vanban.org

Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả treend dịa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 02/05/2022 Thay thế: 21/2022/QĐ-UBND · 20/04/2022 Sửa đổi, bổ sung: 42/2019/QĐ-UBND · 07/10/2019
Long An Ban hành 22/04/2019 Hiệu lực 10/05/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 14 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An · 56/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An · 21/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả treend dịa bàn tỉnh Long An · 17/2019/QĐ-UBND
02/05/202221/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/10/201942/2019/QĐ-UBNDSửa đổi 10/05/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An · 56/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An · 58/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở công trình xây dựng vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An · 30/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An · 27/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/05/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47/2019/QĐ-UBND

Long An, ngày 22 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mỏ mả trên địa bàn tỉnh Long An

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 30/2019/NĐ-CP ngày 28/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1202/TTr-SXD ngày 19/4/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mỏ mả trên địa bàn tỉnh Long An.

1. Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng trong việc bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất, tính lệ phí trước bạ và cho các trường hợp khác có sử dụng đơn giá này trên địa bàn tỉnh Long An.

Riêng:

- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của pháp luật về bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước là giá bán thực tế ghi trên hóa đơn bán nhà theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà mua theo phương thức đấu giá theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng.

2. Biểu tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà đã qua sử dụng được áp dụng trong trường hợp tính lệ phí trước bạ đối với nhà đã qua sử dụng.

3. Đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà, nếu tính theo bảng giá quy định tại quyết định này thấp hơn giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhà hoặc hóa đơn hợp pháp thì tính theo giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhà hoặc hóa đơn hợp pháp.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/5/2019 và thay thế Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Các phương án giá nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo quyết định này.

Hồ sơ tính lệ phí trước bạ đối với nhà đã qua sử dụng đã tiếp nhận trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mở mỏ trên địa bàn tỉnh Long An
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Long An)

A. NHÀ Ở:

I. NHÀ KIÊN CÓ:

STTKẾT CẤU NHÀĐVTĐƠN GIÁ
1Nhà ở 1 tầng
1.1Nhà liên kế
- Kết cấu: đơn giản gồm móng xây gạch (hoặc móng bê tông), cột xây gạch, tường bao che xây gạch hoặc vách bao che bằng tôn thiếc, tấm Fibro xi măng, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2 XD}3.113.000
+ Mái Fibro xi măng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2 XD}2.873.000
- Kết cấu: kết cấu đơn giản gồm móng, cột, đà BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2 XD}3.667.000
+ Mái Fibro xi măng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2 XD}3.414.000
+ Mái BTCT\frac{đ}{m^2 XD}4.196.000
1.2Nhà riêng lẻ
- Kết cấu: Móng xây gạch (hoặc móng bê tông), cột gạch, tường bao che xây gạch, nền lát gạch, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái Fibro xi măng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2 XD}3.161.000
- Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, tường bao che xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2 XD}4.839.000
+ Mái Fibro xi măng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2 XD}4.533.000
+ Mái BTCT\frac{đ}{m^2 XD}5.368.000
STTKẾT CẤU NHÀĐVTĐƠN GIÁ
2Nhà ở 2 tầng
2.1Nhà liên kế
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)đ/m² XD4.352.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)đ/m² XD4.052.000
+ Mái BTCTđ/m² XD5.049.000
2.2Nhà riêng lẻ
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)đ/m² XD5.291.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)đ/m² XD4.965.000
+ Mái BTCTđ/m² XD5.530.000
3Nhà ở 3 tầng
3.1Nhà liên kế
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)đ/m² XD5.173.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)đ/m² XD4.786.000
+ Mái BTCTđ/m² XD5.651.000
3.2Nhà riêng lẻ:
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)đ/m² XD5.532.000
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)đ/m² XD5.291.000
+ Mái BTCTđ/m² XD5.712.000
4Nhà ở từ 4 – 5 tầng
4.1Nhà liên kế
STTKẾT CẤU NHÀĐVTĐƠN GIÁ
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2} XD5.482.000
+ Mái Fibro xi măng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2} XD5.176.000
+ Mái BTCT\frac{đ}{m^2} XD5.952.000
4.2Nhà riêng lẻ
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2} XD5.891.000
+ Mái Fibro xi măng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)\frac{đ}{m^2} XD6.191.000
+ Mái BTCT\frac{đ}{m^2} XD6.433.000
5Nhà ở từ 6 – 8 tầng
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men; mái BTCT
+ Loại không có tầng hầm\frac{đ}{m^2} XD7.903.000
+ Loại có tầng hầm\frac{đ}{m^2} XD8.266.000
6Nhà biệt thự
6.1Nhà biệt thự trệt
- Khung (móng, cột, đà) BTCT, mái BTCT (có hoặc không có dán ngói); tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp\frac{đ}{m^2} XD7.875.000
- Khung (móng, cột, đà) BTCT, mái lợp ngói; trần thạch cao; tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp\frac{đ}{m^2} XD7.394.000
- Khung (móng, cột, đà) BTCT, mái lợp tôn; trần thạch cao; tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp\frac{đ}{m^2} XD7.202.000
STTKẾT CẤU NHÀĐVTĐƠN GIÁ
6.2Nhà biệt thự lầu
- Khung, móng, sàn mái BTCT (có hoặc không có dán ngói); tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấpđ/m² XD7.900.000
- Khung (móng, cột, đà) BTCT, mái lợp ngói; trần thạch cao; tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấpđ/m² XD7.508.000
- Khung (móng, cột, đà) BTCT, mái lợp tôn; trần thạch cao; tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấpđ/m² XD7.340.000
7Nhà xưởng
- Khẩu độ ≤18 m, cao ≤ 6 m, không có cầu trục
+ Móng BTCT, cột thép, vì kèo - xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.đ/m² XD2.801.000
+ Móng - cột BTCT, vì kèo BTCT, xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.đ/m² XD2.801.000
+ Móng - cột BTCT; vì kèo - xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.đ/m² XD2.801.000
+ Móng BTCT; cột thép; vì kèo - xà gồ gỗ; nền BTCT, mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; vách tôn.đ/m² XD2.488.000
- Khẩu độ >18 m cao >6 m, không có cầu trục
+ Móng BTCT, cột thép, vì kèo - xà gồ thép; nền BTCT mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.đ/m² XD3.006.000
+ Móng - cột BTCT, vì kèo BTCT, xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.đ/m² XD3.306.000
+ Móng - cột BTCT; vì kèo - xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.đ/m² XD2.869.000

