vanban.org

Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật: — Quyết định 42/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 37/2026/QĐ-UBND · 16/06/2026
Hà Tĩnh Ban hành 29/09/2021 Hiệu lực 15/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 42/2021/QĐ-UBND
01/07/202637/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/10/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật:

TT Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật Đơn vị tính Loại xe
Buýt lớn Buýt trung bình Buýt nhỏ
I Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé      
1 Thời gian làm việc 01 ca xe Giờ/ngày 7 7 7
2 Số ngày làm việc trong tháng (T1đ) Ngày/tháng 23 23 23
3 Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12 Ngày/năm 276 276 276
4 Hệ số ngày làm việc trong năm   1,32 1,32 1,32
5 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe/ngày 2 2 2
6 Vận tốc xe chạy bình quân Km/h 35 40 40
7 Hành trình bình quân 1 ca xe Km/ca xe 180 210 210
8 Số lao động lái xe Người/ca xe 1 1 1
9 Số lao động bán vé Người/ca xe 1 1 1
II Nhiên liệu        
1 Nhiên liệu chính (Dầu diesel) Lít/100km 28 22 15
2 Hệ số nhiên liệu phụ (dầu bôi trơn) % 5 5 5
III Vật tư        
1 Lốp ngoại Km 60.000 60.000 60.000
2 Lốp nội Km 48.000 43.000 40.000
3 Bình điện Tháng 18 18 18
Km 100.000 90.000 80.000
IV Khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa        
1 Khấu hao cơ bản %/năm 10% 10% 10%
2 Định mức bão dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km; Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km; Định mức sửa chữa thường xuyên (động cơ, gầm, điện) và Định mức sửa chữa lớn (Máy, gầm, điện, điều hòa, khung xương, vỏ và nội thất, sơn). Áp dụng theo quy định tại mục 5,6,7,8 Chương II Thông tư số 65/2014/TT- BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
V Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé        
1 Công nhân lái xe Cấp bậc lương 3/4 2/4 2/4
Hệ số lương 3,64 2,94 2,76
2 Nhân viên bán vé Cấp bậc lương 3/5 2/5 2/5
Hệ số lương 2,73 2,29 2,29

Đối với định mức tiêu hao nhiên liệu:

- Khi hoạt động ở vùng núi địa hình đèo dốc, định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 10%;

- Khi xe chạy không sử dụng điều hòa nhiệt độ, định mức tiêu hao nhiên liệu giảm 10%.

- Đối với xe có tuổi đời từ 5 năm trở lên, định mức nhiên liệu tăng thêm 5%.

- Định mức nhiên liệu trên không áp dụng đối với xe buýt 2 tầng (trên 80 chỗ).