vanban.org

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: — Quyết định 42/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/05/2022 Thay thế: 21/2022/QĐ-UBND · 20/04/2022
Long An Ban hành 07/10/2019 Hiệu lực 18/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An · 56/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An · 21/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An · 42/2019/QĐ-UBND
02/05/202221/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/10/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1:

“1. Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng trong việc bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất, tính lệ phí trước bạ và cho các trường hợp khác có sử dụng đơn giá này trên địa bàn tỉnh Long An.

Riêng:

- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của pháp luật về bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước là giá bán thực tế ghi trên hóa đơn bán nhà theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà mua theo phương thức đấu giá theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng.”

2. Sửa đổi, bổ sung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh như sau:

A. NHÀ Ở:

I. NHÀ KIÊN CỐ:

STT KẾT CẤU NHÀ ĐVT ĐƠN GIÁ THEO QĐ SỐ 17/2019/QĐ-UBND ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
4 Nhà ở từ 4 – 5  tầng      
4.1 Nhà liên kế      
  - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD 5.482.000 5.482.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD 5.176.000 5.176.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD 5.952.000 5.952.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.475.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.341.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   6.585.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.715.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.480.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   6.870.000
4.2 Nhà riêng lẻ      
  - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD 5.891.000 5.891.000
+ Mái Fibro ximăng  hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD 6.191.000 6.191.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD 6.433.000 6.433.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.712.000
+ Mái Fibro ximăng  hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.589.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   6.885.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.985.000
+ Mái Fibro ximăng  hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.752.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   7.015.000
5 Nhà ở từ 6 – 8  tầng      
5.1 Nhà liên kế      
  - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.591.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   6.395.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   6.985.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   7.856.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   7.568.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   8.266.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   8.465.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   8.255.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   8.652.000
5.2 Nhà riêng lẻ      
  - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   7.702.400
+ Mái Fibro ximăng  hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   7.348.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   7.903.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   7.985.000
+ Mái Fibro ximăng  hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   7.658.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   8.495.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm      
+ Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD   8.725.000
+ Mái Fibro ximăng  hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD   8.455.000
+ Mái BTCT đồng/m2 XD   8.975.000