vanban.org

Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 37/2026/QĐ-UBND · 16/06/2026
Hà Tĩnh Ban hành 29/09/2021 Hiệu lực 15/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 42/2021/QĐ-UBND
01/07/202637/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/10/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 42/2021/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức khung kinh tế kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2287/TTr-SGTVT ngày 13/7/2021, Văn bản số 2676/SGTVT-QLVT ngày 10/8/2021; của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 264/BC-STP ngày 29/6/2021, Văn bản số 581/STP-XDKT&TDTHPL ngày 09/7/2021, số 682/STP-XDKT&TDTHPL ngày 10/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân xác định chi phí và thanh, quyết toán kinh phí trợ giá đối với các tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật:

TT Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật Đơn vị tính Loại xe
Buýt lớn Buýt trung bình Buýt nhỏ
I Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé      
1 Thời gian làm việc 01 ca xe Giờ/ngày 7 7 7
2 Số ngày làm việc trong tháng (T1đ) Ngày/tháng 23 23 23
3 Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12 Ngày/năm 276 276 276
4 Hệ số ngày làm việc trong năm   1,32 1,32 1,32
5 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe/ngày 2 2 2
6 Vận tốc xe chạy bình quân Km/h 35 40 40
7 Hành trình bình quân 1 ca xe Km/ca xe 180 210 210
8 Số lao động lái xe Người/ca xe 1 1 1
9 Số lao động bán vé Người/ca xe 1 1 1
II Nhiên liệu        
1 Nhiên liệu chính (Dầu diesel) Lít/100km 28 22 15
2 Hệ số nhiên liệu phụ (dầu bôi trơn) % 5 5 5
III Vật tư        
1 Lốp ngoại Km 60.000 60.000 60.000
2 Lốp nội Km 48.000 43.000 40.000
3 Bình điện Tháng 18 18 18
Km 100.000 90.000 80.000
IV Khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa        
1 Khấu hao cơ bản %/năm 10% 10% 10%
2 Định mức bão dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km; Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km; Định mức sửa chữa thường xuyên (động cơ, gầm, điện) và Định mức sửa chữa lớn (Máy, gầm, điện, điều hòa, khung xương, vỏ và nội thất, sơn). Áp dụng theo quy định tại mục 5,6,7,8 Chương II Thông tư số 65/2014/TT- BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
V Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé        
1 Công nhân lái xe Cấp bậc lương 3/4 2/4 2/4
Hệ số lương 3,64 2,94 2,76
2 Nhân viên bán vé Cấp bậc lương 3/5 2/5 2/5
Hệ số lương 2,73 2,29 2,29

Đối với định mức tiêu hao nhiên liệu:

- Khi hoạt động ở vùng núi địa hình đèo dốc, định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 10%;

- Khi xe chạy không sử dụng điều hòa nhiệt độ, định mức tiêu hao nhiên liệu giảm 10%.

- Đối với xe có tuổi đời từ 5 năm trở lên, định mức nhiên liệu tăng thêm 5%.

- Định mức nhiên liệu trên không áp dụng đối với xe buýt 2 tầng (trên 80 chỗ).

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Trọng Hải

Mục lục Bấm để đi tới điều