II. NHÀ BÁN KIÊN CỐ

STTKẾT CẤU NHÀĐVTĐƠN GIÁ
1Cột gỗ xẻ (kẻ tán), xà gỗ gỗ hoặc thép, vách ván hoặc tôn thiếc, mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc, nền gạch tàu hoặc láng ximăng, tường lửng + lưới B40 hoặc tường lửng + ốp tấm Fibro ximăng hoặc ốp tôn thiếc hoặc tường lửng + ván gỗ\frac{đ/m^2}{XD}1.742.000
2Mái lá, cột bê tông đúc sẵn hoặc thép, xà gỗ gỗ nhóm 4 hoặc thép, vách lá, cửa đi, cửa sổ, vách trước đóng ván, nền đất\frac{đ/m^2}{XD}662.000

III. NHÀ TẠM

STTKẾT CẤU NHÀĐVTĐƠN GIÁ
1Mái vách lá, cột kéo bạch đàn hoặc những loại tương đương, đỡ mái bằng tấm vòng hoặc những loại tương đương, nền đất.\frac{đ/m^2}{XD}517.000
2Đối với các công trình phụ (nhà bếp, chuồng trại...) có cùng kết cấu như khoản 1 nêu trên:
- Chiều cao cột biên của công trình \leq 2 mét được áp dụng 50% đơn giá quy định tại khoản 1 nêu trên.
- Chiều cao cột biên của công trình > 2 mét được áp dụng 100% đơn giá quy định tại khoản 1 nêu trên.

IV. THÔNG SỐ VỀ TỶ TRỌNG (%) KẾT CẤU NHÀ Ở

BẢNG THÔNG SỐ

STTLoại nhàMóngKhung cộtTườngNền sànKết cấu đỡ máiMáiTổng cộng
1Nhà kiên cố
1.1Nhà ở 1 tầng
- Nhà móng xây gạch (hoặc móng đà bê tông) cột gạch101510101560
- Nhà móng cột đà TCT10158191365
1.2Nhà ở 2 tầng hoặc 3 tầng81520171878
1.3Nhà ở từ 4 tầng trở lên81620161676
2Nhà bán kiên cố30165101576
3Nhà tạm20165101566

