Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật:
| TT | Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật | Đơn vị tính | Loại xe | ||
| Buýt lớn | Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| I | Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé | ||||
| 1 | Thời gian làm việc 01 ca xe | Giờ/ngày | 7 | 7 | 7 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng (T1đ) | Ngày/tháng | 23 | 23 | 23 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12 | Ngày/năm | 276 | 276 | 276 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc trong năm | 1,32 | 1,32 | 1,32 | |
| 5 | Hệ số ca xe bình quân/ngày | Ca xe/ngày | 2 | 2 | 2 |
| 6 | Vận tốc xe chạy bình quân | Km/h | 35 | 40 | 40 |
| 7 | Hành trình bình quân 1 ca xe | Km/ca xe | 180 | 210 | 210 |
| 8 | Số lao động lái xe | Người/ca xe | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Số lao động bán vé | Người/ca xe | 1 | 1 | 1 |
| II | Nhiên liệu | ||||
| 1 | Nhiên liệu chính (Dầu diesel) | Lít/100km | 28 | 22 | 15 |
| 2 | Hệ số nhiên liệu phụ (dầu bôi trơn) | % | 5 | 5 | 5 |
| III | Vật tư | ||||
| 1 | Lốp ngoại | Km | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 2 | Lốp nội | Km | 48.000 | 43.000 | 40.000 |
| 3 | Bình điện | Tháng | 18 | 18 | 18 |
| Km | 100.000 | 90.000 | 80.000 | ||
| IV | Khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa | ||||
| 1 | Khấu hao cơ bản | %/năm | 10% | 10% | 10% |
| 2 | Định mức bão dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km; Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km; Định mức sửa chữa thường xuyên (động cơ, gầm, điện) và Định mức sửa chữa lớn (Máy, gầm, điện, điều hòa, khung xương, vỏ và nội thất, sơn). | Áp dụng theo quy định tại mục 5,6,7,8 Chương II Thông tư số 65/2014/TT- BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải. | |||
| V | Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé | ||||
| 1 | Công nhân lái xe | Cấp bậc lương | 3/4 | 2/4 | 2/4 |
| Hệ số lương | 3,64 | 2,94 | 2,76 | ||
| 2 | Nhân viên bán vé | Cấp bậc lương | 3/5 | 2/5 | 2/5 |
| Hệ số lương | 2,73 | 2,29 | 2,29 | ||
Đối với định mức tiêu hao nhiên liệu:
- Khi hoạt động ở vùng núi địa hình đèo dốc, định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 10%;
- Khi xe chạy không sử dụng điều hòa nhiệt độ, định mức tiêu hao nhiên liệu giảm 10%.
- Đối với xe có tuổi đời từ 5 năm trở lên, định mức nhiên liệu tăng thêm 5%.
- Định mức nhiên liệu trên không áp dụng đối với xe buýt 2 tầng (trên 80 chỗ).