Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1:
“1. Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng trong việc bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất, tính lệ phí trước bạ và cho các trường hợp khác có sử dụng đơn giá này trên địa bàn tỉnh Long An.
Riêng:
- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của pháp luật về bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước là giá bán thực tế ghi trên hóa đơn bán nhà theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà mua theo phương thức đấu giá theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng.”
2. Sửa đổi, bổ sung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh như sau:
A. NHÀ Ở:
I. NHÀ KIÊN CỐ:
| STT | KẾT CẤU NHÀ | ĐVT | ĐƠN GIÁ THEO QĐ SỐ 17/2019/QĐ-UBND | ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Nhà ở từ 4 – 5 tầng | |||
| 4.1 | Nhà liên kế | |||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 5.482.000 | 5.482.000 | |
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 5.176.000 | 5.176.000 | |
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 5.952.000 | 5.952.000 | |
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.475.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.341.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 6.585.000 | ||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.715.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.480.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 6.870.000 | ||
| 4.2 | Nhà riêng lẻ | |||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 5.891.000 | 5.891.000 | |
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.191.000 | 6.191.000 | |
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 6.433.000 | 6.433.000 | |
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.712.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.589.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 6.885.000 | ||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.985.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.752.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 7.015.000 | ||
| 5 | Nhà ở từ 6 – 8 tầng | |||
| 5.1 | Nhà liên kế | |||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.591.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 6.395.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 6.985.000 | ||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 7.856.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 7.568.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 8.266.000 | ||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 8.465.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 8.255.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 8.652.000 | ||
| 5.2 | Nhà riêng lẻ | |||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 7.702.400 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 7.348.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 7.903.000 | ||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 7.985.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 7.658.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 8.495.000 | ||
| - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm | ||||
| + Mái ngói (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 8.725.000 | ||
| + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) | đồng/m2 XD | 8.455.000 | ||
| + Mái BTCT | đồng/m2 XD | 8.975.000 |