V. BIỂU TỶ LỆ (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ Ở ĐÃ QUA SỬ DỤNG CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

Thời gian đã sử dụngNhà biệt thự
(%)
Nhà cấp I
(%)
Nhà cấp II
(%)
Nhà cấp III
(%)
Nhà cấp IV
(%)
- Dưới 5 năm9590908080
- Từ 5 đến 10 năm8580806565
- Trên 10 năm đến 20 năm7060553535
- Trên 20 năm đến 50 năm5040352525
- Trên 50 năm3025252020

B. MỘT SỐ VẬT KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU KHÁC:

STTLoại vật kiến trúcĐVTĐƠN GIÁ
1Nền
- Láng bê tông đá 1x2 (có láng vữa xi măng)đ/m²130.000
- Láng bê tông đá 1x2 (không láng vữa xi măng)đ/m²110.000
- Gạch tàu có lót bê tông đá 1x2 (hoặc bê tông đá 4x6)đ/m²175.000
- Gạch tàu không có lót bê tông đá 1x2 (hoặc bê tông đá 4x6)đ/m²95.000
- Gạch bông có lót bê tông đá 1x2 (hoặc bê tông đá 4x6)đ/m²262.000
- Gạch bông không có lót bê tông đá 1x2 (hoặc bê tông đá 4x6)đ/m²180.000
- Gạch Ceramic có lót bê tông đá 1x2 (hoặc đá 4x6)đ/m²309.000
- Gạch Granit có lót bê tông đá 1x2 (hoặc đá 4x6)đ/m²343.000
- Gạch bóng kính có lót bê tông đá 1x2 (hoặc đá 4x6)đ/m²383.000
- Lát đá hoa cương có lót bê tông đá 1x2 (hoặc bê tông đá 4x6)đ/m²873.000
- Lát đá chẻ có lót bê tông đá 1x2 (hoặc bê tông đá 4x6)đ/m²295.000
- Trát đá mài có lót bê tông đá 1x2 (hoặc bê tông đá 4x6)đ/m²377.000
- Đan bê tông đá 1x2 (không có bê tông đá 4x6)đ/m²87.000
2Cổng, Hàng rào
2.1Trụ cổng
- Trụ gạchđ/m³1.586.000
- Trụ BTCT + gạch, dưới lót bê tông đá 4x6đ/m³2.079.000
- Trụ gạch móng gạch có lót bê tông đá 4x6đ/m³1.803.000
- Trụ BTCT, móng BTCT có xây gạch, lót bê tông đá 4x6đ/m³2.260.000
2.2Hàng rào
- Móng, cột gạch, xây tường gạch có để lổ thoáng (móng không gia cố cừ tràm)đ/m²686.000
- Móng, cột BTCT, xây tường gạch, có khung rào bằng thép (móng có gia cố cừ tràm)đ/m²973.000
STTLoại vật kiến trúcĐVTĐƠN GIÁ
- Kẽm gai cột bê tông đúc sẵnđ/m2126.000
- Lưới B40, trụ rào BTCT đúc sẵnđ/m2162.000
- Kẽm gai, cột cây tạpđ/m290.000
- Lưới B40, cột câyđ/m2118.000
- Gỗ tạpđ/m249.000
2.3Cửa cổng
- Bằng khung thép hình + ốp toleđ/m2841.000
- Bằng khung thép hình + hàn lưới B40đ/m2409.000
- Bằng thép hình toàn bộđ/m21.007.000
- Bằng thép dẹp hoặc thép tròn + lưới B40 (kết cấu đơn giản)đ/m2247.000
- Bằng thép dẹp hoặc thép tròn (kết cấu đơn giản)đ/m2228.000
3Hồ nước, hầm tự hoại
- Hồ nước xây gạch, đáy hồ không gia cố bằng cừ tràm
+ Có nắp BTCTđ/m31.119.000
+ Không nắp BTCTđ/m3927.000
- Hồ nước BTCT, có gia cố bằng cừ tràm
+ Có nắp BTCTđ/m31.477.000
+ Không nắp BTCTđ/m31.177.000
- Hồ tròn bê tông di chuyển đượcđ/m31.057.000
- Hầm tự hoại (hầm rời đặt nằm bên ngoài nhà ở chính)đ/m31.233.000
