Bàng, Mề Gà, Bằng Lăng, Hoa sữa, Trứng cá, Hoa ban    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm Cây 5.500
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm Cây 32.000
  - Đường kính gốc từ >5cm đến 10cm Cây 54.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 75.000
  - Đường kính gốc >20 cm đến 30 cm Cây 129.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 161.000
3  Cây Tùng, Trắc Bách diệp    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 100.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 200.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 300.000
  - Đường kính gốc > 20 cm Cây 400.000