4Giếng nước
- Giếng đóng (khoan thủ công, ống nhựa PVC phi 60 sâu từ 20 - 40 m)đ/cái4.232.000
- Giếng khoan phi 49 sâu dưới 250m (có giấy phép khoan giếng)đ/md445.000
- Giếng khoan phi 60 sâu trên 250m (có giấy phép khoan giếng)đ/md493.000
5Một số loại đơn giá khác
5.1Bảng hiệu
- Khung nhôm + ốp tấm micađ/m2668.000
- Khung nhôm + ốp tole thiếcđ/m2545.000
- Khung nhôm + in phủ bạtđ/m2370.000
- Hộp đèn + chữ nổiđ/m2771.000
- Khung lan can inoxđ/m2565.000
5.2Mái
- Bằng Fibro xi măng đỡ mái gỗ hoặc thépđ/m2211.000
STTLoại vật kiến trúcĐVTĐƠN GIÁ
- Ngói 22 viên/1m2 đỡ mái bằng gỗ hoặc thépđ/m2334.000
- Bằng tôn thiếc đỡ mái bằng gỗ tạp hoặc thépđ/m2199.000
- Bằng Fibro ximăng đỡ mái bằng cây trỉ hoặc những loại tương đươngđ/m2162.000
- Bằng Fibro ximăng đỡ mái bằng tấm vòng hoặc những loại tương đươngđ/m2155.000
- Bằng tôn thiếc đỡ mái bằng cây trỉ hoặc những loại tương đươngđ/m2145.000
- Bằng tôn thiếc đỡ mái bằng tấm vòng hoặc những loại tương đươngđ/m2139.000
- Bằng lá đỡ mái bằng gỗ tạp hoặc thépđ/m297.000
- Bằng lá đỡ mái bằng cây trỉ hoặc những loại tương đươngđ/m290.000
- Bằng lá đỡ mái bằng cây tấm vòng hoặc những loại tương đươngđ/m285.000
- Bằng tấm bạt Nilon + gỗ tạp hoặc thépđ/m267.000
- Bằng tấm bạt Nilon + gỗ tạpđ/m249.000
5.3Trần
- Bằng ván épđ/m2192.000
- Bằng tấm nhựađ/m2138.000
- Bằng thạch cao, đóng giật cấpđ/m2186.000
- Bằng tấm Primađ/m2170.000
- Bằng mốt xốpđ/m248.000
- Bằng tấm cách nhiệt Cát Tường hoặc tương đươngđ/m244.000
5.4Gác gỗ
- Bằng gỗ nhóm 3; hệ khung sườn thépđ/m2463.000
- Bằng gỗ nhóm 4; hệ khung sườn thépđ/m2342.000
- Bằng gỗ tạp; hệ khung sườn thépđ/m2150.000
- Bằng gỗ nhóm 3; hệ khung đà BTCTđ/m2625.000
- Bằng gỗ nhóm 4; hệ khung đà BTCTđ/m2504.000
5.5Gác lửng
- Gác lửng đúc BTCT đổ liền khối với hệ đà bằng BTCTđ/m23.379.000
- Gác lửng đúc BTCT đổ liền khối với hệ đà bằng thép hình chữ I, Cđ/m22.260.000
- Gác lửng đúc BTCT đặt trên hệ đà bằng gỗ nhóm 3đ/m22.026.000
- Gác lửng đúc BTCT đặt trên hệ đà bằng gỗ nhóm 4đ/m21.906.000
- Gác lửng lót bằng ván ép hoặc lót bằng tấm Cemboard đặt trên hệ đà bằng gỗ hoặc khung thép hìnhđ/m21.490.000
STTLoại vật kiến trúcĐVTĐƠN GIÁ
5.6Tường
+ Xây gạch
- Dày 100 không trátđ/m2139.000
- Dày 200 không trátđ/m2270.000
- Dày 100 trát 1 mặtđ/m2187.000
- Dày 200 trát 1 mặtđ/m2326.000
- Dày 100 trát 2 mặtđ/m2234.000
- Dày 200 trát 2 mặtđ/m2373.000
+ Trát tường
- Trát tường dày 1,5 cm, vữa mác 75đ/m280.000
- Trát tường dày 2 cm, vữa mác 75đ/m287.000
+ Sơn nước
- Sơn nước (gồm 01 lớp lót+ 01 lớp phủ)đ/m279.000
- Sơn nước (gồm 01 lớp lót+ 02 lớp phủ)đ/m288.000
+ Phần hoàn thiện trang trí tường, cột
- Tường (hoặc cột) ốp tấm Aluđ/m2997.000
- Tường (hoặc cột) sơn giả đá cẩm thạchđ/m2360.000
- Tường sơn giả đáđ/m2226.000
- Tường ốp sơn gấmđ/m2180.000
- Tường có thêm tranh trang trí có hoa văn, họa tiết (cây mai, tranh ảnh...)đ/bộ1.233.000
5.7Bê tông và BTCT
- Bê tông đá 1x2đ/m31.876.000
- Bê tông đá 4x6đ/m31.521.000
- Sàn BTCTđ/m33.985.000
5.8Trụ BTCT đúc sẵn
- Quy cách 0,10 x 0,10đ/m44.000
- Quy cách 0,12 x 0,12đ/m80.000
- Quy cách 0,15 x 0,15đ/m113.000
- Quy cách 0,20 x 0,20đ/m137.000
- Quy cách 0,25 x 0,25đ/m181.000
- Quy cách 0,30 x 0,30đ/m240.000
5.9Trụ điện BTCT
- Quy cách 0,15 x 0,15đ/m125.000
STTLoại vật kiến trúcĐVTĐƠN GIÁ
- Quy cách 0,20 x 0,20đ/m150.000
- Quy cách 0,25 x 0,25đ/m185.000
5.10Đường ống cấp, thoát nước
Cống bê tông thoát nước đổ tại chỗ
- Đường kính 20cmđ/m67.000
- Đường kính 30cmđ/m102.000
- Đường kính 40cmđ/m133.000
- Đường kính 50cmđ/m168.000
- Đường kính 60cmđ/m199.000
- Đường kính 70cmđ/m361.000
- Đường kính 80cmđ/m415.000
- Đường kính 90cmđ/m463.000
- Đường kính 100cmđ/m511.000
5.11Ống thoát nước bằng nhựa PVC
- Đường kính 60mmđ/m37.000
- Đường kính 90mmđ/m51.000
- Đường kính 114 mmđ/m114.000
- Đường kính 140 mmđ/m126.000
- Đường kính 168 mmđ/m168.000
- Đường kính 200mmđ/m204.000
- Đường kính 90mm (nhựa đen tái chế)đ/m26.000
- Đường kính 114 mm (nhựa đen tái chế)đ/m47.000
5.12Ống cấp nước bằng nhựa PVC
- Đường kính 21mmđ/m9.000
- Đường kính 27mmđ/m13.000
- Đường kính 34 mmđ/m18.000
- Đường kính 42mmđ/m23.000
- Đường kính 49mmđ/m31.000
- Đường kính 60mmđ/m44.000
- Đường kính 90mmđ/m72.000
- Đường kính 114 mmđ/m145.000
- Đường kính 168 mmđ/m192.000
- Đường kính 220mmđ/m498.000
- Đường kính 315 mmđ/m714.000
STTLoại vật kiến trúcĐVTĐƠN GIÁ
- Đường kính 400mmđ/m1.147.000
5.13Túi nhựa Bioga: bằng nhựa PE khổ 1,6mđ/m51.000
5.14Di dời đồng hồ điện sinh hoạt (áp dụng đối với trường hợp nhà cách đường dây hạ thế <= 30m)
- Trường hợp di dời đồng hồ chính (di dời toàn bộ nhà)đ/đồng hồ1.747.000
- Trường hợp di dời đồng hồ chính (di dời một phần nhà chính)đ/đồng hồ668.000
- Trường hợp di dời đồng hồ nhánh của đồng hồ chínhđ/đồng hồ873.000
5.15Di dời đồng hồ nước sinh hoạt (áp dụng đối với trường hợp nhà cách đường ống chính <= 30m)
- Trường hợp di dời đồng hồ chính (di dời toàn bộ nhà)đ/đồng hồ1.747.000
- Trường hợp di dời đồng hồ chính (di dời một phần nhà chính)đ/đồng hồ1.079.000
- Trường hợp di dời đồng hồ nhánh của đồng hồ chínhđ/đồng hồ822.000
5.16Di dời điện thoại cố định có dây (di dời toàn bộ nhà)đ/máy462.000

C. ĐƠN GIÁ MỒ MÃ (bao gồm chi phí xây mộ, bóc cốt, di dời mô mã)

STTChủng loạiĐVTĐƠN GIÁ
1Mã đất không có kim tĩnhđ/cái18.526.000
2Mã đất có kim tĩnhđ/cái24.904.000
3Mã đá ong không có kim tĩnhđ/cái20.301.000
4Mã đá ong có kim tĩnhđ/cái26.679.000
5Mã xi măng, mã nắp tráp không mái che, có kim tĩnhđ/cái27.658.000
6Mã xi măng có rào lan can trụ bê tông, có kim tĩnh
+ Gạch men, đá mài hoặc đá chẻđ/cái33.335.000
+ Đá rửađ/cái30.640.000
7Mã đá có xây kim tĩnh: kết cấu đáy móng BTCT, thành xây gạch hoặc đổ bê tông đá 1x2, trát hoàn thiện, mặt ngoài sơn nước hoặc trát mài hoặc ốp gạch men (chưa tính nhà bao che mã)đ/cái40.595.000
8Mã trường trụ có kim tĩnh
+ Đá xanhđ/cái44.517.000
+ Xi măngđ/cái36.087.000
+ Đá ongđ/cái30.700.000
STTChủng loạiĐVTĐƠN GIÁ
9Kim tĩnh xi măng chưa chônđ/cái12.686.000
10Mả không thân nhân (giao các đơn vị có chức năng thực hiện bốc cốt mồ mả và hỏa táng hoặc cải táng)đ/cái5.711.000
11Mả có nhà bao che sẽ được kê biên áp giá thêm phần nhà bao che (theo đơn giá nhà)-
12Mả có tường rào bao quanh nếu có số liệu đo đạc kê biên cụ thể sẽ được tính thêm theo đơn giá tường rào-

Trong đó: Đơn vị tính = ĐVT; đồng/mét = đ/m; đồng/mét vuông = đ/m²; đồng/mét khối = đ/m³; đồng/mét dài = đ/md; đồng/mét vuông xây dựng = đ/m² XD; BTCT = bê tông cốt thép; đồng/cái = đ/cái.

D. QUY ĐỊNH VỀ ÁP DỤNG

I. Áp dụng cụ thể quy định tại phần A

1. Ap dung cu the quy dinh tai muc I (nha kien co) trong truong hop boi thuong khi nha nuoc thu hoi dat.
a) Don giá xay dung nhà kien có néu trén lá don giá dā bao gôm nhà vê sinh trong nhà doi vói nhà ò 01 táng (trùng hop nhà ò hon 02 táng thi mòi táng cua nhà phai có nhà vê sinh).
b) Doi voi nhom nhà kien co néu khong co nhà vê sinh trong nhà khi ap giá bi giam tru t'y le (%) tren don giá nhà kien co, cu the nuu sau:

STTDiện tích xây dựng nhàTỷ lệ giảm trừ
1Đối với nhà kiên cố có diện tích xây dựng ≤ 100m²2 %
2Đối với nhà kiên cố có diện tích xây dựng > 100m²1,5 %

c) Diện tích công trình được tính từ bề ngoài lớp trát (phù bì).

2. Về nhà ở.

a) Nha lien ké la nhà có dà, tuong, mong ... chung.
b) Nha rieng le la nha co da, tuong, mong... doc lap.

c) Trường hợp nhà có kết cấu không giống với kết cấu của đơn giá nhà nêu trên được sử dụng phương pháp giảm trừ và bổ sung để xác định lại đơn giá nhà. Đối với mái và nền tính toán loại trừ và bổ sung theo đơn giá tại phần B của bảng đơn giá này; các kết cấu còn lại tính toán loại trừ và bổ sung theo tỷ trọng kết cấu chính của nhà.

3. Xác định tỷ lệ chất lượng nhà đã qua sử dụng:

a) Trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần đầu:

- Đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm thì xác định tỷ lệ chất lượng là 100%;

- Đối với nhà có thời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng theo Bảng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà đã qua sử dụng chịu lệ phí trước bạ tại Mục V, Phần A của Quy định này.

b) Trường hợp kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng theo quy định tại đoạn thứ 02 của điểm a, khoản này.

c) Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.

II. Áp dụng cụ thể quy định tại phần A, B, C

Những loại vật kiến trúc chưa quy định đơn giá tại Quy định này thì được lập lại dự toán chi phí, áp dụng cơ cấu phí và giá vật liệu xây dựng tại thời điểm tương ứng theo quy định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Trần Văn Cần

Mục lục Bấm để đi tới điều